Bước tới nội dung

Danh sách cầu thủ tham dự Giải vô địch bóng đá châu Âu 2008

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Sau đây là danh sách các đội tuyển tham gia Giải vô địch bóng đá châu Âu 2008 (Euro 2008) tổ chức tại ÁoThụy Sĩ. Mỗi đội tuyển được phép đăng ký 23 cầu thủ (có 3 thủ môn) vào ngày 28 tháng 5 năm 2008. Trong trường hợp cầu thủ đã được đăng ký bị chấn thương nặng trước khi trận đấu đầu tiên diễn ra, cầu thủ đó có thể được thay thế bằng một người khác.[1]

Bảng A

Huấn luyện viên: Séc Karel Brückner

SốVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBànCâu lạc bộ
11TMPetr Čech20 tháng 5, 1982 (26)590Anh Chelsea
22HVZdeněk Grygera14 tháng 5, 1980 (28)532Ý Juventus
33TVJan Polák14 tháng 3, 1981 (27)386Bỉ Anderlecht
43TVTomáš Galásek15 tháng 1, 1973 (35)661Đức Nuremberg
52HVRadoslav Kováč27 tháng 11 năm 1979 (28)231Nga Spartak Moscow
62HVMarek Jankulovski09 tháng 5, 1977 (31)6410Ý Milan
73TVLibor Sionko01 tháng 2, 1977 (31)306Đan Mạch Copenhagen
84Martin Fenin16 tháng 4, 1987 (21)50Đức Eintracht Frankfurt
94Jan Koller30 tháng 3, 1973 (35)8754Đức Nuremberg
104Václav Svěrkoš01 tháng 11 năm 1983 (24)20Séc Baník Ostrava
114Stanislav Vlček26 tháng 2, 1976 (32)100Bỉ Anderlecht
122HVZdeněk Pospěch14 tháng 12 năm 1978 (29)80Đan Mạch Copenhagen
132HVMichal Kadlec13 tháng 12 năm 1984 (23)61Séc Sparta Prague
143TVDavid Jarolím17 tháng 5, 1979 (29)161Đức Hamburg
154Milan Baroš28 tháng 10 năm 1981 (26)6431Pháp Lyon[2]
161TMJaromír Blažek29 tháng 12 năm 1972 (35)140Đức Nuremberg
173TVMarek Matějovský20 tháng 12 năm 1981 (26)101Anh Reading
183TVTomáš Sivok15 tháng 9, 1983 (24)60Ý Udinese[3]
193TVRudolf Skácel17 tháng 7, 1979 (28)51Anh Southampton[4]
203TVJaroslav Plašil05 tháng 1, 1982 (26)372Tây Ban Nha Osasuna
212HVTomáš Ujfaluši (c)24 tháng 3, 1978 (30)682Ý Fiorentina[5]
222HVDavid Rozehnal05 tháng 7, 1980 (27)450Anh Newcastle United[6]
231TMDaniel Zítka20 tháng 6, 1975 (32)10Bỉ Anderlecht

Huấn luyện viên: Brasil Luiz Felipe Scolari

SốVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBànCâu lạc bộ
11TMRicardo11 tháng 2, 1976 (32)750Tây Ban Nha Real Betis
22HVPaulo Ferreira18 tháng 1, 1979 (29)470Anh Chelsea
32HVBruno Alves27 tháng 11 năm 1981 (26)111Bồ Đào Nha Porto
42HVJosé Bosingwa24 tháng 8, 1982 (25)80Bồ Đào Nha Porto[7]
52HVFernando Meira05 tháng 6, 1978 (30)492Đức Stuttgart
63TVRaul Meireles17 tháng 3, 1983 (25)90Bồ Đào Nha Porto
74Cristiano Ronaldo05 tháng 2, 1985 (23)5520Anh Manchester United
83TVPetit25 tháng 9, 1976 (31)544Bồ Đào Nha Benfica
94Hugo Almeida23 tháng 5, 1984 (24)92Đức Werder Bremen
103TVJoão Moutinho09 tháng 9, 1986 (21)131Bồ Đào Nha Sporting CP
114Simão31 tháng 10 năm 1979 (28)6115Tây Ban Nha Atlético Madrid
121TMQuim13 tháng 11 năm 1975 (32)260Bồ Đào Nha Benfica
132HVMiguel04 tháng 1, 1980 (28)471Tây Ban Nha Valencia
142HVJorge Ribeiro09 tháng 11 năm 1981 (26)80Bồ Đào Nha Boavista[8]
152HVPepe26 tháng 2, 1983 (25)30Tây Ban Nha Real Madrid
162HVRicardo Carvalho18 tháng 5, 1978 (30)434Anh Chelsea
174Ricardo Quaresma26 tháng 9, 1983 (24)212Bồ Đào Nha Porto
183TVMiguel Veloso11 tháng 5, 1986 (22)60Bồ Đào Nha Sporting CP
194Nani17 tháng 11 năm 1986 (21)132Anh Manchester United
203TVDeco27 tháng 8, 1977 (30)533Tây Ban Nha Barcelona
214Nuno Gomes (c)05 tháng 7, 1976 (31)6928Bồ Đào Nha Benfica
221TMRui Patrício15 tháng 2, 1988 (20)00Bồ Đào Nha Sporting CP
234Hélder Postiga02 tháng 8, 1982 (25)3210Bồ Đào Nha Porto[9]

