Cúp FA 2025–26
| Football Association Challenge Cup | |
Sân vận động Wembley tổ chức trận chung kết vào ngày 16 tháng 5 năm 2026 | |
| Chi tiết giải đấu | |
|---|---|
| Quốc gia | Anh Xứ Wales |
| Thời gian | 1 tháng 11 năm 2025 – 16 tháng 5 năm 2026[1] |
| Số đội | 747[2] 655 (vòng loại) 124 (giải đấu chính, gồm 32 đội vượt qua vòng loại) |
| Thống kê giải đấu | |
| Số trận đấu | 41 |
| Số bàn thắng | 138 (3,37 bàn mỗi trận) |
| Số khán giả | 127.128 (3.101 khán giả mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Tyrese Shade (5 bàn thắng) |
← 2024–25 2026–27 → (Ghi chú: Tất cả số liệu thống kê không bao gồm vòng loại) | |
Cúp FA 2025–26 (tiếng Anh: 2025–26 FA Cup) là mùa giải thứ 145 của Cúp FA, giải đấu bóng đá lâu đời nhất thế giới. Giải đấu được tài trợ bởi Emirates và còn được gọi là Emirates FA Cup vì lý do tài trợ. Vòng loại của giải đấu bắt đầu vào ngày 1 tháng 8 năm 2025, trong khi vòng đấu chính bắt đầu từ ngày 1 tháng 11 năm 2025.
Trận chung kết được tổ chức tại Sân vận động Wembley, London vào ngày 16 tháng 5 năm 2026.
Crystal Palace đang là đương kim vô địch giải đấu, nhưng đã bị Macclesfield loại ở vòng thứ ba.
Các đội bóng
Cúp FA là một giải đấu loại trực tiếp với 124 đội tham dự ngay từ vòng đầu tiên, tất cả đều cố gắng lọt vào đến trận chung kết diễn ra tại sân vận động Wembley.[3] Giải đấu bao gồm 92 đội từ hệ thống giải bóng đá Anh (20 đội từ Premier League và tổng cộng 72 đội từ EFL Championship, EFL League One và EFL League Two) cùng với 32 đội còn sót lại trong tổng số 655 đội từ hệ thống National League tham dự giải từ vòng loại.
| Vòng | Ngày chính | Số trận đấu | Số đội còn lại | Số đội tham dự từ vòng này | Tiền thưởng cho đội thắng | Tiền thưởng cho đội thua | Hạng đấu tham dự vòng này |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vòng 1 | 1 tháng 11 năm 2025 | 40 | 124 → 84 | 48 | £45,000 | £15,000 | 24 đội EFL League One 24 đội EFL League Two |
| Vòng 2 | 6 tháng 12 năm 2025 | 20 | 84 → 64 | Không | £75,000 | £20,000 | Không |
| Vòng 3 | 10 tháng 1 năm 2026 | 32 | 64 → 32 | 44 | £115,000 | £25,000 | 20 đội Premier League 24 đội EFL Championship |
| Vòng 4 | 14 tháng 2 năm 2026 | 16 | 32 → 16 | Không | £120,000 | Không | Không |
| Vòng 5 | 7 tháng 3 năm 2026 | 8 | 16 → 8 | Không | £225,000 | Không | Không |
| Tứ kết | 4 tháng 4 năm 2026 | 4 | 8 → 4 | Không | £450,000 | Không | Không |
| Bán kết | 25 tháng 4 năm 2026 | 2 | 4 → 2 | Không | £1,000,000 | £500,000 | Không |
| Chung kết | 16 tháng 5 năm 2026 | 1 | 2 → 1 | Không | £2,000,000 | £1,000,000 | Không |
Vòng loại
Các đội bóng không phải là thành viên của Premier League hoặc English Football League sẽ thi đấu ở vòng loại để giành một trong 32 suất tham dự vòng đầu tiên. Quá trình vòng loại gồm sáu vòng, bắt đầu với vòng sơ loại bổ sung vào ngày 2 tháng 8 năm 2025.
