Bước tới nội dung

Danh sách cầu thủ tham dự Cúp bóng đá châu Phi 2006

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Dưới đây là danh sách các đội hình thi đấu tại Cúp bóng đá châu Phi 2006.

Huấn luyện viên: Angola Oliveira Gonçalves

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMJoão Ricardo (1970-01-07)7 tháng 1, 1970 (36 tuổi)Cầu thủ tự do
22HVJacinto (1974-12-14)14 tháng 12, 1974 (31 tuổi)Angola Aviação
32HVJamba (1977-07-10)10 tháng 7, 1977 (28 tuổi)Angola Aviação
43TVLebo-Lebo (1977-05-29)29 tháng 5, 1977 (28 tuổi)Angola Sagrada Esperanca
52HVKali (1978-10-11)11 tháng 10, 1978 (27 tuổi)Cầu thủ tự do
63TVMiloy (1981-05-27)27 tháng 5, 1981 (24 tuổi)Angola Interclube
73TVFigueiredo (1972-11-28)28 tháng 11, 1972 (33 tuổi)Bồ Đào Nha Varzim
83TVAndré Macanga (1978-05-14)14 tháng 5, 1978 (27 tuổi)Kuwait Kuwait SC
94Mantorras (1982-03-18)18 tháng 3, 1982 (23 tuổi)Bồ Đào Nha Benfica
104Akwá (1977-05-30)30 tháng 5, 1977 (28 tuổi)Qatar Al-Wakra
113TVJohnson Macaba (1978-01-23)23 tháng 1, 1978 (27 tuổi)Brasil Portuguesa
121TMLamá (1981-02-01)1 tháng 2, 1981 (24 tuổi)Angola Petró Atlético
134Edson Nobre (1980-02-03)3 tháng 2, 1980 (25 tuổi)Bồ Đào Nha Paços de Ferreira
142HVMendonça (1982-10-09)9 tháng 10, 1982 (23 tuổi)Bồ Đào Nha Varzim
154Maurito (1981-06-24)24 tháng 6, 1981 (24 tuổi)Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Wahda
164Flávio (1979-12-20)20 tháng 12, 1979 (26 tuổi)Ai Cập Al-Ahly
173TVZé Kalanga (1983-10-12)12 tháng 10, 1983 (22 tuổi)Angola Petró Atlético
184Love (1982-01-10)10 tháng 1, 1982 (24 tuổi)Angola Aviação
194Titi Buengo (1980-02-11)11 tháng 2, 1980 (25 tuổi)Pháp Clermont
202HVLocó (1984-12-25)25 tháng 12, 1984 (21 tuổi)Angola Benfica Luanda
212HVDelgado (1979-11-01)1 tháng 11, 1979 (26 tuổi)Angola Primeiro Agosto
221TMGoliath (1972-10-01)1 tháng 10, 1972 (33 tuổi)Angola Sagrada Esperanca
232HVMarco Abreu (1974-12-08)8 tháng 12, 1974 (31 tuổi)Bồ Đào Nha Portimonense

Huấn luyện viên: Bồ Đào Nha Artur Jorge

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMCarlos Kameni (1984-02-18)18 tháng 2, 1984 (21 tuổi)Tây Ban Nha Espanyol
22HVJean-Hugues Ateba (1981-04-01)1 tháng 4, 1981 (24 tuổi)Pháp Paris Saint-Germain
32HVTimothée Atouba (1982-02-17)17 tháng 2, 1982 (23 tuổi)Đức Hamburger SV
42HVRigobert Song (1976-07-01)1 tháng 7, 1976 (29 tuổi)Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
52HVRaymond Kalla (1975-04-22)22 tháng 4, 1975 (30 tuổi)Thổ Nhĩ Kỳ Sivasspor
62HVBenoit Angbwa (1982-01-01)1 tháng 1, 1982 (24 tuổi)Nga Krylya Sovetov Samara
73TVDaniel Kome (1984-05-19)19 tháng 5, 1984 (21 tuổi)Tây Ban Nha Ciudad de Murcia
82HVGeremi (1978-12-20)20 tháng 12, 1978 (27 tuổi)Anh Newcastle United
94Samuel Eto'o (1981-03-10)10 tháng 3, 1981 (24 tuổi)Tây Ban Nha Barcelona
103TVAchille Emana (1982-06-05)5 tháng 6, 1982 (23 tuổi)Pháp Toulouse
113TVJean Makoun (1983-05-29)29 tháng 5, 1983 (22 tuổi)Pháp Lille
122HVArmand Deumi (1979-03-12)12 tháng 3, 1979 (26 tuổi)Pháp Bordeaux
133TVGuy Feutchine (1976-11-18)18 tháng 11, 1976 (29 tuổi)Hy Lạp PAOK
143TVAlioum Saidou (1978-02-19)19 tháng 2, 1978 (27 tuổi)Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
154Pierre Webó (1982-01-20)20 tháng 1, 1982 (24 tuổi)Tây Ban Nha Osasuna
161TMSouleymanou Hamidou (1973-11-22)22 tháng 11, 1973 (32 tuổi)Thổ Nhĩ Kỳ Denizlispor
171TMPierre-Owono Ebede (1980-09-09)9 tháng 9, 1980 (25 tuổi)Hy Lạp Panathinaikos
184Roudolphe Douala (1978-09-25)25 tháng 9, 1978 (27 tuổi)Bồ Đào Nha Sporting CP
193TVEric Djemba-Djemba (1981-05-04)4 tháng 5, 1981 (24 tuổi)Anh Aston Villa
203TVSalomon Olembé (1980-12-08)8 tháng 12, 1980 (25 tuổi)Qatar Al-Rayyan
212HVPierre Boya (1984-01-16)16 tháng 1, 1984 (22 tuổi)Serbia Partizan
224Albert Meyong (1985-10-19)19 tháng 10, 1985 (20 tuổi)Bồ Đào Nha Belenenses
232HVAndré Bikey (1985-01-08)8 tháng 1, 1985 (21 tuổi)Anh Reading

