Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Đừng nhầm với Ӊ.
| Chữ Kirin En với nét gạch đuôi |
|---|
 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Danh sách mẫu tự Kirin
- Chữ ghép Kirin
|
|
En với nét gạch đuôi (Ң ң, chữ nghiêng: Ң ң) là một chữ cái trong bảng chữ cái Kirin.
Mã máy tính
| Kí tự | Ң | ң |
|---|
| Tên Unicode | CYRILLIC CAPITAL LETTER EN WITH DESCENDER | CYRILLIC SMALL LETTER EN WITH DESCENDER |
| Mã hóa ký tự | decimal | hex | decimal | hex |
|---|
| Unicode | 1186 | U+04A2 | 1187 | U+04A3 |
| UTF-8 | 210 162 | D2 A2 | 210 163 | D2 A3 |
| Tham chiếu ký tự số | Ң | Ң | ң | ң |
Xem thêm
- Ӊ ӊ: Chữ Kirin En với đuôi
- Ԣ ԣ: Chữ Kirin En với móc giữa
- Chữ Kirin trong Unicode