Bước tới nội dung

Ҙ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Dhe
Sử dụng
Hệ chữ viếtChữ Kirin
Phát âm/ð/, /d͡z/
Lịch sử
Chuyển tự tương đươngDh dh
Bài viết này chứa các mẫu tự phiên âm trong Bảng phiên âm quốc tế (IPA). Để đọc được IPA, xem Trợ giúp:IPA. Để hiểu rõ sự khác biệt giữa các ký hiệu [ ], / / , xem IPA § Dấu ngoặc và dấu phân cách phiên âm.

Dhe ҙ, chữ nghiêng: Ҙ ҙ) là một chữ cái trong bảng chữ cái Kirin. Nó được sử dụng trong tiếng Bashkir[1]tiếng Wakhi, đại diện cho âm /ð//d͡z/. Hình dạng của nó bắt nguồn từ chữ cái Kirin Ze (З з З з). Chữ cái này được Latinh hóa thành ⟨ź⟩ trong tiếng Bashkir, trong khi đó ở tiếng Wakhi thì nó là ⟨ʒ⟩.

Chữ cái này được giới thiệu lần đầu tiên vào năm 1939.

Mã máy tính

Kí tựҘҙ
Tên UnicodeCYRILLIC CAPITAL LETTER
ZE WITH DESCENDER
CYRILLIC SMALL LETTER
ZE WITH DESCENDER
Mã hóa ký tựdecimalhexdecimalhex
Unicode1176U+04981177U+0499
UTF-8210 152D2 98210 153D2 99
Tham chiếu ký tự sốҘҘҙҙ

Xem thêm

Tham khảo

  1. "Cyrillic: Range: 0400–04FF" (PDF). The Unicode Standard, Version 6.0. 2010. tr. 42. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2011.