Huấn luyện viên: Thụy Sĩ Köbi Kuhn

SốVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBànCâu lạc bộ
11TMDiego Benaglio08 tháng 9, 1983 (24)120Đức Wolfsburg
22HVJohan Djourou21 tháng 1, 1987 (21)171Anh Arsenal
32HVLudovic Magnin20 tháng 4, 1979 (29)503Đức Stuttgart
42HVPhilippe Senderos14 tháng 2, 1985 (23)283Anh Arsenal
52HVStephan Lichtsteiner16 tháng 1, 1984 (24)120Pháp Lille
63TVBenjamin Huggel07 tháng 7, 1977 (30)250Thụy Sĩ FC Basel
73TVRicardo Cabanas29 tháng 4, 1979 (29)494Thụy Sĩ Grasshoppers
83TVGökhan İnler27 tháng 6, 1984 (23)171Ý Udinese
94Alexander Frei (c)15 tháng 7, 1979 (28)5935Đức Borussia Dortmund
103TVHakan Yakın22 tháng 2, 1977 (31)6615Thụy Sĩ Young Boys
114Marco Streller26 tháng 6, 1981 (26)2811Thụy Sĩ FC Basel
124Eren Derdiyok12 tháng 6, 1988 (19)31Thụy Sĩ FC Basel
132HVStéphane Grichting29 tháng 3, 1979 (29)180Pháp Auxerre
143TVDaniel Gygax28 tháng 8, 1981 (26)345Pháp Metz
153TVGelson Fernandes02 tháng 9, 1986 (21)80Anh Manchester City
163TVTranquillo Barnetta22 tháng 5, 1985 (23)326Đức Bayer Leverkusen
172HVChristoph Spycher30 tháng 3, 1978 (30)390Đức Eintracht Frankfurt
181TMPascal Zuberbühler08 tháng 1, 1971 (37)500Thụy Sĩ Neuchâtel Xamax
193TVValon Behrami19 tháng 4, 1985 (23)162Ý Lazio
202HVPatrick Müller31 tháng 12 năm 1976 (31)783Pháp Lyon
211TMEldin Jakupović02 tháng 10 năm 1984 (23)00Thụy Sĩ Grasshoppers
224Johan Vonlanthen01 tháng 2, 1986 (22)306Áo Red Bull Salzburg
232HVPhilipp Degen25 tháng 2, 1983 (25)300Đức Borussia Dortmund[10]

Huấn luyện viên: Thổ Nhĩ Kỳ Fatih Terim

SốVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBànCâu lạc bộ
11TMRüştü Reçber10 tháng 5, 1973 (35)1160Thổ Nhĩ Kỳ Beşiktaş
22HVServet Çetin17 tháng 3, 1981 (27)291Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
32HVHakan Balta23 tháng 3, 1983 (25)81Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
42HVGökhan Zan07 tháng 9, 1981 (26)190Thổ Nhĩ Kỳ Beşiktaş
53TVEmre Belözoğlu (c)07 tháng 9, 1980 (27)564Anh Newcastle United
63TVMehmet Topal03 tháng 3, 1986 (22)50Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
73TVMehmet Aurélio15 tháng 12 năm 1977 (30)191Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
84Nihat Kahveci23 tháng 11 năm 1979 (29)5415Tây Ban Nha Villarreal
94Semih Şentürk29 tháng 4, 1983 (25)41Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
104Gökdeniz Karadeniz11 tháng 1, 1980 (28)466Nga Rubin Kazan
113TVTümer Metin14 tháng 10 năm 1974 (33)237Hy Lạp Larissa
121TMTolga Zengin10 tháng 10 năm 1983 (24)20Thổ Nhĩ Kỳ Trabzonspor
132HVEmre Güngör01 tháng 8, 1984 (23)10Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
143TVArda Turan30 tháng 1, 1987 (21)181Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
152HVEmre Aşık13 tháng 12 năm 1973 (34)272Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray[11]
162HVUğur Boral14 tháng 4, 1982 (26)80Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
174Tuncay Şanlı16 tháng 1, 1982 (26)5415Anh Middlesbrough
183TVColin Kazim-Richards26 tháng 8, 1986 (21)20Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
193TVAyhan Akman23 tháng 2, 1977 (31)101Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
203TVSabri Sarıoğlu26 tháng 7, 1984 (23)131Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
214Mevlüt Erdinç25 tháng 2, 1987 (23)40Pháp Sochaux
223TVHamit Altıntop08 tháng 12 năm 1982 (25)422Đức Bayern München
231TMVolkan Demirel27 tháng 10 năm 1981 (26)210Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe

Bảng B

 Áo

Huấn luyện viên: Áo Josef Hickersberger

SốVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBànCâu lạc bộ
11TMAlex Manninger04 tháng 6, 1977 (31)270Ý Siena
23TVJoachim Standfest30 tháng 5, 1980 (28)262Áo Austria Wien
32HVMartin Stranzl16 tháng 6, 1980 (27)422Nga Spartak Moscow
42HVEmanuel Pogatetz16 tháng 1, 1983 (25)251Anh Middlesbrough
53TVChristian Fuchs07 tháng 4, 1986 (22)150Áo Mattersburg
63TVRené Aufhauser21 tháng 6, 1976 (31)5010Áo Red Bull Salzburg
73TVIvica Vastić29 tháng 9, 1969 (38)4813Áo LASK Linz
83TVChristoph Leitgeb14 tháng 4, 1985 (23)120Áo Red Bull Salzburg
94Roland Linz09 tháng 8, 1981 (26)317Bồ Đào Nha SC Braga
103TVAndreas Ivanschitz (c)15 tháng 10 năm 1983 (24)395Áo Red Bull Salzburg[12]
113TVÜmit Korkmaz17 tháng 9, 1985 (22)20Áo Rapid Wien[13]
122HVRonald Gërçaliu12 tháng 2, 1986 (22)110Áo Red Bull Salzburg[14]
132HVMarkus Katzer11 tháng 12 năm 1979 (28)110Áo Rapid Wien
142HVGyörgy Garics08 tháng 3, 1984 (24)121Ý Napoli
152HVSebastian Prödl21 tháng 6, 1987 (20)102Áo Sturm Graz[15]
162HVJürgen Patocka30 tháng 7, 1977 (30)20Áo Rapid Wien
172HVMartin Hiden11 tháng 3, 1973 (35)491Áo Rapid Wien[16]
184Roman Kienast29 tháng 3, 1984 (24)61Na Uy HamKam
193TVJürgen Säumel08 tháng 9, 1984 (23)110Áo Sturm Graz
204Martin Harnik10 tháng 6, 1987 (20)82Đức Werder Bremen
211TMJürgen Macho24 tháng 8, 1977 (30)140Hy Lạp AEK Athens
224Erwin Hoffer14 tháng 4, 1987 (21)40Áo Rapid Wien
231TMRamazan Özcan28 tháng 6, 1984 (23)00Áo Red Bull Salzburg[17]

Huấn luyện viên: Croatia Slaven Bilić

SốVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBànCâu lạc bộ
11TMStipe Pletikosa08 tháng 1, 1979 (29)690Nga Spartak Moscow
22HVDario Šimić12 tháng 11 năm 1975 (32)983Ý Milan
32HVJosip Šimunić18 tháng 2, 1978 (30)623Đức Hertha BSC
42HVRobert Kovač06 tháng 4, 1974 (34)740Đức Borussia Dortmund
52HVVedran Ćorluka05 tháng 2, 1986 (22)200Anh Manchester City
62HVHrvoje Vejić08 tháng 6, 1977 (30)20Nga Tom Tomsk
73TVIvan Rakitić10 tháng 3, 1988 (20)81Đức Schalke 04
83TVOgnjen Vukojević20 tháng 12 năm 1983 (24)51Croatia Dinamo Zagreb[18]
94Nikola Kalinić05 tháng 1, 1988 (20)10Croatia Hajduk Split
103TVNiko Kovač (c)15 tháng 10 năm 1971 (36)7714Áo Red Bull Salzburg
113TVDarijo Srna01 tháng 5, 1982 (26)5515Ukraina Shakhtar Donetsk
121TMMario Galinović15 tháng 11 năm 1976 (31)20Hy Lạp Panathinaikos
133TVNikola Pokrivač26 tháng 11 năm 1985 (22)10Pháp AS Monaco
143TVLuka Modrić09 tháng 9, 1985 (22)263Croatia Dinamo Zagreb[19]
152HVDario Knežević20 tháng 4, 1982 (26)71Ý Livorno
163TVJerko Leko09 tháng 4, 1980 (28)522Pháp AS Monaco
174Ivan Klasnić29 tháng 1, 1980 (28)298Đức Werder Bremen
184Ivica Olić14 tháng 9, 1979 (28)549Đức Hamburg
193TVNiko Kranjčar13 tháng 8, 1984 (23)417Anh Portsmouth
204Igor Budan22 tháng 4, 1980 (28)50Ý Parma
214Mladen Petrić1 tháng 1 năm 1981 (27)249Đức Borussia Dortmund
223TVDanijel Pranjić02 tháng 12 năm 1981 (26)110Hà Lan Heerenveen
231TMVedran Runje10 tháng 2, 1976 (32)40Pháp Lens

Huấn luyện viên: Đức Joachim Löw

SốVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBànCâu lạc bộ
11TMJens Lehmann10 tháng 11 năm 1969 (38)550Anh Arsenal[20]
22HVMarcell Jansen04 tháng 11 năm 1985 (22)221Đức Bayern München
32HVArne Friedrich29 tháng 5, 1979 (29)570Đức Hertha BSC
42HVClemens Fritz07 tháng 12 năm 1980 (27)142Đức Werder Bremen
52HVHeiko Westermann14 tháng 8, 1983 (24)30Đức Schalke 04
63TVSimon Rolfes21 tháng 1, 1982 (26)100Đức Bayer Leverkusen
73TVBastian Schweinsteiger01 tháng 8, 1984 (23)5113Đức Bayern München
83TVTorsten Frings22 tháng 11 năm 1976 (31)7210Đức Werder Bremen
94Mario Gómez10 tháng 7, 1985 (22)106Đức Stuttgart
104Oliver Neuville01 tháng 5, 1973 (35)6810Đức Borussia Mönchengladbach
114Miroslav Klose09 tháng 6, 1978 (30)7539Đức Bayern München
121TMRobert Enke24 tháng 8, 1977 (30)10Đức Hannover 96
133TVMichael Ballack (c)26 tháng 9 năm 1976 (31)8136Anh Chelsea
143TVPiotr Trochowski22 tháng 3, 1984 (24)120Đức Hamburg
153TVThomas Hitzlsperger05 tháng 4, 1982 (26)335Đức Stuttgart
162HVPhilipp Lahm11 tháng 11 năm 1983 (24)412Đức Bayern München
172HVPer Mertesacker29 tháng 9, 1984 (23)431Đức Werder Bremen
183TVTim Borowski02 tháng 5, 1980 (28)312Đức Werder Bremen[21]
193TVDavid Odonkor21 tháng 2, 1984 (24)151Tây Ban Nha Real Betis
204Lukas Podolski04 tháng 6, 1985 (23)4825Đức Bayern München
212HVChristoph Metzelder05 tháng 11 năm 1980 (27)410Tây Ban Nha Real Madrid
224Kevin Kurányi02 tháng 3, 1982 (26)4719Đức Schalke 04
231TMRené Adler15 tháng 1, 1985 (23)00Đức Bayer Leverkusen

