Bước tới nội dung

Đội tuyển bóng đá quốc gia Sénégal

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Sénégal
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhLes Lions de la Teranga
(Những chú sư tử Teranga)
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Sénégal (FSF)
Liên đoàn châu lụcCAF (châu Phi)
Huấn luyện viên trưởngPape Thiaw
Đội trưởngKalidou Koulibaly
Thi đấu nhiều nhấtIdrissa Gueye (119)
Ghi bàn nhiều nhấtSadio Mané (46)
Sân nhàSân vận động Olympic Diamniadio
Mã FIFASEN
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 12 Tăng 7 (ngày 19 tháng 1 năm 2026)[1]
Cao nhất18 (7.2019)
Thấp nhất99 (6.2013)
Hạng Elo
Hiện tại 29 Tăng 13 (30 tháng 11 năm 2022)[2]
Cao nhất21 (6.2002)
Thấp nhất105 (10.1994)
Trận quốc tế đầu tiên
 Gambia thuộc Anh 1–2 Sénégal thuộc Pháp
(Gambia; 1959)
Trận thắng đậm nhất
 Sénégal 10–1 Mauritanie 
(Dakar, Senegal; 28 tháng 11 năm 1972)
Trận thua đậm nhất
 Guinée 5–0 Sénégal 
(Guinea; 6 tháng 3 năm 1966)
 Guinée 5–0 Sénégal 
(Conakry, Guinea; 23 tháng 8 năm 2017)
Giải thế giới
Sồ lần tham dự3 (Lần đầu vào năm 2002)
Kết quả tốt nhấtTứ kết (2002)
Cúp bóng đá châu Phi
Sồ lần tham dự18 (Lần đầu vào năm 1965)
Kết quả tốt nhấtVô địch (2021)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Sénégal (tiếng Pháp: Équipe du Sénégal de football) có biệt danh là Les Lions de la Teranga (tạm dịch: “Những chú sư tử Teranga”), là đội tuyển đại diện cho Senegal trong các trận bóng đá quốc tế nam và được điều hành bởi Liên đoàn bóng đá Senegal. Là một trong những đội tuyển mạnh nhất châu Phi, Senegal từng lọt vào tứ kết World Cup 2002, trở thành đội bóng thứ hai của châu Phi làm được điều này (sau Cameroon năm 1990). Đội từng gây chấn động khi đánh bại đương kim vô địch thế giới Pháp ở trận mở màn, giành vị trí nhì bảng và vượt qua Thụy Điển ở hiệp phụ vòng 16 đội, trước khi để thua Thổ Nhĩ Kỳ tại tứ kết.

Senegal lần đầu tham dự Cúp bóng đá châu Phi (AFCON) vào năm 1965, khi họ thua 0–1 trước Bờ Biển Ngà trong trận tranh hạng ba và xếp thứ tư chung cuộc. Họ đăng cai Cúp bóng đá châu Phi 1992, lọt vào tứ kết và về nhì ở các kỳ giải 20022019. Senegal cuối cùng cũng giành được chức vô địch Cúp bóng đá châu Phi đầu tiên vào năm 2021, đánh bại Ai Cập ở loạt luân lưu sau khi hòa 0–0 trong 120 phút. Cùng với Na Uy, Senegal là một trong số ít đội tuyển quốc gia chưa từng thua Brasil, với thành tích một trận thắng và một trận hòa ở các trận giao hữu.[3]

Lịch sử

Giai đoạn đầu

Senegal giành độc lập khỏi Pháp vào ngày 4 tháng 4 năm 1960, và Liên đoàn Bóng đá Senegal (FSF) được thành lập cùng năm. Trận đấu đầu tiên của Senegal diễn ra vào ngày 31 tháng 12 năm 1961 gặp Dahomey (nay là Bénin), thua 2–3. FSF gia nhập FIFA năm 1962 và trở thành thành viên Liên đoàn Bóng đá châu Phi (CAF) năm 1963. Senegal lần đầu tham dự Cúp bóng đá châu Phi vào năm 1965, họ đứng thứ hai vòng bảng và thua Bờ Biển Ngà 0–1 trong trận tranh hạng ba, xếp hạng tư chung cuộc. Sau khi bị loại từ vòng bảng ở Cúp bóng đá châu Phi 1968, Senegal vắng mặt ở giải này cho đến năm 1986.

Thập niên 1990 và 2000

Cúp bóng đá châu Phi 1990, Senegal xếp hạng tư. Họ đăng cai Cúp bóng đá châu Phi 1992, đứng nhì bảng nhưng bị Cameroon loại ở tứ kết. Senegal vào đến chung kết Cúp bóng đá châu Phi 2002 nhưng thua Cameroon trong loạt sút luân lưu sau khi hòa 0–0.[4] Cùng năm đó, Senegal lần đầu tiên dự World Cup. Họ đánh bại đương kim vô địch Pháp ở trận mở màn, hòa Đan MạchUruguay để vượt qua vòng bảng, sau đó thắng Thụy Điển ở hiệp phụ vòng 16 đội để vào tứ kết – trở thành một trong bốn đội bóng châu Phi từng làm được điều này (cùng Cameroon năm 1990, Ghana năm 2010Maroc năm 2022). Ở vòng tứ kết, họ thua Thổ Nhĩ Kỳ trong hiệp phụ.[5][6] Senegal góp mặt ở Cúp bóng đá châu Phi 2008 nhưng chỉ xếp thứ ba vòng bảng với hai điểm. Họ cũng không vượt qua vòng loại để tham dự World Cup 2010 – kỳ World Cup đầu tiên tổ chức tại châu Phi.

