Bước tới nội dung

Đội tuyển bóng đá quốc gia Bắc Ireland

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bắc Ireland
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhĐội quân xanh trắng, Norn Iron
Hiệp hộiHiệp hội bóng đá Bắc Ireland
Liên đoàn châu lụcUEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên trưởngMichael O'Neill
Đội trưởngConor Bradley
Thi đấu nhiều nhấtSteven Davis (140)
Ghi bàn nhiều nhấtDavid Healy (36)
Sân nhàWindsor Park
Mã FIFANIR
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 69 Giữ nguyên (ngày 19 tháng 1 năm 2026)[1]
Cao nhất20 (9.2017)
Thấp nhất129 (9.2012)
Hạng Elo
Hiện tại 73 Giảm 10 (30 tháng 11 năm 2022)[2]
Cao nhất5 hoặc 14 (1982 hoặc 5.1986)
Thấp nhất114 (11.10.2013)
Trận quốc tế đầu tiên
 Bắc Ireland 0–13 Anh 
(Belfast; 18 tháng 2 năm 1882)
Trận thắng đậm nhất
 Bắc Ireland 7–0 Wales 
(Belfast; 1 tháng 2 năm 1930)
Trận thua đậm nhất
 Bắc Ireland 0–13 Anh 
(Belfast; 18 tháng 2 năm 1882)
Giải thế giới
Sồ lần tham dự3 (Lần đầu vào năm 1958)
Kết quả tốt nhấtTứ kết, 1958, 1982
Giải vô địch bóng đá châu Âu
Sồ lần tham dự1 (Lần đầu vào năm 2016)
Kết quả tốt nhấtVòng 16 đội (2016)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Bắc Ireland (tiếng Anh: Northern Ireland national football team) là đội tuyển cấp quốc gia của Bắc Ireland do Hiệp hội bóng đá Bắc Ireland quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Bắc Ireland là trận gặp đội tuyển Anh vào năm 1883. Đội chính thức lần đầu tiên giành vé tham dự Euro 2016 và gây bất ngờ khi lọt vào đến vòng 16 đội của chính giải đấu đó.

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Dưới đây là đội hình sau khi hoàn thành UEFA Nations League 2022–23.
Số liệu thống kê tính đến ngày 27 tháng 9 năm 2022 sau trận gặp Hy Lạp.

SốVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBànCâu lạc bộ
11TMBailey Peacock-Farrell29 tháng 10, 1996 (29 tuổi)350Anh Burnley
121TMConor Hazard5 tháng 3, 1998 (28 tuổi)40Phần Lan HJK Helsinki (on loan from Celtic)
231TMLuke Southwood6 tháng 12, 1997 (28 tuổi)10Anh Cheltenham Town (on loan from Reading)

52HVJonny Evans3 tháng 1, 1988 (38 tuổi)1005Anh Leicester City
172HVPaddy McNair27 tháng 4, 1995 (30 tuổi)586Anh Middlesbrough
112HVShane Ferguson12 tháng 7, 1991 (34 tuổi)562Anh Rotherham United
32HVJamal Lewis25 tháng 1, 1998 (28 tuổi)280Anh Newcastle United
42HVTom Flanagan21 tháng 10, 1991 (34 tuổi)150Anh Shrewsbury Town
222HVCiaron Brown14 tháng 1, 1998 (28 tuổi)120Anh Oxford United
22HVConor Bradley9 tháng 7, 2003 (22 tuổi)100Anh Liverpool
192HVPaddy Lane18 tháng 2, 2001 (25 tuổi)30Anh Fleetwood Town
102HVKofi Balmer19 tháng 9, 2000 (25 tuổi)00Anh Crystal Palace