Vòng 1
Tổng cộng 80 đội bóng thi đấu tại vòng 1, bao gồm 32 đội chiến thắng ở vòng loại 4, 24 đội tới từ League Two và 24 đội từ League One. Maldon & Tiptree tới từ hạng 8 là đội bóng có hạng đấu thấp nhất góp mặt tại giai đoạn này. Buổi bốc thăm diễn ra vào ngày 13 tháng 10 năm 2025..[4]
| Premier League[a] | Championship[a] | League One | League Two | Non-League | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|
20 / 20 | 24 / 24 | 24 / 24 | 24 / 24 | 32 / 32 | 124 / 124 |
| 31 tháng 10 năm 2025 | Luton Town (3) | 4–3 | Forest Green Rovers (5) | Luton |
|---|---|---|---|---|
| 19:30 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Kenilworth Road Lượng khán giả: 4,511 Trọng tài: Stephen Parkinson |
| 1 tháng 11 năm 2025 | Chelmsford City (6) | 4–1 | Braintree Town (5) | Chelmsford |
|---|---|---|---|---|
| 12:00 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Melbourne Stadium Lượng khán giả: 3,502 Trọng tài: Matthew Russell |
| 1 tháng 11 năm 2025 | AFC Wimbledon (3) | 0–2 | Gateshead (5) | Wimbledon |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT | Chi tiết |
| Sân vận động: Plough Lane Lượng khán giả: 5,321 Trọng tài: Aaron Farmer |
| 1 tháng 11 năm 2025 | Barnsley (3) | 3–2 | York City (5) | Barnsley |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Oakwell Lượng khán giả: 5,953 Trọng tài: Michael Barlow |
| 1 tháng 11 năm 2025 | Blackpool (3) | 1–0 | Scunthorpe United (5) | Blackpool |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT |
| Chi tiết | Sân vận động: Bloomfield Road Lượng khán giả: 4,503 Trọng tài: Elliot Bell |
| 1 tháng 11 năm 2025 | Bolton Wanderers (3) | 2–1 | Huddersfield Town (3) | Bolton |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Toughsheet Community Stadium Lượng khán giả: 6,077 Trọng tài: Ross Joyce |
| 1 tháng 11 năm 2025 | Boreham Wood (5) | 3–0 | Crawley Town (4) | Borehamwood |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT |
| Chi tiết | Sân vận động: Meadow Park Lượng khán giả: 1,536 Trọng tài: Sam Mulhall |
| 1 tháng 11 năm 2025 | Bromley (4) | 1–2 | Bristol Rovers (4) | Bromley |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Hayes Lane Lượng khán giả: 2,500 Trọng tài: Isaac Searle |
| 1 tháng 11 năm 2025 | Burton Albion (3) | 6–0 | St Albans City (7) | Burton upon Trent |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT |
| Chi tiết | Sân vận động: Pirelli Stadium Lượng khán giả: 2,523 Trọng tài: Declan Brown |
| 1 tháng 11 năm 2025 | Buxton (6) | 2–1 (s.h.p.) | Chatham Town (7) | Buxton |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: The Silverlands Lượng khán giả: 1,652 Trọng tài: William Davis |
| 1 tháng 11 năm 2025 | Cambridge United (4) | 3–0 | Chester (6) | Cambridge |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT |
| Chi tiết | Sân vận động: Abbey Stadium Lượng khán giả: 4,329 Trọng tài: David Rock |
| 1 tháng 11 năm 2025 | Cheltenham Town (4) | 1–0 | Bradford City (3) | Cheltenham |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT |
| Chi tiết | Sân vận động: Whaddon Road Lượng khán giả: 3,075 Trọng tài: Robert Massey-Ellis |
| 1 tháng 11 năm 2025 | Colchester United (4) | 2–3 | Milton Keynes Dons (4) | Colchester |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Colchester Community Stadium Lượng khán giả: 3,639 Trọng tài: Abigail Byrne |
| 1 tháng 11 năm 2025 | Crewe Alexandra (4) | 1–2 | Doncaster Rovers (3) | Crewe |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Gresty Road Lượng khán giả: 2,996 Trọng tài: Neil Hair |
| 1 tháng 11 năm 2025 | FC Halifax Town (5) | 0–2 | Exeter City (3) | Halifax |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT | Chi tiết |
| Sân vận động: The Shay Lượng khán giả: 1,994 Trọng tài: Andrew Miller |
| 1 tháng 11 năm 2025 | Fleetwood Town (4) | 2–1 | Barnet (4) | Fleetwood |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Highbury Stadium Lượng khán giả: 1,076 Trọng tài: Scott Jackson |
| 1 tháng 11 năm 2025 | Grimsby Town (4) | 3–1 | Ebbsfleet United (6) | Cleethorpes |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Blundell Park Lượng khán giả: 3,392 Trọng tài: Jamie O'Connor |
| 1 tháng 11 năm 2025 | Macclesfield (6) | 6–3 | AFC Totton (6) | Macclesfield |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Moss Rose Lượng khán giả: 2,197 Trọng tài: Ollie Yates |
| 1 tháng 11 năm 2025 | Mansfield Town (3) | 3–2 | Harrogate Town (4) | Mansfield |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Field Mill Lượng khán giả: 3,301 Trọng tài: Wayne Cartmel |
