Giải bóng đá Vô địch Quốc gia 2025–26
![]() Biểu trưng chính thức của LPBank V.League 1 – 2025/26 | |
| Mùa giải | 2025–26 |
|---|---|
| Thời gian | 15 tháng 8 năm 2025 – 7 tháng 6 năm 2026 |
| Số trận đấu | 120 |
| Số bàn thắng | 316 (2,63 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | 14 bàn Alan Grafite (Công an Hà Nội) |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Công an Hà Nội 5–1 SHB Đà Nẵng (4 tháng 4 năm 2026) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Thể Công – Viettel 1–4 Sông Lam Nghệ An (8 tháng 2 năm 2026) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Công an Thành phố Hồ Chí Minh 3–4 Ninh Bình (9 tháng 11 năm 2025) |
| Chuỗi thắng dài nhất | Công an Hà Nội (7 trận) |
| Chuỗi bất bại dài nhất | Công an Hà Nội (13 trận) |
| Chuỗi không thắng dài nhất | PVF–CAND (11 trận) |
| Chuỗi thua dài nhất | Becamex Thành phố Hồ Chí Minh (4 trận) |
| Trận có nhiều khán giả nhất | 15.000 SHB Đà Nẵng 0–1 Công an Hà Nội (22 tháng 3 năm 2026) |
| Trận có ít khán giả nhất | 800 PVF–CAND 2–1 Đông Á Thanh Hóa (19 tháng 10 năm 2025) |
| Số khán giả | 676.550 (5.638 khán giả mỗi trận) |
← 2024–25 2026–27 → Thống kê tính đến 10 tháng 4 năm 2026. | |
Giải bóng đá Vô địch Quốc gia 2025–26, tên gọi chính thức là Giải bóng đá Vô địch Quốc gia LPBank 2025–26 (tiếng Anh: LPBank V.League 1 – 2025/26) vì lý do tài trợ, là mùa giải chuyên nghiệp thứ 26 và là mùa giải thứ 43 của Giải bóng đá Vô địch Quốc gia Việt Nam. Đây là năm thứ hai trong hợp đồng kéo dài ba mùa giải của Ngân hàng Thương mại cổ phần Lộc Phát Việt Nam với tư cách là nhà tài trợ chính của giải đấu. Mùa giải khởi tranh vào ngày 15 tháng 8 năm 2025 và kết thúc vào ngày 18 tháng 6 năm 2026. Thép Xanh Nam Định là đương kim vô địch của giải đấu.
Mùa giải này là mùa giải thứ ba kể từ mùa 2001–02 thi đấu với một lịch trình liên năm (mùa thu đến mùa xuân) thay vì lịch thi đấu trong năm (mùa xuân đến mùa thu). Đây là mùa giải thứ ba giải đấu áp dụng trợ lý trọng tài video (VAR) và là mùa giải thứ hai VAR được áp dụng cho các trận đấu trên toàn quốc.
Thay đổi trước mùa giải
Thay đổi đội bóng
Đến V.League 1Thăng hạng từ V.League 2 2024–25
| Rời V.League 1Xuống hạng đến V.League 2 2025–26 Bỏ giải
|
Quảng Nam đã không đăng ký tham dự mùa giải 2025–26 tính đến hạn chót vào ngày 1 tháng 8 năm 2025, do đó đội bóng này được VFF và VPF ghi nhận là đã rút lui khỏi Giải bóng đá Vô địch Quốc gia 2025–26.[1] Vào ngày 4 tháng 8, VPF xác nhận rằng đội đứng thứ ba của Giải bóng đá Hạng Nhất Quốc gia 2024–25 là PVF–CAND sẽ thay thế suất thi đấu của Quảng Nam, sau khi đội á quân Trường Tươi Đồng Nai từ chối tham dự. Đây sẽ là lần đầu tiên PVF–CAND góp mặt tại V.League 1.[2]
Đổi tên
| Tên cũ | Tên mới | Ngày thay đổi |
|---|---|---|
| Phù Đổng Ninh Bình | Ninh Bình | 2 tháng 7 năm 2025[3] |
| Becamex Bình Dương | Becamex Thành phố Hồ Chí Minh | 14 tháng 7 năm 2025[4] |
| Thành phố Hồ Chí Minh | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | 14 tháng 7 năm 2025 |
Thể thức thi đấu
Giải đấu áp dụng thể thức vòng tròn hai lượt với 26 vòng đấu như thường lệ. Theo quy định ban đầu, sẽ có hai suất xuống hạng trực tiếp dành cho hai đội đứng thứ 13 và 14 của giải đấu, và không có trận đấu play-off giữa đội V.League 1 và đội V.League 2. Tuy nhiên, vào ngày 16 tháng 9 năm 2025, Liên đoàn Bóng đá Việt Nam quyết định thay đổi giảm số suất xuống hạng còn một suất cho đội xếp cuối bảng, còn đội xếp thứ 13 sẽ tham dự trận play-off với đội xếp thứ nhì của V.League 2.[5]
Suất cầu thủ
Ngày 27 tháng 3 năm 2025, cuộc họp của Ban chấp hành Liên đoàn Bóng đá Việt Nam (VFF) lần thứ 8 khóa IX đã quyết định những thay đổi quan trọng liên quan tới việc đăng ký và sử dụng cầu thủ ở các giải bóng đá quốc gia. Theo đó, kể từ mùa giải 2025–26 và những năm tiếp theo:[6]
- Các câu lạc bộ thi đấu tại V.League 1 (trừ các câu lạc bộ tham dự các giải đấu của AFC và AFF) được đăng ký và sử dụng tối đa 4 cầu thủ nước ngoài, nhưng chỉ được phép có tối đa 3 cầu thủ thi đấu trên sân trong một trận đấu tại V.League 1.
- Các câu lạc bộ tham dự các giải đấu của AFC và AFF được đăng ký tối đa 7 cầu thủ nước ngoài, nhưng chỉ được đăng ký tối đa 4 cầu thủ cho một trận đấu và chỉ được phép có tối đa 3 cầu thủ thi đấu trên sân trong một trận đấu tại V.League 1.
- Các câu lạc bộ V.League 1 khi thi đấu với các câu lạc bộ V.League 2 tại Cúp Quốc gia được sử dụng tối đa một cầu thủ nước ngoài.[7]
Các đội tham dự
| Chú giải màu sắc | |
|---|---|
| Vô địch | |
| Á quân | |
| Hạng ba | |
| Hạng tư | |
| Thăng hạng | |
| Thắng play-off |
| Đội | Địa điểm | Thứ hạng mùa trước | Mùa đầu tiên tại V.League 1 | Số mùa giải tham dự | Số năm tham dự liên tiếp |
|---|---|---|---|---|---|
| Becamex Thành phố Hồ Chí Minh | Thành phố Hồ Chí Minh | Thứ 7 | 2004 | 22 | 22 |
| Công an Thành phố Hồ Chí Minh | Thứ 10 | 2000–01 | 18 | 10 | |
| Đông Á Thanh Hóa | Thanh Hóa | Thứ 8 | 2007 | 19 | 19 |
| Hải Phòng | Hải Phòng | Thứ 6 | 2000–01 | 23 | 18 |
| Công an Hà Nội | Hà Nội | Thứ 3 | 2000–01 | 5 | 3 |
| Hà Nội | Thứ 2 | 2009 | 17 | 17 | |
| Thể Công – Viettel | Thứ 4 | 2000–01 | 13 | 7 | |
| Hoàng Anh Gia Lai | Gia Lai | Thứ 9 | 2003 | 23 | 23 |
| Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | Hà Tĩnh | Thứ 5 | 2020 | 6 | 6 |
| Ninh Bình | Ninh Bình | 2025–26 | 0 | 0 | |
| Thép Xanh Nam Định | Vô địch | 2000–01 | 18 | 8 | |
| PVF–CAND | Hưng Yên | 2025–26 | 0 | 0 | |
| SHB Đà Nẵng | Đà Nẵng | Thứ 13 | 2001–02 | 23 | 1 |
| Sông Lam Nghệ An | Nghệ An | Thứ 12 | 2000–01 | 25 | 25 |
Sân vận động
| Becamex Thành phố Hồ Chí Minh | Đông Á Thanh Hóa | Công an Hà Nội | Hà Nội | Thể Công – Viettel |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động Gò Đậu | Sân vận động Thanh Hóa | Sân vận động Hàng Đẫy | ||
| Sức chứa: 18.250 | Sức chứa: 14.000 | Sức chứa: 22.500 | ||
| Hải Phòng | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | |||
| Sân vận động Lạch Tray | Sân vận động Hà Tĩnh | |||
| Sức chứa: 30.000 | Sức chứa: 15.000 | |||
| Thép Xanh Nam Định | Sông Lam Nghệ An | |||
| Sân vận động Thiên Trường | Sân vận động Vinh | |||
| Sức chứa: 30.000 | Sức chứa: 18.000 | |||
| Công an Thành phố Hồ Chí Minh | PVF–CAND | SHB Đà Nẵng | Hoàng Anh Gia Lai | Ninh Bình |
| Sân vận động Thống Nhất | Sân vận động PVF | Sân vận động Chi Lăng (mới) | Pleiku Arena | Ninh Bình Arena |
| Sức chứa: 15.000 | Sức chứa: 3.600 | Sức chứa: 20.000 | Sức chứa: 12.000 | Sức chứa: 25.000 |
Số đội theo khu vực
Nhân sự, nhà tài trợ và áo đấu
Lưu ý: Cờ cho biết đội tuyển quốc gia như đã được xác định theo quy tắc đủ điều kiện FIFA. Cầu thủ có thể có nhiều quốc tịch không thuộc FIFA.