Huấn luyện viên: Pháp Henri Michel

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMJean-Jacques Tizié (1972-09-07)7 tháng 9, 1972 (33 tuổi)Tunisia Espérance
23TVKanga Akale (1981-03-07)7 tháng 3, 1981 (24 tuổi)Pháp Auxerre
32HVArthur Boka (1983-04-02)2 tháng 4, 1983 (22 tuổi)Pháp Strasbourg
43TVKolo Touré (1981-03-19)19 tháng 3, 1981 (24 tuổi)Anh Arsenal
53TVDidier Zokora (1980-12-14)14 tháng 12, 1980 (25 tuổi)Pháp Saint-Étienne
62HVBlaise Kouassi (1974-02-02)2 tháng 2, 1974 (31 tuổi)Pháp Troyes
73TVEmerse Faé (1984-01-24)24 tháng 1, 1984 (21 tuổi)Pháp Nantes
84Bonaventure Kalou (1978-01-12)12 tháng 1, 1978 (28 tuổi)Pháp Paris Saint-Germain
94Arouna Koné (1983-11-11)11 tháng 11, 1983 (22 tuổi)Hà Lan PSV
103TVGilles Yapi Yapo (1982-01-13)13 tháng 1, 1982 (24 tuổi)Pháp Nantes
114Didier Drogba (1978-03-11)11 tháng 3, 1978 (27 tuổi)Anh Chelsea
122HVAbdoulaye Méïté (1980-10-06)6 tháng 10, 1980 (25 tuổi)Pháp Marseille
132HVMarco Zoro (1983-12-27)27 tháng 12, 1983 (22 tuổi)Ý Messina
144Bakari Koné (1981-09-17)17 tháng 9, 1981 (24 tuổi)Pháp Nice
154Aruna Dindane (1980-11-26)26 tháng 11, 1980 (25 tuổi)Pháp Lens
161TMGérard Gnanhouan (1979-12-12)12 tháng 12, 1979 (26 tuổi)Pháp Montpellier
172HVCyril Domoraud (1971-07-22)22 tháng 7, 1971 (34 tuổi)Pháp Créteil-Lusitanos
183TVSiaka Tiéné (1982-02-22)22 tháng 2, 1982 (23 tuổi)Pháp Saint-Étienne
192HVYaya Touré (1983-05-13)13 tháng 5, 1983 (22 tuổi)Hy Lạp Olympiacos
203TVGuy Demel (1981-06-13)13 tháng 6, 1981 (24 tuổi)Đức Hamburger SV
212HVEmmanuel Eboué (1983-06-04)4 tháng 6, 1983 (22 tuổi)Anh Arsenal
223TVRomaric (1983-06-04)4 tháng 6, 1983 (22 tuổi)Pháp Le Mans
231TMBoubacar Barry (1979-12-20)20 tháng 12, 1979 (26 tuổi)Bỉ Beveren

Huấn luyện viên: Pháp Claude LeRoy

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMPascal Kalemba (1979-02-26)26 tháng 2, 1979 (26 tuổi)CHDC Congo Lupopol
22HVCyrille Mubiala Kitambala (1974-07-07)7 tháng 7, 1974 (31 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Ajax Cape Town
32HVDituabanza Nsumbu (1982-01-31)31 tháng 1, 1982 (23 tuổi)CHDC Congo ASV Club
43TVTsholola Tshinyama (1980-12-12)12 tháng 12, 1980 (25 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Ajax Cape Town
54Biscotte Mbala Mbuta (1985-04-07)7 tháng 4, 1985 (20 tuổi)Thụy Sĩ Yverdon-Sport
63TVMutamba Milambo (1984-12-01)1 tháng 12, 1984 (21 tuổi)Pháp Le Havre
72HVChristian Kinkela (1982-05-25)25 tháng 5, 1982 (23 tuổi)Pháp Amiens
84Tresor Mputu (1985-12-12)12 tháng 12, 1985 (20 tuổi)CHDC Congo Tout Puissant Mazembe
94Lomana LuaLua (1980-12-28)28 tháng 12, 1980 (25 tuổi)Anh Portsmouth
103TVZola Matumona (1981-11-26)26 tháng 11, 1981 (24 tuổi)CHDC Congo ASV Club
113TVMarcel Kimemba Mbayo (1978-04-23)23 tháng 4, 1978 (27 tuổi)Thổ Nhĩ Kỳ Sakarya-Sport
123TVFranck Matingou (1979-12-04)4 tháng 12, 1979 (26 tuổi)Pháp Bastia
132HVNono Lubanzadio (1980-01-27)27 tháng 1, 1980 (25 tuổi)CHDC Congo Tout Puissant Mazembe
143TVNgasanya Ilongo (1984-08-08)8 tháng 8, 1984 (21 tuổi)CHDC Congo DCMP
152HVHérita Ilunga (1982-02-25)25 tháng 2, 1982 (23 tuổi)Pháp Saint-Étienne
161TMDikete Tampungu (1980-04-16)16 tháng 4, 1980 (25 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Bush Bucks
174Mbele Blaise Lelo (1987-08-10)10 tháng 8, 1987 (18 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Orlando Pirates
182HVGladys Bokese (1981-09-10)10 tháng 9, 1981 (24 tuổi)CHDC Congo DCMP
193TVJean-Paul Kalala (1982-09-28)28 tháng 9, 1982 (23 tuổi)Anh Grimsby Town
202HVFélicien Kabundi Tshamalenge (1980-05-15)15 tháng 5, 1980 (25 tuổi)CHDC Congo Tout Puissant Mazembe
213TVNdandu Kasongo (1981-12-06)6 tháng 12, 1981 (24 tuổi)CHDC Congo Tout Puissant Mazembe
224Musasa Kabamba (1982-05-30)30 tháng 5, 1982 (23 tuổi)Thổ Nhĩ Kỳ İstanbulspor
231TMFrancis Chansa (1974-09-10)10 tháng 9, 1974 (31 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Orlando Pirates

