EFL Championship 2024–25
Giao diện
| Mùa giải | 2024–25 |
|---|---|
| Thời gian | 9 tháng 8 năm 2024 – 3 tháng 5 năm 2025 |
| Vô địch | Leeds United (lần thứ 5) |
| Thăng hạng | Leeds United Burnley Sunderland |
| Xuống hạng | Luton Town Plymouth Argyle Cardiff City |
| Số trận đấu | 552 |
| Số bàn thắng | 1.353 (2,45 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Joël Piroe (Leeds United) (19 bàn thắng) |
| Thủ môn xuất sắc nhất | James Trafford (Burnley) (29 trận sạch lưới) |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Leeds United 7–0 Cardiff City (1/2/2025) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Plymouth 0–5 Burnley (22/1/2025) Queens Park Rangers 0–5 Burnley (26/4/2025) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Sheffield Wednesday 2–6 Watford (2/11/2024) Oxford United 2–6 Middlesbrough (23/11/2024) Norwich City 3–5 Portsmouth (18/4/2025) West Bromwich 5–3 Luton Town (3/5/2025) |
| Chuỗi thắng dài nhất | 6 trận Blackburn Rovers (v15-v21, hoãn v16) Leeds United (v41-v46) |
| Chuỗi bất bại dài nhất | 33 trận Burnley (v14-v46) |
| Chuỗi không thắng dài nhất | 15 trận Plymouth (v15-v29) |
| Chuỗi thua dài nhất | 7 trận Derby County (v24-v30) |
| Trận có nhiều khán giả nhất | 44.009 Sunderland 0–1 Hull City (22/2/2025) |
| Trận có ít khán giả nhất | 10.213 Oxford United 1–0 Hull City (5/11/2024) |
| Tổng số khán giả | 12.172.776[1] (552 trận) |
| Số khán giả trung bình | 22.052 |
← 2023–24 2025–26 → | |
EFL Championship 2024–25 (được gọi là Sky Bet Championship vì lý do tài trợ) là mùa giải thứ 9 của EFL Championship dưới tên hiện tại và là mùa giải thứ 33 theo thể thức phân chia giải đấu hiện tại.
Thay đổi trước mùa giải
Các đội sau đã thay đổi hạng đấu sau mùa giải 2023–24:
| Đến ChampionshipThăng hạng từ League One Xuống hạng từ Premier League
| Từ ChampionshipThăng hạng lên Premier League Xuống hạng League One
|
Sân vận động
- Ghi chú: Danh sách theo thứ tự bảng chữ cái.
Nhân sự và nhà tài trợ
| Đội bóng | Huấn luyện viên | Đội trưởng | Nhà sản xuất trang phục | Nhà tài trợ áo đấu (ngực) | Nhà tài trợ áo đấu (lưng) | Nhà tài trợ áo đấu (tay áo) | Nhà tài trợ quần đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Blackburn Rovers | Macron | Watson Ramsbottom Solicitors | Multevo | Venkys[2] | Venkys | ||
| Bristol City | O'Neills | Quỹ Robins1[3] | GoSkippy[4] | Watches of Bath[5] | DNRG | ||
| Burnley | Castore[6] | 96.com[7] | Bristol Street Motors | không | Rapidz | ||
| Cardiff City | New Balance | Visit Malaysia | Quinnbet[8] | Watches of Bath[9] | không | ||
| Coventry City | Hummel[10] | Monzo[11] | King of Shaves[12] | Mercury xRM[13] | G&R Scaffolding | ||
| Derby County | Puma[14] | FanHub[15] | HSG UK[16] | Tonic Weight Loss Surgery[17] | HSG UK[16] | ||
| Hull City | Kappa | Corendon Airlines[18] | Safiport | Anex Tour[19] | Sportsbet.io | ||
| Leeds United | Adidas | Red Bull[20] | AMT Auto | BOXT Life | không | ||
| Luton Town | Umbro[22] | Utilita[23] | Toureen Group (H)/ Ryebridge (A) | Star Platforms (H)/ Switchshop (A) | không | ||
| Middlesbrough | Erreà | Unibet | Host & Stay | BOXT Life | BOXT Life | ||
| Millwall | Erreà[24] | MyGuava[25] | Wiggett Group | không | không | ||
| Norwich City | Joma[26] | Blakely Clothing[27] | Sekura.id | Gran Canaria | 3B Data Security | ||
| Oxford United | Macron | Baxi | Polythene UK | Caprinos Pizza[28] | Rocktree Group | ||
| Plymouth Argyle | Puma | Classic Builders[29] | Project 35 | Vertu Motors | Retain Limited | ||
| Portsmouth | Nike | Đại học Portsmouth | TotalAV[30] | BeeBu | Richmond Motor Group | ||
| Preston North End | Castore | PAR Group | không | PAR Group | không | ||
| Queens Park Rangers | Erreà[31] | CopyBet[32] | Xtra Maintenance[33] | MyGuava[34] | không | ||
| Sheffield United | Erreà | Maneki[35] | CarMats[36] | Dr. Cinik[37] | không | ||
| Sheffield Wednesday | Macron | Mockba Modular[38] | Mr Vegas Casino[39] | không | không | ||
| Stoke City | Macron | bet365 | Stoke City Community Trust | không | không | ||
| Sunderland | Hummel[41] | Spreadex Sports[42] | Valhalla.game | Seriös Group | không | ||
| Swansea City | Joma[43] | Reviva Coffee (H)/ Westacres (A) | Swansea Building Society | Visit Central Florida[44] | First Grade Projects | ||
| Watford | Kelme | MrQ.com | Koka[45] | Đại học Hertfordshire[46] | Asus | ||
| West Bromwich Albion | Macron[47] | Ideal Heating | Mega Riches Casino | BarberBoss[48] | không |
Thay đổi huấn luyện viên
| Đội bóng | Huấn luyện viên ra đi | Lý do ra đi | Ngày ra đi | Thời điểm mùa giải | Huấn luyện viên đến | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Plymouth Argyle | Hết thời gian tạm thời | 4/5/2024 | Trước mùa giải | 25/5/2024 | ||
| Sunderland | 22/6/2024 | |||||
| Hull City | Sa thải | 7/5/2024 | 31/5/2024 | |||
| Norwich City | 17/5/2024 | 30/5/2024 | ||||
| Burnley | Ký bởi Bayern Munich | 29/5/2024 | 5/7/2024 | |||
| Preston North End | Thỏa thuận | 12/8/2024 | thứ 23 | 20/8/2024 | ||
| Stoke City | Sa thải | 16/9/2024 | thứ 13 | 18/9/2024 | ||
| Cardiff City | 22/9/2024 | thứ 24 | 23/9/2024 | |||
| Coventry City | 7/11/2024 | thứ 17 | 28/11/2024 | |||
| Hull City | 27/11/2024 | thứ 22 | 6/12/2024 | |||
| Millwall | Thỏa thuận | 14/12/2024 | thứ 13 | 30/12/2024 | ||
| Oxford United | Sa thải | 15/12/2024 | thứ 20 | 20/12/2024 | ||
| West Bromwich Albion | Ký bởi Valencia | 24/12/2024 | thứ 7 | 17/1/2025 | ||
| Stoke City | Sa thải | 27/12/2024 | thứ 19 | 1/1/2025 | ||
| Plymouth Argyle | Thỏa thuận | 31/12/2024 | thứ 24 | 10/1/2025 | ||
| Luton Town | 9/1/2025 | thứ 20 | 14/1/2025 | |||
| Derby County | Sa thải | 7/2/2025 | thứ 22 | 13/2/2025 | ||
| Blackburn Rovers | Ký bởi Derby County | 13/2/2025 | thứ 5 | 25/2/2025 | ||
| Swansea City | Sa thải | 17/2/2025 | thứ 17 | 18/2/2025 | ||
| Cardiff City | 19/4/2025 | thứ 23 | 19/4/2025 | |||
| West Bromwich Albion | 21/4/2025 | thứ 10 | 21/4/2025 | |||
| Norwich City | 22/4/2025 | thứ 14 | 22/4/2025 |
- ↑ Riza chính thức được bổ nhiệm làm huấn luyện viên cho đến hết mùa giải vào ngày 5 tháng 12 năm 2024, nhưng đã bị sa thải vào ngày 19 tháng 4 năm 2025.