Thay đổi huấn luyện viên
| Đội bóng | Huấn luyện viên đi | Hình thức | Ngày rời đi | Vị trí xếp hạng | Huấn luyện viên đến | Ngày đến | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | Từ chức | 26 tháng 6 năm 2025 | Trước mùa giải | 5 tháng 7 năm 2025 | |||
| Ninh Bình | Hết hợp đồng | 1 tháng 7 năm 2025[8] | 2 tháng 7 năm 2025 | ||||
| Công an Thành phố Hồ Chí Minh | 1 tháng 7 năm 2025[9] | 15 tháng 7 năm 2025 | |||||
| Đông Á Thanh Hóa | Từ chức | 10 tháng 7 năm 2025 | 14 tháng 7 năm 2025 | ||||
| Hà Nội | Sa thải | 16 tháng 9 năm 2025 | Thứ 11 | 16 tháng 9 năm 2025 | Tạm quyền | ||
| Sông Lam Nghệ An | Từ chức | 28 tháng 9 năm 2025 | Thứ 11 | 29 tháng 9 năm 2025[10] | |||
| Becamex Thành phố Hồ Chí Minh | Từ chức | 30 tháng 9 năm 2025[11] | Thứ 12 | 30 tháng 9 năm 2025 | |||
| Hà Nội | Tạm quyền | 4 tháng 10 năm 2025 | Thứ 6 | 4 tháng 10 năm 2025[12] | |||
| Sông Lam Nghệ An | Tạm quyền | 4 tháng 10 năm 2025 | Thứ 10 | 4 tháng 10 năm 2025[13] | |||
| Thép Xanh Nam Định | Sang chức giám đốc kỹ thuật | 23 tháng 10 năm 2025 | Thứ 10 | 23 tháng 10 năm 2025 | Tạm quyền | ||
| Thép Xanh Nam Định | Tạm quyền | 14 tháng 11 năm 2025 | Thứ 10 | 14 tháng 11 năm 2025 | |||
| Đông Á Thanh Hóa | Sa thải | 15 tháng 11 năm 2025 | Thứ 11 | 15 tháng 11 năm 2025 | Tạm quyền | ||
| PVF–CAND | Sa thải | 22 tháng 11 năm 2025 | Thứ 13 | 23 tháng 11 năm 2025 | |||
| Becamex Thành phố Hồ Chí Minh | Tạm quyền | 30 tháng 1 năm 2026 | Thứ 8 | 30 tháng 1 năm 2026 | |||
| Thép Xanh Nam Định | Từ chức | 26 tháng 2 năm 2026 | Thứ 10 | 26 tháng 2 năm 2026 | |||
| Ninh Bình | Sa thải | 2 tháng 3 năm 2026 | Thứ 3 | 3 tháng 3 năm 2026 | |||
| PVF–CAND | Từ chức | 3 tháng 3 năm 2026 | Thứ 14 | 15 tháng 3 năm 2026 |
Cầu thủ nước ngoài và cầu thủ Việt kiều
Tên cầu thủ được in đậm cho biết cầu thủ đó đăng ký gia nhập câu lạc bộ sau khi mùa giải bắt đầu.
^1Chỉ dành cho đội tham dự các giải đấu của AFC và AFF.
^2Cầu thủ Việt kiều chưa có quốc tịch Việt Nam.
^3Cầu thủ Việt kiều đã có quốc tịch Việt Nam được tính là nội binh.
^4Cầu thủ đang trong quá trình nhập quốc tịch Việt Nam, chỉ có thể thi đấu nếu đáp ứng đủ điều kiện.
Đội hình
Bốc thăm
Lễ bốc thăm xếp lịch thi đấu Giải bóng đá Vô địch Quốc gia 2025–26 diễn ra vào chiều ngày 15 tháng 7 năm 2025 tại Hà Nội.
Nguyên tắc bốc thăm
- Không có đội nào đá 3 trận sân nhà liên tiếp hoặc 3 trận sân khách liên tiếp.
- Bốn vòng đầu và bốn vòng cuối: Mỗi đội thi đấu 2 trận sân nhà, 2 trận sân khách.
- Hai vòng đầu và hai vòng cuối ở mỗi lượt đi và về: Mỗi đội thi đấu 1 trận sân nhà và 1 trận sân khách.
- Đội thi đấu sân nhà ở vòng đầu tiên sẽ thi đấu sân khách ở vòng cuối và ngược lại.
- Hai vòng cuối thi đấu cùng giờ trên tất cả sân đấu.
Thứ tự bốc thăm
Mã số thi đấu các đội
Phát sóng
Toàn bộ các trận đấu của V.League 1 2025–26 được phát sóng trên các kênh truyền hình và nền tảng sau:[14]
Truyền hình
Nền tảng trực tuyến
Khai mạc
Lễ khai mạc chính thức của giải đấu diễn ra vào lúc 18:30 ngày 16 tháng 8 năm 2025 tại Sân vận động Thống Nhất, Thành phố Hồ Chí Minh, với trận đấu khai mạc diễn ra lúc 19:15 giữa Công an Thành phố Hồ Chí Minh và Hà Nội.
Lịch thi đấu và kết quả
Lịch thi đấu
Vòng 1
| 15 tháng 8 năm 2025 | Công an Hà Nội | 1–1 | Thể Công – Viettel | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+4, MyTV | Sân vận động: Hàng Đẫy Lượng khán giả: 11.950 Trọng tài: Hoàng Ngọc Hà |
| 16 tháng 8 năm 2025 | Thép Xanh Nam Định | 2–1 | Hải Phòng | Nam Định, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play |
| Sân vận động: Thiên Trường Lượng khán giả: 7.000 Trọng tài: Nguyễn Trung Kiên |
| 16 tháng 8 năm 2025 | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | 2–1 | Hà Nội | Diên Hồng, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, HTV Thể thao |
| Sân vận động: Thống Nhất Lượng khán giả: 10.000 Trọng tài: Ngô Duy Lân |
| 17 tháng 8 năm 2025 | Hoàng Anh Gia Lai | 0–3 | Becamex Thành phố Hồ Chí Minh | Pleiku, Gia Lai |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 | Phan Du Học | Chi tiết FPT Play, HTV Thể thao |
| Sân vận động: Pleiku Lượng khán giả: 6.000 Trọng tài: Đỗ Khánh Nam |
| 17 tháng 8 năm 2025 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | 1–3 | Ninh Bình | Thành Sen, Hà Tĩnh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play |
| Sân vận động: Hà Tĩnh Lượng khán giả: 5.000 Trọng tài: Hoàng Thanh Bình |
| 17 tháng 8 năm 2025 | Đông Á Thanh Hóa | 1–1 | SHB Đà Nẵng | Hạc Thành, Thanh Hóa |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Nguyễn Ngọc Mỹ | Chi tiết FPT Play |
| Sân vận động: Thanh Hóa Lượng khán giả: 4.000 Trọng tài: Nguyễn Viết Duẩn |
| 17 tháng 8 năm 2025 | PVF–CAND | 2–1 | Sông Lam Nghệ An | Nghĩa Trụ, Hưng Yên |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+5 |
| Sân vận động: PVF Lượng khán giả: 3.000 Trọng tài: Đỗ Anh Đức |
Vòng 2
| 22 tháng 8 năm 2025 | Thể Công – Viettel | 3–0 | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, HTV Thể thao, My TV, SCTV, VTV5 |
| Sân vận động: Hàng Đẫy Lượng khán giả: 7000 Trọng tài: Mai Xuân Hùng |
| 23 tháng 8 năm 2025 | SHB Đà Nẵng | 0–1 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | Hòa Xuân, Đà Nẵng |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play |
| Sân vận động: Hòa Xuân Lượng khán giả: 7.000 Trọng tài: Nguyễn Văn Phúc |
| 23 tháng 8 năm 2025 | Ninh Bình | 4–0 | Đông Á Thanh Hóa | Hoa Lư, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+4 |
| Sân vận động: Ninh Bình Lượng khán giả: 14.000 Trọng tài: Hoàng Ngọc Hà |
| 23 tháng 8 năm 2025 | Sông Lam Nghệ An | 2–1 | Thép Xanh Nam Định | Thành Vinh, Nghệ An |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, MyTV, SCTV, TV360+5, VTV5 |
| Sân vận động: Vinh Lượng khán giả: 4.500 Trọng tài: Trần Ngọc Ánh |
| 23 tháng 8 năm 2025 | Hải Phòng | 3–1 | PVF–CAND | Gia Viên, Hải Phòng |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play |
| Sân vận động: Lạch Tray Lượng khán giả: 4.000 Trọng tài: Trần Thế Anh |
| 23 tháng 8 năm 2025 | Hà Nội | 0–0 | Hoàng Anh Gia Lai | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play |
| Sân vận động: Hàng Đẫy Lượng khán giả: 3.600 Trọng tài: Nguyễn Mạnh Hải |
| 24 tháng 8 năm 2025 | Becamex Thành phố Hồ Chí Minh | 0–3 | Công an Hà Nội | Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, HTV Thể Thao, MyTV, SCTV |
| Sân vận động: Gò Đậu Lượng khán giả: 5.000 Trọng tài: Lê Vũ Linh |
Vòng 3
| 27 tháng 8 năm 2025 | SHB Đà Nẵng | 1–3 | Ninh Bình | Hòa Xuân, Đà Nẵng |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play |
| Sân vận động: Hòa Xuân Lượng khán giả: 10.000 Trọng tài: Nguyễn Mạnh Hải |
| 27 tháng 8 năm 2025 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | 1–0 | Đông Á Thanh Hóa | Thành Sen, Hà Tĩnh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play |
| Sân vận động: Hà Tĩnh Lượng khán giả: 1.500 Trọng tài: Đỗ Anh Đức |
| 27 tháng 8 năm 2025 | Thép Xanh Nam Định | 2–1 | PVF–CAND | Nam Định, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play | Sân vận động: Thiên Trường Lượng khán giả: 6.800 Trọng tài: Nguyễn Viết Duẩn |
