Bước tới nội dung

Rotherham United F.C.

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Rotherham United
Tên đầy đủRotherham United Football Club
Biệt danhThe Millers
Thành lập27 tháng 5 năm 1925; 100 năm trước (1925-05-27)
SânSân vận động New York
Sức chứa12,021
Chủ tịch điều hànhTony Stewart
Huấn luyện viên trưởngMatt Hamshaw
Giải đấuEFL League One
2024–25EFL League One, thứ 13 trên 24
Websitehttps://www.themillers.co.uk/
Mùa giải hiện nay

Rotherham United Football Club, biệt danh The Millers,[1] là một câu lạc bộ bóng đá có trụ sở tại Rotherham, South Yorkshire, Anh. Đội bóng thi đấu ở EFL League One, hạng đấu thứ ba của bóng đá Anh, sau khi bị xuống hạng từ Championship ở 2018–19 season.

Thành lập năm 1925 do sự hợp nhất giữa Rotherham Town (1899) và Rotherham County (1870),[2] màu sắc của câu lạc bộ ban đầu là vàng và đen, nhưng sau đó thay đổi thành màu đỏ và trắng.[3] Rotherham United thi đấu ở sân nhà là Sân vận động New York, có sức chứa 12.021, thi đấu từ khi thành lập ở Millmoor cách đây 101 năm. Trở lại Football League năm 1925, Rotherham trải qua 25 năm đầu tiên ở Division Three North, cấp độ thấp nhất của Football League, và cuối cùng cũng lên chơi ở Division Two cuối mùa giải 1950–51.[4]

The Millers bước vào trận chung kết Cúp Liên đoàn đầu tiên năm 1961,[5] và vô địch Football League Trophy 1996 và Football League North Cup 1946. Đội bóng cũng có 2 lần lên hạng giai đoạn 1999–2001 dưới thời Ronnie Moore và 2012–2014 dưới thời Steve Evans.

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Tính đến 29 tháng 8 năm 2025[6]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

SốVT Quốc giaCầu thủ
1TMAnhCameron Dawson
2HVCộng hòa IrelandJoe Rafferty (đội trưởng)
3HVScotlandZak Jules
4TVScotlandLiam Kelly
5HVCộng hòa IrelandSean Raggett
6HVAnhReece James
7TVAnhJoe Powell
8TVAnhKian Spence
9AnhJordan Hugill
10AnhSam Nombe
11HVCuraçaoAr'jany Martha
13TMAnhTed Cann
14HVCHDC CongoMarvin Kaleta
15HVAnhJamal Baptiste (cho mượn từ Sheffield United)
16TVAnhDru Yearwood
17TVAnhShaun McWilliams
SốVT Quốc giaCầu thủ
18HVScotlandLenny Agbaire
19TVAnhJosh Benson
20Hà LanMartin Sherif (cho mượn từ Everton)
21Cộng hòa IrelandJoshua Kayode
22HVHà LanDenzel Hall
23TVAnhJack Holmes
26TVAnhHamish Douglas
27TVAnhBen Hatton
29AnhKion Etete (cho mượn từ Cardiff City)
35Bắc IrelandCiaran McGuckin
37TVAnhJames Clarke
38TVAnhKane Richardson
39HVAnhHarrison Duncan
41TVAnhJosh Ayres
42AnhReece Wilson
44TVAnhDan Gore (cho mượn từ Manchester United)

Nhân viên

Ban quản lý

Tính đến 3 tháng 4 năm 2019[7]
  • Huấn luyện viên: Paul Warne[8]
  • Trợ lý huấn luyện viên: Richie Barker[9]
  • Huấn luyện viên thủ môn: Mike Pollitt[10]
  • First Team Coach & Head of Academy Coaching: Matthew Hamshaw[11]
  • Head of Performance: Ross Burbeary[12]
  • Head of Medical Services: Paul Gambles
  • Nhà vật lý trị liệu: Stephen Gilpin
  • First Team Analyst: Josh Farrar
  • Trưởng Tuyển trạch viên: Rob Scott[13]
  • Senior Scout: Chris Trotter[13]
  • Recruitment Analyst: Daniel Sale
  • Academy Manager: Richard Hairyes
  • Academy Head of Coaching: John Williams
  • Development Phase Lead Coach: Ciarán Toner
  • Youth Phase Lead Coach: Steven Mundell
  • Foundation Phase Lead Coach: Jake Henry
  • Academy Goalkeeper Coach: Rob Poulter
  • Head of Academy Physiotherapy: Jessica Shaw
  • Club Consultant: John Breckin