| 1 tháng 11 năm 2025 | Newport County (4) | 2–2 (s.h.p.) (4–3 p) | Gillingham (4) | Newport |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Rodney Parade Lượng khán giả: 2,596 Trọng tài: Ross Martin |
| Loạt sút luân lưu | ||||
|
|
| 1 tháng 11 năm 2025 | Oldham Athletic (4) | 3–1 | Northampton Town (3) | Oldham |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Boundary Park Lượng khán giả: 3,693 Trọng tài: Peter Wright |
| 1 tháng 11 năm 2025 | Peterborough United (3) | 1–0 | Cardiff City (3) | Peterborough |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT |
| Chi tiết | Sân vận động: London Road Stadium Lượng khán giả: 4,405 Trọng tài: Seb Stockbridge |
| 1 tháng 11 năm 2025 | Reading (3) | 2–3 (s.h.p.) | Carlisle United (5) | Reading |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Madejski Stadium Lượng khán giả: 3,929 Trọng tài: Ruebyn Ricardo |
| 1 tháng 11 năm 2025 | Rotherham United (3) | 1–2 (s.h.p.) | Swindon Town (4) | Rotherham |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: New York Stadium Lượng khán giả: 3,351 Trọng tài: Martin Woods |
| 1 tháng 11 năm 2025 | Salford City (4) | 1–1 (s.h.p.) (4–2 p) | Lincoln City (3) | Salford |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Moor Lane Lượng khán giả: 1,951 Trọng tài: Steven Copeland |
| Loạt sút luân lưu | ||||
|
|
| 1 tháng 11 năm 2025 | Slough Town (6) | 2–1 | Altrincham (5) | Slough |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Arbour Park Lượng khán giả: 1,531 Trọng tài: Elliott Swallow |
| 1 tháng 11 năm 2025 | Spennymoor Town (6) | 0–2 | Barrow (4) | Spennymoor |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT | Chi tiết |
| Sân vận động: Brewery Field Lượng khán giả: 2,283 Trọng tài: Zac Kennard-Kettle |
| 1 tháng 11 năm 2025 | Stevenage (3) | 0–1 | Chesterfield (4) | Stevenage |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT | Chi tiết |
| Sân vận động: Broadhall Way Lượng khán giả: 2,084 Trọng tài: Alan Young |
| 1 tháng 11 năm 2025 | Sutton United (5) | 2–1 | AFC Telford United (6) | Sutton |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Gander Green Lane Lượng khán giả: 1,575 Trọng tài: Alex Chilowicz |
| 1 tháng 11 năm 2025 | Tranmere Rovers (4) | 1–3 | Stockport County (3) | Birkenhead |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Prenton Park Lượng khán giả: 5,164 Trọng tài: Simon Mather |
| 1 tháng 11 năm 2025 | Wealdstone (5) | 1–0 | Southend United (5) | Ruislip |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT |
| Chi tiết | Sân vận động: Grosvenor Vale Lượng khán giả: 2,146 Trọng tài: Carl Brook |
| 1 tháng 11 năm 2025 | Weston-super-Mare (6) | 2–1 (s.h.p.) | Aldershot Town (5) | Weston-super-Mare |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Woodspring Stadium Lượng khán giả: 2,577 Trọng tài: James Durkin |
| 1 tháng 11 năm 2025 | Wigan Athletic (3) | 1–1 (s.h.p.) (5–3 p) | Hemel Hempstead Town (6) | Wigan |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Brick Community Stadium Lượng khán giả: 4,020 Trọng tài: Aaron Bannister |
| Loạt sút luân lưu | ||||
|
|
| 1 tháng 11 năm 2025 | Wycombe Wanderers (3) | 2–0 | Plymouth Argyle (3) | High Wycombe |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT | Chi tiết | Sân vận động: Adams Park Lượng khán giả: 3,571 Trọng tài: Scott Oldham |
| 1 tháng 11 năm 2025 | Brackley Town (5) | 2–2 (s.h.p.) (4–3 p) | Notts County (4) | Brackley |
|---|---|---|---|---|
| 17:30 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: St James Park Lượng khán giả: 2,233 Trọng tài: Ben Atkinson |
| Loạt sút luân lưu | ||||
|
|
| 2 tháng 11 năm 2025 | South Shields (6) | 1–3 | Shrewsbury Town (4) | Jarrow |
|---|---|---|---|---|
| 12:00 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Mariners Park Lượng khán giả: 3,570 Trọng tài: Thomas Parsons |
| 2 tháng 11 năm 2025 | Eastleigh (5) | 0–3 | Walsall (4) | Eastleigh |
|---|---|---|---|---|
| 14:15 GMT | Chi tiết |
| Sân vận động: Ten Acres Lượng khán giả: 2,389 Trọng tài: Lee Swabey |
| 2 tháng 11 năm 2025 | Port Vale (3) | 5–1 | Maldon & Tiptree (8) | Stoke-on-Trent |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Vale Park Lượng khán giả: 4,551 Trọng tài: Richard Eley |
| 2 tháng 11 năm 2025 | Gainsborough Trinity (7) | 1–2 (s.h.p.) | Accrington Stanley (4) | Gainsborough |
|---|---|---|---|---|
| 17:15 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: The Northolme Lượng khán giả: 2,612 Trọng tài: Andrew Humphries |
| 3 tháng 11 năm 2025 | Tamworth (5) | 0–1 | Leyton Orient (3) | Tamworth |