| 27 tháng 8 năm 2025 | Hải Phòng | 2–0 | Sông Lam Nghệ An | Gia Viên, Hải Phòng |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, VTV5, MyTV, TV360, SCTV | Sân vận động: Lạch Tray Lượng khán giả: 6.200 Trọng tài: Đỗ Khánh Nam |
| 28 tháng 8 năm 2025 | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | 1–0 | Hoàng Anh Gia Lai | Diên Hồng, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, HTV Thể thao, MyTV, TV360, SCTV |
| Sân vận động: Thống Nhất Lượng khán giả: 6.000 Trọng tài: Lê Vũ Linh |
| 28 tháng 8 năm 2025 | Công an Hà Nội | 4–2 | Hà Nội | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, VTV5, MyTV, TV360, SCTV |
| Sân vận động: Hàng Đẫy Lượng khán giả: 12.000 Trọng tài: Ngô Duy Lân |
| 30 tháng 8 năm 2025 | Thể Công – Viettel | 2–0 | Becamex Thành phố Hồ Chí Minh | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, HTV Thể thao, MyTV, TV360, SCTV | Sân vận động: Hàng Đẫy Lượng khán giả: 4.000 Trọng tài: Hoàng Thanh Bình |
Vòng 4
| 20 tháng 9 năm 2025 | PVF–CAND | 2–2 | SHB Đà Nẵng | Nghĩa Trụ, Hưng Yên |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+9 |
| Sân vận động: PVF Lượng khán giả: 4.000 Trọng tài: Trần Thế Anh |
| 20 tháng 9 năm 2025 | Đông Á Thanh Hóa | 2–2 | Hải Phòng | Hạc Thành, Thanh Hóa |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, HTV1, MyTV, TV360, SCTV |
| Sân vận động: Thanh Hóa Lượng khán giả: 3.500 Trọng tài: Đỗ Khánh Nam |
| 20 tháng 9 năm 2025 | Hà Nội | 1–1 | Thể Công – Viettel | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, VTV5, MyTV, TV360, SCTV |
| Sân vận động: Hàng Đẫy Lượng khán giả: 10.000 Trọng tài: Nguyễn Mạnh Hải |
| 21 tháng 9 năm 2025 | Sông Lam Nghệ An | 1–1 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | Thành Vinh, Nghệ An |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+5 |
| Sân vận động: Vinh Lượng khán giả: 6.000 Trọng tài: Nguyễn Trung Kiên |
| 21 tháng 9 năm 2025 | Becamex Thành phố Hồ Chí Minh | 1–3 | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, HTV Thể Thao, VTV5, MyTV, TV360, SCTV |
| Sân vận động: Gò Đậu Lượng khán giả: 6.500 Trọng tài: Hoàng Ngọc Hà |
| 22 tháng 9 năm 2025 | Ninh Bình | 2–0 | Thép Xanh Nam Định | Hoa Lư, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+4 |
| Sân vận động: Ninh Bình Lượng khán giả: 13.200 Trọng tài: Lê Vũ Linh |
| 18 tháng 12 năm 2025 | Hoàng Anh Gia Lai | 1–3 | Công an Hà Nội | Pleiku, Gia Lai |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+9 |
| Sân vận động: Pleiku Lượng khán giả: 3.500 Trọng tài: Nguyễn Mạnh Hải |
Vòng 5
| 26 tháng 9 năm 2025 | Hà Nội | 2–1 | Đông Á Thanh Hóa | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play | Sân vận động: Hàng Đẫy Lượng khán giả: 3.000 Trọng tài: Ngô Duy Lân |
| 27 tháng 9 năm 2025 | Sông Lam Nghệ An | 2–3 | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | Thành Vinh, Nghệ An |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play |
| Sân vận động: Vinh Lượng khán giả: 2.000 Trọng tài: Trương Hồng Vũ |
| 27 tháng 9 năm 2025 | Becamex Thành phố Hồ Chí Minh | 1–2 | SHB Đà Nẵng | Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play |
| Sân vận động: Gò Đậu Lượng khán giả: 2.000 Trọng tài: Hoàng Thanh Bình |
| 27 tháng 9 năm 2025 | PVF–CAND | 0–0 | Hoàng Anh Gia Lai | Nghĩa Trụ, Hưng Yên |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play |
| Sân vận động: PVF Lượng khán giả: 2.000 Trọng tài: Nguyễn Văn Phúc |
| 28 tháng 9 năm 2025 | Hải Phòng | 2–2 | Ninh Bình | Gia Viên, Hải Phòng |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play |
| Sân vận động: Lạch Tray Lượng khán giả: 7.000 Trọng tài: Đỗ Anh Đức |
| 28 tháng 9 năm 2025 | Thép Xanh Nam Định | 0–2 | Công an Hà Nội | Nam Định, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play |
| Sân vận động: Thiên Trường Lượng khán giả: 4.500 Trọng tài: Nguyễn Viết Duẩn |
| 28 tháng 9 năm 2025 | Thể Công – Viettel | 2–0 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play |
| Sân vận động: Hàng Đẫy Lượng khán giả: 3.000 Trọng tài: Đỗ Khánh Nam |
Vòng 6
| 13 tháng 9 năm 2025 | Công an Hà Nội | 2–1 | Hải Phòng | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Hàng Đẫy Lượng khán giả: 11.800 Trọng tài: Mai Xuân Hùng |
| 13 tháng 9 năm 2025 | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | 0–0 | Thép Xanh Nam Định | Diên Hồng, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Thống Nhất Lượng khán giả: 7.500 Trọng tài: Ngô Duy Lân |
| 1 tháng 10 năm 2025 | SHB Đà Nẵng | 0–2 | Hà Nội | Hòa Xuân, Đà Nẵng |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+9 |
| Sân vận động: Hòa Xuân Lượng khán giả: 6.000 Trọng tài: Lê Vũ Linh |
| 2 tháng 10 năm 2025 | Đông Á Thanh Hóa | 1–1 | Becamex Thành phố Hồ Chí Minh | Hạc Thành, Thanh Hóa |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, HTV Thể thao, MyTV, TV360, SCTV |
| Sân vận động: Thanh Hóa Lượng khán giả: 4.000 Trọng tài: Hoàng Ngọc Hà |
| 2 tháng 10 năm 2025 | Ninh Bình | 1–1 | Thể Công – Viettel | Hoa Lư, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+9 |
| Sân vận động: Ninh Bình Lượng khán giả: 10.000 Trọng tài: Nguyễn Mạnh Hải |
| 3 tháng 10 năm 2025 | Hoàng Anh Gia Lai | 1–1 | Sông Lam Nghệ An | Pleiku, Gia Lai |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
| Chi tiết FPT Play, VTV5, MyTV, TV360, SCTV |
| Sân vận động: Pleiku Lượng khán giả: 4.000 Trọng tài: Mai Xuân Hùng |
| 3 tháng 10 năm 2025 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | 1–1 | PVF–CAND | Thành Sen, Hà Tĩnh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+9 |
| Sân vận động: Hà Tĩnh Lượng khán giả: 1.500 Trọng tài: Ngô Đắc Tiến |
Vòng 7
| 18 tháng 10 năm 2025 | Sông Lam Nghệ An | 1–1 | Công an Hà Nội | Thành Vinh, Nghệ An |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+9 |
| Sân vận động: Vinh Lượng khán giả: 4.500 Trọng tài: Nguyễn Mạnh Hải |
| 18 tháng 10 năm 2025 | Thép Xanh Nam Định | 1–2 | Becamex Thành phố Hồ Chí Minh | Nam Định, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, HTV Thể thao , MyTV, TV360, SCTV |
| Sân vận động: Thiên Trường Lượng khán giả: 4.500 Trọng tài: Lê Vũ Linh |
| 18 tháng 10 năm 2025 | Hà Nội | 1–2 | Ninh Bình | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Hàng Đẫy Lượng khán giả: 8.000 Trọng tài: Ngô Duy Lân |
| 19 tháng 10 năm 2025 | PVF–CAND | 2–2 | Đông Á Thanh Hóa | Nghĩa Trụ, Hưng Yên |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+9 |
| Sân vận động: PVF Lượng khán giả: 800 Trọng tài: Đỗ Khánh Nam |
| 19 tháng 10 năm 2025 | Hải Phòng | 3–0 | Hoàng Anh Gia Lai | Gia Viên, Hải Phòng |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+10 |
| Sân vận động: Lạch Tray Lượng khán giả: 7.000 Trọng tài: Nguyễn Trung Kiên |
| 19 tháng 10 năm 2025 | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | 0–0 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | Diên Hồng, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, VTV5, HTV thể thao, MyTV, SCTV, TV360 |