Huấn luyện viên: Hà Lan Leo Beenhakker

Jakub Błaszczykowski chấn thương ngày 5 tháng 6 và được thay thế bằng Łukasz Piszczek.[22]
SốVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBànCâu lạc bộ
11TMArtur Boruc20 tháng 2, 1980 (28)340Scotland Celtic
22HVMariusz Jop08 tháng 3, 1978 (30)240Nga FC Moscow
32HVJakub Wawrzyniak07 tháng 7, 1983 (24)80Ba Lan Legia Warsaw
42HVPaweł Golański12 tháng 10 năm 1982 (25)101România Steaua Bucureşti
53TVDariusz Dudka09 tháng 12 năm 1983 (24)262Ba Lan Wisła Kraków
62HVJacek Bąk24 tháng 3, 1973 (35)943Áo Austria Wien
74Euzebiusz Smolarek09 tháng 1, 1981 (27)3113Tây Ban Nha Racing de Santander
83TVJacek Krzynówek15 tháng 5, 1976 (32)7815Đức Wolfsburg
94Maciej Żurawski (c)11 tháng 9, 1976 (31)7017Hy Lạp Larissa
103TVŁukasz Garguła25 tháng 2, 1981 (27)111Ba Lan Bełchatów
114Marek Saganowski31 tháng 10 năm 1978 (29)233Anh Southampton
121TMTomasz Kuszczak20 tháng 3, 1982 (26)60Anh Manchester United
132HVMarcin Wasilewski09 tháng 6, 1980 (27)271Bỉ Anderlecht
142HVMichał Żewłakow22 tháng 4, 1976 (32)752Hy Lạp Olympiacos
153TVMichał Pazdan21 tháng 9, 1987 (20)40Ba Lan Górnik Zabrze
163TVŁukasz Piszczek03 tháng 6, 1985 (23)30Đức Hertha BSC Berlin
173TVWojciech Łobodziński20 tháng 10 năm 1982 (25)162Ba Lan Wisła Kraków
183TVMariusz Lewandowski18 tháng 5, 1979 (29)473Ukraina Shakhtar Donetsk
193TVRafał Murawski09 tháng 10 năm 1981 (26)91Ba Lan Lech Poznań
203TVRoger Guerreiro25 tháng 5, 1982 (26)20Ba Lan Legia Warsaw
214Tomasz Zahorski22 tháng 11 năm 1984 (23)91Ba Lan Górnik Zabrze
221TMŁukasz Fabiański18 tháng 4, 1985 (23)80Anh Arsenal
232HVAdam Kokoszka06 tháng 10 năm 1986 (21)72Ba Lan Wisła Kraków

Bảng C

Huấn luyện viên: Pháp Raymond Domenech

SốVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBànCâu lạc bộ
11TMSteve Mandanda28 tháng 3, 1985 (22)10Pháp Marseille
22HVJean-Alain Boumsong28 tháng 12 năm 1979 (28)231Pháp Lyon
32HVÉric Abidal11 tháng 7, 1979 (28)350Tây Ban Nha Barcelona
43TVPatrick Vieira (c)23 tháng 6, 1976 (31)1056Ý Internazionale
52HVWilliam Gallas17 tháng 8, 1977 (30)622Anh Arsenal
63TVClaude Makélélé18 tháng 2, 1973 (35)680Anh Chelsea
73TVFlorent Malouda13 tháng 6, 1980 (27)393Anh Chelsea
84Nicolas Anelka14 tháng 3, 1979 (29)4811Anh Chelsea
94Karim Benzema19 tháng 12 năm 1987 (20)113Pháp Lyon
104Sidney Govou27 tháng 7, 1979 (28)327Pháp Lyon
113TVSamir Nasri20 tháng 6, 1987 (20)102Pháp Marseille
124Thierry Henry17 tháng 8, 1977 (30)10044Tây Ban Nha Barcelona
132HVPatrice Evra15 tháng 5, 1981 (27)110Anh Manchester United
142HVFrançois Clerc18 tháng 4, 1983 (25)120Pháp Lyon
152HVLilian Thuram1 tháng 1 năm 1972 (36)1402Tây Ban Nha Barcelona
161TMSébastien Frey18 tháng 3, 1980 (28)20Ý Fiorentina
172HVSébastien Squillaci11 tháng 8, 1980 (27)130Pháp Lyon
184Bafétimbi Gomis08 tháng 6, 1985 (22)22Pháp Saint-Étienne
192HVWilly Sagnol18 tháng 3, 1977 (31)560Đức Bayern München
203TVJérémy Toulalan10 tháng 9, 1983 (24)130Pháp Lyon
213TVLassana Diarra10 tháng 3, 1985 (23)130Anh Portsmouth
223TVFranck Ribéry01 tháng 4, 1983 (24)274Đức Bayern München
231TMGrégory Coupet31 tháng 12 năm 1972 (35)310Pháp Lyon