|---|---|---|---|---|
| 19:30 GMT | Chi tiết |
| Sân vận động: The Lamb Ground Lượng khán giả: 2,820 Trọng tài: Matthew Corlett |
Vòng 2
40 đội bóng giành chiến thắng ở vòng 1 sẽ thi đấu ở vòng 2. Buxton và Macclesfield từ National League North, Chelmsford City, Slough Town và Weston-super-Mare từ National League South là các đội có hạng đấu thấp nhất góp mặt tại vòng đấu này. Buổi bốc thăm diễn ra vào ngày 3 tháng 11 năm 2025 do Joleon Lescott và Steve Sidwell phụ trách bốc thăm.[5]
| Premier League[a] | Championship[a] | League One | League Two | Non-League | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|
20 / 20 | 24 / 24 | 14 / 24 | 15 / 24 | 11 / 32 | 84 / 124 |
| 5 tháng 12 năm 2025 | Salford City (4) | 4–0 | Leyton Orient (3) | Salford |
|---|---|---|---|---|
| 19:30 GMT | Chi tiết | Sân vận động: Moor Lane Lượng khán giả: 1,796 Trọng tài: Ben Speedie |
| 6 tháng 12 năm 2025 | Accrington Stanley (4) | 2–2 (s.h.p.) (1–3 p) | Mansfield Town (3) | Accrington |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Crown Ground Lượng khán giả: 1,873 Trọng tài: Stephen Parkinson |
| Loạt sút luân lưu | ||||
|
|
| 6 tháng 12 năm 2025 | Chelmsford City (6) | 0–2 | Weston-super-Mare (6) | Chelmsford |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT | Chi tiết |
| Sân vận động: Melbourne Stadium Lượng khán giả: 3,628 Trọng tài: Carl Brook |
| 6 tháng 12 năm 2025 | Cheltenham Town (4) | 6–2 | Buxton (6) | Cheltenham |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Whaddon Road Lượng khán giả: 3,589 Trọng tài: Charles Breakspear |
| 6 tháng 12 năm 2025 | Exeter City (3) | 4–0 | Wycombe Wanderers (3) | Exeter |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT |
| Chi tiết | Sân vận động: St James Park Lượng khán giả: 5,161 Trọng tài: James Durkin |
| 6 tháng 12 năm 2025 | Fleetwood Town (4) | 2–2 (s.h.p.) (4–2 p) | Luton Town (3) | Fleetwood |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Highbury Stadium Lượng khán giả: 1,180 Trọng tài: Ollie Yates |
| Loạt sút luân lưu | ||||
|
|
| 6 tháng 12 năm 2025 | Grimsby Town (4) | 4–0 | Wealdstone (5) | Cleethorpes |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT |
| Chi tiết | Sân vận động: Blundell Park Lượng khán giả: 3,655 Trọng tài: Matthew Russell |
| 6 tháng 12 năm 2025 | Milton Keynes Dons (4) | 3–1 | Oldham Athletic (4) | Milton Keynes |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Stadium MK Lượng khán giả: 3,065 Trọng tài: Zac Kennard-Kettle |
| 6 tháng 12 năm 2025 | Peterborough United (3) | 0–1 | Barnsley (3) | Peterborough |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT | Chi tiết |
| Sân vận động: London Road Stadium Lượng khán giả: 4,157 Trọng tài: Alan Young |
| 6 tháng 12 năm 2025 | Port Vale (3) | 1–0 | Bristol Rovers (4) | Stoke-on-Trent |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT |
| Chi tiết | Sân vận động: Vale Park Lượng khán giả: 3,227 Trọng tài: Ross Joyce |
| 6 tháng 12 năm 2025 | Stockport County (3) | 0–0 (s.h.p.) (4–5 p) | Cambridge United (4) | Stockport |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT | Chi tiết | Sân vận động: Edgeley Park Lượng khán giả: 5,105 Trọng tài: Richard Eley | ||
| Loạt sút luân lưu | ||||
|
|
| 6 tháng 12 năm 2025 | Swindon Town (4) | 4–0 | Bolton Wanderers (3) | Swindon |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT |
| Chi tiết | Sân vận động: County Ground Lượng khán giả: 9,364 Trọng tài: Lee Swabey |
| 6 tháng 12 năm 2025 | Wigan Athletic (3) | 2–2 (s.h.p.) (4–3 p) | Barrow (4) | Wigan |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Brick Community Stadium Lượng khán giả: 4,623 Trọng tài: Martin Coy |
| Loạt sút luân lưu | ||||
|
|
| 6 tháng 12 năm 2025 | Sutton United (5) | 1–2 (s.h.p.) | Shrewsbury Town (4) | Sutton |
|---|---|---|---|---|
| 17:15 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Gander Green Lane Lượng khán giả: 2,505 Trọng tài: Jacob Miles |
| 6 tháng 12 năm 2025 | Chesterfield (4) | 1–2 | Doncaster Rovers (3) | Chesterfield |
|---|---|---|---|---|
| 19:30 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: SMH Group Stadium Lượng khán giả: 6,175 Trọng tài: Neil Hair |
| 7 tháng 12 năm 2025 | Slough Town (6) | 1–3 (s.h.p.) | Macclesfield (6) | Slough |
|---|---|---|---|---|
| 12:30 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Arbour Park Lượng khán giả: 2,500 Trọng tài: Aaron Farmer |
| 7 tháng 12 năm 2025 | Boreham Wood (5) | 3–0 | Newport County (4) | Borehamwood |
|---|---|---|---|---|
| 14:30 GMT |