| Sân vận động: Thống Nhất Lượng khán giả: 7.000 Trọng tài: Nguyễn Văn Phúc |
| 20 tháng 10 năm 2025 | Thể Công – Viettel | 2–1 | SHB Đà Nẵng | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV 360+4 |
| Sân vận động: Hàng Đẫy Lượng khán giả: 4.500 Trọng tài: Nguyễn Viết Duẩn |
Vòng 8
| 25 tháng 10 năm 2025 | PVF–CAND | 1–3 | Ninh Bình | Nghĩa Trụ, Hưng Yên |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, VTV5, MyTV, TV360, SCTV |
| Sân vận động: PVF Lượng khán giả: 3.700 Trọng tài: Hoàng Thanh Bình |
| 25 tháng 10 năm 2025 | Becamex Thành phố Hồ Chí Minh | 2–3 | Hà Nội | Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, HTV1, MyTV, TV360, SCTV |
| Sân vận động: Gò Đậu Lượng khán giả: 2.000 Trọng tài: Nguyễn Mạnh Hải |
| 26 tháng 10 năm 2025 | Hoàng Anh Gia Lai | 2–1 | Thể Công – Viettel | Pleiku, Gia Lai |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+9 |
| Sân vận động: Pleiku Lượng khán giả: 4.000 Trọng tài: Mai Xuân Hùng |
| 26 tháng 10 năm 2025 | Hải Phòng | 2–1 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | Gia Viên, Hải Phòng |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, VTV5, MyTV, TV360, SCTV |
| Sân vận động: Lạch Tray Lượng khán giả: 6.900 Trọng tài: Ngô Duy Lân |
| 26 tháng 10 năm 2025 | Sông Lam Nghệ An | 0–1 | Đông Á Thanh Hóa | Thành Vinh, Nghệ An |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+10 |
| Sân vận động: Vinh |
| 27 tháng 10 năm 2025 | Thép Xanh Nam Định | 1–1 | SHB Đà Nẵng | Nam Định, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+4 |
| Sân vận động: Thiên Trường Lượng khán giả: 4.000 Trọng tài: Hoàng Ngọc Hà |
| 27 tháng 10 năm 2025 | Công an Hà Nội | 1–0 | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, VTV5, HTV Thể Thao, MyTV, TV360, SCTV |
| Sân vận động: Hàng Đẫy Lượng khán giả: 9.800 Trọng tài: Lê Vũ Linh |
Vòng 9
| 31 tháng 10 năm 2025 | Hoàng Anh Gia Lai | 2–2 | Thép Xanh Nam Định | Pleiku, Gia Lai |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
| Chi tiết FPT Play, VTV5, MyTV, TV360, SCTV | Sân vận động: Pleiku Lượng khán giả: 4.000 Trọng tài: Đỗ Khánh Nam |
| 31 tháng 10 năm 2025 | Công an Hà Nội | 2–0 | PVF–CAND | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+10 |
| Sân vận động: Hàng Đẫy Lượng khán giả: 2.000 Trọng tài: Trương Hồng Vũ |
| 31 tháng 10 năm 2025 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | 2–1 | Hà Nội | Thành Sen, Hà Tĩnh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+9 |
| Sân vận động: Hà Tĩnh Lượng khán giả: 1.000 Trọng tài: Nguyễn Viết Duẩn |
| 1 tháng 11 năm 2025 | Ninh Bình | 1–1 | Becamex Thành phố Hồ Chí Minh | Hoa Lư, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, VTV7, MyTV, TV360, SCTV |
| Sân vận động: Ninh Bình Lượng khán giả: 10.000 Trọng tài: Nguyễn Trung Kiên |
| 1 tháng 11 năm 2025 | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | 1–2 | Hải Phòng | Diên Hồng, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, VTV5, HTV Thể Thao, MyTV, TV360, SCTV |
| Sân vận động: Thống Nhất Lượng khán giả: 4.000 Trọng tài: Lê Vũ Linh |
| 1 tháng 11 năm 2025 | SHB Đà Nẵng | 1–1 | Sông Lam Nghệ An | Hòa Xuân, Đà Nẵng |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+9 |
| Sân vận động: Hòa Xuân Lượng khán giả: 3.000 Trọng tài: Nguyễn Ngọc Tùng |
| 2 tháng 11 năm 2025 | Đông Á Thanh Hóa | 0–1 | Thể Công – Viettel | Hạc Thành, Thanh Hóa |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, HTV3, MyTV, TV360, SCTV |
| Sân vận động: Thanh Hóa Lượng khán giả: 2.000 Trọng tài: Ngô Đắc Tiến |
Vòng 10
| 4 tháng 11 năm 2025 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | 1–0 | Hoàng Anh Gia Lai | Thành Sen, Hà Tĩnh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+10 | Sân vận động: Hà Tĩnh Lượng khán giả: 2.000 Trọng tài: Nguyễn Mạnh Hải |
| 4 tháng 11 năm 2025 | Hà Nội | 4–0 | PVF–CAND | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+9 | Sân vận động: Hàng Đẫy Lượng khán giả: 3.000 Trọng tài: Mai Xuân Hùng |
| 5 tháng 11 năm 2025 | Becamex Thành phố Hồ Chí Minh | 2–1 | Hải Phòng | Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, HTV1, MyTV, TV360, SCTV |
| Sân vận động: Gò Đậu Lượng khán giả: 2.000 Trọng tài: Trần Thế Anh |
| 5 tháng 11 năm 2025 | SHB Đà Nẵng | 0–1 | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | Hòa Xuân, Đà Nẵng |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, HTV Thể Thao, MyTV, TV360, SCTV |
| Sân vận động: Hòa Xuân Lượng khán giả: 4.000 Trọng tài: Ngô Duy Lân |
| 5 tháng 11 năm 2025 | Ninh Bình | 1–0 | Sông Lam Nghệ An | Hoa Lư, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, VTV5, MyTV, TV360, SCTV |
| Sân vận động: Ninh Bình Lượng khán giả: 7.000 Trọng tài: Hoàng Ngọc Hà |
| 24 tháng 2 năm 2026 | Đông Á Thanh Hóa | 1–3 | Công an Hà Nội | Hạc Thành, Thanh Hóa |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+9 |
| Sân vận động: Thanh Hóa Lượng khán giả: 5.000 Trọng tài: Ngô Duy Lân |
| 24 tháng 2 năm 2026 | Thể Công – Viettel | 1–0 | Thép Xanh Nam Định | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, VTV7, MyTV, TV360, SCTV |
| Sân vận động: Hàng Đẫy Lượng khán giả: 7.000 Trọng tài: Hoàng Thanh Bình |
Vòng 11
| 8 tháng 11 năm 2025 | PVF–CAND | 2–2 | Thể Công – Viettel | Nghĩa Trụ, Hưng Yên |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+9 |
| Sân vận động: PVF Lượng khán giả: 1.600 Trọng tài: Nguyễn Văn Phúc |
| 9 tháng 11 năm 2025 | Hoàng Anh Gia Lai | 1–1 | Đông Á Thanh Hóa | Pleiku, Gia Lai |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+11 |
| Sân vận động: Pleiku Lượng khán giả: 4.000 Trọng tài: Đỗ Anh Đức |
| 9 tháng 11 năm 2025 | Sông Lam Nghệ An | 2–1 | Becamex Thành phố Hồ Chí Minh | Thành Vinh, Nghệ An |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+9 |
| Sân vận động: Vinh Lượng khán giả: 2.500 Trọng tài: Hoàng Thanh Bình |
| 9 tháng 11 năm 2025 | Hải Phòng | 3–1 | SHB Đà Nẵng | Gia Viên, Hải Phòng |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, VTV5, MyTV, TV360, SCTV |
| Sân vận động: Lạch Tray Lượng khán giả: 6.100 Trọng tài: Trần Ngọc Ánh |
| 9 tháng 11 năm 2025 | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | 3–4 | Ninh Bình | Diên Hồng, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, HTV Thể Thao, MyTV, TV360, SCTV |
| Sân vận động: Thống Nhất Lượng khán giả: 7.000 Trọng tài: Hoàng Ngọc Hà |
| 10 tháng 11 năm 2025 | Thép Xanh Nam Định | 1–1 | Hà Nội | Nam Định, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, VTV5, HTV Thể Thao, MyTV, TV360, SCTV |
| Sân vận động: Thiên Trường Lượng khán giả: 9.000 Trọng tài: Lê Vũ Linh |
| 10 tháng 11 năm 2025 | Công an Hà Nội | 3–0 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+4 |
| Sân vận động: Hàng Đẫy Lượng khán giả: 5.500 Trọng tài: Mai Xuân Hùng |
Vòng 12
| 30 tháng 1 năm 2026 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | 0–0 | Becamex Thành phố Hồ Chí Minh | Thành Sen, Hà Tĩnh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, HTV Keys, MyTV, TV360, SCTV |