Thập niên 2010

Năm 2012, Senegal bị loại khỏi Cúp bóng đá châu Phi 2012 mà không có trận thắng hay ghi được điểm số nào. Sau khi cựu HLV Bruno Metsu – người đưa Senegal vào tứ kết World Cup 2002 – qua đời ngày 14 tháng 10 năm 2013, nhiều tuyển thủ trở về để tưởng niệm. Các hoạt động bóng đá trong nước và đội tuyển tạm ngừng vài ngày để tưởng nhớ ông.

Senegal lỡ hẹn World Cup 2014 sau khi thua Bờ Biển Ngà ở vòng loại cuối. Họ dự hai kỳ Cúp bóng đá châu Phi kế tiếp, bị loại vòng bảng năm 2015 và vào tứ kết năm 2017. Ngày 10 tháng 11 năm 2017, thắng Nam Phi 2–0 giúp Senegal giành vé dự World Cup 2018 – lần đầu kể từ 2002.[7] Ở vòng bảng, họ thắng Ba Lan 2–1, hòa Nhật Bản 2–2, nhưng thua Colombia 0–1. Senegal bị loại do thua Nhật ở chỉ số fair-play, lần đầu tiên trong lịch sử World Cup một đội bị loại theo tiêu chí này.[8] HLV Aliou Cissé – thành viên đội tuyển 2002 – dẫn dắt Senegal về nhì Cúp bóng đá châu Phi 2019, thua Algeria 0–1 ở chung kết.[9][10]

Thập niên 2020

đại dịch COVID-19, Cúp bóng đá châu Phi 2021 được dời sang năm 2022. Senegal thắng Zimbabwe 1–0 trận mở màn, hòa hai trận sau nhưng vẫn nhất bảng.[11] Ở vòng 16 đội, Mané ghi bàn mở tỷ số giúp Senegal thắng Cape Verde. Họ thắng tiếp Guinea Xích Đạo 3–1 ở tứ kết và Burkina Faso 3–1 ở bán kết. Trận chung kết gặp Ai Cập, Senegal thắng 4–2 ở loạt luân lưu, Mané đá thành công quả quyết định, đem về chức vô địch Cúp bóng đá châu Phi đầu tiên.[12] Chiến thắng được ăn mừng rầm rộ tại Dakar – được coi là bữa tiệc lớn nhất trong lịch sử đất nước.

Senegal tiếp tục gặp Ai Cập ở vòng loại World Cup 2022, hòa 1–1 sau hai lượt và thắng trên chấm luân lưu. FIFA phạt Liên đoàn bóng đá Senegal 175.000 CHF vì để CĐV chiếu tia laser vào cầu thủ Ai Cập. Tại World Cup 2022Qatar, dù thiếu vắng Mané vì chấn thương, Senegal vẫn vượt qua vòng bảng sau khi thắng QatarEcuador, trước đó thua Hà Lan 0–2. Họ dừng bước ở vòng 16 đội sau thất bại 0–3 trước Anh, nhưng đây vẫn là lần thứ hai trong lịch sử Senegal vượt qua vòng bảng ở chỉ lần thứ ba dự giải.

Danh hiệu

Cúp bóng đá châu Phi
Vô địch: 2021
Á quân: 2002, 2019, 2025
Vô địch WAFU Cup: 0
Á quân: 2010; 2013

Thành tích tại các giải đấu quốc tế

Giải bóng đá vô địch thế giới

Vòng chung kếtVòng loại
NămKết quảHạngSTTHBBTBBĐội hìnhSTTHBBTBB
Uruguay 1930Một phần của  PhápMột phần của  Pháp
Ý 1934
Pháp 1938
Brasil 1950
Thụy Sĩ 1954
Chile 1962Không phải thành viên FIFAKhông phải thành viên FIFA
Anh 1966Rút luiRút lui
México 1970Không vượt qua vòng loại310224
Tây Đức 1974201112
Argentina 1978201112
Tây Ban Nha 1982201101
México 1986210111
Ý 1990Không tham dựKhông tham dự
Hoa Kỳ 1994Không vượt qua vòng loại83141112
Pháp 1998201123
Hàn Quốc Nhật Bản 2002Tứ kết7th522176Đội hình10541163
Đức 2006Không vượt qua vòng loại10631218
Cộng hòa Nam Phi 2010623197
Brasil 20148341118
Nga 2018Vòng bảng17th311144Đội hình8530155
Qatar 2022Vòng 1/810th420257Đội hình8611165
Canada México Hoa Kỳ 2026Chưa xác định8530133
Maroc Bồ Đào Nha Tây Ban Nha 2030Chưa xác định
Ả Rập Xê Út 2034
TổngTứ kết3/151253416177937261611964

