Bước tới nội dung

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Yn
Sử dụng
Hệ chữ viếtChữ Kirin
Phát âm/ɨn/, /ɨm/, /ɨ/
Bài viết này chứa các mẫu tự phiên âm trong Bảng phiên âm quốc tế (IPA). Để đọc được IPA, xem Trợ giúp:IPA. Để hiểu rõ sự khác biệt giữa các ký hiệu [ ], / / , xem IPA § Dấu ngoặc và dấu phân cách phiên âm.

Yn (Ꙟ ꙟ, chữ nghiêng:  ) là một chữ cái Kirin cổ. Nó trông giống như chữ cái Psi ѱ) trong bảng chữ cái Kirin cổ với nửa trên bị lộn ngược, nhưng phần lớn mọi người thấy chữ cái này trông giống như một mũi tên hướng thẳng đứng lên trên (↑).

Nó được sử dụng trong bảng chữ cái Kirin România, trong đó nó đại diện cho các âm [ɨn], [ɨm] và [ɨ] ở đầu từ.[1] Trong bảng chữ cái România hiện đại, nó được thay thế bằng în, îm, hay î.

Mã máy tính

Kí tự
Tên UnicodeCYRILLIC CAPITAL LETTER YNCYRILLIC SMALL LETTER YN
Mã hóa ký tựdecimalhexdecimalhex
Unicode42590U+A65E42591U+A65F
UTF-8234 153 158EA 99 9E234 153 159EA 99 9F
Tham chiếu ký tự sốꙞꙞꙟꙟ
  • Vì một số phông chữ chứa các ký tự tượng trưng thích hợp, mũi tên hướng lên (↑) đôi khi được thay thế. Các phông chữ đáng chú ý bao gồm ký tự này là FreeSerif và Segoe UI (kể từ Windows 8).

Xem thêm

  • Chữ Kirin trong Unicode

Tham khảo

  1. "Proposal to encode additional Cyrillic characters in the BMP of the UCS" (PDF). Unicode Consortium. ngày 9 tháng 1 năm 2007. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 27 tháng 4 năm 2023. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2023.