Giải bóng đá Cúp Quốc gia 2025–26
| LPBank Securities National Cup 2025–26 | |
| Chi tiết giải đấu | |
|---|---|
| Quốc gia | Việt Nam |
| Thời gian | 12 tháng 9 năm 2025 – 28 tháng 6 năm 2026 |
| Số đội | 25 |
| Thống kê giải đấu | |
| Số trận đấu | 21 |
| Số bàn thắng | 49 (2,33 bàn mỗi trận) |
| Số thẻ vàng | 90 (4,29 thẻ mỗi trận) |
| Số thẻ đỏ | 4 (0,19 thẻ mỗi trận) |
| Số khán giả | 103.050 (4.907 khán giả mỗi trận) |
← 2024–25 2026–27 → Số liệu thống kê tính đến ngày 21 tháng 3 năm 2026. | |
Giải bóng đá Cúp Quốc gia 2025–26, tên gọi chính thức là Giải bóng đá Cúp Quốc gia Chứng khoán LPBank 2025–26 (tiếng Anh: LPBank Securities National Cup 2025–26) vì lý do tài trợ, là mùa giải thứ 34 của Giải bóng đá Cúp Quốc gia, diễn ra từ ngày 12 tháng 9 năm 2025 đến ngày 28 tháng 6 năm 2026. Đây là năm đầu tiên Công ty Cổ phần Chứng khoán LPBank là nhà tài trợ chính của giải đấu. Giải đấu quy tụ 14 câu lạc bộ V.League 1 và 12 câu lạc bộ V.League 2 cùng tranh tài.
Công an Hà Nội là đương kim vô địch, nhưng đã bị loại ở vòng 16 đội.
Phân loại giải đấu
Với tư cách là đội dự bị của câu lạc bộ V.League 1 PVF–CAND, Trẻ PVF–CAND không được tham dự mùa giải này.[1]
| Vòng đấu | Số đội bóng vào thẳng | Số đội bóng từ vòng trước |
|---|---|---|
| Vòng loại | 20 đội từ V.League 1 và V.League 2 | — |
| Vòng 1/8 | 6 đội từ V.League 1 được đặc cách không phải đá vòng loại | 10 đội thắng vòng loại |
| Tứ kết | — | 8 đội thắng vòng 1/8 |
| Bán kết | 4 đội thắng vòng tứ kết | |
| Chung kết | 2 đội thắng vòng bán kết |
Giải thưởng
| Vòng đấu | Tiền thưởng[2] |
|---|---|
| Vòng loại | 10.000.000 VNĐ |
| Vòng 1/8 | 20.000.000 VNĐ |
| Vòng tứ kết | 30.000.000 VNĐ |
| Hạng ba | 400.000.000 VNĐ |
| Á quân | 1.000.000.000 VNĐ |
| Vô địch | 2.000.000.000 VNĐ |
Bốc thăm
Lễ bốc thăm và xếp lịch thi đấu Giải bóng đá Cúp Quốc gia 2025–26 diễn ra vào ngày 11 tháng 8 năm 2025 tại Hội trường tầng 2, Liên đoàn bóng đá Việt Nam, Hà Nội.[1]
Mã số thi đấu các đội
Những đội in đậm được đặc cách vào vòng 16 đội. Ở vòng tứ kết, đội có mã số nhỏ hơn được thi đấu trên sân nhà, trong khi ở vòng bán kết và chung kết đội có mã số lớn hơn được thi đấu trên sân nhà.
Khai mạc
Lễ khai mạc chính thức của giải đấu diễn ra vào lúc 19:00 ngày 14 tháng 9 năm 2025 tại Sân vận động Bình Phước, tỉnh Đồng Nai với trận đấu khai mạc diễn ra vào lúc 19:15 giữa Trường Tươi Đồng Nai và Becamex Thành phố Hồ Chí Minh.