Cúp bóng đá châu Phi

Vòng chung kếtVòng loại
NămKết quảHạngSTTHBBTBBĐội hìnhSTTHBBTBB
Sudan 1957Một phần của  PhápMột phần của  Pháp
Cộng hòa Ả Rập Thống nhất 1959
Ethiopia 1962Không phải thành viên của CAFKhông phải thành viên của CAF
Ghana 1963
Tunisia 1965Hạng 44th311152Đội hình430184
Ethiopia 1968Vòng bảng5th311155Đội hình421194
Sudan 1970Không vượt qua vòng loại201154
Cameroon 1972201110
Ai Cập 1974201133
Ethiopia 1976201152
Ghana 1978420264
Nigeria 1980Không tham dựKhông tham dự
Libya 1982Không vượt qua vòng loại410242
Bờ Biển Ngà 1984421032
Ai Cập 1986Vòng bảng5th320131Đội hình440052
Maroc 1988Did not qualify413040
Algérie 1990Hạng 44th512233Đội hình211041
Sénégal 1992Tứ kết5th310243Đội hìnhVượt qua vòng loại với tư cách chủ nhà
Tunisia 1994Tứ kết8th310223Đội hình621389
Cộng hòa Nam Phi 1996Không vượt qua vòng loại8332108
Burkina Faso 1998622256
Ghana Nigeria 2000Tứ kết7th411266Đội hình412144
Mali 2002Á quân2nd642061Đội hình412142
Tunisia 2004Tứ kết6th412142Đội hình630171
Ai Cập 2006Hạng 44th620478Đội hình10631218
Ghana 2008Vòng bảng12th302146Đội hình6321123
Angola 2010Không vượt qua vòng loại623197
Guinea Xích Đạo Gabon 2012Vòng bảng13th300336Đội hình6510162
Cộng hòa Nam Phi 2013Không vượt qua vòng loại200226
Guinea Xích Đạo 2015Vòng bảng9th311134Đội hình641181
Gabon 2017Tứ kết5th422062Đội hình6600132
Ai Cập 2019Á quân2nd750282Đội hình6510122
Cameroon 2021Vô địch1st743092Đội hình6420102
Bờ Biển Ngà 2023Vòng 1/89th431092Đội hình6420124
Maroc 2025Vượt qua vòng loại6510101
Kenya Tanzania Uganda 2027Chưa xác địnhChưa xác định
Liên minh châu Phi 2029
Tổng1 danh hiệu18/3571301823875815072322622097

Kết quả thi đấu

2025

2026

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Các cầu thủ sau đây đã được triệu tập cho các trận đấu giao hữu quốc tế với đội tuyển quốc gia Brazil và đội tuyển quốc gia Kenya vào ngày 15 và 18 tháng 11 năm 2025.[13]

Số lần ra sân và bàn thắng được cập nhật đến ngày 18 tháng 11 năm 2025, sau trận gặp Kenya.

SốVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBànCâu lạc bộ
11TMYehvann Diouf16 tháng 11, 1999 (26 tuổi)10Pháp Nice
161TMÉdouard Mendy1 tháng 3, 1992 (34 tuổi)500Ả Rập Xê Út Al-Ahli
231TMMory Diaw22 tháng 6, 1993 (32 tuổi)30Pháp Le Havre

22HVMamadou Sarr29 tháng 8, 2005 (20 tuổi)10Pháp Strasbourg
32HVKalidou Koulibaly (đội trưởng)20 tháng 6, 1991 (34 tuổi)982Ả Rập Xê Út Al-Hilal
42HVAbdoulaye Seck4 tháng 6, 1992 (33 tuổi)172Israel Maccabi Haifa
142HVIsmail Jakobs17 tháng 8, 1999 (26 tuổi)230Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
152HVIlay Camara18 tháng 1, 2003 (23 tuổi)30Bỉ Anderlecht
192HVMoussa Niakhaté8 tháng 3, 1996 (30 tuổi)220Pháp Lyon
242HVAntoine Mendy27 tháng 5, 2004 (21 tuổi)40Pháp Nice
252HVEl Hadji Malick Diouf28 tháng 12, 2004 (21 tuổi)121Anh West Ham United

53TVIdrissa Gueye26 tháng 9, 1989 (36 tuổi)1217Anh Everton
63TVPathé Ciss16 tháng 3, 1994 (32 tuổi)230Tây Ban Nha Rayo Vallecano
73TVLamine Camara5 tháng 1, 2004 (22 tuổi)246Pháp Monaco[a]
173TVPape Matar Sarr14 tháng 9, 2002 (23 tuổi)364Anh Tottenham Hotspur
223TVRassoul Ndiaye11 tháng 12, 2001 (24 tuổi)20Pháp Le Havre
263TVPape Gueye24 tháng 1, 1999 (27 tuổi)333Tây Ban Nha Villarreal