Huấn luyện viên: Ai Cập Hassan Shehata

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMEssam El-Hadary (1973-01-15)15 tháng 1, 1973 (33 tuổi)Ai Cập Al-Ahly
22HVAhmad El-Sayed (1980-10-30)30 tháng 10, 1980 (25 tuổi)Ai Cập Al-Ahly
32HVMohamed Abdelwahab (1983-07-13)13 tháng 7, 1983 (22 tuổi)Ai Cập Al-Ahly
42HVIbrahim Said (1979-10-16)16 tháng 10, 1979 (26 tuổi)Ai Cập Al-Zamalek
52HVAbdel-Zaher El-Saqua (1974-01-30)30 tháng 1, 1974 (31 tuổi)Thổ Nhĩ Kỳ Konyaspor
63TVHassan Mostafa (1979-11-20)20 tháng 11, 1979 (26 tuổi)Ai Cập Al-Ahly
73TVAhmed Fathi (1984-11-10)10 tháng 11, 1984 (21 tuổi)Ai Cập Ismaily
83TVMoataz Eno (1984-08-08)8 tháng 8, 1984 (21 tuổi)Ai Cập Al-Zamalek
94Hossam Hassan (1966-08-10)10 tháng 8, 1966 (39 tuổi)Ai Cập Al-Masry
104Emad Moteab (1983-02-20)20 tháng 2, 1983 (22 tuổi)Ai Cập Al-Ahly
113TVMohamed Shawky (1981-10-05)5 tháng 10, 1981 (24 tuổi)Ai Cập Al-Ahly
124Mohamed Barakat (1976-09-07)7 tháng 9, 1976 (29 tuổi)Ai Cập Al-Ahly
132HVTarek El-Sayed (1978-04-05)5 tháng 4, 1978 (27 tuổi)Ai Cập Al-Zamalek
143TVAbdel Halim Ali (1973-10-24)24 tháng 10, 1973 (32 tuổi)Ai Cập Al-Zamalek
154Mido (1983-02-23)23 tháng 2, 1983 (22 tuổi)Anh Tottenham Hotspur
161TMAbdel Wahed El-Sayed (1977-06-03)3 tháng 6, 1977 (28 tuổi)Ai Cập Al-Zamalek
173TVAhmed Hassan (1975-05-02)2 tháng 5, 1975 (30 tuổi)Thổ Nhĩ Kỳ Beşiktaş
183TVSamir Sabry (1976-01-13)13 tháng 1, 1976 (30 tuổi)Ai Cập ENPPI
194Amr Zaki (1983-04-01)1 tháng 4, 1983 (22 tuổi)Ai Cập ENPPI
202HVWael Gomaa (1975-08-03)3 tháng 8, 1975 (30 tuổi)Ai Cập Al-Ahly
213TVAhmed Eid Abdel Malek (1980-05-15)15 tháng 5, 1980 (25 tuổi)Ai Cập Harras El-Hedoud
224Mohamed Aboutreika (1978-11-07)7 tháng 11, 1978 (27 tuổi)Ai Cập Al-Ahly
231TMMohamed Abdel Monsef (1977-02-06)6 tháng 2, 1977 (28 tuổi)Ai Cập Al-Zamalek

Huấn luyện viên: Serbia và Montenegro Ratomir Dujkovic

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMSammy Adjei (1980-09-01)1 tháng 9, 1980 (25 tuổi)Israel Ashdod
22HVAziz Ansah (1980-10-07)7 tháng 10, 1980 (25 tuổi)Ghana Asante Kotoko
34Louis Agyemang (1983-04-04)4 tháng 4, 1983 (22 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Kaizer Chiefs
42HVSamuel Kuffour (1976-09-03)3 tháng 9, 1976 (29 tuổi)Ý Roma
52HVJohn Mensah (1982-11-29)29 tháng 11, 1982 (23 tuổi)Pháp Rennes
62HVEmmanuel Pappoe (1981-03-03)3 tháng 3, 1981 (24 tuổi)Israel Hapoel Kfar Saba
73TVLaryea Kingston (1980-11-07)7 tháng 11, 1980 (25 tuổi)Nga Terek Grozny
82HVHans Sarpei (1976-06-28)28 tháng 6, 1976 (29 tuổi)Đức VfL Wolfsburg
94Prince Tagoe (1986-11-09)9 tháng 11, 1986 (19 tuổi)Ả Rập Xê Út Al-Ittihad
103TVStephen Appiah (1980-12-24)24 tháng 12, 1980 (25 tuổi)Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
112HVFrancis Dickoh (1982-12-13)13 tháng 12, 1982 (23 tuổi)Đan Mạch Nordsjælland
124Godwin Attram (1980-08-07)7 tháng 8, 1980 (25 tuổi)Ả Rập Xê Út Al-Shabab
134Joetex Asamoah Frimpong (1982-07-14)14 tháng 7, 1982 (23 tuổi)Nigeria Enyimba International
144Mathew Amoah (1980-10-24)24 tháng 10, 1980 (25 tuổi)Đức Borussia Dortmund
153TVJohn Paintsil (1981-06-15)15 tháng 6, 1981 (24 tuổi)Israel Hapoel Tel Aviv
161TMGeorge Owu (1982-07-07)7 tháng 7, 1982 (23 tuổi)Ghana Asante Kotoko
172HVDaniel Edusei (1980-09-02)2 tháng 9, 1980 (25 tuổi)Hy Lạp Egaleo
183TVAbubakari Yakubu (1981-12-13)13 tháng 12, 1981 (24 tuổi)Hà Lan Vitesse
193TVHamza Mohammed (1980-11-05)5 tháng 11, 1980 (25 tuổi)Ghana Real Tamale United
204Baba Adamu (1979-10-20)20 tháng 10, 1979 (26 tuổi)Nga Krylya Sovetov Samara
212HVIssah Ahmed (1982-05-24)24 tháng 5, 1982 (23 tuổi)Đan Mạch Randers
221TMPhilemon McCarthy (1983-08-14)14 tháng 8, 1983 (22 tuổi)Ghana Feyenoord Ghana
233TVHaminu Dramani (1986-04-01)1 tháng 4, 1986 (19 tuổi)Serbia và Montenegro Red Star Belgrade