Thống kê huấn luyện

Tính đến 17 tháng 2 năm 2018
TênQuốc tichTừĐếnThành tích
StTHB% Thắng
Billy Heald1 tháng 8 năm 19251 tháng 3 năm 1929&0000000000000165000000165&000000000000005500000055&000000000000003800000038&0000000000000072000000720&000000000000003332999933,33
Stan DaviesWales1 tháng 3 năm 192931 tháng 5 năm 1930&000000000000005900000059&000000000000001800000018&000000000000001200000012&0000000000000029000000290&000000000000003051000030,51
Billy Heald1 tháng 8 năm 193031 tháng 12 năm 1933&0000000000000150000000150&000000000000004900000049&000000000000002700000027&0000000000000074000000740&000000000000003267000032,67
Reg FreemanAnh1 tháng 1 năm 19341 tháng 8 năm 1952&0000000000000523000000523&0000000000000252000000252&000000000000009700000097&00000000000001740000001740&000000000000004817999948,18
Andy SmailesAnh1 tháng 8 năm 195231 tháng 10 năm 1958&0000000000000278000000278&0000000000000109000000109&000000000000005000000050&00000000000001190000001190&000000000000003921000039,21
Tom JohnstonScotland1 tháng 12 năm 19581 tháng 7 năm 1962&0000000000000174000000174&000000000000006300000063&000000000000004700000047&0000000000000064000000640&000000000000003621000036,21
Danny WilliamsAnh1 tháng 7 năm 19621 tháng 2 năm 1965&0000000000000125000000125&000000000000005300000053&000000000000002100000021&0000000000000051000000510&000000000000004239999942,40
Jack MansellAnh1 tháng 8 năm 196531 tháng 5 năm 1967&000000000000009600000096&000000000000003400000034&000000000000002700000027&0000000000000035000000350&000000000000003542000035,42
Tommy DochertyScotland1 tháng 11 năm 196730 tháng 11 năm 1968&000000000000005200000052&000000000000001600000016&000000000000001700000017&0000000000000019000000190&000000000000003076999930,77
Jim McAnearneyScotland1 tháng 12 năm 19681 tháng 5 năm 1973&0000000000000240000000240&000000000000009200000092&000000000000006600000066&0000000000000082000000820&000000000000003832999938,33
Jimmy McGuiganScotland1 tháng 5 năm 197313 tháng 11 năm 1979&0000000000000341000000341&0000000000000131000000131&000000000000009100000091&00000000000001190000001190&000000000000003842000038,42
Ian PorterfieldScotland30 tháng 12 năm 197930 tháng 6 năm 1981&000000000000007100000071&000000000000003200000032&000000000000002100000021&0000000000000018000000180&000000000000004507000045,07
Emlyn HughesAnh1 tháng 7 năm 198121 tháng 3 năm 1983&000000000000008400000084&000000000000003100000031&000000000000002100000021&0000000000000032000000320&000000000000003689999936,90
George KerrScotland21 tháng 3 năm 198331 tháng 5 năm 1985&0000000000000124000000124&000000000000004400000044&000000000000003000000030&0000000000000050000000500&000000000000003547999935,48
Norman HunterAnh18 tháng 6 năm 19859 tháng 12 năm 1987&0000000000000137000000137&000000000000004300000043&000000000000004100000041&0000000000000053000000530&000000000000003139000031,39
John BreckinAnh9 tháng 12 năm 198723 tháng 12 năm 1987&00000000000000020000002&00000000000000000000000&00000000000000000000000&0000000000000002000000200&00000000000000000000000,00
Dave CusackAnh23 tháng 12 năm 19871 tháng 4 năm 1988&000000000000001700000017&00000000000000050000005&00000000000000080000008&000000000000000400000040&000000000000002941000029,41
Billy McEwanScotland1 tháng 4 năm 19881 tháng 1 năm 1991&0000000000000147000000147&000000000000005400000054&000000000000004200000042&0000000000000051000000510&000000000000003672999936,73
Phil HensonAnh1 tháng 1 năm 199114 tháng 9 năm 1994&0000000000000199000000199&000000000000007500000075&000000000000005500000055&0000000000000069000000690&000000000000003768999937,69