| Sân vận động: Hà Tĩnh Lượng khán giả: 2.000 Trọng tài: Hoàng Ngọc Hà |
| 31 tháng 1 năm 2026 | Sông Lam Nghệ An | 1–3 | Hà Nội | Thành Vinh, Nghệ An |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, VTV7, MyTV, TV360, SCTV |
| Sân vận động: Vinh Lượng khán giả: 4.500 Trọng tài: Ngô Duy Lân |
| 31 tháng 1 năm 2026 | Hải Phòng | 1–2 | Thể Công – Viettel | Gia Viên, Hải Phòng |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+3, TV360+9 |
| Sân vận động: Lạch Tray Lượng khán giả: 8.500 Trọng tài: Đỗ Khánh Nam |
| 1 tháng 2 năm 2026 | Hoàng Anh Gia Lai | 1–0 | SHB Đà Nẵng | Pleiku, Gia Lai |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+10 |
| Sân vận động: Pleiku Lượng khán giả: 4.000 Trọng tài: Lê Vũ Linh |
| 1 tháng 2 năm 2026 | PVF–CAND | 1–2 | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | Nghĩa Trụ, Hưng Yên |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, HTV Keys, MyTV, TV360, SCTV |
| Sân vận động: PVF Lượng khán giả: 1.500 Trọng tài: Nguyễn Ngọc Tùng |
| 1 tháng 2 năm 2026 | Đông Á Thanh Hóa | 2–2 | Thép Xanh Nam Định | Hạc Thành, Thanh Hóa |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+9 |
| Sân vận động: Thanh Hóa Lượng khán giả: 4.000 Trọng tài: Trần Thế Anh |
| 1 tháng 2 năm 2026 | Công an Hà Nội | 3–2 | Ninh Bình | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, VTV7, MyTV, TV360, SCTV |
| Sân vận động: Hàng Đẫy Lượng khán giả: 12.800 Trọng tài: Razlan Joffri Ali |
Vòng 13
| 7 tháng 2 năm 2026 | Ninh Bình | 1–2 | Hoàng Anh Gia Lai | Hoa Lư, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, HTV Keys, MyTV, TV360, SCTV |
| Sân vận động: Ninh Bình Lượng khán giả: 8.000 Trọng tài: Nguyễn Trung Kiên |
| 7 tháng 2 năm 2026 | Hà Nội | 2–0 | Hải Phòng | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+11 |
| Sân vận động: Hàng Đẫy Lượng khán giả: 7.000 Trọng tài: Mai Xuân Hùng |
| 7 tháng 2 năm 2026 | Becamex Thành phố Hồ Chí Minh | 1–2 | PVF–CAND | Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, MyTV, TV360+9 |
| Sân vận động: Gò Đậu Lượng khán giả: 1.000 Trọng tài: Đỗ Anh Đức |
| 8 tháng 2 năm 2026 | Thể Công – Viettel | 1–4 | Sông Lam Nghệ An | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, VTV7, MyTV, TV360, SCTV |
| Sân vận động: Hàng Đẫy Lượng khán giả: 2.000 Trọng tài: Nguyễn Viết Duẩn |
| 8 tháng 2 năm 2026 | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | 1–2 | Đông Á Thanh Hóa | Diên Hồng, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, HTV Thể Thao, MyTV, TV360, SCTV |
| Sân vận động: Thống Nhất Lượng khán giả: 5.000 Trọng tài: Ngô Duy Lân |
| 9 tháng 2 năm 2026 | Thép Xanh Nam Định | 1–1 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | Nam Định, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+9 |
| Sân vận động: Thiên Trường Lượng khán giả: 3.200 Trọng tài: Nguyễn Mạnh Hải |
| 22 tháng 3 năm 2026 | SHB Đà Nẵng | 0–1 | Công an Hà Nội | Hòa Xuân, Đà Nẵng |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, VTV7, MyTV, TV360, SCTV |
| Sân vận động: Hòa Xuân Lượng khán giả: 15.000 Trọng tài: Nguyễn Viết Duẩn |
Vòng 14
| 28 tháng 2 năm 2026 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | 0–1 | Sông Lam Nghệ An | Thành Sen, Hà Tĩnh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, TV360+9 |
| Sân vận động: Hà Tĩnh Lượng khán giả: 4.000 Trọng tài: Đỗ Anh Đức |
| 28 tháng 2 năm 2026 | SHB Đà Nẵng | 3–0 | PVF–CAND | Hòa Xuân, Đà Nẵng |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+11 |
| Sân vận động: Hòa Xuân Lượng khán giả: 6.000 Trọng tài: Nguyễn Mạnh Hải |
| 28 tháng 2 năm 2026 | Công an Hà Nội | 3–1 | Hoàng Anh Gia Lai | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, HTV Thể Thao, MyTV, TV360, SCTV |
| Sân vận động: Hàng Đẫy Lượng khán giả: 7.000 Trọng tài: Nguyễn Viết Duẩn |
| 1 tháng 3 năm 2026 | Hải Phòng | 3–3 | Đông Á Thanh Hóa | Gia Viên, Hải Phòng |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+11 |
| Sân vận động: Lạch Tray Lượng khán giả: 6.500 Trọng tài: Hoàng Ngọc Hà |
| 1 tháng 3 năm 2026 | Thép Xanh Nam Định | 3–2 | Ninh Bình | Nam Định, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+9 |
| Sân vận động: Thiên Trường Lượng khán giả: 8.500 Trọng tài: Ngô Duy Lân |
| 1 tháng 3 năm 2026 | Thể Công – Viettel | 1–0 | Hà Nội | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, VTV7, MyTV, TV360, SCTV |
| Sân vận động: Hàng Đẫy Lượng khán giả: 9.000 Trọng tài: Songkran Bunmeekiart |
| 1 tháng 3 năm 2026 | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | 0–1 | Becamex Thành phố Hồ Chí Minh | Diên Hồng, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, HTV Thể Thao, MyTV, TV360, SCTV |
| Sân vận động: Thống Nhất Lượng khán giả: 5.000 Trọng tài: Lê Vũ Linh |
Vòng 15
| 6 tháng 3 năm 2026 | Đông Á Thanh Hóa | 0–1 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | Hạc Thành, Thanh Hóa |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+9 |
| Sân vận động: Thanh Hóa Lượng khán giả: 4.000 Trọng tài: Hoàng Thanh Bình |
| 7 tháng 3 năm 2026 | Hoàng Anh Gia Lai | 0–1 | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | Pleiku, Gia Lai |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
| Chi tiết FPT Play, VTV7, HTV4, MyTV, TV360, SCTV |
| Sân vận động: Pleiku Lượng khán giả: 4.500 Trọng tài: Hoàng Ngọc Hà |
| 7 tháng 3 năm 2026 | Ninh Bình | 1–1 | SHB Đà Nẵng | Hoa Lư, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+11 |
| Sân vận động: Ninh Bình Lượng khán giả: 6.900 Trọng tài: Trần Thế Anh |
| 7 tháng 3 năm 2026 | Sông Lam Nghệ An | 1–0 | Hải Phòng | Thành Vinh, Nghệ An |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+9 | Sân vận động: Vinh Lượng khán giả: 5.000 Trọng tài: Mai Xuân Hùng |
| 8 tháng 3 năm 2026 | Becamex Thành phố Hồ Chí Minh | 1–3 | Thể Công – Viettel | Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, HTV1, MyTV, TV360, SCTV |
| Sân vận động: Gò Đậu Lượng khán giả: 4.000 Trọng tài: Lê Vũ Linh |
| 8 tháng 3 năm 2026 | PVF–CAND | 0–1 | Thép Xanh Nam Định | Nghĩa Trụ, Hưng Yên |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+7 |
| Sân vận động: PVF Lượng khán giả: 5.000 Trọng tài: Nguyễn Trung Kiên |
| 8 tháng 3 năm 2026 | Hà Nội | 2–1 | Công an Hà Nội | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, VTV7, MyTV, TV360, SCTV |
| Sân vận động: Hàng Đẫy Lượng khán giả: 10.500 Trọng tài: Muhammad Nazmi Bin Nasaruddin |
Vòng 16
| 13 tháng 3 năm 2026 | SHB Đà Nẵng | 3–3 | Hoàng Anh Gia Lai | Hòa Xuân, Đà Nẵng |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+11 |
| Sân vận động: Hòa Xuân Lượng khán giả: 7.000 Trọng tài: Lê Đức Tuấn |
| 13 tháng 3 năm 2026 | Thép Xanh Nam Định | 1–0 | Đông Á Thanh Hóa | Nam Định, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+8 |
| Sân vận động: Thiên Trường Lượng khán giả: 6.000 Trọng tài: Nguyễn Mạnh Hải |
