Bước tới nội dung

Ԅ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Komi Zje
Sử dụng
Hệ chữ viếtChữ Kirin
Phát âm/zʲ/
Bài viết này chứa các mẫu tự phiên âm trong Bảng phiên âm quốc tế (IPA). Để đọc được IPA, xem Trợ giúp:IPA. Để hiểu rõ sự khác biệt giữa các ký hiệu [ ], / / , xem IPA § Dấu ngoặc và dấu phân cách phiên âm.

Komi Zje ԅ, chữ nghiêng: Ԅ ԅ) là một chữ cái trong bảng chữ cái Molodtsov, một biến thể của bảng chữ cái Kirin. Nó chỉ được sử dụng trong chữ viết của tiếng Komi.

Cách phát âm của chữ cái này là [zʲ].[1]

Các chữ cái liên quan và các ký tự tương tự khác

Mã máy tính

Kí tựԄԅ
Tên UnicodeCYRILLIC CAPITAL LETTER
KOMI ZJE
CYRILLIC SMALL LETTER
KOMI ZJE
Mã hóa ký tựdecimalhexdecimalhex
Unicode1284U+05041285U+0505
UTF-8212 132D4 84212 133D4 85
Tham chiếu ký tự sốԄԄԅԅ

Tham khảo

  1. "Archaic Komi Cyrillic characters for the BMP of the UCS" (PDF) (bằng tiếng Anh). ngày 9 tháng 6 năm 2000. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 22 tháng 8 năm 2021. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2017.