- ↑ Sheehan được chính thức bổ nhiệm làm huấn luyện viên cho đến hết mùa giải vào ngày 26 tháng 3 năm 2025, và sau đó được bổ nhiệm chính thức vào ngày 30 tháng 4 năm 2025.
Bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Thăng hạng, giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Leeds United (C, P) | 46 | 29 | 13 | 4 | 95 | 30 | +65 | 100 | Thăng hạng lên Premier League |
| 2 | Burnley (P) | 46 | 28 | 16 | 2 | 69 | 16 | +53 | 100 | |
| 3 | Sheffield United | 46 | 28 | 8 | 10 | 63 | 36 | +27 | 90[a] | Tham dự Play-off Thăng hạng |
| 4 | Sunderland (O, P) | 46 | 21 | 13 | 12 | 58 | 44 | +14 | 76 | |
| 5 | Coventry City | 46 | 20 | 9 | 17 | 64 | 58 | +6 | 69 | |
| 6 | Bristol City | 46 | 17 | 17 | 12 | 59 | 55 | +4 | 68 | |
| 7 | Blackburn Rovers | 46 | 19 | 9 | 18 | 53 | 48 | +5 | 66 | |
| 8 | Millwall | 46 | 18 | 12 | 16 | 47 | 49 | −2 | 66 | |
| 9 | West Bromwich Albion | 46 | 15 | 19 | 12 | 57 | 47 | +10 | 64 | |
| 10 | Middlesbrough | 46 | 18 | 10 | 18 | 64 | 56 | +8 | 64 | |
| 11 | Swansea City | 46 | 17 | 10 | 19 | 51 | 56 | −5 | 61 | |
| 12 | Sheffield Wednesday | 46 | 15 | 13 | 18 | 60 | 69 | −9 | 58 | |
| 13 | Norwich City | 46 | 14 | 15 | 17 | 71 | 68 | +3 | 57 | |
| 14 | Watford | 46 | 16 | 9 | 21 | 53 | 61 | −8 | 57 | |
| 15 | Queens Park Rangers | 46 | 14 | 14 | 18 | 53 | 63 | −10 | 56 | |
| 16 | Portsmouth | 46 | 14 | 12 | 20 | 58 | 71 | −13 | 54 | |
| 17 | Oxford United | 46 | 13 | 14 | 19 | 49 | 65 | −16 | 53 | |
| 18 | Stoke City | 46 | 12 | 15 | 19 | 45 | 62 | −17 | 51 | |
| 19 | Derby County | 46 | 13 | 11 | 22 | 48 | 56 | −8 | 50 | |
| 20 | Preston North End | 46 | 10 | 20 | 16 | 48 | 59 | −11 | 50 | |
| 21 | Hull City | 46 | 12 | 13 | 21 | 44 | 54 | −10 | 49 | |
| 22 | Luton Town (R) | 46 | 13 | 10 | 23 | 45 | 69 | −24 | 49 | Xuống hạng EFL League One |
| 23 | Plymouth Argyle (R) | 46 | 11 | 13 | 22 | 51 | 88 | −37 | 46 | |
| 24 | Cardiff City (R) | 46 | 9 | 17 | 20 | 48 | 73 | −25 | 44 |
Nguồn: Trang web chính thức của EFL
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng bại; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Kết quả đối đầu; 5) Số trận thắng; 6) Bàn thắng sân khách; 7) Điểm phạt (mục 9.5); 8) Số lần vi phạm phạt 12 điểm; 9) Play-off (chỉ khi cần thiết để xác định thăng hạng/xuống hạng)[94]
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng bại; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Kết quả đối đầu; 5) Số trận thắng; 6) Bàn thắng sân khách; 7) Điểm phạt (mục 9.5); 8) Số lần vi phạm phạt 12 điểm; 9) Play-off (chỉ khi cần thiết để xác định thăng hạng/xuống hạng)[94]
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
Vị trí theo vòng
Bảng liệt kê vị trí của các đội sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào (do bị hoãn) sẽ không được tính vào vòng mà chúng đã được lên lịch ban đầu, mà được tính thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.
- a,b : còn 1,2 trận chưa thi đấu.