Huấn luyện viên: Pháp Patrice Neveu

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMNaby Diarso (1976-12-31)31 tháng 12, 1976 (29 tuổi)Guinée Satellite
24Pascal Feindouno (1981-02-27)27 tháng 2, 1981 (24 tuổi)Pháp Saint-Étienne
32HVIbrahima Sory Camara (1985-01-01)1 tháng 1, 1985 (21 tuổi)Ý Parma
42HVMamadi Kaba (1986-11-24)24 tháng 11, 1986 (19 tuổi)Pháp Gueugnon
52HVBobo Balde (1975-10-05)5 tháng 10, 1975 (30 tuổi)Scotland Celtic
63TVPablo Thiam (1974-01-03)3 tháng 1, 1974 (32 tuổi)Đức VfL Wolfsburg
74Fodé Mansaré (1981-09-03)3 tháng 9, 1981 (24 tuổi)Pháp Toulouse
83TVKanfoury Sylla (1980-07-07)7 tháng 7, 1980 (25 tuổi)Hy Lạp Ethnikos
94Sambégou Bangoura (1982-04-03)3 tháng 4, 1982 (23 tuổi)Anh Stoke City
104Ismaël Bangoura (1985-01-02)2 tháng 1, 1985 (21 tuổi)Pháp Le Mans
114Ibrahima Bangoura (1982-12-08)8 tháng 12, 1982 (23 tuổi)Pháp Troyes
122HVMorlaye Cissé (1983-12-19)19 tháng 12, 1983 (22 tuổi)Pháp Pontivy
133TVOusmane Bangoura (1979-12-01)1 tháng 12, 1979 (26 tuổi)Bỉ Charleroi
143TVIbrahima Sory Souare (1982-07-14)14 tháng 7, 1982 (23 tuổi)Pháp Jura Sud Foot
152HVOumar Kalabané (1981-04-08)8 tháng 4, 1981 (24 tuổi)Pháp Auxerre
161TMAboubacar Bangoura (1982-01-01)1 tháng 1, 1982 (24 tuổi)Pháp Chateauneuf
172HVMamadou Alimou Diallo (1984-12-02)2 tháng 12, 1984 (21 tuổi)Bỉ Lokeren
183TVMomo Sylla (1977-03-13)13 tháng 3, 1977 (28 tuổi)Anh Leicester City
194Kaba Diawara (1975-12-16)16 tháng 12, 1975 (30 tuổi)Pháp Ajaccio
204Ibrahim Yattara (1980-06-03)3 tháng 6, 1980 (25 tuổi)Thổ Nhĩ Kỳ Trabzonspor
212HVDaouda Jabi (1981-04-10)10 tháng 4, 1981 (24 tuổi)Pháp Ajaccio
221TMKémoko Camara (1975-04-05)5 tháng 4, 1975 (30 tuổi)Guinée Hafia
232HVSekouba Camara (1983-08-10)10 tháng 8, 1983 (22 tuổi)Guinée Kaloum Star

Huấn luyện viên: Croatia Ilija Lončarević

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMSamir Abbud (captain) (1972-09-29)29 tháng 9, 1972 (33 tuổi)Libya Ittihad
22HVWalid Osman (1977-02-28)28 tháng 2, 1977 (28 tuổi)Libya Ittihad
32HVNaji Shushan (1981-01-14)14 tháng 1, 1981 (25 tuổi)Libya Ittihad
42HVOmar Daoud (1983-04-09)9 tháng 4, 1983 (22 tuổi)Algérie JS Kabylie
52HVYounes Shibani (1981-06-27)27 tháng 6, 1981 (24 tuổi)Libya Olomby
63TVMarei Ramly (1977-12-04)4 tháng 12, 1977 (28 tuổi)Libya Ittihad
74Jehad Muntasser (1978-07-26)26 tháng 7, 1978 (27 tuổi)Ý Treviso
83TVKhaled Hussein (1977-02-24)24 tháng 2, 1977 (28 tuổi)Libya Nasr
94Ahmed Zuway (1982-12-28)28 tháng 12, 1982 (23 tuổi)Libya Ahly Benghazi
104Ahmed Saad (1979-08-07)7 tháng 8, 1979 (26 tuổi)Libya Ahly Tripoli
114Ahmed El Masli (1979-12-28)28 tháng 12, 1979 (26 tuổi)Libya Ittihad
121TMLuis de Agustini (1976-04-05)5 tháng 4, 1976 (29 tuổi)Uruguay Liverpool
132HVEssam Blal (1978-09-15)15 tháng 9, 1978 (27 tuổi)Libya Olomby
143TVTarik El Taib (1977-02-28)28 tháng 2, 1977 (28 tuổi)Thổ Nhĩ Kỳ Gaziantepspor
154Nader Kara (1980-01-19)19 tháng 1, 1980 (26 tuổi)Libya Olomby
163TVNader Al Tarhouni (1979-10-24)24 tháng 10, 1979 (26 tuổi)Qatar Siliya
172HVMahmoud Makhlouf (1975-04-06)6 tháng 4, 1975 (30 tuổi)Libya Ittihad
182HVOsama Hamadi (1975-06-07)7 tháng 6, 1975 (30 tuổi)Libya Ittihad
194Abdusalam Khames (1974-04-12)12 tháng 4, 1974 (31 tuổi)Libya Olomby
204Salim al Rewani (1977-02-28)28 tháng 2, 1977 (28 tuổi)Libya Ittihad
211TMMuftah Ghazalla (1977-10-03)3 tháng 10, 1977 (28 tuổi)Libya Ittihad
222HVMadi Belkher (1978-02-04)4 tháng 2, 1978 (27 tuổi)Libya Hilal
233TVAbdulnaser Slil (1981-09-02)2 tháng 9, 1981 (24 tuổi)Libya Ittihad