 Ý

Huấn luyện viên: Ý Roberto Donadoni

Fabio Cannavaro chấn thương ngày 2 tháng 6 và được thay thế bằng Alessandro Gamberini.[23]
SốVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBànCâu lạc bộ
11TMGianluigi Buffon (c)28 tháng 1, 1978 (30)820Ý Juventus
22HVChristian Panucci12 tháng 4, 1973 (35)533Ý Roma
32HVFabio Grosso28 tháng 11 năm 1977 (31)313Pháp Lyon
42HVGiorgio Chiellini14 tháng 8, 1984 (23)101Ý Juventus
52HVAlessandro Gamberini27 tháng 8, 1981 (26)20Ý Fiorentina
62HVAndrea Barzagli08 tháng 5, 1981 (27)220Ý Palermo[24]
74Alessandro Del Piero09 tháng 11 năm 1974 (33)8627Ý Juventus
83TVGennaro Gattuso09 tháng 1, 1978 (30)581Ý Milan
94Luca Toni26 tháng 5, 1977 (31)3415Đức Bayern München
103TVDaniele De Rossi24 tháng 7, 1983 (24)334Ý Roma
114Antonio Di Natale13 tháng 10 năm 1977 (30)187Ý Udinese
124Marco Borriello18 tháng 6, 1982 (25)30Ý Genoa
133TVMassimo Ambrosini29 tháng 5, 1977 (31)310Ý Milan
141TMMarco Amelia02 tháng 4, 1982 (26)60Ý Livorno[25]
154Fabio Quagliarella31 tháng 1, 1983 (25)83Ý Udinese
163TVMauro Camoranesi04 tháng 10 năm 1976 (31)354Ý Juventus
171TMMorgan De Sanctis26 tháng 3, 1977 (31)20Tây Ban Nha Sevilla
184Antonio Cassano12 tháng 7, 1982 (25)113Ý Real Madrid[26]
192HVGianluca Zambrotta19 tháng 2, 1977 (31)712Tây Ban Nha Barcelona[27]
203TVSimone Perrotta17 tháng 9, 1977 (30)412Ý Roma
213TVAndrea Pirlo19 tháng 5, 1979 (29)466Ý Milan
223TVAlberto Aquilani07 tháng 7, 1984 (23)50Ý Roma
232HVMarco Materazzi19 tháng 8, 1973 (34)402Ý Internazionale

Huấn luyện viên: Hà Lan Marco van Basten

Ryan Babel chấn thương ngày 31 tháng 5 và được thay thế bằng Khalid Boulahrouz.[28]
SốVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBànCâu lạc bộ
11TMEdwin van der Sar (c)29 tháng 10 năm 1970 (37)1250Anh Manchester United
22HVAndré Ooijer11 tháng 7, 1974 (33)372Anh Blackburn Rovers
32HVJohn Heitinga15 tháng 11 năm 1983 (24)365Hà Lan Ajax[29]
42HVJoris Mathijsen05 tháng 4, 1980 (28)322Đức Hamburg
53TVGiovanni van Bronckhorst05 tháng 2, 1975 (33)784Hà Lan Feyenoord
63TVDemy de Zeeuw26 tháng 5, 1983 (25)150Hà Lan AZ
74Robin van Persie06 tháng 8, 1983 (24)247Anh Arsenal
83TVOrlando Engelaar24 tháng 8, 1979 (28)60Hà Lan Twente[30]
94Ruud van Nistelrooy01 tháng 7, 1976 (31)6131Tây Ban Nha Real Madrid
103TVWesley Sneijder09 tháng 6, 1984 (23)459Tây Ban Nha Real Madrid
114Arjen Robben23 tháng 1, 1984 (24)339Tây Ban Nha Real Madrid
122HVMario Melchiot04 tháng 11 năm 1976 (31)210Anh Wigan Athletic
131TMHenk Timmer03 tháng 12 năm 1971 (36)50Hà Lan Feyenoord
142HVWilfred Bouma15 tháng 6, 1978 (29)332Anh Aston Villa
152HVTim de Cler08 tháng 11 năm 1978 (29)150Hà Lan Feyenoord
161TMMaarten Stekelenburg22 tháng 9, 1982 (25)110Hà Lan Ajax
173TVNigel de Jong30 tháng 11 năm 1984 (23)230Đức Hamburg
184Dirk Kuyt22 tháng 7, 1980 (27)387Anh Liverpool
194Klaas-Jan Huntelaar12 tháng 8, 1983 (24)127Hà Lan Ajax
203TVIbrahim Afellay02 tháng 4, 1986 (22)50Hà Lan PSV Eindhoven
212HVKhalid Boulahrouz28 tháng 12 năm 1981 (26)220Anh Chelsea[31]
224Jan Vennegoor of Hesselink07 tháng 11 năm 1978 (29)163Scotland Celtic
233TVRafael van der Vaart11 tháng 2, 1983 (25)5512Đức Hamburg

