Bước tới nội dung

Orléans

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Orléans
Hiệu kỳ của Orléans
Hiệu kỳ
Vị trí Orléans
Orléans trên bản đồ Thế giới
Orléans
Orléans
Quốc giaPháp
QuậnOrléans (quận)
TổngChef-lieu
Múi giờUTC+1, UTC+2
  Mùa  (DST)CEST (UTC+02:00)
Mã bưu chính/INSEE45234 /
Thành phố kết nghĩaLugoj, Kraków, Dundee, Treviso, Kristiansand, Wichita, Tarragona, Utsunomiya, Tochigi, Parakou, Münster, Saint-Flour, Dương Châu, New Orleans, Meknes

Orléans là tỉnh lỵ của tỉnh Loiret, thuộc vùng hành chính Centre-Val de Loire của nước Pháp, có dân số là 113.126 người (thời điểm 1999).

Khí hậu

Orléans có khí hậu đại dương (phân loại khí hậu Köppen Cfb), tương tự như phần lớn miền trung nước Pháp.
Dữ liệu khí hậu của Orleans (1981–2010)
Tháng123456789101112Năm
Cao kỉ lục °C (°F)16.6
(61.9)
21.4
(70.5)
26.5
(79.7)
29.8
(85.6)
32.7
(90.9)
36.9
(98.4)
40.3
(104.5)
39.9
(103.8)
33.8
(92.8)
30.1
(86.2)
21.8
(71.2)
18.6
(65.5)
40.3
(104.5)
Trung bình ngày tối đa °C (°F)6.7
(44.1)
7.9
(46.2)
12.1
(53.8)
15.2
(59.4)
19.1
(66.4)
22.6
(72.7)
25.4
(77.7)
25.2
(77.4)
21.3
(70.3)
16.4
(61.5)
10.4
(50.7)
7.0
(44.6)
15.8
(60.4)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F)1.1
(34.0)
0.9
(33.6)
3.0
(37.4)
4.8
(40.6)
8.6
(47.5)
11.5
(52.7)
13.3
(55.9)
13.2
(55.8)
10.5
(50.9)
7.9
(46.2)
4.0
(39.2)
1.7
(35.1)
6.7
(44.1)
Thấp kỉ lục °C (°F)−19.8
(−3.6)
−16.4
(2.5)
−12.9
(8.8)
−4.5
(23.9)
−3.0
(26.6)
0.8
(33.4)
3.7
(38.7)
4.2
(39.6)
−0.8
(30.6)
−4.5
(23.9)
−15.3
(4.5)
−16.5
(2.3)
−19.8
(−3.6)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches)52.3
(2.06)
44.4
(1.75)
46.4
(1.83)
49.4
(1.94)
64.2
(2.53)
44.8
(1.76)
59.9
(2.36)
50.0
(1.97)
50.5
(1.99)
64.4
(2.54)
58.0
(2.28)
58.2
(2.29)
642.5
(25.30)
Số ngày giáng thủy trung bình10.79.49.89.710.67.67.56.98.210.510.510.7112.0
Độ ẩm tương đối trung bình (%)89857974767472727784899080.1
Số giờ nắng trung bình tháng66.487.3140.5176.2207.0216.6221.3224.6179.2121.170.656.61.767,3
Nguồn 1: Météo France[1][2]
Nguồn 2: Infoclimat.fr (độ ẩm, 1961–1990)[3]

Các thành phố kết nghĩa

Những người con của thành phố

  • Alfred Cornu, nhà vật lý học
  • Eucherius của Orléans, giám mục của Orléans
  • Charles Péguy, nhà văn
  • Jeanne Berta Semmig, nữ nhà văn
  • Marie Touchet, người yêu của vua Charles IX của Pháp

Tham khảo

  1. "Données climatiques de la station de Orléans" (bằng tiếng Pháp). Meteo France. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2015.
  2. "Climat Centre-Val de Loire" (bằng tiếng Pháp). Meteo France. Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 4 năm 2019. Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2015.
  3. "Normes et records 1961-1990: Orléans - Bricy (45) - altitude 125m" (bằng tiếng Pháp). Infoclimat. Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2015.

Thư mục

Liên kết ngoài