Danh sách cầu thủ bóng đá Việt Nam sinh ra ở nước ngoài
Giao diện
Cầu thủ Việt Nam sinh ra ở nước ngoài thi đấu cho các đội tuyển bóng đá trẻ và đội tuyển bóng đá quốc gia bao gồm:
- Những cầu thủ không có nguồn gốc Việt Nam, được sinh ra ở ngoài lãnh thổ Việt Nam và sau đó được nhận quốc tịch Việt Nam. (Cầu thủ nhập tịch)
- Cầu thủ Việt kiều
- Những cầu thủ có đầy đủ nguồn gốc Việt Nam, sinh ra ở ngoài lãnh thổ Việt Nam.
- Những cầu thủ có một phần nguồn gốc Việt Nam, sinh ra ở ngoài lãnh thổ Việt Nam.
Cầu thủ sinh ra ở nước ngoài thi đấu cho Việt Nam
Cầu thủ có nguồn gốc Việt Nam
| Tên | Năm sinh | Nơi sinh | Sự nghiệp | Số trận | Bàn thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Liêm Thanh | 1972 | Phnom Penh, Cộng hòa Khmer | 1995–2002 | 8 | 0 |
| Michal Nguyễn | 1989 | Litvínov, Tiệp Khắc | 2013 | 2 | 0 |
| Đặng Văn Lâm | 1993 | Moskva, Nga | 2015–nay | 47 | 0 |
| Adriano Schmidt | 1994 | Grimma, Đức | 2022 | 1 | 0 |
| Nguyễn Filip | 1992 | Praha, Tiệp Khắc | 2024–nay | 13 | 0 |
| Cao Pendant Quang Vinh | 1997 | Sarcelles, Pháp | 2025–nay | 5 | 0 |
Cầu thủ không có nguồn gốc Việt Nam
| Tên | Năm sinh | Nơi sinh | Sự nghiệp | Số trận | Bàn thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Phan Văn Santos | 1977 | Rio de Janeiro, Brasil | 2008 | 2 | 0 |
| Đinh Hoàng La | 1979 | Kyiv, Liên Xô | 2009 | 1 | 0 |
| Đinh Hoàng Max | 1986 | Abuja, Nigeria | 2009 | 1 | 0 |
| Huỳnh Kesley Alves | 1981 | Palmeiras, Brasil | 2009 | 1 | 0 |
| Nguyễn Xuân Son | 1997 | Pirapemas, Brasil | 2024–nay | 8 | 10 |
| Đỗ Hoàng Hên | 1994 | São Paulo, Brasil | 2026–nay | 2 | 0 |
Cầu thủ từng được triệu tập vào các đội tuyển trẻ
| Tên Tiếng Việt | Tên gốc | Quốc tịch | Năm Sinh | Câu lạc bộ hiện tại | Vị Trí | Đội |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tony Lê Hoàng | Tony Le | 1986 | Đã giải nghệ | ST | U23 Việt Nam | |
| Nguyễn Thanh Giang | Thanh Giang Nguyễn | 1991 | CM | U22 Việt Nam | ||
| Lê Michel | Michel Le | 1993 | CB | U23 Việt Nam | ||
| Lò Martin | Martin Lo | 1997 | Đã giải nghệ | CM | U22 Việt Nam | |
| Tony Lê Tuấn Anh | Tony Le | 1999 | DM | U19 , U20 Việt Nam | ||
| Trần Duy Thành | Duy Thanh Tran | 2003 | GK | U19 Việt Nam | ||
| Lê Viktor | Viktor Hakovich Le | 2003 | AM/WF | U22 Việt Nam | ||
| Nguyễn An Khánh | Andrej Nguyen | 2005 | CM | U22 ,U23 Việt Nam | ||
| Bùi Alex | Alex Bùi | 2005 | LW | U22 Việt Nam | ||
| Trần Thành Trung | Chung Nguyen Do | 2005 | CM | U23 Việt Nam | ||
| Nguyễn Vadim | Vadim Nguyen | 2005 | LM | U23 Việt Nam | ||
| Hồ Hữu Hưng | Lukas Ho Hung | 2006 | DF | U19 Việt Nam | ||
| Nguyễn Bá Nhật Ka | 2007 | GK | U19, U20 Việt Nam | |||
| Aaron Tu Vinh Napierala | 2007 | GK | U19 Việt Nam | |||
| Maxwell James Peereboom | 2008 | CB | U17 Việt Nam | |||
| Mai Công Thành | Thomas Veeren | 2008 | WF/AM | U17 Việt Nam | ||
| Antonio Moric | 2008 | ST | U19 Việt Nam |