Ҙ
Giao diện
| Dhe | |
|---|---|
| Sử dụng | |
| Hệ chữ viết | Chữ Kirin |
| Phát âm | /ð/, /d͡z/ |
| Lịch sử | |
| Chuyển tự tương đương | Dh dh |
Dhe (Ҙ ҙ, chữ nghiêng: Ҙ ҙ) là một chữ cái trong bảng chữ cái Kirin. Nó được sử dụng trong tiếng Bashkir[1] và tiếng Wakhi, đại diện cho âm /ð/ và /d͡z/. Hình dạng của nó bắt nguồn từ chữ cái Kirin Ze (З з З з). Chữ cái này được Latinh hóa thành ⟨ź⟩ trong tiếng Bashkir, trong khi đó ở tiếng Wakhi thì nó là ⟨ʒ⟩.
Chữ cái này được giới thiệu lần đầu tiên vào năm 1939.
Mã máy tính
| Kí tự | Ҙ | ҙ | ||
|---|---|---|---|---|
| Tên Unicode | CYRILLIC CAPITAL LETTER ZE WITH DESCENDER | CYRILLIC SMALL LETTER ZE WITH DESCENDER | ||
| Mã hóa ký tự | decimal | hex | decimal | hex |
| Unicode | 1176 | U+0498 | 1177 | U+0499 |
| UTF-8 | 210 152 | D2 98 | 210 153 | D2 99 |
| Tham chiếu ký tự số | Ҙ | Ҙ | ҙ | ҙ |
Xem thêm
- З з: Chữ Kirin Ze
- Ð ð: Chữ Latinh Eth
- Chữ Kirin trong Unicode
Tham khảo
- ↑ "Cyrillic: Range: 0400–04FF" (PDF). The Unicode Standard, Version 6.0. 2010. tr. 42. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2011.