Nguồn: www.efl.com
= Vô địch, thăng hạng lên Premier League; = Thăng hạng lên Premier League; = Tham dự play-off thăng hạng; = Xuống hạng EFL League One
= Vô địch, thăng hạng lên Premier League; = Thăng hạng lên Premier League; = Tham dự play-off thăng hạng; = Xuống hạng EFL League One
Kết quả
Tỷ số
Bảng thắng bại
- T = Thắng, H = Hòa, B = Bại
- () : Trận đấu bị hoãn
- (T), (H), (B) = Trận đấu bù và kết quả; Trận đấu bù được ghi trong cột nào, ví dụ cột số 26 có nghĩa là đã thi đấu sau vòng 26 và trước vòng 27
| Đội \ Vòng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | Đội | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | Đội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Blackburn Rovers | T | H | T | H | T | H | T | B | B | T | H | B | B | B | T | () | T | T | T | T | T | B | H | Blackburn Rovers | B | H | B (T) | B | B | B | T | B | T | T | B | H | B | B | B | B | B | H | T | T | T | T | H | Blackburn Rovers |
| Bristol City | H | T | H | B | B | T | H | H | H | T | H | H | T | B | T | B | B | T | B | H | H | B | T | Bristol City | T | H | T | B | H | T | H | B | T | H | T | T | H | H | T | B | T | T | H | T | B | B | H | Bristol City |
| Burnley | T | T | B | H | T | T | H | T | H | T | H | H | B | H | T | T | T | T | H | H | T | T | T | Burnley | H | H | T | H | T | H | H | T | T | H | T | T | T | H | T | T | T | H | T | T | T | T | T | Burnley |
| Cardiff City | B | B | H | B | B | B | B | T | H | T | T | H | T | B | B | H | B | H | () | B | H | B | B | Cardiff City | T | H | H (H) | T | H | T | B | () | B | H | H (T) | B | B | B | T | H | H | H | B | B | H | H | B | Cardiff City |
| Coventry City | B | T | H | B | H | B | B | T | B | B | H | T | T | B | H | H | B | H | T | B | T | B | T | Coventry City | H | H | B | T | T | T | T | B | T | T | T | T | T | B | T | B | B | T | H | T | B | B | T | Coventry City |
| Derby County | B | T | B | T | T | B | B | B | T | H | H | H | B | T | H | H | B | B | B | H | T | B | T | Derby County | B | B | B | B | B | B | B | H | H | B | B | B | T | T | T | T | B | H | H | B | T | T | H | Derby County |
| Hull City | H | H | H | B | B | T | T | T | B | B | H | H | H | B | B | B | B | B | B | H | B | T | B | Hull City | T | B | H | T | B | T | B | () | B | H | T (B) | T | H | T | H | B | T | B | H | B | T | B | H | Hull City |
| Leeds United | H | H | T | T | B | T | T | H | H | T | T | H | T | B | T | T | T | B | T | T | H | T | T | Leeds United | T | H | H | T | T | H | T | T | T | T | T | H | B | T | H | H | H | T | T | T | T | T | T | Leeds United |
| Luton Town | B | H | B | B | T | T | B | H | B | T | B | B | H | T | B | T | B | B | H | T | B | T | B | Luton Town | B | B | B | H | B | B | H | () | B | B (H) | B | T | B | T | H | T | H | H | B | T | T | T | B | Luton Town |
| Middlesbrough | T | B | H | T | H | B | T | T | B | B | T | H | B | T | T | T | B | T | H | B | T | H | H | Middlesbrough | H | T | H | B | T | B | B | () | B | B | B (T) | T | B | T | H | T | T | B | B | T | B | H | B | Middlesbrough |
| Millwall | B | B | H | T | B | H | T | B | H | H | T | T | T | T | H | H | () | H | B | B | B | T | B | Millwall | H | B | H | B | H | T (T) | T | () | B | H (H) | T | B | T | B | T | B | T | T | T | B | T | T | B | Millwall |
| Norwich City | B | H | H | T | B | T | T | H | T | H | H | H | B | B | B | H | T | T | B | H | B | B | T | Norwich City | H | T | T | B | B | T | T | H | B | H | T | H | H | B | B | T | B | H | B | B | B | H | T | Norwich City |
| Oxford United | T | B | B | T | T | B | H | H | H | H | H | B | B | T | B | B | B | H | () | B | B | B | T | Oxford United | T | T | H (H) | T | T | H | H | B | H | B | B | B | H | B | T | B | T | B | T | B | H | T | H | Oxford United |
| Plymouth Argyle | B | H | H | B | T | B | T | B | T | B | B | H | B | T | H | H | B | B | () | B | B | H | B | Plymouth Argyle | B | H | H (H) | B | B | H | T | () | T | B (H) | H | B | B | T | B | H | T | B | T | B | T | T | B | Plymouth Argyle |
| Preston North End | B | B | T | B | H | H | B | T | H | T | H | H | B | H | B | H | H | H | H | T | H | B | T | Preston North End | T | B | H | H | T | T | B | () | T | H (H) | B | H | B | H | T | B | H | H | B | B | B | B | H | Preston North End |
| Portsmouth | H | H | H | B | B | B | H | B | H | T | B | B | H | B | T | () | () | H | T | H | B | T | B | Portsmouth | B | T | B (B) | T | T | B (B) | H | B | T | T | T | B | T | B | B | T | B | B | H | T | T | H | H | Portsmouth |
| Queens Park Rangers | B | H | H | T | H | H | B | B | B | B | H | H | H | B | B | H | T | H | T | T | H | T | B | Queens Park Rangers | H | T | T | T | T | B | B | T | B | T | B | B | B | B | H | B | H | T | H | T | B | B | T | Queens Park Rangers |
| Sheffield United | T | H | H | T | T | T | H | T | T | B | B | T | T | T | T | H | T | T | H | T | T | T | B | Sheffield United | H | B | T | T | T | B | T | T | T | T | B | T | T | H | T | T | B | B | B | T | B | T | H | Sheffield United |
| Sheffield Wednesday | T | B | B | B | H | B | T | H | T | B | H | T | B | T | B | H | T | T | H | B | T | T | H | Sheffield Wednesday | B | T | H | B | H | T | H | B | T | B | B | B | T | T | B | H | B | H | B | B | T | H | H | Sheffield Wednesday |
| Stoke City | T | B | B | T | B | B | B | T | H | H | H | B | T | T | H | H | H | B | B | B | H | B | B | Stoke City | T | H | H | H | B | H | T | () | B | T | B (B) | H | B | T | B | T | H | H | T | T | B | B | H | Stoke City |
| Sunderland | T | T | T | T | B | T | B | T | H | T | T | T | H | H | H | H | H | B | T | H | T | T | H | Sunderland | B | T | T | H | T | H | T | H | T | B | B | T | T | H | B | T | T | H | B | B | B | B | B | Sunderland |
| Swansea City | B | T | H | B | T | T | H | B | H | B | H | B | T | T | B | B | T | H | H | T | B | B | T | Swansea City | T | B | H | B | B | B | B | T | B | B | T | H | T | B | B | H | T | T | T | T | T | B | H | Swansea City |
| Watford | T | T | T | B | H | B | T | B | T | B | B | T | T | B | T | H | T | H | () | H | T | B | T | Watford | B | B | B (H) | T | B | B | B | H | B | T | T | H | B | T | B | H | B | T | B | B | B | B | H | Watford |
| West Bromwich Albion | T | H | T | T | T | T | B | B | H | H | H | H | H | H | T | H | H | H | H | T | B | T | B | West Bromwich Albion | H | T | H | H | B | T | B | T | B | H | T | H | T | H | H | B | B | B | T | B | B | H | T | West Bromwich Albion |
| Đội \ Vòng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | Đội | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | Đội |
Play-off thăng hạng
| Bán kết | Chung kết | ||||||||||
| 3 | Sheffield United | 3 | 3 | 6 | |||||||
| 6 | Bristol City | 0 | 0 | 0 | |||||||
| 3 | Sheffield United | 1 | |||||||||
| 4 | Sunderland | 2 | |||||||||
| 4 | Sunderland (s.h.p.) | 2 | 1 | 3 | |||||||
| 5 | Coventry City | 1 | 1 | 2 | |||||||
Bán kết
- Lượt đi
| Bristol City | 0-3 | Sheffield United |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Coventry City | 1–2 | Sunderland |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
- Lượt về
| Sheffield United | 3–0 | Bristol City |
|---|---|---|
| Chi tiết |
Sheffield United thắng với tổng tỷ số 6-0.
