Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Mons| Tên đầy đủ | Royal Albert-Elizabeth Club de Mons |
|---|
| Biệt danh | Les Dragons, L'Albert |
|---|
| Tên ngắn gọn | R.A.E.C. Mons |
|---|
| Thành lập | 1909 (thành lập), 17 tháng 6 năm 1910 (đăng ký) |
|---|
| Sân | Charles Tondreau, Mons |
|---|
| Sức chứa | 9.504 |
|---|
| Chủ tịch điều hành | Dominique Leone |
|---|
| Người quản lý | José Riga |
|---|
| Giải đấu | Giải vô địch bóng đá Bỉ |
|---|
| 2006-07 | 2006-07, 9 |
|---|
|
|
|
R.A.E.C. Mons là một câu lạc bộ bóng đá Bỉ đặt trụ sở tại Mons. Mons tham dự giải vô địch bóng đá Bỉ từ mùa bóng 2006-07.
Thành tích
- Giải vô địch bóng đá hạng hai Bỉ:
- Giải vô địch bóng đá hạng ba A Bỉ:
Liên kết ngoài
|
|---|
| Mùa giải | | Cúp Vô địch (1895–1904) | |
|---|
| Hạng Nhất (1904–1926) | |
|---|
| Hạng đấu Danh dự (1926–1952) | |
|---|
| Hạng Nhất (1952–1993) | |
|---|
| Giải đấu Bỉ (1993–2008) | |
|---|
| Giải chuyên nghiệp Bỉ (2008–2016) | - 2008–09
- 2009–10
- 2010–11
- 2011–12
- 2012–13
- 2013–14
- 2014–15
- 2015–16
|
|---|
| Giải hạng nhất A Bỉ (2016–nay) | |
|---|
|
|---|
| Câu lạc bộ | | Mùa giải 2017–18 | |
|---|
| Cũ | | Hoạt động | |
|---|
| Giải thể | - ASV Oostende
- Beerschot
- Beringen
- Beveren
- Boom
- Athletic Club Bruxelles
- Daring Bruxelles
- Excelsior Bruxelles
- FC Bruxelles
- Olympia Bruxelles
- Skill Bruxelles
- Sporting Bruxelles
- Edegem
- Germinal Beerschot
- Harelbeke
- Hasselt
- Heusden-Zolder
- Ixelles
- La Forestoise
- La Louvière
- Lommel
- Lyra
- Mons
- Montegnée
- Mouscron
- RWDM
- Seraing
- Sint-Niklaas
- Stade Leuven
- Tilleur
- Tongeren
- RRC Tournai
- Uccle
- Verbroedering Geel
- Verviétois
- Waregem
- Waterschei
|
|---|
|
|---|
|
|---|
| Thống kê và giải thưởng | |
|---|
 Bóng đá Bỉ |
|---|
|
| Đội tuyển | |
|---|
| Hệ thống giải | | Cấp 1 | |
|---|
| Cấp 2 | - Giải bóng đá hạng nhất B quốc gia Bỉ
|
|---|
| Cấp 3 | - Giải bóng đá nghiệp dư hạng nhất quốc gia Bỉ
|
|---|
| Cấp 4 | - Giải bóng đá nghiệp dư hạng nhì quốc gia Bỉ (3 bảng)
|
|---|
| Cấp 5 | - Giải bóng đá nghiệp dư hạng ba quốc gia Bỉ (4 bảng)
|
|---|
| Cấp 6–9 | |
|---|
| Cũ | - Giải bóng đá hạng nhì quốc gia Bỉ, Giải bóng đá hạng ba quốc gia Bỉ, Giải bóng đá hạng tư quốc gia Bỉ
|
|---|
|
|---|
| Hệ thống giải nữ | - Super League Vrouwenvoetbal
- Hạng nhất
- Hạng nhì
- Hạng ba
- BeNe League (2012–2015, chung với Hà Lan)
|
|
|---|
| Cúp quốc nội | | Nam | |
|---|
| Nữ | - Cúp bóng đá nữ Bỉ
- BeNe Super Cup (2011–2012, chung với Hà Lan)
|
|---|
|
|---|