Huấn luyện viên: România Victor Piţurcă

SốVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBànCâu lạc bộ
11TMBogdan Lobonţ18 tháng 1, 1978 (30)630România Dinamo Bucureşti
22HVCosmin Contra15 tháng 12 năm 1975 (32)637Tây Ban Nha Getafe
32HVRăzvan Raţ26 tháng 5, 1981 (27)481Ukraina Shakhtar Donetsk
42HVGabriel Tamaş09 tháng 11 năm 1983 (24)322Pháp Auxerre
52HVCristian Chivu (c)26 tháng 10 năm 1980 (27)593Ý Internazionale
63TVMirel Rădoi22 tháng 3, 1981 (27)431România Steaua Bucureşti
73TVFlorentin Petre15 tháng 1, 1976 (32)505Bulgaria CSKA Sofia
83TVPaul Codrea04 tháng 4, 1981 (27)321Ý Siena
94Ciprian Marica02 tháng 10 năm 1985 (22)248Đức Stuttgart
104Adrian Mutu08 tháng 1, 1979 (29)6128Ý Fiorentina
113TVRăzvan Cociş19 tháng 2, 1983 (24)211Nga Lokomotiv Moscow
121TMMarius Popa31 tháng 7, 1978 (29)20România Politehnica Timişoara
132HVCristian Săpunaru05 tháng 4, 1984 (24)10România Rapid Bucureşti
142HVSorin Ghionea11 tháng 5, 1979 (29)101România Steaua Bucureşti
152HVDorin Goian12 tháng 12 năm 1980 (26)193România Steaua Bucureşti
163TVBănel Nicoliţă07 tháng 1, 1985 (23)191România Steaua Bucureşti
172HVCosmin Moţi03 tháng 12 năm 1984 (23)20România Dinamo Bucureşti
184Marius Niculae16 tháng 5, 1981 (27)3013Scotland Inverness Caledonian Thistle
193TVAdrian Cristea30 tháng 11 năm 1983 (24)60România Dinamo Bucureşti
203TVNicolae Dică09 tháng 5, 1980 (28)258România Steaua Bucureşti
214Daniel Niculae06 tháng 10 năm 1982 (25)225Pháp Auxerre
222HVŞtefan Radu22 tháng 10 năm 1986 (21)80România Dinamo Bucureşti[32]
231TMEduard Stăncioiu03 tháng 3, 1981 (27)10România CFR Cluj

Bảng D

Huấn luyện viên: Đức Otto Rehhagel

SốVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBànCâu lạc bộ
11TMAntonios Nikopolidis14 tháng 10 năm 1971 (36)850Hy Lạp Olympiacos
22HVGiourkas Seitaridis04 tháng 6, 1981 (27)541Tây Ban Nha Atlético Madrid
32HVChristos Patsatzoglou19 tháng 3, 1979 (29)271Hy Lạp Olympiacos
42HVNikos Spiropoulos10 tháng 10 năm 1983 (24)40Hy Lạp Panathinaikos
52HVTraianos Dellas31 tháng 1, 1976 (32)401Hy Lạp AEK Athens
63TVAngelos Basinas (c)03 tháng 1, 1976 (32)867Tây Ban Nha Mallorca
74Georgios Samaras21 tháng 2, 1985 (23)163Anh Manchester City[33]
83TVStelios Giannakopoulos12 tháng 7, 1974 (33)7312Anh Bolton Wanderers
94Angelos Charisteas09 tháng 2, 1980 (28)6318Đức Nuremberg
103TVGiorgos Karagounis06 tháng 3, 1977 (31)726Hy Lạp Panathinaikos
112HVLoukas Vyntra05 tháng 2, 1981 (27)170Hy Lạp Panathinaikos
121TMKonstantinos Chalkias30 tháng 5, 1974 (34)140Hy Lạp Aris[34]
131TMAlexandros Tzorvas12 tháng 8, 1982 (25)00Hy Lạp OFI Crete
144Dimitrios Salpigidis10 tháng 8, 1981 (26)191Hy Lạp Panathinaikos
152HVVasilis Torosidis10 tháng 6, 1985 (22)110Hy Lạp Olympiacos
162HVSotirios Kyrgiakos23 tháng 7, 1979 (28)364Đức Eintracht Frankfurt
174Theofanis Gekas23 tháng 5, 1980 (28)256Đức Bayer Leverkusen
182HVYannis Goumas24 tháng 5, 1975 (33)450Hy Lạp Panathinaikos
192HVParaskevas Antzas18 tháng 8, 1976 (31)220Hy Lạp Olympiacos
204Ioannis Amanatidis03 tháng 12 năm 1981 (26)242Đức Eintracht Frankfurt
213TVKostas Katsouranis26 tháng 6, 1979 (28)476Bồ Đào Nha Benfica
223TVAlexandros Tziolis13 tháng 2, 1985 (23)80Hy Lạp Panathinaikos
234Nikolaos Liberopoulos04 tháng 8, 1975 (32)5812Hy Lạp AEK Athens

