Lignières, Loir-et-Cher
Giao diện
| Lignières | |
|---|---|
| — Commune — | |
Lâu đài Rocheux | |
Vị trí Lignières | |
| Quốc gia | Pháp |
| Vùng | Centre-Val de Loire |
| Tỉnh | Loir-et-Cher |
| Quận | Vendôme |
| Tổng | Le Perche |
| Liên xã | Perche et Haut Vendômois |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng (2020–2026) | Patrice Couty[1] |
| Diện tích1 | 15,77 km2 (609 mi2) |
| Dân số (2016-01-01)[2] | 391 |
| • Mật độ | 0,25/km2 (0,64/mi2) |
| Tên cư dân | Ligniérois, Ligniéroises |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính/INSEE | 41115 /41160 |
| Độ cao | 84–149 m (276–489 ft) (avg. 120 m hay 390 ft) |
| 1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông. | |
Lignières là một xã thuộc tỉnh Loir-et-Cher trong vùng Centre-Val de Loire miền trung nước Pháp.
Dân số
| Năm | Số dân | ±% năm |
|---|---|---|
| 1968 | 335 | — |
| 1975 | 296 | −1.75% |
| 1982 | 294 | −0.10% |
| 1990 | 315 | +0.87% |
| 1999 | 376 | +1.99% |
| 2007 | 398 | +0.71% |
| 2012 | 422 | +1.18% |
| 2017 | 380 | −2.07% |
| Nguồn: INSEE[3] | ||
Xem thêm
Tham khảo
- ↑ "Répertoire national des élus: les maires" (bằng tiếng Pháp). data.gouv.fr, Plateforme ouverte des données publiques françaises. ngày 13 tháng 9 năm 2022.
- ↑ "Populations légales 2016". INSEE. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2019.
- ↑ Population en historique depuis 1968, INSEE