Danh sách cầu thủ tham dự Cúp bóng đá châu Phi 1972
Giao diện
Dưới đây là danh sách các đội hình thi đấu tại Cúp bóng đá châu Phi 1972.
Bảng A
Cameroon
Huấn luyện viên:
Peter Schnittger
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ| |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Jean-Parade Egoué | |||||
| TM | Bernard M'Bengalack | |||||
| HV | Norbert Owona | |||||
| HV | Simo Apollin | |||||
| HV | Paul N'Lend | |||||
| HV | Jean-Paul Akono | 1 tháng 1, 1952 (20 tuổi) | ||||
| HV | Michel Kaham | 1 tháng 6, 1952 (19 tuổi) | ||||
| HV | Evou Boulon | |||||
| TV | Jean-Marie Tsébo | |||||
| TV | François N'Doumbé | 30 tháng 1, 1954 (18 tuổi) | ||||
| TV | Jean Moutassié | |||||
| TV | Emmanuel Mvé | |||||
| TV | Paul-Gaston Ndongo | |||||
| TĐ | Charles Léa | 16 tháng 1, 1951 (21 tuổi) | ||||
| TĐ | Philippe Mouthé | |||||
| TĐ | Jean Manga-Onguene | 12 tháng 6, 1946 (25 tuổi) | ||||
| TĐ | Jean-Pierre Tokoto | 26 tháng 1, 1948 (24 tuổi) | ||||
| TĐ | Joseph Yegba Maya | 8 tháng 4, 1944 (27 tuổi) | ||||
| TĐ | Jean-Baptiste Ndoga |
Kenya
Huấn luyện viên:
Jonathan Niva
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ| |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | James Siang'a | |||||
| HV | Jonathan Niva | |||||
| HV | Austin Oduor | |||||
| HV | Samson Odore | |||||
| HV | Charles Makunda | |||||
| HV | Daniel Anyanzwa | |||||
| TV | Peter "Pelé" Ouma | |||||
| TV | Allan Thigo | |||||
| TV | Jackson Aluko | |||||
| TĐ | John Nyawanga | |||||
| TĐ | Chege Ouma | |||||
| TĐ | Nicodémus Arudhi | |||||
| John Chore | ||||||
| Stephen Yongo |
Mali
Huấn luyện viên:
Karl-Heinz Weigang
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ| |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Séydou Traoré | |||||
| TM | Bassirou Diamoutèné | |||||
| TM | Mamadou Keita | |||||
| HV | Talibé Diané | |||||
| HV | Kidian Diallo | 1944 | ||||
| HV | Moctar Maïga | |||||
| HV | Idrissa Maiga | |||||
| HV | Checkna Traoré | |||||
| HV | Idrissa Coulibaly | |||||
| HV | Cheick Sangaré | |||||
| TV | Adama Traoré | |||||
| TV | Boubacar Traoré | |||||
| TV | Ousmane Traoré | |||||
| TĐ | Bako Touré | 7 tháng 12, 1939 (32 tuổi) | ||||
| TĐ | Issa Yatayasse | |||||
| TĐ | Salif Keïta | 8 tháng 12, 1946 (25 tuổi) | ||||
| TĐ | Moussa Traoré | 2 tháng 12, 1952 (19 tuổi) | ||||
| TĐ | Sadia Cissé | |||||
| TĐ | Moussa Diakhité | |||||
| TĐ | Fantamady Keita | 25 tháng 9, 1949 (22 tuổi) | ||||
| TĐ | Cheikh Diallo | |||||
| TĐ | Idrissa Kanté |
Togo
Huấn luyện viên:
Gottlieb Göller
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ| |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Tommy Sylvestre | 31 tháng 8, 1946 (25 tuổi) | ||||
| HV | Damawuzan Ayitégan | |||||
| HV | Ohin Anyaku | |||||
| HV | Hermann Hunkpati | |||||
| HV | Sanni Kponton | |||||
| TV | Emmanuel Atsou | |||||
| TV | Luc Agbala | 23 tháng 9, 1947 (24 tuổi) | ||||
| TV | Michel Sokpo | |||||
| TV | Arnold Nyémébuéo | |||||
| TĐ | Omer Sadji | |||||
| TĐ | Edmond Apéti Kaolo | |||||
| TĐ | Covi Adé | |||||
| TĐ | Clément Kpadé | |||||
| TĐ | Pindra Sawoè |
Bảng B
Congo
Huấn luyện viên: Adolphe Bibanzoulou