 Nga

Huấn luyện viên: Hà Lan Guus Hiddink

SốVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBànCâu lạc bộ
11TMIgor Akinfeev08 tháng 4, 1986 (22)200Nga CSKA Moscow
22HVVasili Berezutskiy20 tháng 6, 1982 (26)291Nga CSKA Moscow
32HVRenat Yanbayev07 tháng 4, 1984 (24)20Nga Lokomotiv Moscow
42HVSergei Ignashevich14 tháng 7, 1979 (28)373Nga CSKA Moscow
52HVAleksei Berezutskiy20 tháng 6, 1982 (26)320Nga CSKA Moscow
64Roman Adamov21 tháng 6, 1982 (25)20Nga FC Moscow
73TVDmitri Torbinsky28 tháng 4, 1984 (24)111Nga Lokomotiv Moscow
82HVDenis Kolodin11 tháng 1, 1982 (26)130Nga Dinamo Moskva
94Ivan Saenko17 tháng 10 năm 1983 (24)70Đức Nuremberg
104Andrei Arshavin (c)29 tháng 5, 1981 (27)3411Nga Zenit St. Petersburg
113TVSergei Semak27 tháng 2, 1976 (32)464Nga Rubin Kazan
121TMVladimir Gabulov19 tháng 10 năm 1983 (24)50Nga FC Kuban[35]
134Pavel Pogrebnyak08 tháng 11 năm 1983 (24)94Nga Zenit St. Petersburg
142HVRoman Shirokov06 tháng 7, 1981 (26)40Nga Zenit St. Petersburg
153TVDiniyar Bilyaletdinov27 tháng 2, 1985 (23)232Nga Lokomotiv Moscow
161TMVyacheslav Malafeev04 tháng 3, 1979 (29)160Nga Zenit St. Petersburg
173TVKonstantin Zyrianov05 tháng 10 năm 1977 (30)122Nga Zenit St. Petersburg
183TVYuri Zhirkov20 tháng 8, 1983 (24)190Nga CSKA Moscow
194Roman Pavlyuchenko15 tháng 12 năm 1981 (26)176Nga Spartak Moscow
203TVIgor Semshov06 tháng 4, 1978 (30)270Nga Dinamo Moskva
214Dmitri Sychev26 tháng 10 năm 1983 (24)4115Nga Lokomotiv Moscow
222HVAleksandr Anyukov28 tháng 9, 1982 (25)321Nga Zenit St. Petersburg
233TVVladimir Bystrov31 tháng 1, 1984 (24)204Nga Spartak Moscow

Huấn luyện viên: Tây Ban Nha Luis Aragonés

SốVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBànCâu lạc bộ
11TMIker Casillas (c)20 tháng 5, 1981 (27)760Tây Ban Nha Real Madrid
22HVRaúl Albiol04 tháng 9, 1985 (22)20Tây Ban Nha Valencia
32HVFernando Navarro25 tháng 6, 1982 (25)00Tây Ban Nha Real Mallorca
42HVCarlos Marchena31 tháng 7, 1979 (28)412Tây Ban Nha Valencia
52HVCarles Puyol13 tháng 4, 1978 (30)601Tây Ban Nha Barcelona
63TVAndrés Iniesta11 tháng 5, 1984 (24)235Tây Ban Nha Barcelona
74David Villa03 tháng 12 năm 1981 (26)3114Tây Ban Nha Valencia
83TVXavi25 tháng 1, 1980 (28)565Tây Ban Nha Barcelona
94Fernando Torres20 tháng 3, 1984 (24)4715Anh Liverpool
103TVCesc Fàbregas04 tháng 5, 1987 (21)250Anh Arsenal
112HVJoan Capdevila03 tháng 2, 1978 (30)172Tây Ban Nha Villarreal
123TVSanti Cazorla13 tháng 12 năm 1984 (23)10Tây Ban Nha Villarreal
131TMAndrés Palop22 tháng 10 năm 1973 (34)00Tây Ban Nha Sevilla
143TVXabi Alonso25 tháng 11 năm 1981 (26)421Anh Liverpool
152HVSergio Ramos30 tháng 3, 1986 (22)324Tây Ban Nha Real Madrid
164Sergio García09 tháng 6, 1983 (24)10Tây Ban Nha Real Zaragoza
174Dani Güiza17 tháng 8, 1980 (27)30Tây Ban Nha Real Mallorca
182HVÁlvaro Arbeloa17 tháng 1, 1983 (25)10Anh Liverpool
193TVMarcos Senna17 tháng 7, 1976 (31)100Tây Ban Nha Villarreal
202HVJuanito23 tháng 7, 1976 (31)222Tây Ban Nha Real Betis
213TVDavid Silva08 tháng 1, 1986 (22)132Tây Ban Nha Valencia
223TVRubén de la Red05 tháng 6, 1985 (23)10Tây Ban Nha Getafe[36]
231TMJosé Manuel Reina31 tháng 8, 1982 (25)90Anh Liverpool