Sơ đồ thi đấu
| Vòng loại | Vòng 16 đội | Tứ kết | Bán kết | Chung kết | ||||||||||||||
| 16 tháng 11 năm 2025 – Vinh | ||||||||||||||||||
| Sông Lam Nghệ An | 2 | |||||||||||||||||
| 14 tháng 9 năm 2025 – Hòa Xuân | ||||||||||||||||||
| SHB Đà Nẵng | 3 | |||||||||||||||||
| SHB Đà Nẵng | 2 | |||||||||||||||||
| 18 tháng 3 năm 2026 – Hòa Xuân | ||||||||||||||||||
| Thanh niên Thành phố Hồ Chí Minh | 0 | |||||||||||||||||
| SHB Đà Nẵng | 1 | |||||||||||||||||
| Thép Xanh Nam Định | 2 | |||||||||||||||||
| 23 tháng 11 năm 2025 – Thiên Trường | ||||||||||||||||||
| Thép Xanh Nam Định | 2 | |||||||||||||||||
| 13 tháng 9 năm 2025 – Long An | ||||||||||||||||||
| Long An | 0 | |||||||||||||||||
| Long An | 1 (3) | |||||||||||||||||
| 11 tháng 6 năm 2026 – Thiên Trường | ||||||||||||||||||
| Quy Nhơn United | 1 (1) | |||||||||||||||||
| Thép Xanh Nam Định | ||||||||||||||||||
| Công an Thành phố Hồ Chí Minh | ||||||||||||||||||
| 23 tháng 11 năm 2025 – Thống Nhất | ||||||||||||||||||
| Công an Thành phố Hồ Chí Minh | 3 | |||||||||||||||||
| 12 tháng 9 năm 2025 – Bà Rịa | ||||||||||||||||||
| Thành phố Hồ Chí Minh | 0 | |||||||||||||||||
| Thành phố Hồ Chí Minh | 1 | |||||||||||||||||
| 20 tháng 3 năm 2026 – Thống Nhất | ||||||||||||||||||
| Đồng Tháp | 0 | |||||||||||||||||
| Công an Thành phố Hồ Chí Minh | 1 | |||||||||||||||||
| 14 tháng 9 năm 2025 – Bình Phước | ||||||||||||||||||
| Trường Tươi Đồng Nai | 0 | |||||||||||||||||
| Trường Tươi Đồng Nai | 3 | |||||||||||||||||
| 22 tháng 11 năm 2025 – Bình Phước | ||||||||||||||||||
| Becamex Thành phố Hồ Chí Minh | 1 | |||||||||||||||||
| Trường Tươi Đồng Nai | 2 | |||||||||||||||||
| 14 tháng 9 năm 2025 – Hà Tĩnh | ||||||||||||||||||
| Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | 0 | |||||||||||||||||
| Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | 1 | |||||||||||||||||
| Quảng Ninh | 0 | |||||||||||||||||
| 23 tháng 11 năm 2025 – Lạch Tray | ||||||||||||||||||
| Hải Phòng | 1 | |||||||||||||||||
| 13 tháng 9 năm 2025 – Việt Trì | ||||||||||||||||||
| Ninh Bình | 2 | |||||||||||||||||
| Xuân Thiện Phú Thọ | 2 | |||||||||||||||||
| 21 tháng 3 năm 2026 – Ninh Bình | ||||||||||||||||||
| Ninh Bình | 4 | |||||||||||||||||
| Ninh Bình | 3 | |||||||||||||||||
| PVF–CAND | 2 | |||||||||||||||||
| 24 tháng 1 năm 2026 – PVF | ||||||||||||||||||
| PVF–CAND | 0(5) | |||||||||||||||||
| 13 tháng 9 năm 2025 – Thanh Hóa | ||||||||||||||||||
| Hoàng Anh Gia Lai | 0(3) | |||||||||||||||||
| Đông Á Thanh Hóa | 0 | |||||||||||||||||
| 11 tháng 6 năm 2026 – Ninh Bình | ||||||||||||||||||
| Hoàng Anh Gia Lai | 2 | |||||||||||||||||
| Ninh Bình | ||||||||||||||||||
| Thể Công – Viettel | ||||||||||||||||||
| 23 tháng 11 năm 2025 – Hàng Đẫy | ||||||||||||||||||
| Công an Hà Nội | 2 (3) | |||||||||||||||||
| 14 tháng 9 năm 2025 – Hàng Đẫy | ||||||||||||||||||