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ| |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Maxime Matsima | 18 tháng 11, 1940 (31 tuổi) | ||||
| TM | Emmanuel Mboungou | |||||
| TM | Paul Tandou | |||||
| HV | Serge Samuel Boukaka | |||||
| HV | Gabriel Dengaki | 7 tháng 11, 1952 (19 tuổi) | ||||
| HV | Jacques Yvon Ndolou | |||||
| HV | Joseph Ngassaki | |||||
| HV | Alphonse Niangou | |||||
| HV | Gabriel "Njo Léa" Samba | |||||
| TV | Jean-Bertrand Balékita | |||||
| TV | Joseph Matongo | |||||
| TV | Emmanuel Mayanda | |||||
| TV | Paul Mbemba | |||||
| TV | Félix Mfoutou | |||||
| TV | Noël Minga-Tchibinda | |||||
| TĐ | François M'Pelé | 13 tháng 7, 1947 (24 tuổi) | ||||
| TĐ | Jonas Bahamboula | 2 tháng 2, 1949 (23 tuổi) | ||||
| TĐ | Paul Moukila | 6 tháng 6, 1950 (21 tuổi) | ||||
| TĐ | Jean-Michel M'Bono | 27 tháng 1, 1946 (26 tuổi) | ||||
| TĐ | Augustin Ndouli | |||||
| TĐ | Jean-Michel Ongagna | |||||
| TĐ | Gilbert Poaty |
Maroc
Huấn luyện viên:
Sabino Barinaga and
Abderrahmane Mahjoub
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ| |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Allal Ben Kassou | 1941 | ||||
| HV | Ahmed Najah | |||||
| HV | Larbi Ihardane | |||||
| HV | Mustapha Tahir | |||||
| HV | Labd Khalifa | 1955 | ||||
| HV | Abdallah Lamrani | 1946 | ||||
| HV | Boujemaa Benkhrif | 1947 | ||||
| HV | Abdelkader El Khiati | 1945 | ||||
| TV | Larbi Chebbak | |||||
| TV | Mohamed Maaroufi | 1947 | ||||
| TV | Maouhoub Ghazouani | 1948 | ||||
| TV | Mustapha Choukri | 1947 | ||||
| TĐ | Abdallah Tazi | 1945 | ||||
| TĐ | Ahmed Faras | 7 tháng 12, 1946 (25 tuổi) | ||||
| TĐ | Mohamed El Filali | 9 tháng 7, 1945 (26 tuổi) |
Sudan
Huấn luyện viên: Abdel-Fattah Hamad Abu-Zeid
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ| |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HV | Abdella "Kaunda" El-Ser | |||||
| TV | Najm-Eddine Hassan (C) | 1945 | ||||
| TV | Sanad Bushara Abdel-Nadief | |||||
| TV | Ahmed Bushara Wahba | 1 tháng 1, 1943 (29 tuổi) | ||||
| TĐ | Kamal Abdel Wahab | |||||
| TĐ | Hasabu El-Sagheer |
Zaire
Huấn luyện viên: Blagoje Vidinić ![]()
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ| |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Pombi Litinda | |||||
| TM | Kazadi Mwamba | 6 tháng 3, 1947 (24 tuổi) | ||||
| HV | Joseph Lungwila | |||||
| HV | Bwanga Tshimen | 4 tháng 1, 1949 (23 tuổi) | ||||
| HV | Mwanza Mukombo | 17 tháng 12, 1945 (26 tuổi) | ||||
| HV | Julien Kialunda | 24 tháng 4, 1940 (31 tuổi) | ||||
| TV | Kidumu Mantantu | 17 tháng 11, 1946 (25 tuổi) | ||||
| TV | Kilasu Massamba | 22 tháng 12, 1950 (21 tuổi) | ||||
| TV | Léonard Saïdi | 24 tháng 11, 1941 (30 tuổi) | ||||
| TV | Tshinabu Wa Munda | 8 tháng 5, 1946 (25 tuổi) | ||||
| TV | Kafula Ngoie | 11 tháng 11, 1945 (26 tuổi) | ||||
| TV | Benjamin Mutombo | |||||
| TĐ | Mayanga Maku | 31 tháng 10, 1948 (23 tuổi) | ||||
| TĐ | Kakoko Etepe | 22 tháng 11, 1950 (21 tuổi) | ||||
| TĐ | Jean Kalala N'Tumba | 7 tháng 1, 1949 (23 tuổi) |
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thể loại:
- Đội hình Cúp bóng đá châu Phi
- Cúp bóng đá châu Phi 1972