94Boulaye Dia16 tháng 11, 1996 (29 tuổi)366Ý Lazio
104Sadio Mané10 tháng 4, 1992 (34 tuổi)11750Ả Rập Xê Út Al-Nassr
114Nicolas Jackson20 tháng 6, 2001 (24 tuổi)265Đức Bayern Munich
124Cherif Ndiaye23 tháng 1, 1996 (30 tuổi)102Thổ Nhĩ Kỳ Samsunspor
134Iliman Ndiaye6 tháng 3, 2000 (26 tuổi)323Anh Everton
184Ismaïla Sarr25 tháng 2, 1998 (28 tuổi)7518Anh Crystal Palace
214Cheikh Sabaly4 tháng 3, 1999 (27 tuổi)101Pháp Metz
274Ibrahim Mbaye24 tháng 1, 2008 (18 tuổi)21Pháp Paris Saint-Germain
4Habib Diallo18 tháng 6, 1995 (30 tuổi)368Pháp Metz
4Assane Diao7 tháng 12, 2005 (20 tuổi)20Ý Como

Triệu tập gần đây

VtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnBtCâu lạc bộLần cuối triệu tập

HVKrépin Diatta25 tháng 2, 1999 (27 tuổi)492Pháp Monaco[a]v.  Mauritanie, 14 tháng 10 năm 2025
HVMoustapha Mbow8 tháng 3, 2000 (26 tuổi)00Pháp Parisv.  Mauritanie, 14 tháng 10 năm 2025
HVAbdou Diallo4 tháng 5, 1996 (29 tuổi)332Qatar Al-Duhailv.  Sudan, 5 tháng 9 năm 2025 INJ
HVMoussa N'Diaye18 tháng 6, 2002 (23 tuổi)00Bỉ Anderlechtv.  Togo, 25 tháng 3 năm 2025

TVNampalys Mendy23 tháng 6, 1992 (33 tuổi)340Anh Watfordv.  Mauritanie, 14 tháng 10 năm 2025
TVCheikh Niasse19 tháng 1, 2000 (26 tuổi)00Ý Hellas Veronav.  Mauritanie, 14 tháng 10 năm 2025
TVHabib Diarra3 tháng 1, 2004 (22 tuổi)134Anh Sunderlandv.  CHDC Congo, 9 tháng 9 năm 2025
TVMamadou Camara5 tháng 1, 2003 (23 tuổi)51Maroc Nahdat Berkanev.  Anh, 10 tháng 6 năm 2025
TVDion Lopy2 tháng 2, 2002 (24 tuổi)50Tây Ban Nha Almeríav.  Togo, 25 tháng 3 năm 2025

Abdallah Sima17 tháng 6, 2001 (24 tuổi)90Pháp Lensv.  Anh, 10 tháng 6 năm 2025
Idrissa Gueye16 tháng 9, 2006 (19 tuổi)10Ý Udinesev.  Anh, 10 tháng 6 năm 2025
Richard Sagna4 tháng 9, 1997 (28 tuổi)00Sénégal Douanesv.  Togo, 25 tháng 3 năm 2025

  • PRE Đội hình sơ bộ
  • INJ Cầu thủ rút lui vì chấn thương
  • RET Cầu thủ đã chia tay đội tuyển quốc gia