| 13 tháng 3 năm 2026 | Hà Nội | 3–0 | Sông Lam Nghệ An | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+9 | Sân vận động: Hàng Đẫy Lượng khán giả: 6.000 Trọng tài: Đỗ Khánh Nam |
| 14 tháng 3 năm 2026 | Becamex Thành phố Hồ Chí Minh | 2–0 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, HTV4, MyTV, TV360, SCTV |
| Sân vận động: Gò Đậu Lượng khán giả: 3.000 Trọng tài: Hoàng Ngọc Hà |
| 14 tháng 3 năm 2026 | Ninh Bình | 1–2 | Công an Hà Nội | Hoa Lư, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, VTV7, MyTV, TV360, SCTV |
| Sân vận động: Ninh Bình Lượng khán giả: 14.000 Trọng tài: Kim Woo-sung |
| 15 tháng 3 năm 2026 | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | 1–0 | PVF–CAND | Diên Hồng, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, HTV Thể Thao, MyTV, TV360, SCTV |
| Sân vận động: Thống Nhất Lượng khán giả: 4.000 Trọng tài: Trương Hồng Vũ |
| 15 tháng 3 năm 2026 | Thể Công – Viettel | 1–0 | Hải Phòng | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+9, TV360+3 |
| Sân vận động: Hàng Đẫy Lượng khán giả: 7.600 Trọng tài: Ngô Duy Lân |
Vòng 17
| 04 tháng 4 năm 2026 | Hải Phòng | 1–0 | Hà Nội | Gia Viên, Hải Phòng |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+11 |
| Sân vận động: Lạch Tray Lượng khán giả: 7.500 Trọng tài: Mai Xuân Hùng |
| 04 tháng 4 năm 2026 | PVF–CAND | 1–1 | Becamex Thành phố Hồ Chí Minh | Nghĩa Trụ, Hưng Yên |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, HTV Thể Thao, MyTV, TV360, SCTV |
| Sân vận động: PVF Lượng khán giả: 3.000 Trọng tài: Nguyễn Mạnh Hải |
| 04 tháng 4 năm 2026 | Công an Hà Nội | 5–1 | SHB Đà Nẵng | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, VTV7, MyTV, TV360, SCTV |
| Sân vận động: Hàng Đẫy Lượng khán giả: 11.000 Trọng tài: Ngô Duy Lân |
| 05 tháng 4 năm 2026 | Hoàng Anh Gia Lai | 1–2 | Ninh Bình | Pleiku, Gia Lai |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+6 |
| Sân vận động: Pleiku Lượng khán giả: 5.000 Trọng tài: Đỗ Anh Đức |
| 05 tháng 4 năm 2026 | Sông Lam Nghệ An | 1–1 | Thể Công – Viettel | Thành Vinh, Nghệ An |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, VTV7, MyTV, TV360, SCTV |
| Sân vận động: Vinh Lượng khán giả: 4.000 Trọng tài: Lê Vũ Linh |
| 05 tháng 4 năm 2026 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | 0–2 | Thép Xanh Nam Định | Thành Sen, Hà Tĩnh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+8 |
| Sân vận động: Hà Tĩnh Lượng khán giả: 5.000 Trọng tài: Nguyễn Viết Duẩn |
| 05 tháng 4 năm 2026 | Đông Á Thanh Hóa | 4–0 | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | Hạc Thành, Thanh Hóa |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, VTV5 Tây Nam Bộ, HTV Thể Thao, MyTV, TV360, SCTV |
| Sân vận động: Thanh Hóa Lượng khán giả: 4.500 Trọng tài: Hoàng Ngọc Hà |
Vòng 18
| 10 tháng 4 năm 2026 | Thể Công – Viettel | 1–0 | Đông Á Thanh Hóa | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, VTV7, MyTV, TV360, SCTV |
| Sân vận động: Hàng Đẫy Lượng khán giả: 7.600 Trọng tài: Nguyễn Viết Duẩn |
| 11 tháng 4 năm 2026 | Sông Lam Nghệ An | 1–0 | SHB Đà Nẵng | Thành Vinh, Nghệ An |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Vinh Lượng khán giả: 4.000 Trọng tài: Trần Thế Anh |
| 11 tháng 4 năm 2026 | Hải Phòng | 3–0 | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | Gia Viên, Hải Phòng |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, VTV7, HTV Thể Thao, MyTV, TV360, SCTV |
| Sân vận động: Lạch Tray Lượng khán giả: 6.000 Trọng tài: Lê Vũ Linh |
| 11 tháng 4 năm 2026 | Thép Xanh Nam Định | 1–2 | Hoàng Anh Gia Lai | Nam Định, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Thiên Trường Lượng khán giả: 8.000 Trọng tài: Nguyễn Trung Kiên |
| 12 tháng 4 năm 2026 | Becamex Thành phố Hồ Chí Minh | – | Ninh Bình | Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Gò Đậu |
Vòng 19
| 17 tháng 4 năm 2026 | Hà Nội | – | Becamex Thành phố Hồ Chí Minh | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 | Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Hàng Đẫy |
| 18 tháng 4 năm 2026 | Ninh Bình | – | PVF–CAND | Hoa Lư, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Ninh Bình |
| 18 tháng 4 năm 2026 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | – | Hải Phòng | Thành Sen, Hà Tĩnh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Hà Tĩnh |
| 19 tháng 4 năm 2026 | SHB Đà Nẵng | – | Thép Xanh Nam Định | Hòa Xuân, Đà Nẵng |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Hòa Xuân |
| 19 tháng 4 năm 2026 | Đông Á Thanh Hóa | – | Sông Lam Nghệ An | Hạc Thành, Thanh Hóa |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Thanh Hóa |
| 19 tháng 4 năm 2026 | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | – | Công an Hà Nội | Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Gò Đậu |
| 19 tháng 4 năm 2026 | Thể Công – Viettel | – | Hoàng Anh Gia Lai | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 | Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Hàng Đẫy |
Vòng 20
| 24 tháng 4 năm 2026 | Hoàng Anh Gia Lai | – | Hải Phòng | Pleiku, Gia Lai |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Pleiku |
| 25 tháng 4 năm 2026 | Ninh Bình | – | Hà Nội | Hoa Lư, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Ninh Bình |
| 25 tháng 4 năm 2026 | Đông Á Thanh Hóa | – | PVF–CAND | Hạc Thành, Thanh Hóa |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Thanh Hóa |
| 25 tháng 4 năm 2026 | Becamex Thành phố Hồ Chí Minh | – | Thép Xanh Nam Định | Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Gò Đậu |
| 26 tháng 4 năm 2026 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | – | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | Thành Sen, Hà Tĩnh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Hà Tĩnh |
| 26 tháng 4 năm 2026 | SHB Đà Nẵng | – | Thể Công – Viettel | Hòa Xuân, Đà Nẵng |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Hòa Xuân |
| 26 tháng 4 năm 2026 | Công an Hà Nội | – | Sông Lam Nghệ An | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 | Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Hàng Đẫy |
Vòng 21
| 1 tháng 5 năm 2026 | Thép Xanh Nam Định | – | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | Nam Định, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Thiên Trường |
| 1 tháng 5 năm 2026 | Hà Nội | – | SHB Đà Nẵng | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 | Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Hàng Đẫy |
| 2 tháng 5 năm 2026 | PVF–CAND | – | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | Nghĩa Trụ, Hưng Yên |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: PVF |
| 2 tháng 5 năm 2026 | Hải Phòng | – | Công an Hà Nội | Gia Viên, Hải Phòng |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Lạch Tray |
| 2 tháng 5 năm 2026 | Becamex Thành phố Hồ Chí Minh | – | Đông Á Thanh Hóa | Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Gò Đậu |
| 3 tháng 5 năm 2026 | Sông Lam Nghệ An | – | Hoàng Anh Gia Lai | Thành Vinh, Nghệ An |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Vinh |
Vòng 22