John McGovern / Archie GemmillScotland14 tháng 9 năm 199431 tháng 7 năm 1996&0000000000000104000000104&000000000000003600000036&000000000000003100000031&0000000000000037000000370&000000000000003461999934,62
Danny BergaraUruguay1 tháng 8 năm 199624 tháng 5 năm 1997&000000000000005000000050&00000000000000070000007&000000000000001400000014&0000000000000029000000290&000000000000001400000014,00
Ronnie MooreAnh24 tháng 5 năm 199731 tháng 1 năm 2005&0000000000000398000000398&0000000000000143000000143&0000000000000121000000121&00000000000001340000001340&000000000000003592999935,93
Alan Knill (tạm quyền)Anh31 tháng 1 năm 20057 tháng 4 năm 2005&000000000000007400000074&000000000000002000000020&000000000000001900000019&0000000000000035000000350&000000000000002703000027,03
Mick HarfordAnh7 tháng 4 năm 200510 tháng 12 năm 2005&000000000000002600000026&00000000000000050000005&00000000000000080000008&0000000000000013000000130&000000000000001923000019,23
Alan KnillAnh10 tháng 12 năm 20051 tháng 3 năm 2007&000000000000006400000064&000000000000001800000018&000000000000001700000017&0000000000000029000000290&000000000000002812999928,13
Mark RobinsAnh1 tháng 3 năm 20079 tháng 9 năm 2009&0000000000000129000000129&000000000000005600000056&000000000000003000000030&0000000000000043000000430&000000000000004340999943,41
Steve Thornber (tạm quyền)Anh9 tháng 9 năm 200926 tháng 9 năm 2009&00000000000000030000003&00000000000000010000001&00000000000000020000002&000000000000000000000000&000000000000003332999933,33
Ronnie MooreAnh26 tháng 9 năm 200921 tháng 3 năm 2011&000000000000008700000087&000000000000003600000036&000000000000002100000021&0000000000000030000000300&000000000000004138000041,38
Andy Liddell (tạm quyền)Anh25 tháng 3 năm 201115 tháng 4 năm 2011&00000000000000040000004&00000000000000010000001&00000000000000010000001&000000000000000200000020&000000000000002500000025,00
Andy ScottAnh16 tháng 4 năm 201117 tháng 3 năm 2012&000000000000004600000046&000000000000001500000015&000000000000001400000014&0000000000000017000000170&000000000000003260999932,61
Darren Patterson (tạm quyền)Bắc Ireland19 tháng 3 năm 201211 tháng 4 năm 2012&00000000000000050000005&00000000000000040000004&00000000000000000000000&000000000000000100000010&000000000000008000000080,00
Steve EvansScotland9 tháng 4 năm 201228 tháng 9 năm 2015&0000000000000173000000173&000000000000007200000072&000000000000004500000045&0000000000000056000000560&000000000000004161999941,62
Eric Black (tạm quyền)Scotland1 tháng 10 năm 20159 tháng 10 năm 2015&00000000000000010000001&00000000000000000000000&00000000000000000000000&0000000000000001000000100&00000000000000000000000,00
Neil RedfearnAnh9 tháng 10 năm 20158 tháng 2 năm 2016&000000000000002100000021&00000000000000050000005&00000000000000020000002&0000000000000014000000140&000000000000002380999923,81
Neil WarnockAnh11 tháng 2 năm 201618 tháng 5 năm 2016&000000000000001600000016&00000000000000060000006&00000000000000060000006&000000000000000400000040&000000000000003750000037,50
Alan StubbsAnh1 tháng 6 năm 201619 tháng 10 năm 2016&000000000000001400000014&00000000000000010000001&00000000000000030000003&00000000000000100000001000&00000000000000071399997,14
Paul Warne (tạm quyền)Anh19 tháng 10 năm 201621 tháng 10 năm 2016&00000000000000000000000&00000000000000000000000&00000000000000000000000&00000000000000000000000!
Kenny JackettWales21 tháng 10 năm 201628 tháng 11 năm 2016&00000000000000050000005&00000000000000000000000&00000000000000010000001&0000000000000004000000400&00000000000000000000000,00
Paul WarneAnh28 tháng 11 năm 2016Nay&0000000000000127000000127&000000000000004100000041&000000000000002800000028&0000000000000058000000580&000000000000003228000032,28