Kỷ lục

Thành tích đối đầu

Tính đến ngày 9 tháng 9 năm 2025

Đội tuyểnSTTHBBTBBHS% thắngLiên đoàn
 Algérie| style="text-align:center" |&000000000000002400000024&00000000000000040000004&00000000000000060000006&000000000000001400000014&000000000000001800000018&000000000000003300000033−150&000000000000001667000016,67CAF
 Angola| style="text-align:center" |&00000000000000070000007&00000000000000020000002&00000000000000030000003&00000000000000020000002&00000000000000070000007&00000000000000070000007+00&000000000000002857000028,57CAF
 Bénin| style="text-align:center" |&00000000000000090000009&00000000000000070000007&00000000000000010000001&00000000000000010000001&000000000000001500000015&00000000000000080000008+70&000000000000007778000077,78CAF
 Bolivia| style="text-align:center" |&00000000000000020000002&00000000000000020000002&00000000000000000000000&00000000000000000000000&00000000000000040000004&00000000000000010000001+3&0000000000000100000000100,00CONMEBOL
 Bosna và Hercegovina| style="text-align:center" |&00000000000000010000001&00000000000000000000000&00000000000000010000001&00000000000000000000000&00000000000000000000000&00000000000000000000000+000&00000000000000000000000,00UEFA
 Botswana| style="text-align:center" |&00000000000000020000002&00000000000000020000002&00000000000000000000000&00000000000000000000000&00000000000000050000005&00000000000000000000000+5&0000000000000100000000100,00CAF
 Brasil| style="text-align:center" |&00000000000000020000002&00000000000000010000001&00000000000000010000001&00000000000000000000000&00000000000000050000005&00000000000000030000003+20&000000000000005000000050,00CONMEBOL
 Burkina Faso| style="text-align:center" |&000000000000001500000015&00000000000000050000005&00000000000000080000008&00000000000000020000002&000000000000002300000023&000000000000001600000016+70&000000000000003332999933,33CAF
 Burundi| style="text-align:center" |&00000000000000060000006&00000000000000050000005&00000000000000000000000&00000000000000010000001&00000000000000090000009&00000000000000020000002+70&000000000000008332999983,33CAF
 Cameroon| style="text-align:center" |&000000000000001500000015&00000000000000070000007&00000000000000030000003&00000000000000050000005&000000000000001500000015&000000000000001000000010+50&000000000000004667000046,67CAF
 Cabo Verde| style="text-align:center" |&000000000000001900000019&000000000000001500000015&00000000000000020000002&00000000000000020000002&000000000000002900000029&00000000000000070000007+220&000000000000007895000078,95CAF
 Trung Phi| style="text-align:center" |&00000000000000010000001&00000000000000010000001&00000000000000000000000&00000000000000000000000&00000000000000030000003&00000000000000000000000+3&0000000000000100000000100,00CAF
 Chile| style="text-align:center" |&00000000000000010000001&00000000000000000000000&00000000000000000000000&00000000000000010000001&00000000000000010000001&00000000000000020000002−100&00000000000000000000000,00CONMEBOL
 Đài Bắc Trung Hoa| style="text-align:center" |&00000000000000010000001&00000000000000010000001&00000000000000000000000&00000000000000000000000&00000000000000060000006&00000000000000000000000+6&0000000000000100000000100,00AFC
 Colombia| style="text-align:center" |&00000000000000020000002&00000000000000000000000&00000000000000010000001&00000000000000010000001&00000000000000020000002&00000000000000030000003−100&00000000000000000000000,00CONMEBOL
 Cộng hòa Congo| style="text-align:center" |&000000000000001200000012&00000000000000060000006&00000000000000040000004&00000000000000020000002&000000000000001400000014&00000000000000060000006+80&000000000000005000000050,00CAF
 Croatia| style="text-align:center" |&00000000000000010000001&00000000000000000000000&00000000000000000000000&00000000000000010000001&00000000000000010000001&00000000000000020000002−100&00000000000000000000000,00UEFA
 Đan Mạch| style="text-align:center" |&00000000000000030000003&00000000000000000000000&00000000000000010000001&00000000000000020000002&00000000000000030000003&00000000000000060000006−300&00000000000000000000000,00UEFA
 CHDC Congo| style="text-align:center" |&00000000000000090000009&00000000000000050000005&00000000000000020000002&00000000000000020000002&000000000000001500000015&000000000000001200000012+30&000000000000005556000055,56CAF
 Ecuador| style="text-align:center" |&00000000000000020000002&00000000000000020000002&00000000000000000000000&00000000000000000000000&00000000000000030000003&00000000000000010000001+2&0000000000000100000000100,00CONMEBOL
 Ai Cập| style="text-align:center" |&000000000000001500000015&00000000000000050000005&00000000000000030000003&00000000000000070000007&00000000000000070000007&00000000000000090000009−20&000000000000003332999933,33CAF
 Anh210134-150.00UEFA
 Guinea Xích Đạo| style="text-align:center" |&00000000000000040000004&00000000000000030000003&00000000000000000000000&00000000000000010000001&00000000000000080000008&00000000000000010000001+70&000000000000007500000075,00CAF
 Eritrea| style="text-align:center" |&00000000000000020000002&00000000000000020000002&00000000000000000000000&00000000000000000000000&00000000000000080000008&00000000000000020000002+6&0000000000000100000000100,00CAF
 Eswatini| style="text-align:center" |&00000000000000030000003&00000000000000010000001&00000000000000020000002&00000000000000000000000&00000000000000070000007&00000000000000040000004+30&000000000000003332999933,33CAF
 Ethiopia| style="text-align:center" |&00000000000000030000003&00000000000000030000003&00000000000000000000000&00000000000000000000000&000000000000001100000011&00000000000000020000002+9&0000000000000100000000100,00CAF
 Pháp| style="text-align:center" |&00000000000000010000001&00000000000000010000001&00000000000000000000000&00000000000000000000000&00000000000000010000001&00000000000000000000000+1&0000000000000100000000100,00UEFA
 Gabon| style="text-align:center" |&00000000000000070000007&00000000000000050000005&00000000000000010000001&00000000000000010000001&000000000000001000000010&00000000000000040000004+60&000000000000007143000071,43CAF