| Sunderland | 1–1 (s.h.p.) | Coventry City |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
Sân vận động Ánh sáng, Sunderland
Khán giả: 46.530
Trọng tài: Andrew Madley
Sunderland thắng với tổng tỷ số 3–2.
Chung kết
| Sheffield United | 1–2 | Sunderland |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
Thống kê
Ghi bàn hàng đầu
| Hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Bàn thắng[95] |
|---|---|---|---|
| 1 | Leeds United | 19 | |
| 2 | Burnley | 18 | |
| Norwich City | |||
| 4 | Norwich City | 15 | |
| 5 | Middlesbrough | 13 | |
| Sunderland | |||
| Sheffield Wednesday | |||
| 8 | Middlesbrough | 12 | |
| Burnley | |||
| Millwall | |||
| Leeds United | |||
| West Bromwich | |||
| Bristol City | |||
| Preston North End | |||
| Cardiff City | |||
| Coventry City |
- 1 Bao gồm 1 bàn thắng ở Play-off Vô địch.
Hat-trick
- H (= Home): Sân nhà
- A (= Away): Sân khách
- (4) : ghi được 4 bàn thắng
| Stt | Cầu thủ | Đội | Thi đấu với | Tỷ số | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | West Bromwich | Queens Park Rangers | 3–1 (A)[96] | Vòng 1, 10/8/2024 | |
| 2 | Norwich City | Derby County | 3–2 (A) | Vòng 7, 28/9/2024 | |
| 3 | Stoke City | Portsmouth | 6–1 (H) | Vòng 8, 2/10/2024 | |
| 4 | Watford | Sheffield Wednesday | 6–2 (A) | Vòng 13, 2/11/2024 | |
| 5 | Middlesbrough | Oxford United | Vòng 16, 23/11/2024 | ||
| 6 | Norwich City | Plymouth | 6–1 (H) | Vòng 17, 26/11/2024 | |
| 7 | Portsmouth | Coventry City | 4–1 (H) | Vòng 22, 21/12/2024 | |
| 8 | Coventry City | Sunderland | 3–0 (H) | Vòng 38, 15/3/2025 | |
| 9 | Portsmouth | Norwich | 5–3 (A) | Vòng 43, 18/4/2025 | |
| 10 | Leeds United | Stoke City | 6–0 (H) | Vòng 44, 21/4/2025 |
Kiến tạo hàng đầu
| Hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Kiến tạo[95] |
|---|---|---|---|
| 1 | West Bromwich | 14 | |
| Portsmouth | |||
| 3 | Coventry City | 12 | |
| Leeds United | |||
| 5 | Middlesbrough | 11 | |
| 6 | Leeds United | 10 | |
| 7 | 9 | ||
| 8 | Bristol City | 8 | |
| Sheffield United | |||
| Sunderland | |||
| 11 | 7 cầu thủ | 7 | |
Số trận giữ sạch lưới
| Hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Số trận sạch lưới[95] |
|---|---|---|---|
| 1 | Burnley | 29 | |
| 2 | Sheffield United | 23 | |
| 3 | Leeds United | 21 | |
| 4 | Millwall | 14 | |
| Stoke City | |||
| Sunderland | |||
| Swansea City | |||
| 8 | Oxford United | 13 | |
| Blackburn Rovers | |||
| Preston North End |
- 2 : Bao gồm 2 trận ở Play-off Vô địch.
Kỷ luật
Cầu thủ
Câu lạc bộ
- Nhận nhiều thẻ vàng nhất: 116 thẻ
- Portsmouth
- Nhận ít thẻ vàng nhất: 67 thẻ
- Middlesbrough
- Nhận nhiều thẻ đỏ nhất: 7 thẻ
- Luton Town
- Nhận ít thẻ đỏ nhất: 0 thẻ
- Derby County
- Leeds United
- Oxford United
- Stoke City
Giải thưởng
Hàng tháng
| Tháng | Huấn luyện viên | Cầu thủ | Tk. | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 8 | Sunderland | Oxford United | [97] | ||
| Tháng 9 | Sheffield United | Norwich City | [98] | ||
| Tháng 10 | Sunderland | [99] | |||
| Tháng 11 | Sheffield United | Middlesbrough | [100] | ||
| Tháng 12 | Leeds United | Coventry City | [101] | ||
| Tháng 1 | Oxford United | Burnley | [102] | ||
| Tháng 2 | Leeds United | Leeds United | [103] | ||
| Tháng 3 | Sheffield United | Sheffield United | [104] | ||
| Tháng 4 | Burnley | Burnley | [105] | ||
Hàng năm
| Giải thưởng | Người thắng | Đội |
|---|---|---|
| Cầu thủ của mùa giải | Sheffield United | |
| Cầu thủ trẻ của mùa giải | Sunderland | |
| Cầu thủ mới của mùa giải |
Đội hình của mùa giải
| Vt. | Cầu thủ | Đội | Tk. |
|---|---|---|---|
| TM | Burnley | [109] | |
| HV | Leeds United | ||
| Burnley | |||
| Sheffield United | |||
| TV | Sunderland | ||
| Leeds United | |||
| Sheffield United | |||
| TĐ | Leeds United | ||
| Norwich City | |||
| HLV | Burnley |
Tham khảo
- ↑ "Championship 2024/2025 » Schedule" [Championship 2024/2025 » Lịch thi đấu]. worldfootball.net (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 15 tháng 5 năm 2025.
