Yevhen Serdyuk
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Yevhen Ihorovych Serdyuk | ||
| Ngày sinh | 24/04/1998 | ||
| Nơi sinh | Druzhkivka, Ukraina | ||
| Chiều cao | 1,85 m | ||
| Vị trí | Tiền đạo | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2008 | Biomed Kyiv | ||
| 2009–2010 | Obolon Kyiv | ||
| 2010–2011 | Zmina Kyiv | ||
| 2011–2013 | Youth Sportive School Druzhkivka | ||
| 2013–2016 | Monolit Kyiv | ||
| 2016–2017 | Fátima | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2017–2019 | Fátima | 28 | (14) |
| 2019–2021 | Boavista | 0 | (0) |
| 2019–2020 | → Casa Pia (mượn) | 12 | (3) |
| 2021–2022 | Cherno More | 26 | (15) |
| 2022–2025 | CSKA 1948 | 55 | (15) |
| 2023 | CSKA 1948 II | 2 | (1) |
| 2025– | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | 0 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2019 | U21 Ukraina | 2 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 6 tháng 8 năm 2025 | |||
Yevhen Ihorovych Serdyuk (tiếng Ukraina: Євген Ігорович Сердюк; sinh ngày 24 tháng 4 năm 1998), thường được biết đến với tên Jeka, là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Ukraina thi đấu ở vị trí tiền đạo cho câu lạc bộ V.League 1 Hồng Lĩnh Hà Tĩnh.
Sự nghiệp
Serdyuk đã trải qua 4 năm sự nghiệp thi đấu tại Bồ Đào Nha.[1]
Vào ngày 7 tháng 9 năm 2021, anh gia nhập Cherno More Varna ở Bulgaria.[2] Một năm sau, Serdyuk ký hợp đồng với CSKA 1948.[3] Vào ngày 1 tháng 8 năm 2024, anh ghi bàn gỡ hòa trong hiệp phụ của trận lượt về với đội bóng Montenegro Budućnost Podgorica tại vòng loại UEFA Conference League, giúp CSKA 1948 đi tiếp vào vòng sau, đây cũng là lần đầu tiên đội bóng này loại được đối thủ ở một giải đấu cúp châu Âu.[4]
Vào đầu tháng 8 năm 2025, Serdyuk gia nhập câu lạc bộ V.League 1 Hồng Lĩnh Hà Tĩnh theo dạng chuyển nhượng tự do.[5] Anh ký hợp đồng có thời hạn đến tháng 6 năm 2026.[6] Anh có mặt trong đội hình của câu lạc bộ trong các trận đấu đầu tiên của mùa giải V.League 1 2025–26 vào giữa tháng 8 năm 2025.[7]
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
Bài viết này cần được cập nhật do có chứa các thông tin có thể đã lỗi thời hay không còn chính xác nữa. |
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp Quốc gia | Cúp Liên đoàn | Châu Âu | Khác | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Fátima | 2017–18 | Campeonato de Portugal | 16 | 6 | 3[a] | 1 | – | – | – | 19 | 7 | |||
| 2018–19 | 12 | 8 | 3[a] | 1 | – | – | – | 15 | 9 | |||||
| Tổng cộng | 28 | 14 | 6 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 34 | 16 | ||
| Boavista | 2018–19 | Primeira Liga | 0 | 0 | 0 | 0 | – | – | – | 0 | 0 | |||
| 2019–20 | 0 | 0 | 0 | 0 | – | – | – | 0 | 0 | |||||
| 2020–21 | 0 | 0 | 0 | 0 | – | – | – | 0 | 0 | |||||
| Tổng cộng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Casa Pia (mượn) | 2019–20 | LigaPro | 12 | 3 | 0 | 0 | 3[b] | 0 | – | – | 15 | 3 | ||
| Cherno More | 2021–22 | First League | 20 | 12 | 0 | 0 | – | – | – | 20 | 12 | |||
| 2022–23 | 5 | 3 | 0 | 0 | – | – | – | 5 | 3 | |||||
| Tổng cộng | 25 | 15 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 25 | 15 | ||
| CSKA 1948 | 2022–23 | First League | 16 | 6 | 3 | 3 | – | – | – | 19 | 9 | |||
| 2023–24 | 12 | 1 | 1 | 0 | – | – | 1 | 0 | 14 | 1 | ||||
| 2024–25 | 27 | 8 | 1 | 0 | – | 3 | 1 | – | 31 | 9 | ||||
| Tổng cộng | 55 | 15 | 5 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 1 | 0 | 64 | 19 | ||
| CSKA 1948 II | 2022–23 | Second League | 1 | 0 | – | – | – | – | 1 | 0 | ||||
| 2024–25 | 1 | 1 | – | – | – | – | 1 | 1 | ||||||
| Tổng cộng | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 1 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 122 | 49 | 11 | 5 | 3 | 0 | 3 | 1 | 1 | 0 | 140 | 54 | ||
- Ghi chú
- 1 2 Ra sân tại Taça de Portugal
- ↑ Ra sân tại Taça da Liga
Tham khảo
- ↑ Євген Сердюк. Замість протертих штанів у Шахтарі – Третя Ліга Португалії footballhub.com.ua
- ↑ "Черно море подписа с Евгений Сердюк" (bằng tiếng Bulgaria). Cherno More Varna. ngày 7 tháng 9 năm 2021. Truy cập ngày 21 tháng 9 năm 2021.