Huấn luyện viên: Thụy Điển Lars Lagerbäck

SốVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBànCâu lạc bộ
11TMAndreas Isaksson03 tháng 10 năm 1981 (26)560Anh Manchester City
22HVMikael Nilsson24 tháng 6, 1978 (29)473Hy Lạp Panathinaikos
32HVOlof Mellberg03 tháng 9, 1977 (30)824Anh Aston Villa[37]
42HVPetter Hansson14 tháng 12 năm 1976 (31)321Pháp Stade Rennais
52HVFredrik Stoor28 tháng 2, 1984 (24)50Na Uy Rosenborg
63TVTobias Linderoth21 tháng 4, 1979 (29)751Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
73TVNiclas Alexandersson19 tháng 12 năm 1971 (36)1087Thụy Điển IFK Göteborg
83TVAnders Svensson17 tháng 7, 1976 (31)9015Thụy Điển Elfsborg
93TVFredrik Ljungberg (c)16 tháng 4 năm 1977 (31)7214Anh West Ham United
104Zlatan Ibrahimović03 tháng 10 năm 1981 (26)5018Ý Internazionale
114Johan Elmander27 tháng 5, 1981 (27)3511Pháp Toulouse
121TMRami Shaaban30 tháng 6, 1975 (32)160Thụy Điển Hammarby
131TMJohan Wiland24 tháng 1, 1981 (27)30Thụy Điển Elfsborg
142HVDaniel Majstorović05 tháng 4, 1977 (31)151Thụy Sĩ FC Basel[38]
152HVAndreas Granqvist16 tháng 4, 1985 (23)30Anh Wigan Athletic[39]
163TVKim Källström24 tháng 8, 1982 (25)558Pháp Lyon
174Henrik Larsson20 tháng 9, 1971 (36)9536Thụy Điển Helsingborg
183TVSebastian Larsson06 tháng 6, 1985 (23)40Anh Birmingham City
193TVDaniel Andersson28 tháng 8, 1977 (30)620Thụy Điển Malmö FF
204Marcus Allbäck05 tháng 7, 1973 (34)7330Đan Mạch Copenhagen[40]
213TVChristian Wilhelmsson08 tháng 12 năm 1979 (28)514Pháp Nantes[41]
224Markus Rosenberg27 tháng 9, 1982 (25)216Đức Werder Bremen
232HVMikael Dorsin06 tháng 10 năm 1981 (26)120România CFR Cluj

Ghi chú

Nguồn chính

"Danh sách chính thức của các đội tuyển tham gia Euro 2008". euro2008.uefa.com. ngày 28 tháng 5 năm 2008. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 1 năm 2009. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2008.

Nguồn khác
  1. "Regulations of the UEFA European Football Championship 2006/08" (PDF). UEFA. tr. 19. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 27 tháng 5 năm 2008. Truy cập ngày 21 tháng 5 năm 2008.
  2. Milan Baroš được cho Portsmouth mượn.
  3. Tomáš Sivok được cho Sparta Prague mượn và gia nhập Beşiktaş sau Euro 2008.
  4. Rudolf Skácel được cho Hertha BSC mượn.
  5. Tomáš Ujfaluši gia nhập Atlético Madrid sau Euro 2008.
  6. David Rozehnal được cho Lazio mượn.
  7. José Bosingwa gia nhập Chelsea sau Euro 2008.
  8. Jorge Ribeiro gia nhập Benfica sau Euro 2008.
  9. Hélder Postiga được cho Panathinaikos mượn và gia nhập Sporting CP sau Euro 2008.
  10. Philipp Degen gia nhập Liverpool sau Euro 2008.
  11. Emre Aşık được cho Ankaraspor mượn.
  12. Andreas Ivanschitz được cho Panathinaikos mượn.
  13. Ümit Korkmaz gia nhập Eintracht Frankfurt sau Euro 2008.
  14. Ronald Gërçaliu được cho Austria Wien mượn.
  15. Sebastian Prödl gia nhập Werder Bremen sau Euro 2008.
  16. Martin Hiden được cho Austria Kärnten mượn.
  17. Ramazan Özcan gia nhập 1899 Hoffenheim sau Euro 2008.
  18. Ognjen Vukojević gia nhập Dynamo Kyiv sau Euro 2008.
  19. Luka Modrić gia nhập Tottenham Hotspur sau Euro 2008.
  20. Jens Lehmann gia nhập Stuttgart sau Euro 2008.
  21. Tim Borowski gia nhập Bayern München sau Euro 2008.
  22. "Błaszczykowski ruled out of EURO". euro2008.uefa.com. ngày 5 tháng 6 năm 2008. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 6 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2008.
  23. "Italy rocked by Cannavaro injury". BBC Sport. ngày 2 tháng 6 năm 2008. Truy cập ngày 2 tháng 6 năm 2008.
  24. Andrea Barzagli gia nhập Wolfsburg sau Euro 2008.
  25. Marco Amelia gia nhập Palermo sau Euro 2008.
  26. Antonio Cassano gia nhập Sampdoria sau Euro 2008.
  27. Gianluca Zambrotta gia nhập AC Milan sau Euro 2008.
  28. "Injury rules Babel out of Euros". BBC Sport. ngày 31 tháng 5 năm 2008. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2008.
  29. John Heitinga gia nhập Atlético Madrid sau Euro 2008.
  30. Orlando Engelaar gia nhập Schalke 04 sau Euro 2008.
  31. Khalid Boulahrouz được cho Sevilla mượn.
  32. Ştefan Radu được cho Lazio mượn.
  33. Georgios Samaras được cho Celtic mượn.
  34. Konstantinos Chalkias gia nhập PAOK sau Euro 2008.
  35. Vladimir Gabulov được cho Amkar Perm mượn và gia nhập Dinamo Moskva sau Euro 2008.
  36. Rubén de la Red gia nhập Real Madrid sau Euro 2008.
  37. Olof Mellberg gia nhập Juventus sau Euro 2008.
  38. Daniel Majstorović gia nhập AEK Athens sau Euro 2008.
  39. Andreas Granqvist được cho Helsingborg mượn.
  40. Marcus Allbäck gia nhập Örgryte sau Euro 2008.
  41. Christian Wilhelmsson được cho Deportivo mượn.

Liên kết ngoài