- ↑ "Rovers strike sponsorship deal with ownership, VH Group" [Rovers đạt được thỏa thuận tài trợ với quyền sở hữu, Tập đoàn VH] (Thông cáo báo chí). Blackburn: Blackburn Rovers Football Club. ngày 19 tháng 7 năm 2023.
- ↑ "Robins Foundation to be on front of match shirts" [Quỹ Robins sẽ ở mặt trước áo đấu]. Bristol City Football Club. Bristol City Football Club. Truy cập ngày 14 tháng 2 năm 2025.
- ↑ "City partner with GoSkippy" [City hợp tác với GoSkippy]. Bristol City Football Club. ngày 28 tháng 12 năm 2023. Truy cập ngày 16 tháng 4 năm 2024.
- ↑ "City partner with Watches of Bath" [City hợp tác với Watches of Bath]. Bristol City Football Club. ngày 20 tháng 10 năm 2023. Truy cập ngày 16 tháng 4 năm 2024.
- ↑ "CASTORE AND BURNLEY FC ANNOUNCE MULTI-YEAR PARTNERSHIP | BurnleyFC" [CASTORE VÀ BURNLEY FC CÔNG BỐ HỢP TÁC NHIỀU NĂM | BurnleyFC]. www.burnleyfootballclub.com (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2024.
- ↑ "96.com Become Clarets New Front of Shirt Partner" [96.com trở thành đối tác mặt trước áo mới]. Burnley: Burnley Football Club. ngày 28 tháng 6 năm 2024. Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2024.
- ↑ "QuinnBet becomes Bluebirds back of shirt sponsor" [QuinnBet trở thành nhà tài trợ phía sau áo đấu của Bluebirds]. Cardiff: Cardiff City Football Club. ngày 8 tháng 8 năm 2024. Truy cập ngày 14 tháng 8 năm 2024.
- ↑ "Watches of Bath | Official Watch Partner of Cardiff City FC" [Watches of Bath | Đối tác chính thức của Cardiff City FC]. Cardiff: Cardiff City Football Club. ngày 6 tháng 10 năm 2024. Truy cập ngày 14 tháng 8 năm 2024.
- ↑ "NEWS: Coventry City sign kit supply agreement with hummel" [TIN TỨC: Coventry City ký thỏa thuận cung cấp trang phục với hummel]. Coventry City Football Club. ngày 24 tháng 2 năm 2023. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2024.
- ↑ "Monzo announced as new Front of Shirt Sponsor and Principal Partner" [Monzo được công bố là Nhà tài trợ phía trước áo đấu mới và Đối tác chính]. Coventry: Coventry City Football Club. ngày 11 tháng 7 năm 2024. Truy cập ngày 12 tháng 7 năm 2024.
- ↑ "King of Shaves announced as 24/25 back of shirt sponsor" [King of Shaves được công bố là nhà tài trợ mặt sau áo đấu mùa 24/25]. Coventry: Coventry City Football Club. ngày 10 tháng 7 năm 2024. Truy cập ngày 12 tháng 7 năm 2024.
- ↑ "Mercury announced as new 24/25 sleeve sponsor" [Mercury được công bố là nhà tài trợ tay áo mới 24/25]. Coventry: Coventry City Football Club. ngày 10 tháng 7 năm 2024. Truy cập ngày 12 tháng 7 năm 2024.
- ↑ "PUMA To Return As Derby's Official Kit And Training Wear Partner" [PUMA trở lại với tư cách là đối tác trang phục tập luyện và trang phục thi đấu chính thức của Derby]. Derby County Football Club. ngày 13 tháng 4 năm 2024. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2024.
- ↑ "FanHub announced as Derby's 2023/24 Principal Partner" [FanHub được công bố là Đối tác chính của Derby mùa 2023/24]. Derby County Football Club. ngày 24 tháng 6 năm 2024. Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2024.
- 1 2 "HSG UK extend Rams' back of shirt and shorts partnership" [HSG UK mở rộng quan hệ đối tác mặt sau áo đấu và quần đùi của Rams]. Derby County Football Club. ngày 18 tháng 6 năm 2024. Truy cập ngày 19 tháng 6 năm 2024.
- ↑ "Tonic Weight Loss Surgery become Derby's new shirt sleeve sponsor" [Tonic Weight Loss Surgery trở thành nhà tài trợ tay áo mới của Derby]. Derby County Football Club. ngày 20 tháng 6 năm 2024. Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2024.
- ↑ "Anex Tour Agree Principal Partnership" [Anex Tour Đồng ý Quan hệ đối tác chính] (Thông cáo báo chí). Kingston upon Hull: Hull City A.F.C. ngày 30 tháng 9 năm 2023.
- ↑ "Corendon Airlines become front-of-shirt sponsors" [Corendon Airlines trở thành nhà tài trợ ở phía trước áo đấu] (Thông cáo báo chí). Kingston upon Hull: Hull City A.F.C. ngày 1 tháng 7 năm 2023.
- ↑ "Leeds United announce Red Bull as front of shirt partner" [Leeds United công bố Red Bull là đối tác áo đấu]. Leeds United F.C. ngày 30 tháng 5 năm 2024.
- ↑ "Tom Lockyer: Luton Town club captain" [Tom Lockyer: Đội trưởng câu lạc bộ Luton Town] (bằng tiếng Anh). Luton: Luton Town Football Club. ngày 11 tháng 8 năm 2023. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2023.
- ↑ "Umbro get on board with Luton Town" [Umbro đồng hành với Luton Town]. Luton: Luton Town Football Club. ngày 24 tháng 7 năm 2020. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 6 năm 2023. Truy cập ngày 27 tháng 6 năm 2023.
- ↑ "Local charities set to benefit as Utilita confirmed as shirt sponsors" [Các tổ chức từ thiện địa phương sẽ được hưởng lợi khi Utilita xác nhận là nhà tài trợ áo thi đấu]. Luton: Luton Town Football Club. ngày 17 tháng 7 năm 2023.
- ↑ "Millwall announce long-term technical partnership with Erreà" [Millwall công bố quan hệ đối tác kỹ thuật lâu dài với Erreà]. Millwall F.C. ngày 20 tháng 4 năm 2023. Truy cập ngày 23 tháng 4 năm 2024.
- ↑ "Millwall announce MyGuava as new front-of-shirt partner" [Millwall công bố MyGuava là đối tác phía trước áo đấu mới]. Millwall F.C. ngày 2 tháng 7 năm 2024. Truy cập ngày 2 tháng 7 năm 2024.
