Bước tới nội dung

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Iota
Sử dụng
Hệ chữ viếtChữ Kirin
Phát âm/i/, /j/
Bài viết này chứa các mẫu tự phiên âm trong Bảng phiên âm quốc tế (IPA). Để đọc được IPA, xem Trợ giúp:IPA. Để hiểu rõ sự khác biệt giữa các ký hiệu [ ], / / , xem IPA § Dấu ngoặc và dấu phân cách phiên âm.

Iota (Ꙇ ꙇ, chữ nghiêng:  ) là một chữ cái Kirin dựa trên chữ cái Hy Lạp Iota, và được sử dụng trong văn học học thuật từ thế kỷ 19 để phiên âm ký tự Glagolitic Izhe "".[1] Ký tự này được đưa vào Unicode 5.1 vào tháng 4 năm 2008, dưới dãy Unicode Kirin-B.

Mã máy tính

Kí tự
Tên UnicodeCYRILLIC CAPITAL LETTER IOTACYRILLIC SMALL LETTER IOTA
Mã hóa ký tựdecimalhexdecimalhex
Unicode42566U+A64642567U+A647
UTF-8234 153 134EA 99 86234 153 135EA 99 87
Tham chiếu ký tự sốꙆꙆꙇꙇ

Tham khảo

  1. Everson, Michael; Birnbaum, David; Cleminson, Ralph; Derzhanski, Ivan; Dorosh, Vladislav; Kryukov, Alexej; Paliga, Sorin; Ruppel, Klaas (ngày 21 tháng 3 năm 2007), Proposal to encode additional Cyrillic characters in the BMP of the UCS (PDF), ISO/IEC JTC1/SC2/WG2 N3194R L2/07-003R, Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 10 tháng 4 năm 2016, truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2023