Danh hiệu câu lạc bộ

Giải vô địch

Hạng ba của bóng đá Anh (EFL League One từ năm 2004)

  • Vô địch (2): 1950–51, 1980–81
  • Á quân: 2000–01
  • Thắng Play-off: 2013–14, 2017–18

Hạng tư của bóng đá Anh (EFL League Two từ năm 2004)

  • Vô địch (1): 1988–89
  • Á quân: 1991–92, 1999–2000, 2012–13
  • Thăng hạng từ vị thứ 3: 1974–75

Cúp

Cúp FA

  • Vòng 5: 1952–53, 1967–68

Football League Cup

  • Á quân: 1960–61

Football League Trophy

  • Vô địch: 1995–96

Football League Third Division North Cup

  • Vô địch 1945–46[14]

Kỉ lục câu lạc bộ

  • Vị thứ cao nhất giải vô địch: 3rd, 1954–55 Football League Second Division[15]
  • Trận thắng đậm nhất Giải vô địch: 8–0 v Oldham Athletic at Millmoor, Division 3 North, 26 tháng 5 năm 1947[16]
  • Trận thắng đậm nhất Cúp: 6–0 (v Spennymoor Utd,[17] FA Cup 2nd round, 17 tháng 12 năm 1977, v Wolves FA Cup 1st round,[18] 16 tháng 11 năm 1985, v King's Lynn,[19] FA Cup 2nd round, 6 tháng 12 năm 1997)
  • Trận thua đậm nhất: 1–11 v Bradford City, Division 3 North, 25 tháng 8 năm 1928[20]
  • Kỉ lục khán giả tại Millmoor: 25,170 vs Sheff Utd, Football League Second Division, 13 tháng 12 năm 1952
  • Kỉ lục khán giả tại Sân vận động Don Valley: 7,082 vs. Aldershot Town (19 tháng 5 năm 2010) Football League Two play-offs[21]
  • Kỉ lục khán giả tại Sân vận động New York: 11,758 vs. Sheffield United (7 tháng 9 năm 2013) Football League One
  • Đối thủ gặp nhiều nhất ở giải vô địch và cúp: Lincoln City (94), Doncaster Rovers (84), Crewe Alexandra (79), Bradford City (78), York City (78)
  • Đối thủ thắng nhiều nhất ở giải vô địch và cúp: Lincoln City (49), Doncaster Rovers (40), Bradford City (37), Rochdale (36), Chester City (35)
  • Đối thủ thua nhiều nhất ở giải vô địch và cúp: Chesterfield (41), Wrexham (31), Darlington (30), Walsall (29), Crewe Alexandra (29), Huddersfield Town (29)
  • Đối thủ hòa nhiều nhất ở giải vô địch và cúp: Swansea City (25), Doncaster Rovers (22), Lincoln City (21), Walsall (21), Crewe Alexandra (20), York City (20)
  • Kỉ lục điểm Giải vô địch: 91, Division 2, 2000–01
  • Kỉ lục số bàn thắng Giải vô địch: 114, Division 3 (N), 1946–47
  • Số bàn thắng kỉ lục ở Giải vô địch: Gladstone Guest, 130 bàn, giai đoạn 1946–1956
  • Số bàn thắng kỉ lục ở Cúp: Alan Crawford, 18 bàn, giai đoạn 1974–1979
  • Số bàn thắng ghi nhiều nhất ở giải vô địch trong một mùa giải: Wally Ardron, 38 bàn, 1946/47
  • Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất trong một trận đấu: Jack Shaw 5 bàn Darlington khách Cúp FA 25 tháng 11 năm 1950 won 7–2
  • Cầu thủ khoác áo đội tuyển quốc gia nhiều nhất: Kári Árnason (36 caps for Iceland)
  • Kỉ lục số lần ra sân: Danny Williams, 461 league matches, 39 Cup matches 621 in total matches[22]
  • Cầu thủ trẻ nhất: Kevin Eley, 16 năm 71 ngày, 15 tháng 5 năm 1984
  • Kỉ lục chuyển nhượng: Jon Taylor từ Peterborough United F.C.[23]
  • Kỉ lục mức phí nhận được: £1.600.000 từ Cardiff City cho Danny Ward[24]
  • Kỉ lục bán vé: £106,182 Southampton Cúp FA vòng 3, 16 tháng 1 năm 2002