 Gambia| style="text-align:center" |&000000000000002400000024&000000000000001400000014&000000000000001000000010&00000000000000000000000&000000000000003300000033&00000000000000070000007+260&000000000000005832999958,33CAF
 Ghana| style="text-align:center" |&000000000000001300000013&00000000000000040000004&00000000000000050000005&00000000000000040000004&000000000000001600000016&000000000000001700000017−10&000000000000003076999930,77CAF
 Hy Lạp| style="text-align:center" |&00000000000000010000001&00000000000000010000001&00000000000000000000000&00000000000000000000000&00000000000000020000002&00000000000000000000000+2&0000000000000100000000100,00UEFA
 Guinée| style="text-align:center" |&000000000000005600000056&000000000000002600000026&000000000000001400000014&000000000000001600000016&000000000000007000000070&000000000000006000000060+100&000000000000004642999946,43CAF
 Guiné-Bissau| style="text-align:center" |&000000000000001600000016&000000000000001100000011&00000000000000040000004&00000000000000010000001&000000000000003100000031&00000000000000070000007+240&000000000000006875000068,75CAF
 Hungary| style="text-align:center" |&00000000000000010000001&00000000000000000000000&00000000000000000000000&00000000000000010000001&00000000000000000000000&00000000000000030000003−300&00000000000000000000000,00UEFA
 Indonesia| style="text-align:center" |&00000000000000010000001&00000000000000000000000&00000000000000010000001&00000000000000000000000&00000000000000020000002&00000000000000020000002+000&00000000000000000000000,00AFC
 Iran| style="text-align:center" |&00000000000000020000002&00000000000000000000000&00000000000000020000002&00000000000000000000000&00000000000000020000002&00000000000000020000002+000&00000000000000000000000,00AFC
 Cộng hòa Ireland| style="text-align:center" |&00000000000000010000001&00000000000000000000000&00000000000000010000001&00000000000000000000000&00000000000000010000001&00000000000000010000001+000&00000000000000000000000,00UEFA
 Bờ Biển Ngà| style="text-align:center" |&000000000000002400000024&00000000000000070000007&00000000000000040000004&000000000000001300000013&000000000000002400000024&000000000000002900000029−50&000000000000002917000029,17CAF
 Nhật Bản| style="text-align:center" |&00000000000000040000004&00000000000000020000002&00000000000000020000002&00000000000000000000000&00000000000000070000007&00000000000000040000004+30&000000000000005000000050,00AFC
 Kenya| style="text-align:center" |&00000000000000040000004&00000000000000030000003&00000000000000010000001&00000000000000000000000&00000000000000090000009&00000000000000000000000+90&000000000000007500000075,00CAF
 Kosovo| style="text-align:center" |&00000000000000010000001&00000000000000010000001&00000000000000000000000&00000000000000000000000&00000000000000030000003&00000000000000010000001+2&0000000000000100000000100,00UEFA
 Liban| style="text-align:center" |&00000000000000010000001&00000000000000000000000&00000000000000000000000&00000000000000010000001&00000000000000020000002&00000000000000030000003−100&00000000000000000000000,00AFC
 Lesotho| style="text-align:center" |&00000000000000020000002&00000000000000020000002&00000000000000000000000&00000000000000000000000&00000000000000040000004&00000000000000000000000+4&0000000000000100000000100,00CAF
 Liberia| style="text-align:center" |&000000000000001500000015&00000000000000090000009&00000000000000050000005&00000000000000010000001&000000000000003300000033&000000000000001000000010+230&000000000000006000000060,00CAF
 Libya| style="text-align:center" |&00000000000000060000006&00000000000000020000002&00000000000000010000001&00000000000000030000003&00000000000000060000006&00000000000000070000007−10&000000000000003332999933,33CAF
 Luxembourg| style="text-align:center" |&00000000000000010000001&00000000000000000000000&00000000000000010000001&00000000000000000000000&00000000000000000000000&00000000000000000000000+000&00000000000000000000000,00UEFA
 Madagascar| style="text-align:center" |&00000000000000040000004&00000000000000020000002&00000000000000020000002&00000000000000000000000&00000000000000090000009&00000000000000040000004+50&000000000000005000000050,00CAF
 Malawi| style="text-align:center" |&00000000000000060000006&00000000000000040000004&00000000000000010000001&00000000000000010000001&000000000000001000000010&00000000000000050000005+50&000000000000006667000066,67CAF
 Malaysia| style="text-align:center" |&00000000000000010000001&00000000000000000000000&00000000000000000000000&00000000000000010000001&00000000000000000000000&00000000000000010000001−100&00000000000000000000000,00AFC
 Mali| style="text-align:center" |&000000000000003200000032&000000000000001200000012&000000000000001200000012&00000000000000080000008&000000000000004100000041&000000000000003300000033+80&000000000000003750000037,50CAF
 Mauritanie| style="text-align:center" |&000000000000001800000018&000000000000001200000012&00000000000000050000005&00000000000000010000001&000000000000003000000030&00000000000000060000006+240&000000000000006667000066,67CAF
 Mauritius| style="text-align:center" |&00000000000000020000002&00000000000000020000002&00000000000000000000000&00000000000000000000000&00000000000000090000009&00000000000000000000000+9&0000000000000100000000100,00CAF
 México| style="text-align:center" |&00000000000000020000002&00000000000000000000000&00000000000000000000000&00000000000000020000002&00000000000000000000000&00000000000000030000003−300&00000000000000000000000,00CONCACAF
 Maroc| style="text-align:center" |&000000000000003100000031&00000000000000070000007&00000000000000070000007&000000000000001700000017&000000000000001900000019&000000000000004200000042−230&000000000000002257999922,58CAF
 Mozambique| style="text-align:center" |&00000000000000060000006&00000000000000040000004&00000000000000020000002&00000000000000000000000&00000000000000090000009&00000000000000020000002+70&000000000000006667000066,67CAF
 Namibia| style="text-align:center" |&00000000000000080000008&00000000000000070000007&00000000000000000000000&00000000000000010000001&000000000000002400000024&00000000000000050000005+190&000000000000008750000087,50CAF
 Hà Lan| style="text-align:center" |&00000000000000010000001&00000000000000000000000&00000000000000000000000&00000000000000010000001&00000000000000000000000&00000000000000020000002−200&00000000000000000000000,00UEFA