Huấn luyện viên: Maroc Mohamed Fakhir

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMTarik El Jarmouni (1977-12-30)30 tháng 12, 1977 (28 tuổi)Maroc FAR Rabat
22HVHoalid Regragui (1975-09-23)23 tháng 9, 1975 (30 tuổi)Tây Ban Nha Racing de Santander
32HVNoureddine Kacemi (1977-10-17)17 tháng 10, 1977 (28 tuổi)Pháp Grenoble
43TVAbdeslam Ouaddou (1978-11-01)1 tháng 11, 1978 (27 tuổi)Pháp Rennes
52HVTalal El Karkouri (1976-07-08)8 tháng 7, 1976 (29 tuổi)Anh Charlton Athletic
62HVNoureddine Naybet (1970-02-10)10 tháng 2, 1970 (35 tuổi)Anh Tottenham Hotspur
74Jaouad Zaïri (1982-04-14)14 tháng 4, 1982 (23 tuổi)Pháp Sochaux
82HVEl Houssaine Ouchla (1970-12-01)1 tháng 12, 1970 (35 tuổi)Maroc FAR Rabat
94Ali Boussaboun (1979-06-11)11 tháng 6, 1979 (26 tuổi)Hà Lan Feyenoord
103TVMohamed Madihi (1979-02-15)15 tháng 2, 1979 (26 tuổi)Maroc Wydad Casablanca
113TVMohamed Yaagoubi (1977-09-12)12 tháng 9, 1977 (28 tuổi)Tây Ban Nha Osasuna
121TMMustapha Chadili (1973-02-14)14 tháng 2, 1973 (32 tuổi)Maroc Raja Casablanca
133TVHoussine Kharja (1982-11-09)9 tháng 11, 1982 (23 tuổi)Ý Roma
142HVHafid Abdessadek (1974-02-24)24 tháng 2, 1974 (31 tuổi)Maroc FAR Rabat
153TVYoussef Safri (1977-01-13)13 tháng 1, 1977 (29 tuổi)Anh Norwich City
162HVElamine Erbate (1981-07-01)1 tháng 7, 1981 (24 tuổi)Qatar Nadi Qatar
174Marouane Chamakh (1984-01-10)10 tháng 1, 1984 (22 tuổi)Pháp Bordeaux
183TVYoussef Chippo (1973-05-10)10 tháng 5, 1973 (32 tuổi)Qatar Al-Wakra
194Hicham Aboucherouane (1981-04-02)2 tháng 4, 1981 (24 tuổi)Pháp Lille
204Youssef Hadji (1980-02-25)25 tháng 2, 1980 (25 tuổi)Pháp Rennes
212HVBEl Kaddouri (1981-01-31)31 tháng 1, 1981 (24 tuổi)Ukraina Dynamo Kyiv
221TMNadir Lamyaghri (1976-02-13)13 tháng 2, 1976 (29 tuổi)Maroc Wydad Casablanca
234Mohamed Armoumen (1978-09-07)7 tháng 9, 1978 (27 tuổi)Kuwait Al Kuwait Kaifan

Huấn luyện viên: Nigeria Augustine Eguavoen

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMVincent Enyeama (1982-08-29)29 tháng 8, 1982 (23 tuổi)Israel Bnei Yehuda Tel Aviv
22HVJoseph Yobo (1980-09-06)6 tháng 9, 1980 (25 tuổi)Anh Everton
32HVTaye Ismaila Taiwo (1985-04-16)16 tháng 4, 1985 (20 tuổi)Pháp Marseille
44Nwankwo Kanu (1976-08-01)1 tháng 8, 1976 (29 tuổi)Anh Portsmouth
52HVChidi Odiah (1983-12-17)17 tháng 12, 1983 (22 tuổi)Nga CSKA Moscow
62HVJoseph Enakarhire (1982-11-06)6 tháng 11, 1982 (23 tuổi)Nga Dynamo Moscow
74John Utaka (1982-01-08)8 tháng 1, 1982 (24 tuổi)Anh Portsmouth
83TVJohn Obi Mikel (1987-04-02)2 tháng 4, 1987 (18 tuổi)Anh Chelsea
94Obafemi Martins (1984-10-28)28 tháng 10, 1984 (21 tuổi)Anh Newcastle United
103TVJay-Jay Okocha (1973-08-14)14 tháng 8, 1973 (32 tuổi)Anh Bolton Wanderers
113TVGarba Lawal (1974-05-22)22 tháng 5, 1974 (31 tuổi)Hy Lạp Iraklis
121TMAustin Ejide (1984-04-08)8 tháng 4, 1984 (21 tuổi)Tunisia Étoile Sportive du Sahel
133TVAila Yussuf (1984-11-04)4 tháng 11, 1984 (21 tuổi)Ukraina Dynamo Kyiv
144Victor Obinna (1987-03-25)25 tháng 3, 1987 (18 tuổi)Ý Chievo
152HVPaul Obiefule (1986-05-15)15 tháng 5, 1986 (19 tuổi)Đan Mạch Viborg
163TVWilson Oruma (1976-12-30)30 tháng 12, 1976 (29 tuổi)Pháp Marseille
174Julius Aghahowa (1982-02-12)12 tháng 2, 1982 (23 tuổi)Ukraina Shakhtar Donetsk
183TVChristian Obodo (1984-05-11)11 tháng 5, 1984 (21 tuổi)Ý Udinese
194Stephen Makinwa (1983-07-26)26 tháng 7, 1983 (22 tuổi)Ý Palermo
204Peter Odemwingie (1981-07-15)15 tháng 7, 1981 (24 tuổi)Pháp Lille
212HVObinna Nwaneri (1982-03-18)18 tháng 3, 1982 (23 tuổi)Tunisia Espérance
223TVSani Kaita (1986-05-02)2 tháng 5, 1986 (19 tuổi)Hà Lan Sparta Rotterdam
231TMDele Aiyenugba (1983-11-20)20 tháng 11, 1983 (22 tuổi)Nigeria Enyimba International

