Bước tới nội dung

Ԧ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Shha với nét gạch đuôi
Sử dụng
Hệ chữ viếtChữ Kirin
Phát âm/ʕ/
Bài viết này chứa các mẫu tự phiên âm trong Bảng phiên âm quốc tế (IPA). Để đọc được IPA, xem Trợ giúp:IPA. Để hiểu rõ sự khác biệt giữa các ký hiệu [ ], / / , xem IPA § Dấu ngoặc và dấu phân cách phiên âm.

Shha với nét gạch đuôi ԧ, chữ nghiêng: Ԧ ԧ) là một chữ cái trong bảng chữ cái Kirin.[1] Hình dạng của nó bắt nguồn từ chữ cái Kirin Shha һ Һ һ) bằng cách thêm một nét gạch ở phần đuôi chữ cái.

Shha với nét gạch đuôi được sử dụng trong bảng chữ cái Kirin của tiếng Tati và tiếng Juhuri, đại diện cho âm /ʕ/.[2]

Mã máy tính

Kí tựԦԧ
Tên UnicodeCYRILLIC CAPITAL LETTER
SHHA WITH DESCENDER
CYRILLIC SMALL LETTER
SHHA WITH DESCENDER
Mã hóa ký tựdecimalhexdecimalhex
Unicode1318U+05261319U+0527
UTF-8212 166D4 A6212 167D4 A7
Tham chiếu ký tự sốԦԦԧԧ

Xem thêm

  • Ⱨ ⱨ: Chữ Latinh H với nét gạch đuôi
  • Chữ Kirin trong Unicode

Tham khảo

  1. "Cyrillic Supplement: Range: 0500–052F" (PDF). The Unicode Standard, Version 6.0. p 45. Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2011.
  2. Priest, Lorna A. "Proposal to Encode Additional Latin and Cyrillic Characters" (PDF). Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2011.

Liên kết ngoài