| 8 tháng 5 năm 2026 | SHB Đà Nẵng | – | Becamex Thành phố Hồ Chí Minh | Hòa Xuân, Đà Nẵng |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Hòa Xuân |
| 9 tháng 5 năm 2026 | Ninh Bình | – | Hải Phòng | Hoa Lư, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Ninh Bình |
| 9 tháng 5 năm 2026 | Đông Á Thanh Hóa | – | Hà Nội | Hạc Thành, Thanh Hóa |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Thanh Hóa |
| 10 tháng 5 năm 2026 | Hoàng Anh Gia Lai | – | PVF–CAND | Pleiku, Gia Lai |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Pleiku |
| 10 tháng 5 năm 2026 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | – | Thể Công – Viettel | Thành Sen, Hà Tĩnh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Hà Tĩnh |
| 10 tháng 5 năm 2026 | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | – | Sông Lam Nghệ An | Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Gò Đậu |
| 10 tháng 5 năm 2026 | Công an Hà Nội | – | Thép Xanh Nam Định | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 | Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Hàng Đẫy |
Vòng 23
| 15 tháng 5 năm 2026 | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | – | SHB Đà Nẵng | Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Gò Đậu |
| 16 tháng 5 năm 2026 | Sông Lam Nghệ An | – | Ninh Bình | Thành Vinh, Nghệ An |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Vinh |
| 16 tháng 5 năm 2026 | Hải Phòng | – | Becamex Thành phố Hồ Chí Minh | Gia Viên, Hải Phòng |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Lạch Tray |
| 17 tháng 5 năm 2026 | Hoàng Anh Gia Lai | – | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | Pleiku, Gia Lai |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Pleiku |
| 17 tháng 5 năm 2026 | Thép Xanh Nam Định | – | Thể Công – Viettel | Nam Định, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | [ Chi tiết] FPT Play, TV360 | Sân vận động: Thiên Trường |
| 17 tháng 5 năm 2026 | Công an Hà Nội | – | Đông Á Thanh Hóa | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 | Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Hàng Đẫy |
Vòng 24
| 22 tháng 5 năm 2026 | Thể Công – Viettel | – | PVF–CAND | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 | Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Hàng Đẫy |
| 23 tháng 5 năm 2026 | Ninh Bình | – | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | Hoa Lư, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Ninh Bình |
| 23 tháng 5 năm 2026 | SHB Đà Nẵng | – | Hải Phòng | Hòa Xuân, Đà Nẵng |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Hòa Xuân |
| 23 tháng 5 năm 2026 | Đông Á Thanh Hóa | – | Hoàng Anh Gia Lai | Hạc Thành, Thanh Hóa |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Thanh Hóa |
| 24 tháng 5 năm 2026 | Becamex Thành phố Hồ Chí Minh | – | Sông Lam Nghệ An | Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Gò Đậu |
| 24 tháng 5 năm 2026 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | – | Công an Hà Nội | Thành Sen, Hà Tĩnh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Hà Tĩnh |
Vòng 25
| 31 tháng 5 năm 2026 | PVF–CAND | – | Hải Phòng | Nghĩa Trụ, Hưng Yên |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: PVF |
| 31 tháng 5 năm 2026 | Thép Xanh Nam Định | – | Sông Lam Nghệ An | Nam Định, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Thiên Trường |
| 31 tháng 5 năm 2026 | Hoàng Anh Gia Lai | – | Hà Nội | Pleiku, Gia Lai |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Pleiku |
| 31 tháng 5 năm 2026 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | – | SHB Đà Nẵng | Thành Sen, Hà Tĩnh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Hà Tĩnh |
| 31 tháng 5 năm 2026 | Đông Á Thanh Hóa | – | Ninh Bình | Hạc Thành, Thanh Hóa |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Thanh Hóa |
| 31 tháng 5 năm 2026 | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | – | Thể Công – Viettel | Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Gò Đậu |
| 31 tháng 5 năm 2026 | Công an Hà Nội | – | Becamex Thành phố Hồ Chí Minh | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Hàng Đẫy |
Vòng 26
| 7 tháng 6 năm 2026 | SHB Đà Nẵng | – | Đông Á Thanh Hóa | Hòa Xuân, Đà Nẵng |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Hòa Xuân |
| 7 tháng 6 năm 2026 | Ninh Bình | – | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | Hoa Lư, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Ninh Bình |
| 7 tháng 6 năm 2026 | Thể Công – Viettel | – | Công an Hà Nội | Từ Liêm, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Mỹ Đình |
| 7 tháng 6 năm 2026 | Hải Phòng | – | Thép Xanh Nam Định | Gia Viên, Hải Phòng |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Lạch Tray |
| 7 tháng 6 năm 2026 | Sông Lam Nghệ An | – | PVF–CAND | Thành Vinh, Nghệ An |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Vinh |
| 7 tháng 6 năm 2026 | Becamex Thành phố Hồ Chí Minh | – | Hoàng Anh Gia Lai | Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Gò Đậu |
Tóm tắt kết quả
Tiến trình mùa giải
| Hòa | |
| Thua | |
| Thắng |
Vị trí các đội qua các vòng đấu
| Vô địch | |
| Á quân | |
| Hạng ba | |
| Hạng tư | |
| Tham dự trận play-off | |
| Xuống thi đấu tại V.League 2 2026–27 |
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công an Hà Nội | 17 | 14 | 2 | 1 | 40 | 14 | +26 | 44 | Tham dự vòng bảng AFC Champions League Two 2026–27 và vòng bảng ASEAN Club Championship 2026–27 |
| 2 | Thể Công – Viettel | 18 | 11 | 5 | 2 | 27 | 15 | +12 | 38 | Tham dự vòng play-off AFC Champions League Two 2026–27 |
| 3 | Ninh Bình | 17 | 9 | 4 | 4 | 35 | 23 | +12 | 31 | |
| 4 | Hà Nội | 17 | 8 | 3 | 6 | 28 | 19 | +9 | 27 | |
| 5 | Hải Phòng | 18 | 8 | 3 | 7 | 30 | 23 | +7 | 27 | |
| 6 | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | 18 | 8 | 2 | 8 | 19 | 25 | −6 | 26 | |
| 7 | Thép Xanh Nam Định | 18 | 6 | 6 | 6 | 20 | 21 | −1 | 24 | |
| 8 | Sông Lam Nghệ An | 18 | 6 | 5 | 7 | 20 | 23 | −3 | 23 | |
| 9 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | 17 | 5 | 5 | 7 | 11 | 19 | −8 | 20 | |
| 10 | Becamex Thành phố Hồ Chí Minh | 17 | 5 | 4 | 8 | 20 | 25 | −5 | 19 | |
| 11 | Hoàng Anh Gia Lai | 18 | 4 | 6 | 8 | 17 | 27 | −10 | 18 | |
| 12 | Đông Á Thanh Hóa | 18 | 3 | 7 | 8 | 21 | 27 | −6 | 16 | |
| 13 | SHB Đà Nẵng | 18 | 2 | 6 | 10 | 18 | 30 | −12 | 12 | Tham dự trận play-off |
| 14 | PVF–CAND | 17 | 2 | 6 | 9 | 16 | 31 | −15 | 12 | Xuống hạng V.League 2 2026–27 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Kết quả đối đầu; 3) Hiệu số bàn thắng thua; 4) Số bàn thắng; 5) Số bàn thắng sân khách; 6) Điểm kỷ luật (thẻ vàng = –1 điểm, thẻ đỏ gián tiếp = –3 điểm, thẻ đỏ trực tiếp = –3 điểm, thẻ vàng và thẻ đỏ trực tiếp = –4 điểm); 7) Play-off (nếu tranh huy chương hoặc xuống hạng); 8) Bốc thăm.
Play-off
Trận đấu play-off xác định đội giành quyền thi đấu tại V.League 1 2026–27 sẽ diễn ra giữa đội xếp thứ 13 V.League 1 2025–26 và đội xếp thứ 2 V.League 2 2025–26.