- ↑ "Club announces Joma as new technical kit partner" [Câu lạc bộ công bố Joma là đối tác trang phục kỹ thuật mới] (Thông cáo báo chí). Norwich: Norwich City Football Club. ngày 1 tháng 7 năm 2021. Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 7 năm 2021. Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2021.
- ↑ "Blakely named as new front-of-shirt sponsor" [Blakely được chọn là nhà tài trợ phía trước áo đấu mới]. Norwich City F.C. ngày 27 tháng 6 năm 2024.
- ↑ "Caprinos Pizza Get A Slice Of The Action" [Pizza Caprinos Hãy thưởng thức sự hành động]. Oxford United Football Club. ngày 8 tháng 8 năm 2024. Truy cập ngày 18 tháng 8 năm 2024.
- ↑ "Classic Builders Named Front Of Shirt Sponsor" [Classic Builders được chọn là nhà tài trợ mặt trước áo đấu]. Portsmouth Football Club. ngày 26 tháng 6 năm 2024. Truy cập ngày 27 tháng 6 năm 2024.
- ↑ "TotalAV Sponsor The Fratton End" [Nhà tài trợ TotalAV The Fratton End]. Portsmouth Football Club. ngày 18 tháng 8 năm 2023. Truy cập ngày 16 tháng 4 năm 2024.
- ↑ "QPR extend Erreà kit deal" [QPR gia hạn hợp đồng với trang phục Erreà]. Queens Park Rangers Football Club. ngày 8 tháng 12 năm 2022. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2024.
- ↑ "2024/25 home kit unveiled" [Ra mắt bộ trang phục sân nhà 2024/25]. Queens Park Rangers Football Club. ngày 25 tháng 4 năm 2024. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2024.
- ↑ "QPR partner with Xtra Maintenance" [QPR hợp tác với Xtra Maintenance] (Thông cáo báo chí). Luân Đôn: Queens Park Rangers Football Club. ngày 13 tháng 9 năm 2024.
- ↑ "MyGuava confirmed as new sleeve partner" [MyGuava xác nhận là đối tác tay áo mới] (Thông cáo báo chí). London: Queens Park Rangers Football Club. ngày 18 tháng 8 năm 2023.
- ↑ "Maneki become principal partner" [Maneki trở thành đối tác chính] (Thông cáo báo chí). Sheffield United Football Club. ngày 17 tháng 10 năm 2023.
- ↑ "Sheffield United x CarMats.co.uk" (Thông cáo báo chí). Sheffield United Football Club. ngày 26 tháng 7 năm 2023.
- ↑ "United announce landmark sleeve sponsorship" [United công bố tài trợ tay áo mang tính bước ngoặt] (Thông cáo báo chí). Sheffield United Football Club. ngày 5 tháng 8 năm 2023.
- ↑ "Owls announce new principal partner" [Owls công bố đối tác chính mới]. Sheffield Wednesday FC. ngày 18 tháng 10 năm 2024. Truy cập ngày 18 tháng 10 năm 2024.
- ↑ "Owls announce back of shirt sponsor" [Owls công bố nhà tài trợ mặt sau áo đấu]. Sheffield Wednesday FC. ngày 9 tháng 8 năm 2024. Truy cập ngày 9 tháng 8 năm 2024.
- ↑ "Gibson: Learn the lessons, and don't be too down in the dumps" [Gibson: Hãy rút ra bài học và đừng quá chán nản] (Thông cáo báo chí). Stoke-on-Trent: Stoke City Football Club. ngày 17 tháng 8 năm 2024. Truy cập ngày 17 tháng 8 năm 2024.
Stoke City captain Ben Gibson reflects on this afternoon's clash at Watford.
- ↑ "hummel to become Technical Kit Partner" [hummel trở thành Đối tác trang phục kỹ thuật]. Sunderland Football Club. ngày 12 tháng 4 năm 2024. Truy cập ngày 16 tháng 4 năm 2024.
- ↑ "Club partner with Spreadex" [Câu lạc bộ hợp tác với Spreadex]. Sunderland Football Club. ngày 29 tháng 6 năm 2022. Truy cập ngày 16 tháng 4 năm 2024.
- ↑ "Swansea City and Joma agree two-year extension" [Swansea City và Joma đồng ý gia hạn thêm hai năm]. Swansea City A.F.C. ngày 1 tháng 6 năm 2023. Truy cập ngày 23 tháng 4 năm 2024.
- ↑ "Visit Central Florida continue partnership with Swansea City" [Visit Central Florida tiếp tục hợp tác với Swansea City]. Swansea City Football Club. ngày 8 tháng 8 năm 2024. Truy cập ngày 18 tháng 8 năm 2024.
- ↑ Gabbitass, Anna-Rose (ngày 16 tháng 12 năm 2024). "Watford reveal Koka as back-of-shirt sponsor" [Watford tiết lộ Koka là nhà tài trợ mặt trước áo đấu]. Sport Industry Group (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 16 tháng 12 năm 2024.
- ↑ "University of Hertfordshire teams up with Watford FC in new partnership" [Đại học Hertfordshire hợp tác với Watford FC trong quan hệ đối tác mới]. Welwyn Hatfield Times (bằng tiếng Anh). ngày 28 tháng 6 năm 2024. Truy cập ngày 2 tháng 7 năm 2024.
- ↑ "Albion join forces with Macron" [Albion hợp tác với Macron] (Thông cáo báo chí). West Bromwich: West Bromwich Albion Football Club. ngày 12 tháng 6 năm 2024. Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2024.
- ↑ "Albion announce Barberboss as official sleeve sponsor and official shaving partner" [Albion công bố Barberboss là nhà tài trợ tay áo chính thức và đối tác cạo râu chính thức] (Thông cáo báo chí). West Bromwich: West Bromwich Albion Football Club. ngày 30 tháng 9 năm 2023. Truy cập ngày 30 tháng 9 năm 2023.
- ↑ "Statement on Huboo partnership" [Tuyên bố về quan hệ đối tác Huboo]. Bristol City Football Club. Bristol City Football Club. Truy cập ngày 14 tháng 2 năm 2025.
- ↑ "Argyle appoint Rooney as head coach" [Argyle bổ nhiệm Rooney làm huấn luyện viên trưởng]. www.pafc.co.uk. ngày 25 tháng 5 năm 2024. Truy cập ngày 25 tháng 5 năm 2024.
- ↑ "Régis Le Bris". Sunderland Association Football Club. ngày 22 tháng 6 năm 2024. Truy cập ngày 23 tháng 6 năm 2024.