| Chi tiết | Sân vận động: Meadow Park Lượng khán giả: 1,825 Trọng tài: Paul Howard |
| 7 tháng 12 năm 2025 | Gateshead (5) | 0–2 | Walsall (4) | Gateshead |
|---|---|---|---|---|
| 15:30 GMT | Chi tiết |
| Sân vận động: Gateshead International Stadium Lượng khán giả: 1,608 Trọng tài: James Oldham |
| 7 tháng 12 năm 2025 | Blackpool (3) | 4–1 | Carlisle United (5) | Blackpool |
|---|---|---|---|---|
| 17:30 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Bloomfield Road Lượng khán giả: 5,958 Trọng tài: Tom Reeves |
| 8 tháng 12 năm 2025 | Brackley Town (5) | 1–3 | Burton Albion (3) | Brackley |
|---|---|---|---|---|
| 19:30 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: St James Park Lượng khán giả: 2,978 Trọng tài: Alex Chilowicz |
Vòng 3
Có tổng cộng 64 đội bóng thi đấu ở vòng 3, gồm 20 đội giành chiến thắng ở vòng 2, 20 đội từ Premier League và 24 đội từ EFL Championship. Macclesfield và Weston-super-Mare là 2 đội bóng ở hạng đấu thấp nhất góp mặt tại vòng đấu này. Buổi bốc thăm diễn ra vào ngày 8 tháng 12 năm 2025 bởi Joe Cole và Peter Crouch phụ trách bốc thăm.[6]
| Premier League | Championship | League One | League Two | Non-League | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|
20 / 20 | 24 / 24 | 8 / 24 | 9 / 24 | 3 / 32 | 64 / 124 |
| 9 tháng 1 năm 2026 | Milton Keynes Dons (4) | 1–1 (s.h.p.) (3–4 p) | Oxford United (2) | Milton Keynes |
|---|---|---|---|---|
| 19:30 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Stadium MK Lượng khán giả: 5,902 Trọng tài: Paul Howard |
| Loạt sút luân lưu | ||||
|
|
| 9 tháng 1 năm 2026 | Port Vale (3) | 1–0 | Fleetwood Town (4) | Stoke-on-Trent |
|---|---|---|---|---|
| 19:30 GMT |
| Chi tiết | Sân vận động: Vale Park Lượng khán giả: 3,366 Trọng tài: Ben Speedie |
| 9 tháng 1 năm 2026 | Preston North End (2) | 0–1 | Wigan Athletic (3) | Preston |
|---|---|---|---|---|
| 19:30 GMT | Chi tiết |
| Sân vận động: Deepdale Lượng khán giả: 14,366 Trọng tài: Oliver Langford |
| 9 tháng 1 năm 2026 | Wrexham (2) | 3–3 (s.h.p.) (4–3 p) | Nottingham Forest (1) | Wrexham |
|---|---|---|---|---|
| 19:30 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Racecourse Ground Lượng khán giả: 10,603 Trọng tài: Paul Tierney |
| Loạt sút luân lưu | ||||
|
|
| 10 tháng 1 năm 2026 | Cheltenham Town (4) | 0–2 | Leicester City (2) | Cheltenham |
|---|---|---|---|---|
| 12:15 GMT | Chi tiết |
| Sân vận động: Whaddon Road Lượng khán giả: 6,677 Trọng tài: James Linington |
| 10 tháng 1 năm 2026 | Everton (1) | 1–1 (s.h.p.) (0–3 p) | Sunderland (1) | Liverpool |
|---|---|---|---|---|
| 12:15 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Hill Dickinson Stadium Trọng tài: John Brooks |
| Loạt sút luân lưu | ||||
|
|
| 10 tháng 1 năm 2026 | Macclesfield (6) | 2–1 | Crystal Palace (1) | Macclesfield |
|---|---|---|---|---|
| 12:15 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Moss Rose Lượng khán giả: 5,348 Trọng tài: Tim Robinson |
| 10 tháng 1 năm 2026 | Wolverhampton Wanderers (1) | 6–1 | Shrewsbury Town (4) | Wolverhampton |
|---|---|---|---|---|
| 12:15 GMT | Chi tiết |
| Sân vận động: Molineux Stadium Lượng khán giả: 24,258 Trọng tài: Stephen Martin |
| 10 tháng 1 năm 2026 | Boreham Wood (5) | 0–5 | Burton Albion (3) | Borehamwood |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT | Chi tiết |
| Sân vận động: Meadow Park Lượng khán giả: 2,201 Trọng tài: Andrew Humphries |
| 10 tháng 1 năm 2026 | Burnley (1) | 5–1 | Millwall (2) | Burnley |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Turf Moor Lượng khán giả: 6,856 Trọng tài: Anthony Backhouse |
| 10 tháng 1 năm 2026 | Doncaster Rovers (3) | 2–3 | Southampton (2) | Doncaster |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Eco-Power Stadium Lượng khán giả: 7,671 Trọng tài: John Busby |
| 10 tháng 1 năm 2026 | Fulham (1) | 3–1 | Middlesbrough (2) | Fulham |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Craven Cottage Lượng khán giả: 20,675 Trọng tài: Lewis Smith |
| 10 tháng 1 năm 2026 | Ipswich Town (2) | 2–1 | Blackpool (3) | Ipswich |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Portman Road Lượng khán giả: 27,527 Trọng tài: Thomas Parsons |
| 10 tháng 1 năm 2026 | Manchester City (1) | 10–1 | Exeter City (3) | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT | Chi tiết |
| Sân vận động: City of Manchester Stadium Trọng tài: Adam Herczeg |
| 10 tháng 1 năm 2026 | Newcastle United (1) | 3–3 (s.h.p.) (7–6 p) | Bournemouth (1) | Newcastle upon Tyne |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT | Chi tiết |
| Sân vận động: St James' Park Trọng tài: Thomas Bramall | |