Huấn luyện viên: Sénégal Abdoulaye Sarr

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMTony Mario Sylva (1975-05-17)17 tháng 5, 1975 (30 tuổi)Pháp Lille
22HVOmar Daf (1977-02-12)12 tháng 2, 1977 (28 tuổi)Pháp Sochaux
32HVGuirane N'Daw (1984-04-24)24 tháng 4, 1984 (21 tuổi)Pháp Sochaux
42HVPape Diakhaté (1984-06-21)21 tháng 6, 1984 (21 tuổi)Pháp Nancy
52HVSouleymane Diawara (1978-12-24)24 tháng 12, 1978 (27 tuổi)Pháp Sochaux
63TVRahmane Barry (1986-06-30)30 tháng 6, 1986 (19 tuổi)Pháp Loreient
74Henri Camara (1977-05-10)10 tháng 5, 1977 (28 tuổi)Anh Wigan Athletic
84Mamadou Niang (1979-10-13)13 tháng 10, 1979 (26 tuổi)Pháp Marseille
94Souleymane Camara (1982-12-22)22 tháng 12, 1982 (23 tuổi)Pháp Nice
103TVIssa Ba (1981-10-07)7 tháng 10, 1981 (24 tuổi)Pháp Châteauroux
114El Hadji Diouf (1981-01-15)15 tháng 1, 1981 (25 tuổi)Anh Bolton Wanderers
123TVAmady Faye (1977-03-12)12 tháng 3, 1977 (28 tuổi)Anh Newcastle United
132HVLamine Diatta (1975-07-02)2 tháng 7, 1975 (30 tuổi)Pháp Lyon
143TVFrédéric Mendy (1981-11-06)6 tháng 11, 1981 (24 tuổi)Pháp Saint-Étienne
154Diomansy Kamara (1980-11-08)8 tháng 11, 1980 (25 tuổi)Anh West Bromwich Albion
161TMPape Diouf (1982-12-31)31 tháng 12, 1982 (23 tuổi)Sénégal Jeanne d'Arc
172HVFerdinand Coly (1973-09-10)10 tháng 9, 1973 (32 tuổi)Ý Parma
182HVBoukary Dramé (1985-07-22)22 tháng 7, 1985 (20 tuổi)Pháp Paris Saint-Germain
193TVPapa Bouba Diop (1978-01-28)28 tháng 1, 1978 (27 tuổi)Anh Fulham
203TVAbdoulaye Faye (1978-02-26)26 tháng 2, 1978 (27 tuổi)Anh Bolton Wanderers
212HVHabib Beye (1977-10-19)19 tháng 10, 1977 (28 tuổi)Pháp Marseille
221TMCheick N'Diaye (1985-02-15)15 tháng 2, 1985 (20 tuổi)Pháp Rennes
233TVDino Djiba (1985-12-20)20 tháng 12, 1985 (20 tuổi)Pháp Metz

Huấn luyện viên: România Ted Dumitru

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMCalvin Marlin (1976-04-20)20 tháng 4, 1976 (29 tuổi)Cộng hòa Nam Phi SuperSport United
22HVJimmy Tau (1980-07-23)23 tháng 7, 1980 (25 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Kaizer Chiefs
32HVDaniel Tshabalala (1977-10-06)6 tháng 10, 1977 (28 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Orlando Pirates
42HVRicardo Katza (1978-03-12)12 tháng 3, 1978 (27 tuổi)Cộng hòa Nam Phi SuperSport United
53TVMbulelo Mabizela (1980-09-16)16 tháng 9, 1980 (25 tuổi)Na Uy Vålerenga
62HVSiboniso Gaxa (1984-04-06)6 tháng 4, 1984 (21 tuổi)Cộng hòa Nam Phi SuperSport United
73TVSiphiwe Tshabalala (1984-09-25)25 tháng 9, 1984 (21 tuổi)Cộng hòa Nam Phi SuperSport United
83TVMlungisi Gumbi (1980-03-09)9 tháng 3, 1980 (25 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Golden Arrows
94Toni Nhleko (1979-07-24)24 tháng 7, 1979 (26 tuổi)Na Uy Viking
103TVBenedict Vilakazi (1982-08-09)9 tháng 8, 1982 (23 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Orlando Pirates
113TVElrio van Heerden (1983-07-11)11 tháng 7, 1983 (22 tuổi)Bỉ Club Brugge
123TVJoseph Makhanya (1981-09-15)15 tháng 9, 1981 (24 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Orlando Pirates
132HVPierre Issa (1975-09-11)11 tháng 9, 1975 (30 tuổi)Hy Lạp OFI Crete
144Siyabonga Nomvete (1977-12-02)2 tháng 12, 1977 (28 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Orlando Pirates
154Sibusiso Zuma (1976-06-23)23 tháng 6, 1976 (29 tuổi)Đức Arminia Bielefeld
161TMMoeneeb Josephs (1980-05-19)19 tháng 5, 1980 (25 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Ajax Cape Town
174Benni McCarthy (1977-11-12)12 tháng 11, 1977 (28 tuổi)Bồ Đào Nha Porto
184Katlego Mphela (1984-11-29)29 tháng 11, 1984 (21 tuổi)Cộng hòa Nam Phi SuperSport United
192HVThepo Masilela (1985-05-05)5 tháng 5, 1985 (20 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Premier United
203TVSiyabonga Nkosi (1981-08-22)22 tháng 8, 1981 (24 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Bloemfontein Celtic
212HVVuyo Mere (1984-03-05)5 tháng 3, 1984 (21 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Mamelodi Sundowns
221TMAvril Phali (1976-08-17)17 tháng 8, 1976 (29 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Jomo Cosmos
234Lebohang Mokoena (1986-09-29)29 tháng 9, 1986 (19 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Orlando Pirates