83TVSteven Davis (đội trưởng)1 tháng 1, 1985 (41 tuổi)14013Scotland Rangers
133TVCorry Evans17 tháng 7, 1990 (35 tuổi)702Anh Sunderland
63TVGeorge Saville1 tháng 6, 1993 (32 tuổi)420Anh Millwall
153TVJordan Thompson3 tháng 1, 1997 (29 tuổi)260Anh Stoke City
163TVAli McCann4 tháng 12, 1999 (26 tuổi)161Anh Preston North End
203TVShea Charles5 tháng 11, 2003 (22 tuổi)40Anh Manchester City
3TVConor McMenamin24 tháng 8, 1995 (30 tuổi)40Bắc Ireland Glentoran

214Josh Magennis15 tháng 5, 1990 (35 tuổi)6910Anh Wigan Athletic
184Gavin Whyte31 tháng 1, 1996 (30 tuổi)285Wales Cardiff City
94Shayne Lavery8 tháng 12, 1998 (27 tuổi)173Anh Blackpool
144Dion Charles7 tháng 10, 1995 (30 tuổi)130Anh Bolton Wanderers

Triệu tập gần đây

VtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnBtCâu lạc bộLần cuối triệu tập
TMTrevor Carson5 tháng 3, 1988 (38 tuổi)80Scotland St Mirrenv.  Síp, 12 June 2022
TMJosh Clarke28 tháng 7, 2004 (21 tuổi)00Scotland Celticv.  Síp, 12 June 2022
TMDermot Mee20 tháng 11, 2002 (23 tuổi)00Anh Manchester UnitedTraining camp in May 2022
TMLiam Hughes19 tháng 8, 2001 (24 tuổi)00Anh Liverpoolv.  Bulgaria, 12 October 2021

HVDaniel Ballard22 tháng 9, 1999 (26 tuổi)162Anh Sunderlandv.  Síp, 12 June 2022
HVBrodie Spencer6 tháng 5, 2004 (21 tuổi)30Anh Huddersfield Townv.  Síp, 12 June 2022
HVTrai Hume18 tháng 3, 2002 (24 tuổi)20Anh Sunderlandv.  Síp, 12 June 2022
HVSam McClelland4 tháng 1, 2002 (24 tuổi)10Anh Barrow (on loan from Chelsea)Training camp in May 2022
HVSean Stewart21 tháng 1, 2003 (23 tuổi)00Anh Norwich CityTraining camp in May 2022
HVMichael Forbes29 tháng 4, 2004 (21 tuổi)00Anh West Ham UnitedTraining camp in May 2022
HVRuairi McConville1 tháng 5, 2005 (20 tuổi)00Anh Brighton & Hove AlbionTraining camp in May 2022
HVCraig Cathcart6 tháng 2, 1989 (37 tuổi)692Anh Watfordv.  Hungary, 29 March 2022
HVRyan McLaughlin30 tháng 9, 1994 (31 tuổi)50Anh Unattachedv.  Bulgaria, 12 October 2021 INJ
HVMichael Smith4 tháng 9, 1988 (37 tuổi)191Scotland Heart of Midlothianv.  Thụy Sĩ, 9 October 2021 INJ

TVNiall McGinn20 tháng 7, 1987 (38 tuổi)736Scotland Dundeev.  Síp, 12 June 2022
TVLiam Donnelly7 tháng 3, 1996 (30 tuổi)40Scotland Kilmarnockv.  Síp, 12 June 2022
TVAlfie McCalmont25 tháng 3, 2000 (26 tuổi)40Anh Leeds Unitedv.  Síp, 12 June 2022
TVCaolan Boyd-Munce26 tháng 1, 2000 (26 tuổi)00Anh Middlesbroughv.  Síp, 12 June 2022
TVCharlie McCann24 tháng 4, 2002 (23 tuổi)00Scotland Rangersv.  Síp, 12 June 2022
TVOisin Smyth5 tháng 5, 2000 (25 tuổi)00Anh Oxford UnitedTraining camp in May 2022
TVBarry Baggley11 tháng 1, 2002 (24 tuổi)00Anh Fleetwood TownTraining camp in May 2022
TVTerry Devlin6 tháng 3, 2003 (23 tuổi)00Bắc Ireland GlentoranTraining camp in May 2022
TVCharlie Allen22 tháng 11, 2003 (22 tuổi)00Anh Leeds UnitedTraining camp in May 2022
TVDarren Robinson29 tháng 12, 2004 (21 tuổi)00Anh Derby CountyTraining camp in May 2022
TVStuart Dallas19 tháng 4, 1991 (34 tuổi)623Anh Leeds Unitedv.  Hungary, 29 March 2022
TVMatty Kennedy1 tháng 11, 1994 (31 tuổi)30Scotland Aberdeenv.  Luxembourg, 25 March 2022 INJ
TVJordan Jones24 tháng 10, 1994 (31 tuổi)181Scotland Kilmarnock (on loan from Wigan Athletic)v.  Ý, 15 November 2021
TVEthan Galbraith11 tháng 5, 2001 (24 tuổi)20Anh Salford City (on loan from Manchester United) v.  Ý, 15 November 2021
TVCarl Winchester12 tháng 4, 1993 (32 tuổi)10Anh Shrewsbury Town (on loan from Sunderland) v.  Bulgaria, 12 October 2021