| Loạt sút luân lưu | ||||
|
| 10 tháng 1 năm 2026 | Sheffield Wednesday (2) | 0–2 | Brentford (1) | Sheffield |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT | Chi tiết |
| Sân vận động: Hillsborough Stadium Lượng khán giả: 10,642 Trọng tài: Josh Smith |
| 10 tháng 1 năm 2026 | Stoke City (2) | 1–0 | Coventry City (2) | Stoke-on-Trent |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT |
| Chi tiết | Sân vận động: Bet365 Stadium Lượng khán giả: 13,894 Trọng tài: Tom Nield |
| 10 tháng 1 năm 2026 | Bristol City (2) | 5–1 | Watford (2) | Bristol |
|---|---|---|---|---|
| 17:45 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Ashton Gate Lượng khán giả: 13,291 Trọng tài: Tom Reeves |
| 10 tháng 1 năm 2026 | Cambridge United (4) | 2–3 | Birmingham City (2) | Cambridge |
|---|---|---|---|---|
| 17:45 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Abbey Stadium Lượng khán giả: 6,241 Trọng tài: Matthew Corlett |
| 10 tháng 1 năm 2026 | Grimsby Town (4) | 3–2 | Weston-super-Mare (6) | Cleethorpes |
|---|---|---|---|---|
| 17:45 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Blundell Park Lượng khán giả: 4,851 Trọng tài: Martin Coy |
| 10 tháng 1 năm 2026 | Tottenham Hotspur (1) | 1–2 | Aston Villa (1) | Tottenham |
|---|---|---|---|---|
| 17:45 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Tottenham Hotspur Stadium Lượng khán giả: 57,718 Trọng tài: Craig Pawson |
| 10 tháng 1 năm 2026 | Charlton Athletic (2) | 1–5 | Chelsea (1) | Charlton |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 GMT |
| Chi tiết | Sân vận động: The Valley Lượng khán giả: 26,475 Trọng tài: Chris Kavanagh |
| 11 tháng 1 năm 2026 | Derby County (2) | 1–3 | Leeds United (1) | Derby |
|---|---|---|---|---|
| 12:00 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Pride Park Stadium Lượng khán giả: 21,741 Trọng tài: Anthony Taylor |
| 11 tháng 1 năm 2026 | Portsmouth (2) | 1–4 | Arsenal (1) | Portsmouth |
|---|---|---|---|---|
| 14:00 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Fratton Park Lượng khán giả: 20,611 Trọng tài: Tony Harrington |
| 11 tháng 1 năm 2026 | Hull City (2) | 0–0 (s.h.p.) (4–3 p) | Blackburn Rovers (2) | Kingston upon Hull |
|---|---|---|---|---|
| 14:30 GMT | Chi tiết | Sân vận động: MKM Stadium Lượng khán giả: 6,627 Trọng tài: Will Finnie | ||
| Loạt sút luân lưu | ||||
|
|
| 11 tháng 1 năm 2026 | Norwich City (2) | 5–1 | Walsall (4) | Norwich |
|---|---|---|---|---|
| 14:30 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Carrow Road Lượng khán giả: 19,776 Trọng tài: Edward Duckworth |
| 11 tháng 1 năm 2026 | Sheffield United (2) | 3–4 | Mansfield Town (3) | Sheffield |
|---|---|---|---|---|
| 14:30 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Bramall Lane Lượng khán giả: 17,514 Trọng tài: Gavin Ward |
| 11 tháng 1 năm 2026 | Swansea City (2) | 2–2 (s.h.p.) (5–6 p) | West Bromwich Albion (2) | Swansea |
|---|---|---|---|---|
| 14:30 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Swansea.com Stadium Lượng khán giả: 9,981 Trọng tài: Elliot Bell |
| Loạt sút luân lưu | ||||
|
| 11 tháng 1 năm 2026 | West Ham United (1) | 2–1 (s.h.p.) | Queens Park Rangers (2) | Stratford |
|---|---|---|---|---|
| 14:30 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: London Stadium Trọng tài: Thomas Kirk |
| 11 tháng 1 năm 2026 | Manchester United (1) | 1–2 | Brighton & Hove Albion (1) | Trafford |
|---|---|---|---|---|
| 16:30 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Old Trafford Trọng tài: Simon Hooper |
| 12 tháng 1 năm 2026 | Liverpool (1) | 4–1 | Barnsley (3) | Liverpool |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Anfield Lượng khán giả: 60,206 Trọng tài: Farai Hallam |
| 20 tháng 1 năm 2026 | Salford City (4) | 3–2 | Swindon Town (4) | Salford |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Moor Lane Lượng khán giả: 2,215 Trọng tài: Alex Chilowicz |
Vòng 4
Có tổng cộng 32 đội bóng thi đấu ở vòng 4, đều là các đội đã giành chiến thắng ở vòng 3. Macclesfield là đội bóng ở hạng đấu thấp nhất góp mặt tại vòng đấu này. Buổi bốc thăm diễn ra vào ngày 12 tháng 1 năm 2026 bởi Joleon Lescott và Steve McManaman phụ trách bốc thăm.[7]
| Premier League | Championship | League One | League Two | Non-League | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|
14 / 20 | 11 / 24 | 4 / 24 | 2 / 24 | 1 / 32 | 32 / 124 |
| 13 tháng 2 năm 2026 | Hull City (2) | 0–4 | Chelsea (1) | Kingston upon Hull |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 GMT | Chi tiết | Sân vận động: MKM Stadium Lượng khán giả: 24,320 Trọng tài: Farai Hallam |