- ↑ "Официално: ЦСКА 1948 привлече искания от Любо Пенев нападател" (bằng tiếng Bulgaria). sportal.bg. ngày 1 tháng 9 năm 2022. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2022.
- ↑ "ЦСКА 1948 отсрами българския футбол в Европа, "червените" изхвърлиха Будучност в 120-минутна драма" (bằng tiếng Bulgarian). sportal.bg. ngày 2 tháng 8 năm 2024. Truy cập ngày 22 tháng 8 năm 2024.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết) - ↑ "Ngoại binh trị giá 800.000 euro của Hồng Lĩnh Hà Tĩnh có gì đặc biệt?". Dân Việt. ngày 28 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 4 tháng 11 năm 2025.
- ↑ "Yevhen Serdyuk stats and ratings". Sofascore. Truy cập ngày 4 tháng 11 năm 2025.
- ↑ "Nhận định Hà Tĩnh vs Ninh Bình (18h00 ngày 17/8): Khách lấn át chủ". Bong da 24h. ngày 16 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 4 tháng 11 năm 2025.
- ↑ Yevhen Serdyuk tại Soccerway. Truy cập 15 tháng 2 năm 2020.
- ↑ Yevhen Serdyuk tại ForaDeJogo
Liên kết ngoài
- Yevhen Serdyuk tại UAF và archived FFU page (tiếng Ukraina)
Bản mẫu:Đội hình Hồng Lĩnh Hà Tĩnh FC
Bản mẫu:Sơ khai tiền đạo bóng đá Ukraina thập niên 1990
- UAF player template with ID giống như Wikidata
- Sinh năm 1998
- Nhân vật còn sống
- Người từ Druzhkivka
- Cầu thủ bóng đá nam Ukraina
- Cầu thủ bóng đá nam U-21 quốc tế Ukraina
- Cầu thủ bóng đá nam Ukraina ở nước ngoài
- Tiền đạo bóng đá nam
- Cầu thủ Campeonato de Portugal (league)
- Cầu thủ Liga Portugal 2
- Cầu thủ First Professional Football League (Bulgaria)
- Cầu thủ V.League 1
- Cầu thủ C.D. Fátima
- Cầu thủ Boavista F.C.
- Cầu thủ Casa Pia A.C.
- Cầu thủ PFC Cherno More Varna
- Cầu thủ FC Obolon Kyiv
- Cầu thủ FC CSKA 1948 Sofia
- Cầu thủ Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
- Vận động viên Ukraina tại Bồ Đào Nha
- Cầu thủ bóng đá nam ở Bồ Đào Nha
- Vận động viên Ukraina tại Bulgaria
- Cầu thủ bóng đá nam ở Bulgaria
- Vận động viên Ukraina tại Việt Nam
- Cầu thủ bóng đá nam ở Việt Nam
- Cầu thủ bóng đá từ tỉnh Donetsk
- Vận động viên thể thao Ukraina thế kỷ 21