- ↑ "Club Statement: Hull City And Liam Rosenior Part Ways" [Tuyên bố của Câu lạc bộ: Hull City và Liam Rosenior chia tay nhau]. www.wearehullcity.co.uk. ngày 7 tháng 5 năm 2024. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2024.
- ↑ "Walter appointed new head coach" [Walter bổ nhiệm huấn luyện viên trưởng mới]. www.wearehullcity.co.uk. ngày 31 tháng 5 năm 2024. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2024.
- ↑ "David Wagner departs Norwich City" [David Wagner rời Norwich City]. Norwich City F.C. ngày 17 tháng 5 năm 2024.
- ↑ "Johannes Hoff Thorup appointed new Norwich City head coach" [Johannes Hoff Thorup bổ nhiệm huấn luyện viên trưởng mới của Norwich City]. Norwich City F.C. ngày 30 tháng 5 năm 2024.
- ↑ "Vincent Kompany: Bayern Munich appoint Belgian as head coach after leaving Burnley" [Vincent Kompany: Bayern Munich bổ nhiệm người Bỉ làm huấn luyện viên trưởng sau khi rời Burnley]. BBC Sport. ngày 29 tháng 5 năm 2024. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2024.
- ↑ "SCOTT PARKER NAMED AS NEW BURNLEY BOSS" [SCOTT PARKER ĐƯỢC CHỌN LÀ HUẤN LUYỆN VIÊN MỚI CỦA BURNLEY]. Burnley F.C. ngày 5 tháng 7 năm 2024.
- ↑ "Ryan Lowe leaves Preston North End by mutual consent just one game into Championship season" [Ryan Lowe rời Preston North End theo thỏa thuận chung chỉ sau một trận đấu trong mùa giải Championship]. Sky Sports (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2024.
- ↑ "Paul Heckingbottom Appointed First Team Manager" [Paul Heckingbottom được bổ nhiệm làm huấn luyện viên đội một]. www.pnefc.net. ngày 20 tháng 8 năm 2024. Truy cập ngày 20 tháng 8 năm 2024.
- ↑ "Steven Schumacher: Stoke City sack head coach after nine months in position" [Steven Schumacher: Stoke City sa thải huấn luyện viên trưởng sau chín tháng tại vị]. BBC Sport (bằng tiếng Anh). ngày 16 tháng 9 năm 2024. Truy cập ngày 16 tháng 9 năm 2024.
- ↑ "Narcís Pèlach appointed by Potters" [Narcís Pèlach được bổ nhiệm bởi Potters]. www.stokecityfc.com (bằng tiếng Anh). ngày 18 tháng 9 năm 2024. Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2024.
- ↑ "Cardiff sack manager Bulut" [Cardiff sa thải huấn luyện viên Bulut]. BBC Sport (bằng tiếng Anh). ngày 22 tháng 9 năm 2024. Truy cập ngày 22 tháng 9 năm 2024.
- ↑ "Cardiff appoint Riza as manager until end of season" [Cardiff bổ nhiệm Riza làm huấn luyện viên cho đến cuối mùa giải]. BBC Sport (bằng tiếng Anh). ngày 5 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 5 tháng 12 năm 2024.
- ↑ "Mark Robins leaves Coventry City" [Mark Robins rời khỏi Coventry City]. CCFC Official Site (bằng tiếng Anh). ngày 7 tháng 11 năm 2024. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2024.
- ↑ "Frank Lampard appointed Coventry City Head Coach" [Frank Lampard được bổ nhiệm làm Huấn luyện viên trưởng của Coventry City]. CCFC Official Site (bằng tiếng Anh). ngày 28 tháng 11 năm 2024. Truy cập ngày 28 tháng 11 năm 2024.
- ↑ "Club Statement: Tim Walter" [Tuyên bố của câu lạc bộ: Tim Walter]. www.wearehullcity.co.uk (bằng tiếng Anh). ngày 27 tháng 11 năm 2024. Truy cập ngày 27 tháng 11 năm 2024.
- ↑ "Sellés Appointed New Head Coach" [Sellés được bổ nhiệm làm huấn luyện viên trưởng mới]. www.wearehullcity.co.uk (bằng tiếng Anh). ngày 6 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2024.
- ↑ "Club Statement: Neil Harris" [Tuyên bố của câu lạc bộ: Neil Harris]. www.millwallfc.co.uk. ngày 10 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2024.
- ↑ "Millwall Confirm Alex Neil As New Head Coach" [Millwall xác nhận Alex Neil là huấn luyện viên trưởng mới]. www.millwallfc.co.uk. ngày 30 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2024.
- ↑ "Club Statement: Des Buckingham Departs" [Tuyên bố của câu lạc bộ: Des Buckingham rời đi]. www.oufc.co.uk. ngày 15 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 15 tháng 12 năm 2024.
- ↑ "Oxford United Announce Gary Rowett As Head Coach" [Oxford United công bố Gary Rowett là huấn luyện viên trưởng]. www.oufc.co.uk. ngày 20 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 20 tháng 12 năm 2024.
- ↑ "Club statement Carlos Corberán" [Tuyên bố của câu lạc bộ Carlos Corberán]. wba.co.uk. ngày 25 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 25 tháng 12 năm 2024.
- ↑ "COMUNICADO OFICIAL CARLOS CORBERÁN" [TUYÊN BỐ CHÍNH THỨC CARLOS CORBERÁN]. www.valenciacf.com (bằng tiếng Tây Ban Nha). ngày 25 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 25 tháng 12 năm 2024.
- ↑ "Conoce mejor a Carlos Corberán" [Tìm hiểu thêm về Carlos Corberán]. www.valenciacf.com (bằng tiếng Tây Ban Nha). ngày 25 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 25 tháng 12 năm 2024.
- ↑ "Tony Mowbray appointed Albion Head Coach" [Tony Mowbray được bổ nhiệm làm Huấn luyện viên trưởng của Albion]. wba.co.uk. ngày 17 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 17 tháng 1 năm 2025.
- ↑ "Pèlach departs Potters" [Pèlach rời Potters]. www.stokecityfc.com. ngày 27 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 27 tháng 12 năm 2024.
- ↑ "Robins appointed Manager of the Potters" [Robins được bổ nhiệm làm huấn luyện viên của Potters]. www.stokecityfc.com. ngày 1 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2025.
- ↑ "Argyle and Rooney mutually part ways" [Argyle và Rooney chia tay nhau]. www.pafc.co.uk. ngày 31 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2024.