| 13 tháng 2 năm 2026 | Wrexham (2) | 1–0 | Ipswich Town (2) | Wrexham |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 GMT |
| Chi tiết | Sân vận động: Racecourse Ground Lượng khán giả: 10,496 Trọng tài: Benjamin Speedie |
| 14 tháng 2 năm 2026 | Burton Albion (3) | 0–1 (s.h.p.) | West Ham United (1) | Burton upon Trent |
|---|---|---|---|---|
| 12:15 GMT | Chi tiết |
| Sân vận động: Pirelli Stadium Lượng khán giả: 6,514 Trọng tài: Lewis Smith |
| 14 tháng 2 năm 2026 | Burnley (1) | 1–2 | Mansfield Town (3) | Burnley |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Turf Moor Lượng khán giả: 11,914 Trọng tài: Gavin Ward |
| 14 tháng 2 năm 2026 | Manchester City (1) | 2–0 | Salford City (4) | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT | Chi tiết | Sân vận động: City of Manchester Stadium Lượng khán giả: 46,774 Trọng tài: Matthew Donohue |
| 14 tháng 2 năm 2026 | Norwich City (2) | 3–1 | West Bromwich Albion (2) | Norwich |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Carrow Road Lượng khán giả: 25,538 Trọng tài: Tom Reeves |
| 14 tháng 2 năm 2026 | Southampton (2) | 2–1 (s.h.p.) | Leicester City (2) | Southampton |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: St Mary's Stadium Lượng khán giả: 17,359 Trọng tài: Matt Corlett |
| 14 tháng 2 năm 2026 | Aston Villa (1) | 1–3 | Newcastle United (1) | Birmingham |
|---|---|---|---|---|
| 17:45 GMT |
| Chi tiết | Sân vận động: Villa Park Lượng khán giả: 42,101 Trọng tài: Chris Kavanagh |
| 14 tháng 2 năm 2026 | Liverpool (1) | 3–0 | Brighton & Hove Albion (1) | Liverpool |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 GMT |
| Chi tiết | Sân vận động: Anfield Lượng khán giả: 60,227 Trọng tài: Stuart Attwell |
| 15 tháng 2 năm 2026 | Birmingham City (2) | 1–1 (s.h.p.) (2–4 p) | Leeds United (1) | Birmingham |
|---|---|---|---|---|
| 12:00 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: St Andrew's Lượng khán giả: 28,035 Trọng tài: Paul Tierney |
| Loạt sút luân lưu | ||||
|
| 15 tháng 2 năm 2026 | Grimsby Town (4) | 0–1 | Wolverhampton Wanderers (1) | Cleethorpes |
|---|---|---|---|---|
| 13:30 GMT | Chi tiết |
| Sân vận động: Blundell Park Lượng khán giả: 8,594 Trọng tài: Sam Barrott |
| 15 tháng 2 năm 2026 | Oxford United (2) | 0–1 | Sunderland (1) | Oxford |
|---|---|---|---|---|
| 14:00 GMT | Chi tiết |
| Sân vận động: Kassam Stadium Lượng khán giả: 9,879 Trọng tài: Thomas Kirk |
| 15 tháng 2 năm 2026 | Stoke City (2) | 1–2 | Fulham (1) | Stoke-on-Trent |
|---|---|---|---|---|
| 14:00 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Bet365 Stadium Lượng khán giả: 14,871 Trọng tài: Josh Smith |
| 15 tháng 2 năm 2026 | Arsenal (1) | 4–0 | Wigan Athletic (3) | Holloway |
|---|---|---|---|---|
| 16:30 GMT |
| Chi tiết | Sân vận động: Emirates Stadium Lượng khán giả: 59,996 Trọng tài: Tim Robinson |
| 16 tháng 2 năm 2026 | Macclesfield (6) | 0–1 | Brentford (1) | Macclesfield |
|---|---|---|---|---|
| 19:30 GMT | Chi tiết |
| Sân vận động: Moss Rose Lượng khán giả: 5,348 Trọng tài: Darren England |
| 3 tháng 3 năm 2026 | Port Vale (3) | 1–0 (s.h.p.) | Bristol City (2) | Stoke-on-Trent | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19:45 GMT |
| Chi tiết | Sân vận động: Vale Park Lượng khán giả: 4,611 Trọng tài: Elliot Bell | |||
Ghi chú: Trận đấu ban đầu được lên kế hoạch diễn ra vào ngày 16 tháng 2, nhưng bị hoãn lại do sân bị ngập nước. | ||||||
Vòng 5
Có tổng cộng 16 đội bóng thi đấu ở vòng 5, đều là các đội đã giành chiến thắng ở vòng 4. Mansfield Town là đội bóng ở hạng đấu thấp nhất góp mặt tại vòng đấu này. Buổi bốc thăm diễn ra vào ngày 16 tháng 2 năm 2026 bởi Karen Carney và John Cole phụ trách bốc thăm.[8]
| Premier League | Championship | League One | League Two | Non-League | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|
11 / 20 | 3 / 24 | 2 / 24 | 0 / 24 | 0 / 32 | 16 / 124 |
| 6 tháng 3 năm 2026 | Wolverhampton Wanderers (1) | 1–3 | Liverpool (1) | Wolverhampton |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 GMT |
| Chi tiết | Sân vận động: Molineux Stadium Lượng khán giả: 29,881 Trọng tài: Farai Hallam |
| 7 tháng 3 năm 2026 | Mansfield Town (3) | 1–2 | Arsenal (1) | Mansfield |
|---|---|---|---|---|
| 12:15 GMT | Evans | Chi tiết | Sân vận động: Field Mill Lượng khán giả: 9,260 Trọng tài: Thomas Bramall |
| 7 tháng 3 năm 2026 | Wrexham (2) | 2–4 (s.h.p.) | Chelsea (1) | Wrexham |
|---|---|---|---|---|