Kyle Lafferty16 tháng 9, 1987 (38 tuổi)8920Scotland Kilmarnockv.  Kosovo, 24 June 2022 WTD
Conor Washington18 tháng 5, 1992 (33 tuổi)356Anh Rotherham Unitedv.  Síp, 5 June 2022 INJ
Paul Smyth10 tháng 9, 1997 (28 tuổi)31Anh Leyton OrientTraining camp in May 2022
Dale Taylor12 tháng 12, 2003 (22 tuổi)10Anh Nottingham Forestv.  Ý, 15 November 2021
  • INJ Rút lui vì chấn thương.
  • PRE Đội hình sơ bộ.
  • RET Đã giã từ đội tuyển quốc gia.

Thành tích tại các giải đấu quốc tế

Giải vô địch bóng đá thế giới

NămThành tíchVị tríSố trậnThắngHòa*ThuaBàn
thắng
Bàn
thua
1930 đến 1938Không phải là thành viên FIFA
19501954Không vượt qua vòng loại
Thụy Điển 1958Tứ kếtThứ 85212610
1962 đến 1978Không vượt qua vòng loại
Tây Ban Nha 1982Vòng bảng thứ 2Thứ 9513157
México 1986Vòng bảngThứ 21301226
1990 đến 2026Không vượt qua vòng loại
2030 đến 2034Chưa xác định
Tổng cộngTứ kết3/22133551323
*Tính cả các trận hoà ở các vòng đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu.

Giải vô địch bóng đá châu Âu

Bắc Ireland mới có một lần tham dự vòng chung kết Giải vô địch bóng đá châu Âu năm 2016. Ở lần tham dự đầu tiên này đội đã vượt qua được vòng bảng và dừng chân ở vòng 16 đội.

NămThành tíchSố trậnThắngHòaThuaBàn
thắng
Bàn
thua
1960Không tham dự
1964 đến 2012Không vượt qua vòng loại
Pháp 2016Vòng 16 đội410323
2020 đến 2024Không vượt qua vòng loại
Cộng hòa Ireland Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 2028Đồng chủ nhà
Ý Thổ Nhĩ Kỳ 2032Chưa xác định
Tổng cộng1/17
Vòng 16 đội
410323

UEFA Nations League

Thành tích tại UEFA Nations League
Mùa giảiHạng đấuBảngKết quảPosPldWDLGFGARK
2018–19B3Vòng bảng3rd40042724th
2020–21B14th602441132nd
2022–23C22rd612371044nd
Tổng cộngVòng bảng
giải đấu B
1/1161411132824th

Tham khảo

  1. "Bảng xếp hạng FIFA/Coca-Cola thế giới". FIFA. ngày 19 tháng 1 năm 2026. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2026.
  2. Elo rankings change compared to one year ago. "World Football Elo Ratings". eloratings.net. ngày 30 tháng 11 năm 2022. Truy cập ngày 30 tháng 11 năm 2022.