Huấn luyện viên: Nigeria Stephen Keshi

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMOuro-Nimini Tchagnirou (1977-12-31)31 tháng 12, 1977 (28 tuổi)Mali Djoliba
22HVDaré Nibombé (1980-06-16)16 tháng 6, 1980 (25 tuổi)Bỉ Mons
32HVJean Paul Abalo (1975-06-26)26 tháng 6, 1975 (30 tuổi)Pháp Dunkerque
44Emmanuel Adebayor (1984-02-16)16 tháng 2, 1984 (21 tuổi)Anh Arsenal
52HVMassamasso Tchangai (1978-08-08)8 tháng 8, 1978 (27 tuổi)Ý Benevento
62HVYao Aziawonou (1979-11-30)30 tháng 11, 1979 (26 tuổi)Thụy Sĩ Young Boys
73TVMoustapha Salifou (1983-06-01)1 tháng 6, 1983 (22 tuổi)Pháp Brest
83TVAbdoul-Gafar Mamah (1985-08-24)24 tháng 8, 1985 (20 tuổi)Gabon Libreville
93TVMickaël Dogbé (1976-11-28)28 tháng 11, 1976 (29 tuổi)Pháp Rouen
103TVMamam Cherif Touré (1981-01-13)13 tháng 1, 1981 (25 tuổi)Pháp Metz
114Touré Coubageat (1983-12-27)27 tháng 12, 1983 (22 tuổi)Đức Concordia Ihrhove
122HVEric Akoto (1980-07-20)20 tháng 7, 1980 (25 tuổi)Áo Admira Wacker Mödling
132HVEmmanuel Mathias (1986-04-03)3 tháng 4, 1986 (19 tuổi)Tunisia Espérance
144Adekanmi Olufade (1980-01-07)7 tháng 1, 1980 (26 tuổi)Qatar Al-Siliya
153TVAlaixys Romao (1984-01-18)18 tháng 1, 1984 (22 tuổi)Pháp Louhans-Cuiseaux
161TMKossi Agassa (1978-07-02)2 tháng 7, 1978 (27 tuổi)Pháp Metz
174Mohamed Kader (1979-04-08)8 tháng 4, 1979 (26 tuổi)Pháp Sochaux
183TVYao Junior Senaya (1984-04-19)19 tháng 4, 1984 (21 tuổi)Thụy Sĩ Yverdon-Sport
193TVHaliru Alidu (1984-02-24)24 tháng 2, 1984 (21 tuổi)Togo Douanes
202HVLudovic Assemoassa (1980-09-18)18 tháng 9, 1980 (25 tuổi)Tây Ban Nha Ciudad de Murcia
212HVMohammed Zanzan Atte-Oudeyi (1980-09-02)2 tháng 9, 1980 (25 tuổi)Bỉ Lokeren
221TMKodjovi Obilale (1984-10-08)8 tháng 10, 1984 (21 tuổi)Togo Étoile Filante
233TVKassim Guyazou (1982-01-07)7 tháng 1, 1982 (24 tuổi)Togo Étoile Filante

Huấn luyện viên: Pháp Roger Lemerre

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMAli Boumnijel (1966-04-13)13 tháng 4, 1966 (39 tuổi)Tunisia Club Africain
22HVIssam Merdassi (1981-03-16)16 tháng 3, 1981 (24 tuổi)Tunisia Sfaxien
32HVKarim Haggui (1984-01-21)21 tháng 1, 1984 (21 tuổi)Tunisia Étoile du Sahel
42HVSofiane Melliti (1978-08-18)18 tháng 8, 1978 (27 tuổi)Ukraina Vorskla Poltava
54Ziad Jaziri (1978-07-12)12 tháng 7, 1978 (27 tuổi)Pháp Troyes
62HVHatem Trabelsi (1977-01-25)25 tháng 1, 1977 (28 tuổi)Hà Lan Ajax
73TVChaouki Ben Saada (1984-07-01)1 tháng 7, 1984 (21 tuổi)Pháp Bastia
83TVHamed Namouchi (1984-01-12)12 tháng 1, 1984 (22 tuổi)Scotland Rangers
94Haikel Gmamdia (1981-12-22)22 tháng 12, 1981 (24 tuổi)Pháp Strasbourg
103TVKais Ghodhbane (1976-01-07)7 tháng 1, 1976 (30 tuổi)Thổ Nhĩ Kỳ Samsunspor
114Francileudo Silva dos Santos (1979-03-20)20 tháng 3, 1979 (26 tuổi)Pháp Toulouse
123TVJaouhar Mnari (1976-11-08)8 tháng 11, 1976 (29 tuổi)Đức 1. FC Nürnberg
133TVRiadh Bouazizi (1973-04-08)8 tháng 4, 1973 (32 tuổi)Thổ Nhĩ Kỳ Kayseri Erciyesspor
143TVAdel Chedli (1976-09-16)16 tháng 9, 1976 (29 tuổi)Đức 1. FC Nürnberg
152HVRadhi Jaïdi (1975-08-30)30 tháng 8, 1975 (30 tuổi)Anh Bolton Wanderers
161TMKhaled Fadhel (1976-09-29)29 tháng 9, 1976 (29 tuổi)Thổ Nhĩ Kỳ Kayseri Erciyesspor
174Issam Jemaa (1984-01-28)28 tháng 1, 1984 (21 tuổi)Pháp Lens
183TVSelim Benachour (1981-09-08)8 tháng 9, 1981 (24 tuổi)Bồ Đào Nha Vitória de Guimarães
192HVAnis Ayari (1982-02-16)16 tháng 2, 1982 (23 tuổi)Thổ Nhĩ Kỳ Samsunspor
202HVJosé Clayton (1974-03-21)21 tháng 3, 1974 (31 tuổi)Qatar Al-Sadd
212HVAlaeddine Yahia (1981-09-26)26 tháng 9, 1981 (24 tuổi)Pháp Saint-Étienne
221TMHamdi Kasraoui (1983-01-18)18 tháng 1, 1983 (23 tuổi)Tunisia Espérance
233TVAmine Ltaief (1984-07-04)4 tháng 7, 1984 (21 tuổi)Tunisia Espérance