| 17:45 GMT |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Racecourse Ground Lượng khán giả: 10,556 Trọng tài: Peter Bankes |
| 7 tháng 3 năm 2026 | Newcastle United (1) | 1–3 | Manchester City (1) | Newcastle upon Tyne |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 GMT |
| Chi tiết | Sân vận động: St James' Park Lượng khán giả: 51,109 Trọng tài: Sam Barrott |
| 8 tháng 3 năm 2026 | Fulham (1) | 0–1 | Southampton (2) | Fulham |
|---|---|---|---|---|
| 12:00 GMT | Chi tiết | Stewart | Sân vận động: Craven Cottage Lượng khán giả: 21,974 Trọng tài: Jarred Gillett |
| 8 tháng 3 năm 2026 | Port Vale (3) | 1–0 | Sunderland (1) | Stoke-on-Trent |
|---|---|---|---|---|
| 13:30 GMT |
| Chi tiết | Sân vận động: Vale Park Lượng khán giả: 10,685 Trọng tài: Anthony Taylor |
| 8 tháng 3 năm 2026 | Leeds United (1) | 3–0 | Norwich City (2) | Leeds |
|---|---|---|---|---|
| 16:30 GMT |
| Chi tiết | Sân vận động: Elland Road Lượng khán giả: 36,313 Trọng tài: Darren England |
| 9 tháng 3 năm 2026 | West Ham United (1) | 2–2 (s.h.p.) (5–3 p) | Brentford (1) | Stratford |
|---|---|---|---|---|
| 19:30 GMT | Chi tiết | Sân vận động: London Stadium Lượng khán giả: 48,570 Trọng tài: Andrew Madley | ||
| Loạt sút luân lưu | ||||
Tứ kết
Tám đội giành chiến thắng ở vòng 5 được thi đấu tại vòng tứ kết, với Port Vale là đội bóng ở hạng đấu thấp nhất góp mặt tại vòng đấu này. Buổi bốc thăm diễn ra vào ngày 9 tháng 3 năm 2026 do Joe Hart và John Cole phụ trách.[9]
| Premier League | Championship | League One | League Two | Non-League | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|
6 / 20 | 1 / 24 | 1 / 24 | 0 / 24 | 0 / 32 | 8 / 124 |
| 4 tháng 4 năm 2026 | Manchester City (1) | v | Liverpool (1) | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 12:45 BST | Chi tiết | Sân vận động: City of Manchester Stadium |
| 4 tháng 4 năm 2026 | Southampton (2) | v | Arsenal (1) | Southampton |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 BST | Chi tiết | Sân vận động: St Mary's Stadium |
| 5 tháng 4 năm 2026 | West Ham United (1) | v | Leeds United (1) | Stratford |
|---|---|---|---|---|
| 16:30 BST | Chi tiết | Sân vận động: London Stadium |
Truyền hình
Tại Việt Nam, các trận đấu được phát sóng trên FPT Play và MyTV.
Mùa giải 2025–26 đánh dấu sự khởi đầu của một hợp đồng truyền hình mới kéo dài bốn năm, thay thế cho thỏa thuận trước đó trong đó bản quyền được chia sẻ giữa BBC và ITV. Quyền phát sóng đã được TNT Sports giành được, với cam kết phát sóng miễn phí một số trận đấu thông qua thỏa thuận cho phép BBC trình chiếu 14 trận.[10][11]
| Đài truyền hình | Tóm tắt |
|---|---|
| BBC Sport | 14 trận đấu trực tiếp mỗi mùa, tất cả sẽ được chia sẻ với TNT Sports. BBC Sport có hai trận mỗi vòng cho đến và bao gồm cả tứ kết, cộng thêm một trận bán kết và trận chung kết. [10] |
| TNT Sports | Một số trận được chọn từ vòng một và vòng hai, cùng tất cả các trận từ vòng ba trở đi (bao gồm cả những trận trên BBC) mà không bắt đầu vào lúc 3 giờ chiều thứ Bảy. |
Tham khảo
- ↑ "The Emirates FA Cup round dates for the 2025–26 season". The Football Association. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2025.
- ↑ "Clubs confirmed for the 2025-26 Emirates FA Cup, Youth Cup, Isuzu FA Trophy and Vase". The Football Association. ngày 26 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 4 tháng 7 năm 2025.
- ↑ "Round Dates for Emirates FA Cup, Women's FA Cup, Isuzu FA Trophy and FA Vase revealed". The Football Association.
- ↑ "The draw for the Emirates FA Cup 2025-26 first round proper has been made". The Football Association. ngày 13 tháng 10 năm 2025.
- ↑ "The draw for the Emirates FA Cup second round proper was made on Monday evening". The Football Association. ngày 3 tháng 11 năm 2025.
- ↑ "Premier League and EFL Championship clubs join the Emirates FA Cup following the draw". The Football Association. ngày 8 tháng 12 năm 2025.
- ↑ "The draw for the Emirates FA Cup fourth round proper of 2025–26 has been made". The Football Association. ngày 12 tháng 1 năm 2026.
- ↑ "There will be eight ties in the Emirates FA Cup fifth round following Monday's draw". The Football Association. ngày 16 tháng 2 năm 2026.
- ↑ "The draw for the last eight of the Emirates FA Cup 2025-26 season has been made". The Football Association. ngày 9 tháng 3 năm 2026.
- 1 2 "BBC Sport signs new free-to-air FA Cup deal". BBC Sport. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2025.
- 1 2 Miller, Max. "TNT Sports to host broadcast BBC's FA Cup fixtures". Broadcast Now. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2025.