 Niger| style="text-align:center" |&00000000000000090000009&00000000000000070000007&00000000000000010000001&00000000000000010000001&000000000000001400000014&00000000000000050000005+90&000000000000007778000077,78CAF
 Nigeria| style="text-align:center" |&000000000000001900000019&00000000000000060000006&00000000000000060000006&00000000000000070000007&000000000000002100000021&000000000000002000000020+10&000000000000003157999931,58CAF
 Na Uy| style="text-align:center" |&00000000000000010000001&00000000000000010000001&00000000000000000000000&00000000000000000000000&00000000000000020000002&00000000000000010000001+1&0000000000000100000000100,00UEFA
 Oman| style="text-align:center" |&00000000000000040000004&00000000000000010000001&00000000000000000000000&00000000000000030000003&00000000000000020000002&00000000000000050000005−30&000000000000002500000025,00AFC
 Perú| style="text-align:center" |&00000000000000010000001&00000000000000000000000&00000000000000000000000&00000000000000010000001&00000000000000000000000&00000000000000010000001−100&00000000000000000000000,00CONMEBOL
 Ba Lan| style="text-align:center" |&00000000000000010000001&00000000000000010000001&00000000000000000000000&00000000000000000000000&00000000000000020000002&00000000000000010000001+1&0000000000000100000000100,00UEFA
 Qatar| style="text-align:center" |&00000000000000010000001&00000000000000010000001&00000000000000000000000&00000000000000000000000&00000000000000030000003&00000000000000010000001+2&0000000000000100000000100,00AFC
 Réunion| style="text-align:center" |&00000000000000010000001&00000000000000000000000&00000000000000000000000&00000000000000010000001&00000000000000000000000&00000000000000020000002−200&00000000000000000000000,00CAF
 Rwanda| style="text-align:center" |&00000000000000030000003&00000000000000020000002&00000000000000010000001&00000000000000000000000&00000000000000040000004&00000000000000010000001+30&000000000000006667000066,67CAF
 Ả Rập Xê Út| style="text-align:center" |&00000000000000020000002&00000000000000000000000&00000000000000000000000&00000000000000020000002&00000000000000040000004&00000000000000060000006−200&00000000000000000000000,00AFC
 Sierra Leone| style="text-align:center" |&000000000000002200000022&000000000000001000000010&00000000000000060000006&00000000000000060000006&000000000000002700000027&000000000000002100000021+60&000000000000004545000045,45CAF
 Nam Phi| style="text-align:center" |&000000000000001000000010&00000000000000040000004&00000000000000050000005&00000000000000010000001&000000000000001200000012&00000000000000080000008+40&000000000000004000000040,00CAF
 Hàn Quốc| style="text-align:center" |&00000000000000040000004&00000000000000020000002&00000000000000010000001&00000000000000010000001&00000000000000040000004&00000000000000030000003+10&000000000000005000000050,00AFC
 Sudan| style="text-align:center" |&00000000000000070000007&00000000000000040000004&00000000000000030000003&00000000000000000000000&00000000000000080000008&00000000000000010000001+70&000000000000005714000057,14CAF
 Nam Sudan| style="text-align:center" |&00000000000000010000001&00000000000000010000001&00000000000000000000000&00000000000000000000000&00000000000000040000004&00000000000000000000000+4&0000000000000100000000100,00CAF
 Thụy Điển| style="text-align:center" |&00000000000000010000001&00000000000000010000001&00000000000000000000000&00000000000000000000000&00000000000000020000002&00000000000000010000001+1&0000000000000100000000100,00UEFA
 Tanzania| style="text-align:center" |&00000000000000040000004&00000000000000020000002&00000000000000010000001&00000000000000010000001&00000000000000080000008&00000000000000030000003+50&000000000000005000000050,00CAF
 Togo| style="text-align:center" |&000000000000002700000027&00000000000000080000008&000000000000001000000010&00000000000000090000009&000000000000002700000027&000000000000002500000025+20&000000000000002962999929,63CAF
 Tunisia| style="text-align:center" |&000000000000002100000021&00000000000000050000005&00000000000000070000007&00000000000000090000009&000000000000001300000013&000000000000002200000022−90&000000000000002380999923,81CAF
 Thổ Nhĩ Kỳ| style="text-align:center" |&00000000000000010000001&00000000000000000000000&00000000000000000000000&00000000000000010000001&00000000000000000000000&00000000000000010000001−100&00000000000000000000000,00UEFA
 Uganda| style="text-align:center" |&00000000000000080000008&00000000000000040000004&00000000000000030000003&00000000000000010000001&00000000000000090000009&00000000000000040000004+50&000000000000005000000050,00CAF
 UAE| style="text-align:center" |&00000000000000040000004&00000000000000010000001&00000000000000020000002&00000000000000010000001&00000000000000080000008&00000000000000070000007+10&000000000000002500000025,00AFC
 Uruguay| style="text-align:center" |&00000000000000010000001&00000000000000000000000&00000000000000010000001&00000000000000000000000&00000000000000030000003&00000000000000030000003+000&00000000000000000000000,00CONMEBOL
 Uzbekistan| style="text-align:center" |&00000000000000010000001&00000000000000000000000&00000000000000010000001&00000000000000000000000&00000000000000010000001&00000000000000010000001+000&00000000000000000000000,00AFC
 Yemen| style="text-align:center" |&00000000000000020000002&00000000000000010000001&00000000000000000000000&00000000000000010000001&00000000000000020000002&00000000000000040000004−20&000000000000005000000050,00AFC
 Zambia| style="text-align:center" |&000000000000001400000014&00000000000000040000004&00000000000000060000006&00000000000000040000004&000000000000001000000010&000000000000001200000012−20&000000000000002857000028,57CAF
 Zimbabwe| style="text-align:center" |&000000000000001000000010&00000000000000060000006&00000000000000000000000&00000000000000040000004&000000000000001300000013&00000000000000080000008+50&000000000000006000000060,00CAF
Tổng&0000000000000652000000652&0000000000000312000000312&0000000000000171000000171&0000000000000169000000169&0000000000000800000000800&0000000000000545000000545+2550&000000000000004785000047,85FIFA