Huấn luyện viên: Zambia Kalusha Bwalya

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMKennedy Mweene (1984-12-11)11 tháng 12, 1984 (21 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Free State Stars
32HVKennedy Nketani (1984-11-25)25 tháng 11, 1984 (21 tuổi)Zambia Zanaco
42HVJoseph Musonda (1977-05-30)30 tháng 5, 1977 (28 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Free State Stars
53TVElijah Tana (1975-02-28)28 tháng 2, 1975 (30 tuổi)Angola Atlético Petróleos
62HVMark Sinyangwe (1979-12-29)29 tháng 12, 1979 (26 tuổi)Zambia Green Buffaloes
74Clifford Mulenga (1987-08-05)5 tháng 8, 1987 (18 tuổi)Thụy Điển Örgryte
83TVIsaac Chansa (1984-03-23)23 tháng 3, 1984 (21 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Orlando Pirates
94Collins Mbesuma (1984-02-03)3 tháng 2, 1984 (21 tuổi)Anh Portsmouth
103TVIan Bakala (1980-11-01)1 tháng 11, 1980 (25 tuổi)Angola Primeiro de Agosto
114Christopher Katongo (1981-08-31)31 tháng 8, 1981 (24 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Jomo Cosmos
124Harry Milanzi (1978-03-13)13 tháng 3, 1978 (27 tuổi)Angola Primeiro de Agosto
132HVMisheck Lungu (1980-06-02)2 tháng 6, 1980 (25 tuổi)Hungary Lombard-Pápa
143TVMumamba Numba (1978-03-21)21 tháng 3, 1978 (27 tuổi)Zambia Zanaco
154Linos Chalwe (1980-09-17)17 tháng 9, 1980 (25 tuổi)Tunisia Étoile du Sahel
161TMGeorge Kolala (1976-03-03)3 tháng 3, 1976 (29 tuổi)Zambia Zanaco
173TVAndrew Sinkala (1979-06-18)18 tháng 6, 1979 (26 tuổi)Đức 1. FC Köln
182HVBilly Mwanza (1983-01-21)21 tháng 1, 1983 (22 tuổi)Zambia Power Dynamos
192HVClive Hachilensa (1979-09-17)17 tháng 9, 1979 (26 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Free State Stars
203TVFelix Katongo (1984-04-18)18 tháng 4, 1984 (21 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Jomo Cosmos
213TVRainford Kalaba (1986-08-14)14 tháng 8, 1986 (19 tuổi)Pháp Nice
221TMKalililo Kakonje (1985-06-01)1 tháng 6, 1985 (20 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Golden Arrows
233TVWilliam Njovu (1987-03-04)4 tháng 3, 1987 (18 tuổi)Zambia Lusaka Dynamos
274James Chamanga (1980-02-02)2 tháng 2, 1980 (25 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Bush Bucks

Huấn luyện viên: Charles Muhlauri

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMEnergy Murambadoro (1982-06-27)27 tháng 6, 1982 (23 tuổi)Zimbabwe CAPS United
22HVHerbert Dick (1979-09-02)2 tháng 9, 1979 (26 tuổi)Zimbabwe AmaZulu
33TVEsrom Nyandoro (1980-02-06)6 tháng 2, 1980 (25 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Mamelodi Sundowns
42HVBekithemba Ndlovu (1976-08-09)9 tháng 8, 1976 (29 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Silver Stars
53TVFrancis Chandida (1979-05-28)28 tháng 5, 1979 (26 tuổi)Zimbabwe Buymore
62HVZvenyika Makonese (1977-07-07)7 tháng 7, 1977 (28 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Santos
73TVJoel Lupahla (1977-04-26)26 tháng 4, 1977 (28 tuổi)Cộng hòa Nam Phi SuperSport United
83TVTinashe Nengomasha (1982-09-02)2 tháng 9, 1982 (23 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Kaizer Chiefs
94Benjani (1978-08-13)13 tháng 8, 1978 (27 tuổi)Anh Portsmouth
104Shingayi Kaondera (1982-07-31)31 tháng 7, 1982 (23 tuổi)Cầu thủ tự do
112HVCharles Yohane (1973-08-26)26 tháng 8, 1973 (32 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Wits University
124Peter Ndlovu (1973-02-25)25 tháng 2, 1973 (32 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Mamelodi Sundowns
132HVCephas Chimedza (1984-12-05)5 tháng 12, 1984 (21 tuổi)Bỉ Germinal Beerschot
142HVGeorge Mbwando (1975-10-20)20 tháng 10, 1975 (30 tuổi)Đức Jahn Regensburg
153TVDickson Choto (1981-03-19)19 tháng 3, 1981 (24 tuổi)Ba Lan Legia Warsaw
161TMTapuwa Kapini (1984-07-17)17 tháng 7, 1984 (21 tuổi)Zimbabwe Highlanders
174Gilbert Mushangazhike (1975-08-11)11 tháng 8, 1975 (30 tuổi)Trung Quốc Jiangsu Suning
184Brian Badza (1979-06-23)23 tháng 6, 1979 (26 tuổi)Zimbabwe CAPS United
194Edzai Kasinauyo (1975-03-28)28 tháng 3, 1975 (30 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Moroka Swallows
203TVEdelbert Dinha (1973-03-14)14 tháng 3, 1973 (32 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Orlando Pirates
212HVJames Matola (1977-05-31)31 tháng 5, 1977 (28 tuổi)Zimbabwe Buymore
223TVLloyd Chitembwe (1971-06-21)21 tháng 6, 1971 (34 tuổi)Zimbabwe CAPS United
231TMGift Muzadzi (1974-10-02)2 tháng 10, 1974 (31 tuổi)Zimbabwe CAPS United

Tham khảo

Liên kết ngoài