Bước tới nội dung

Chaumont-sur-Loire

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Chaumont-sur-Loire
    
Lâu đài Chaumont
Huy hiệu của Chaumont-sur-Loire
Huy hiệu
Vị trí Chaumont-sur-Loire
Chaumont-sur-Loire trên bản đồ Pháp
Chaumont-sur-Loire
Chaumont-sur-Loire
Chaumont-sur-Loire trên bản đồ Centre-Val de Loire
Chaumont-sur-Loire
Chaumont-sur-Loire
Quốc giaPháp
VùngCentre-Val de Loire
TỉnhLoir-et-Cher
QuậnBlois
TổngBlois-3
Liên xãBlois Agglopolys
Đặt tên theoSông Loire
Chính quyền
  Thị trưởng (20202026) Baptiste Marseault[1]
Diện tích126,84 km2 (1,036 mi2)
Dân số (2016-01-01)[2]1.097
  Mật độ0,41/km2 (1,1/mi2)
  Mùa  (DST)CEST (UTC+02:00)
Mã bưu chính/INSEE41045 /41150
Độ cao61–114 m (200–374 ft)
(avg. 65 m hay 213 ft)
1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông.

Chaumont-sur-Loire là một thuộc tỉnh Loir-et-Cher trong vùng Centre-Val de Loire miền trung nước Pháp.

Dân số

Lịch sử dân số
NămSố dân±% năm
1793 750    
1800 832+1.49%
1806 848+0.32%
1821 930+0.62%
1831 985+0.58%
1836 935−1.04%
1841 925−0.21%
1846 957+0.68%
1851 942−0.32%
1856 953+0.23%
1861 1.000+0.97%
1866 1.000+0.00%
1872 988−0.20%
1876 945−1.11%
1881 1.065+2.42%
1886 1.103+0.70%
1891 1.136+0.59%
1896 1.092−0.79%
NămSố dân±% năm
1901 1.037−1.03%
1906 1.064+0.52%
1911 1.047−0.32%
1921 937−1.10%
1926 882−1.20%
1931 779−2.45%
1936 704−2.00%
1946 796+1.24%
1954 706−1.49%
1962 705−0.02%
1968 742+0.86%
1975 783+0.77%
1982 842+1.04%
1990 876+0.50%
1999 1.031+1.83%
2009 1.037+0.06%
2014 1.092+1.04%
2020 1.082−0.15%
Nguồn: EHESS (1793-1999)[3] and INSEE[4]

Xem thêm

Tham khảo

  1. "Répertoire national des élus: les maires" (bằng tiếng Pháp). data.gouv.fr, Plateforme ouverte des données publiques françaises. ngày 13 tháng 9 năm 2022.
  2. "Populations légales 2016". INSEE. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2019.
  3. Des villages de Cassini aux communes d'aujourd'hui: Bảng dữ liệu xã Chaumont-sur-Loire, EHESS (bằng tiếng Pháp).
  4. Population en historique depuis 1968, INSEE