| Thể Công – Viettel | 2 (4) | |||||||||||||||||
| Thể Công – Viettel | 1 | |||||||||||||||||
| 21 tháng 3 năm 2026 – Hàng Đẫy | ||||||||||||||||||
| Hà Nội | 0 | |||||||||||||||||
| Thể Công – Viettel | 1 | |||||||||||||||||
| Bắc Ninh | 0 | |||||||||||||||||
| 15 tháng 11 năm 2025 – 19 tháng 8 | ||||||||||||||||||
| Khatoco Khánh Hòa | 0 (4) | |||||||||||||||||
| 14 tháng 9 năm 2025 – Thống Nhất | ||||||||||||||||||
| Bắc Ninh | 0 (5) | |||||||||||||||||
| Đại học Văn Hiến | 0 | |||||||||||||||||
| Bắc Ninh | 1 | |||||||||||||||||
Vòng loại
Khatoco Khánh Hòa lọt vào vòng 16 đội do Hòa Bình bỏ cuộc.[3]
| Long An | 1–1 | Quy Nhơn United |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Loạt sút luân lưu | ||
| 3–1 |
|
| Xuân Thiện Phú Thọ | 2–4 | Ninh Bình |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Đông Á Thanh Hóa | 0–2 | Hoàng Anh Gia Lai |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Trường Tươi Đồng Nai | 3–1 | Becamex Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Thể Công – Viettel | 1–0 | Hà Nội |
|---|---|---|
| Chi tiết |
Vòng 16 đội
| Khatoco Khánh Hòa | 0–0 | Bắc Ninh |
|---|---|---|
| Chi tiết | ||
| Loạt sút luân lưu | ||
| 4–5 | |
| Sông Lam Nghệ An | 2–3 | SHB Đà Nẵng |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Trường Tươi Đồng Nai | 2–0 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Công an Thành phố Hồ Chí Minh | 3–0 | Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Công an Hà Nội | 2–2 | Thể Công – Viettel |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Loạt sút luân lưu | ||
| 3–4 | ||
| PVF–CAND | 0–0 | Hoàng Anh Gia Lai |
|---|---|---|
| Chi tiết | ||
| Loạt sút luân lưu | ||
| 5–3 |
|
Tứ kết
| SHB Đà Nẵng | 1–2 | Thép Xanh Nam Định |
|---|---|---|
| Chi tiết FPT Play, VTV5 Tây Nam Bộ |
|
| Công an Thành phố Hồ Chí Minh | 1–0 | Trường Tươi Đồng Nai |
|---|---|---|
| Chi tiết FPT Play, HTV Thể thao, TV360+9 |
| Ninh Bình | 3–2 | PVF–CAND |
|---|---|---|
| Chi tiết FPT Play, VTV5 Tây Nam Bộ |
|
| Thể Công – Viettel | 1–0 | Bắc Ninh |
|---|---|---|
| Lucão | Chi tiết FPT Play, TV360+9, MyTV |
Thống kê mùa giải
Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Phản lưới nhà
Số trận giữ sạch lưới
Xem thêm
Ghi chú
- ↑ Khatoco Khánh Hòa được vào thẳng vòng 16 đội do đối thủ của họ ở vòng loại là Hòa Bình rút lui khỏi giải đấu.
Tham khảo
- 1 2 Nguyễn Bình (ngày 11 tháng 8 năm 2025). "Bốc thăm cặp đấu Cúp Quốc gia mùa giải 2025/2026: Liên tiếp các trận derby Thủ đô". Báo Công an Nhân dân điện tử. Truy cập ngày 14 tháng 9 năm 2025.
- ↑ "Điều lệ Giải Cúp Quốc gia – Chứng khoán LPBank 2025/26" (PDF). VPF. ngày 10 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 15 tháng 9 năm 2025.
- ↑ Ngọc Lê (ngày 8 tháng 9 năm 2025). "CLB Hòa Bình bỏ Giải hạng nhất quốc gia 2025-2026". Tuổi Trẻ Online. Truy cập ngày 15 tháng 9 năm 2025.