Tham khảo

  1. Rotherham history at talkfootball. Talkfootball.co.uk.
  2. Rotherham United History. rotherhamweb.co.uk.
  3. Rotherham United kit history. historicalkits.co.uk.
  4. Rotherham League History 1925 – Present Lưu trữ ngày 14 tháng 11 năm 2016 tại Wayback Machine. rotherhamunited-mad.co.uk.
  5. League Cup history Lưu trữ ngày 27 tháng 4 năm 2015 tại Wayback Machine. capitalonecup.co.uk.
  6. "First team 2023/24". Rotherham United F.C. Truy cập ngày 16 tháng 1 năm 2024.
  7. "Who's Who: Club Staff". Rotherham United Official Site. Truy cập ngày 3 tháng 4 năm 2019.
  8. "Paul Warne: Rotherham United appoint interim boss as manager". BBC Sport. ngày 5 tháng 4 năm 2017. Truy cập ngày 1 tháng 5 năm 2017.
  9. "Rotherham:Richie Barker appointed assistant manager at Championship club". BBC Sport. ngày 4 tháng 5 năm 2017. Truy cập ngày 27 tháng 5 năm 2017.
  10. "Legend returns to Rotherham". Rotherham United F.C. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2017.
  11. "Former player Pugh joins Academy staff". Rotherham United F.C>. ngày 24 tháng 2 năm 2017. Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2017.
  12. "Millers appoint new fitness coach". Rotherham United F.C. ngày 10 tháng 2 năm 2017. Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2017.
  13. 1 2 "Straight down to work as Rob Scott heads double Rotherham United recruitment arrival". Rotherham Advertiser. ngày 2 tháng 4 năm 2019. Truy cập ngày 3 tháng 4 năm 2019.
  14. "Chester Fixtures 45–46". Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2016.
  15. "footballsite - Football League Division 2 table 1954/55". www.footballsite.co.uk. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 9 năm 2017. Truy cập ngày 30 tháng 5 năm 2019.
  16. "Rotherham 8–0 Oldham 1947".
  17. "Rotherham 6–0 Spennymoor".
  18. "Rotherham 6–0 Wolves".
  19. "Rotherham 6–0 Kings Lynn".
  20. "Rotherham 1–11 Bradford". Bradford City MAD. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 3 năm 2014. Truy cập ngày 25 tháng 7 năm 2013.
  21. Rotherham United Football Club Lưu trữ ngày 24 tháng 2 năm 2012 tại Wayback Machine. Themillers.co.uk.
  22. "Danny Williams". Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 5 năm 2019. Truy cập ngày 30 tháng 5 năm 2019.
  23. "Millers land club record signing". Rotherham United F.C. ngày 3 tháng 8 năm 2016.
  24. https://www.bbc.co.uk/sport/football/40384147

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Rotherham United F.C.

Bản mẫu:Football in South Yorkshire