| Thứ 13 V.League 1 2025–26 | v | Thứ 2 V.League 2 2025–26 |
|---|---|---|
Thống kê mùa giải
Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
- Tính đến 15 tháng 3 năm 2026
| Xếp hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Bàn thắng[15] |
|---|---|---|---|
| 1 | Công an Hà Nội | 14 | |
| 2 | Hải Phòng | 10 | |
| 3 | Thể Công – Viettel | 9 | |
| 4 | Công an Hà Nội | 8 | |
| 5 | Ninh Bình | 7 | |
| Sông Lam Nghệ An | |||
| 6 | Hà Nội | 6 | |
| Ninh Bình | |||
| 7 | Hà Nội | 5 | |
| Ninh Bình | |||
| Sông Lam Nghệ An | |||
| Thể Công – Viettel | |||
| 8 | Becamex Thành phố Hồ Chí Minh | 4 | |
| Đông Á Thanh Hóa | |||
| Hải Phòng | |||
| SHB Đà Nẵng | |||
| Ninh Bình | |||
| 9 | Becamex Thành phố Hồ Chí Minh | 3 | |
| Công an Hà Nội | |||
| Công an Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| Đông Á Thanh Hóa | |||
| Hà Nội | |||
| Hải Phòng | |||
| Hoàng Anh Gia Lai | |||
| Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | |||
| Ninh Bình | |||
| PVF–CAND | |||
| SHB Đà Nẵng | |||
| Sông Lam Nghệ An | |||
| Thể Công – Viettel | |||
| Thép Xanh Nam Định | |||
| 10 | Becamex Thành phố Hồ Chí Minh | 2 | |
| Công an Hà Nội | |||
| Công an Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| Hà Nội | |||
| Hải Phòng | |||
| Hoàng Anh Gia Lai | |||
| Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | |||
| Ninh Bình | |||
| PVF–CAND | |||
| SHB Đà Nẵng | |||
| Sông Lam Nghệ An | |||
| Thể Công – Viettel | |||
| Thép Xanh Nam Định | |||
| 11 | Becamex Thành phố Hồ Chí Minh | 1 | |
| Công an Hà Nội | |||
| Công an Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| Đông Á Thanh Hóa | |||
| Hà Nội | |||
| Hải Phòng | |||
| Hoàng Anh Gia Lai | |||
| Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | |||
| Ninh Bình | |||
| PVF–CAND | |||
| SHB Đà Nẵng | |||
| Sông Lam Nghệ An | |||
| Thể Công – Viettel | |||
| Thép Xanh Nam Định | |||
Bàn phản lưới nhà
- Tính đến 8 tháng 3 năm 2026
| Xếp hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Đối thủ | Số bàn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | PVF–CAND | Thép Xanh Nam Định | 1 | |
| Công an Thành phố Hồ Chí Minh | Becamex Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| Hà Nội | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | |||
| Công an Thành phố Hồ Chí Minh | Ninh Bình | |||
| Thép Xanh Nam Định | Đông Á Thanh Hóa | |||
| PVF–CAND | SHB Đà Nẵng | |||
| SHB Đà Nẵng | Ninh Bình | |||
| Hoàng Anh Gia Lai | SHB Đà Nẵng |
Ghi hat-trick
- Tính đến 8 tháng 3 năm 2026
| Cầu thủ | Câu lạc bộ | Đối thủ | Kết quả | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Công an Hà Nội | Hà Nội | 4–2 (H) | 28 tháng 8 năm 2025 | |
| Ninh Bình | 3–2 (H) | 1 tháng 2 năm 2026 |
Số trận giữ sạch lưới
- Tính đến 8 tháng 3 năm 2026
| Xếp hạng | Thủ môn | Câu lạc bộ | Số trận giữ sạch lưới |
|---|---|---|---|
| 1 | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | 6 | |
| Thể Công – Viettel | |||
| 2 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | 5 | |
| 3 | Công an Hà Nội | 4 | |
| Hà Nội | |||
| Hải Phòng | |||
| Ninh Bình | |||
| Thép Xanh Nam Định | |||
| 4 | Becamex Thành phố Hồ Chí Minh | 3 | |
| Hoàng Anh Gia Lai | |||
| Sông Lam Nghệ An | |||
| 5 | Công an Hà Nội | 2 | |
| 6 | Đông Á Thanh Hóa | 1 | |
| Hà Nội | |||
| PVF–CAND | |||
| Đông Á Thanh Hóa | |||
| SHB Đà Nẵng |
Số khán giả
| CLB | Vòng 1 | Vòng 2 | Vòng 3 | Vòng 4 | Vòng 5 | Vòng 6 | Vòng 7 | Vòng 8 | Vòng 9 | Vòng 10 | Vòng 11 | Vòng 12 | Vòng 13 | Vòng 14 | Vòng 15 | Vòng 16 | Vòng 17 | Vòng 18 | Vòng 19 | Vòng 20 | Vòng 21 | Vòng 22 | Vòng 23 | Vòng 24 | Vòng 25 | Vòng 26 | Tổng | TB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Becamex Thành phố Hồ Chí Minh | 5.000 | 6.500 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 1.000 | 4.000 | 3.000 | ||||||||||||||||||||
| Công an Hà Nội | 11.950 | 12.000 | 11.800 | 9.800 | 2.000 | 5.500 | 12.800 | 7.000 | 11.000 | |||||||||||||||||||
| Công an Thành phố Hồ Chí Minh | 10.000 | 6.000 | 7.500 | 7.000 | 4.000 | 7.000 | 5.000 | 5.000 | 4.000 | |||||||||||||||||||
| Đông Á Thanh Hóa | 4.000 | 3.500 | 4.000 | 2.000 | 5.000 | 4.000 | 4.000 | 4.500 | ||||||||||||||||||||
| Hà Nội | 3.600 | 10.000 | 3.000 | 8.000 | 3.000 | 7.000 | 10.500 | 6.000 | ||||||||||||||||||||
| Hải Phòng | 4.000 | 6.200 | 7.000 | 7.000 | 6.900 | 6.100 | 8.500 | 6.500 | 7.500 | |||||||||||||||||||
| Hoàng Anh Gia Lai | 6.000 | 3.500 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.500 | 5.000 | |||||||||||||||||||
| Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | 5.000 | 1.500 | 1.500 | 1.000 | 2.000 | 2.000 | 4.000 | 5.000 | ||||||||||||||||||||
| Ninh Bình | 14.000 | 13.200 | 10.000 | 10.000 | 7.000 | 8.000 | 6.900 | 14.000 | ||||||||||||||||||||
| PVF–CAND | 3.000 | 4.000 | 2.000 | 800 | 3.700 | 1.600 | 1.500 | 5.000 | 3.000 | |||||||||||||||||||
| SHB Đà Nẵng | 7.000 | 10.000 | 6.000 | 3.000 | 4.000 | 15.000 | 6.000 | 7.000 | ||||||||||||||||||||
| Sông Lam Nghệ An | 4.500 | 6.000 | 2.000 | 4.500 | 5.000 | 2.500 | 4.500 | 5.000 | 4.000 | |||||||||||||||||||
| Thép Xanh Nam Định | 7.000 | 6.800 | 4.500 | 4.500 | 4.000 | 9.000 | 3.200 | 8.500 | 6.000 | |||||||||||||||||||
| Thể Công – Viettel | 7.000 | 4.000 | 3.000 | 4.500 | 7.000 | 2.000 | 9.000 | 7.600 | ||||||||||||||||||||
| Tổng cộng | 46.950 | 45.100 | 46.500 | 46.700 | 23.500 | 44.800 | 36.300 | 35.400 | 26.000 | 30.000 | 35.700 | 37.300 | 41.200 | 46.000 | 39.900 | 47.600 | 40.000 | |||||||||||
| Trung bình | 6.707 | 6.443 | 6.643 | 6.671 | 3.357 | 6.400 | 5.186 | 5.057 | 3.714 | 4.286 | 5.100 | 5.329 | 5.886 | 6.571 | 5.700 | 6.800 | 5.714 |
Tranh cãi liên quan đến trọng tài
Các giải thưởng
Giải thưởng tháng
| Tháng | CLB xuất sắc nhất tháng | HLV xuất sắc nhất tháng | Cầu thủ xuất sắc nhất tháng | Bàn thắng đẹp nhất tháng |
|---|---|---|---|---|
| Tháng 9 | Ninh Bình | |||
| Tháng 11 | Công an Hà Nội | |||
| Tháng 3 | Công an Hà Nội |
Xem thêm
Ghi chú
Tham khảo
- ↑ Quỳnh Phương; Đông Ngh (ngày 1 tháng 8 năm 2025). "CLB Quảng Nam 'rút lui trong im lặng', V-League nguy cơ chỉ còn 13 đội". Báo Thanh Niên. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2025.
- ↑ Ngọc Lê (ngày 4 tháng 8 năm 2025). "V-League 2025 - 2026 vẫn có 14 đội tham dự, VPF thở phào". Tuổi Trẻ Online. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "CLB Ninh Bình đổi tên, thay HLV nội bằng "tướng" ngoại: Đua vô địch V-League ngay bây giờ!". Thanh Niên. ngày 18 tháng 6 năm 2025.
- ↑ "CLB Bình Dương xin đổi tên thành Becamex TP.HCM: 1 thành phố có 6 đội bóng chuyên nghiệp". Thanh Niên. ngày 13 tháng 7 năm 2025.
- ↑ "VFF điều chỉnh suất lên, xuống hạng tại V.League". Lao Động. ngày 16 tháng 9 năm 2025.
- ↑ An Khánh (ngày 30 tháng 3 năm 2025). "Những thay đổi tích cực của V.League". Công an nhân dân. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2025.
- ↑ Đại Nam (ngày 9 tháng 7 năm 2025). "Tranh cãi chuyện CLB V-League sử dụng 4 ngoại binh trên sân". VietNamNet. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2025.
- ↑ Quốc An (ngày 16 tháng 6 năm 2025). "HLV Nguyễn Việt Thắng ngậm ngùi nói lời chia tay CLB Ninh Bình". Dân Việt. Truy cập ngày 16 tháng 6 năm 2025.
- ↑ Nguyên Khôi (ngày 1 tháng 7 năm 2025). "CLB TP.HCM chia tay HLV Phùng Thanh Phương". Tuổi Trẻ. Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2025.
- ↑ Đồng Nguyên Khang (ngày 29 tháng 9 năm 2025). "Lộ diện nhân vật ngồi ghế nóng SLNA thay HLV Phan Như Thuật từ chức: Không xa lạ!". Thanh Niên. Truy cập ngày 25 tháng 10 năm 2025.
- ↑ Quang Thịnh (ngày 30 tháng 9 năm 2025). "HLV Anh Đức từ chức CLB Becamex TP.HCM, ông Đặng Trần Chỉnh tạm quyền". Tuổi Trẻ. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2025.
- ↑ Đức Đồng (ngày 4 tháng 10 năm 2025). "Harry Kewell làm HLV trưởng Hà Nội FC". VnExpress. Truy cập ngày 25 tháng 10 năm 2025.
- ↑ Quang Thịnh (ngày 4 tháng 10 năm 2025). "HLV Văn Sỹ Sơn đồng ý thay HLV Phan Như Thuật ở SLNA". Tuổi Trẻ. Truy cập ngày 25 tháng 10 năm 2025.
- ↑ Thiếu Bá (ngày 22 tháng 8 năm 2025). "VTV không còn trắng sóng V-League nhờ đàm phán thành công với FPT: Trận HAGL, Nam Định phát ở đâu?". Báo Thanh Niên. Truy cập ngày 22 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Thống kê bàn thắng". VPF. Truy cập ngày 31 tháng 8 năm 2025.