- ↑ "Miron Muslic appointed as Argyle Head Coach" [Miron Muslic được bổ nhiệm làm Huấn luyện viên trưởng Argyle]. www.pafc.co.uk. ngày 10 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2025.
- ↑ "Rob Edwards: Luton Town manager leaves after four straight losses" [Rob Edwards: Huấn luyện viên của Luton Town rời đi sau bốn trận thua liên tiếp]. BBC Sport. ngày 9 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 1 năm 2025.
- ↑ "Bloomfield appointed as Luton Town manager" [Bloomfield được bổ nhiệm làm huấn luyện viên của Luton Town]. www.lutontown.co.uk. ngày 14 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2025.
- ↑ "Club Statement: Paul Warne" [Tuyên bố của câu lạc bộ: Paul Warne]. www.dcfc.co.uk. ngày 7 tháng 2 năm 2025. Truy cập ngày 7 tháng 2 năm 2025.
- ↑ "CLUB STATEMENT: John Eustace Appointed Derby County Head Coach" [TUYÊN BỐ CỦA CÂU LẠC BỘ: John Eustace được bổ nhiệm làm Huấn luyện viên trưởng của Derby County]. www.dcfc.co.uk. ngày 13 tháng 2 năm 2025. Truy cập ngày 13 tháng 2 năm 2025.
- ↑ "CLUB STATEMENT: JOHN EUSTACE DEPARTURE" [TUYÊN BỐ CỦA CÂU LẠC BỘ: JOHN EUSTACE RA ĐI]. rovers.co.uk. ngày 13 tháng 2 năm 2025. Truy cập ngày 13 tháng 2 năm 2025.
- ↑ "Welcome, Valérien Ismaël" [Chào mừng, Valérien Ismaël]. rovers.co.uk. ngày 25 tháng 2 năm 2025. Truy cập ngày 25 tháng 2 năm 2025.
- ↑ "Club Statement: Luke Williams" [Tuyên bố của câu lạc bộ: Luke Williams]. swanseacity.com. ngày 17 tháng 2 năm 2025. Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2025.
- ↑ "Alan Sheehan to continue as head coach until end of season" [Alan Sheehan sẽ tiếp tục làm huấn luyện viên trưởng cho đến cuối mùa giải]. swanseacity.com. ngày 26 tháng 3 năm 2025. Truy cập ngày 26 tháng 3 năm 2025.
- ↑ "Alan Sheehan appointed head coach of Swansea City" [Alan Sheehan được bổ nhiệm làm huấn luyện viên trưởng của Swansea City]. swanseacity.com. ngày 30 tháng 4 năm 2025. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2025.[liên kết hỏng]
- ↑ "Club Statement - Ramsey to take final games" [Tuyên bố của câu lạc bộ - Ramsey sẽ tham gia các trận đấu cuối cùng]. cardiffcityfc.co.uk. ngày 19 tháng 4 năm 2025. Truy cập ngày 19 tháng 4 năm 2025.
- ↑ "Club Statement - Ramsey to take final games" [Tuyên bố của câu lạc bộ - Ramsey sẽ tham gia các trận đấu cuối cùng]. cardiffcityfc.co.uk. ngày 19 tháng 4 năm 2025. Truy cập ngày 19 tháng 4 năm 2025.[liên kết hỏng]
- 1 2 "Club Statement Tony Mowbray" [Tuyên bố của câu lạc bộ Tony Mowbray]. wba.co.uk. ngày 21 tháng 4 năm 2025. Truy cập ngày 21 tháng 4 năm 2025.
- 1 2 "Johannes Hoff Thorup departs Norwich City" [Johannes Hoff Thorup rời Norwich City]. canaries.co.uk. ngày 22 tháng 4 năm 2025. Truy cập ngày 22 tháng 4 năm 2025.
- ↑ "EFL Statement: Sheffield United Football Club". English Football League. ngày 11 tháng 4 năm 2024. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2024.
- ↑ "EFL Regulations Section 3 – The League; subsection 9 – Method of Determining League Positions" [Quy định của EFL Phần 3 – Giải đấu; tiểu mục 9 – Phương pháp xác định thứ hạng giải đấu]. EFL. Truy cập ngày 8 tháng 4 năm 2022.
- 1 2 3 "Stats" [Thống kê]. EFL Championship. Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2025.
- ↑ "Queens Park Rangers 1–3 West Bromwich Albion: Josh Maja scores hat-trick". BBC Sport. ngày 10 tháng 8 năm 2024. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2024.
- ↑ "August's Sky Bet Championship Manager & Player of the Month winners". EFL. ngày 12 tháng 9 năm 2024. Truy cập ngày 30 tháng 9 năm 2024.
- ↑ "Sky Bet Championship Manager & Player of the Month September winners". www.efl.com. ngày 11 tháng 10 năm 2024. Truy cập ngày 11 tháng 10 năm 2024.
- ↑ "Sky Bet Championship: Manager & Player of the Month October winners". EFL. ngày 8 tháng 11 năm 2024. Truy cập ngày 8 tháng 11 năm 2024.
- ↑ "Sky Bet Championship: Manager and Player of the Month November Winners". EFL. ngày 13 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 13 tháng 12 năm 2024.
- ↑ "Sky Bet Championship: Manager and Player of the Month December Winners". EFL. ngày 10 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2025.
- ↑ "Sky Bet Championship Manager & Player of the Month January winners". EFL. ngày 7 tháng 2 năm 2025. Truy cập ngày 7 tháng 2 năm 2025.
- ↑ "Sky Bet Championship Manager & Player of the Month February winners". www.efl.com. ngày 7 tháng 3 năm 2025. Truy cập ngày 7 tháng 3 năm 2025.
- ↑ "Sky Bet Championship: Manager and Player of the Month March Winners". www.efl.com. ngày 11 tháng 4 năm 2025. Truy cập ngày 11 tháng 4 năm 2025.
- ↑ "Sky Bet Championship: Manager and Player of the Month April Winners". www.efl.com. ngày 9 tháng 5 năm 2025. Truy cập ngày 10 tháng 5 năm 2025.
- ↑ Ashton, Ben (ngày 27 tháng 4 năm 2025). "Burnley's Parker and Blades' Hamer win EFL awards". BBC Sport. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2025.
- ↑ "Jobe scoops Championship's Young Player of The Season Award". Sunderland A.F.C. ngày 27 tháng 4 năm 2025. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2025.
- ↑ "Jobe and Rigg reflect on EFL Awards Success". Sunderland A.F.C. ngày 27 tháng 4 năm 2025. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2025.
- ↑ "See who made the EFL Team of the Season line-ups". EFL. ngày 27 tháng 4 năm 2025.