Tham khảo

  1. "Bảng xếp hạng FIFA/Coca-Cola thế giới". FIFA. ngày 19 tháng 1 năm 2026. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2026.
  2. Elo rankings change compared to one year ago. "World Football Elo Ratings". eloratings.net. ngày 30 tháng 11 năm 2022. Truy cập ngày 30 tháng 11 năm 2022.
  3. "Brazil national football team: record v Senegal". 11v11.com. Truy cập ngày 23 tháng 9 năm 2023.
  4. "BBC SPORT | CUP OF NATIONS | Cameroon retain Cup". BBC News. ngày 10 tháng 2 năm 2002. Lưu trữ bản gốc ngày 30 tháng 3 năm 2009. Truy cập ngày 7 tháng 7 năm 2012.
  5. "BBC SPORT | WORLD CUP | Senegal | Senegal return to heroes' welcome". BBC News. ngày 26 tháng 6 năm 2002. Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 1 năm 2013. Truy cập ngày 7 tháng 7 năm 2012.
  6. "BBC SPORT | WORLD CUP | Senegal | Senegal press blasts Metsu". BBC News. ngày 24 tháng 6 năm 2002. Lưu trữ bản gốc ngày 17 tháng 5 năm 2012. Truy cập ngày 7 tháng 7 năm 2012.
  7. Shaban, Abdur Rahman Alfa (ngày 24 tháng 5 năm 2018). "Road to Russia 2018: Senegal returns to World Cup after bright 2002 debut". Africa News. Lưu trữ bản gốc ngày 19 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 19 tháng 6 năm 2018.
  8. Grez, Matias (ngày 28 tháng 6 năm 2018). "Colombia and Japan qualify for last 16 as Senegal crashes out of World Cup on fair play rule". CNN Sports. CNN. Lưu trữ bản gốc ngày 29 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2018.
  9. "Senegal - Algeria - Africa Cup of Nations". eurosport.com. Eurosport. ngày 19 tháng 7 năm 2019. Lưu trữ bản gốc ngày 20 tháng 7 năm 2019. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2019.
  10. "Algeria claim second Afcon title after Bounedjah's lucky strike sinks Senegal". theguardian.com. Guardian News & Media Limited. ngày 19 tháng 7 năm 2019. Lưu trữ bản gốc ngày 20 tháng 7 năm 2019. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2019.
  11. "Afcon 2021: Senegal top Group B despite Malawi draw". BBC Sport. ngày 18 tháng 1 năm 2022. Lưu trữ bản gốc ngày 3 tháng 2 năm 2022. Truy cập ngày 5 tháng 2 năm 2022.
  12. "Senegal 0-0 Egypt (Senegal win 4-2 on penalties): Sadio Mane puts penalty miss behind him to score winning spot kick in shootout". Sky Sports (bằng tiếng Anh). Lưu trữ bản gốc ngày 9 tháng 2 năm 2022. Truy cập ngày 9 tháng 2 năm 2022.
  13. "Eliminatoires Mondial 2026: Pape Thiaw Publie sa Liste" (bằng tiếng Pháp). Fédération Sénégalaise de Football. ngày 28 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 28 tháng 8 năm 2025.
  14. 1 2 Roberto Mamrud. "Senegal – Record International Players". rsssf.com. RSSSF.

Liên kết ngoài

  1. 1 2 Monaco is a Monégasque club playing in the French football league system.
Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref> cho nhóm chú thích với tên "lower-alpha", nhưng không tìm thấy thẻ <references group="lower-alpha"/> tương ứng