Bước tới nội dung

Ԏ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Komi Tje
Sử dụng
Hệ chữ viếtChữ Kirin
Phát âm/c/
Bài viết này chứa các mẫu tự phiên âm trong Bảng phiên âm quốc tế (IPA). Để đọc được IPA, xem Trợ giúp:IPA. Để hiểu rõ sự khác biệt giữa các ký hiệu [ ], / / , xem IPA § Dấu ngoặc và dấu phân cách phiên âm.

Komi Tje ԏ, chữ nghiêng: Ԏ ԏ) là một chữ cái trong bảng chữ cái Molodtsov, một biến thể của bảng chữ cái Kirin. Nó chỉ được sử dụng trong chữ viết của tiếng Komi vào những năm 1920.[1]

Mã máy tính

Kí tựԎԏ
Tên UnicodeCYRILLIC CAPITAL LETTER
KOMI TJE
CYRILLIC SMALL LETTER
KOMI TJE
Mã hóa ký tựdecimalhexdecimalhex
Unicode1294U+050E1295U+050F
UTF-8212 142D4 8E212 143D4 8F
Tham chiếu ký tự sốԎԎԏԏ

Xem thêm

Tham khảo

  1. "Komi language and alphabet". www.omniglot.com. Lưu trữ bản gốc ngày 6 tháng 4 năm 2022. Truy cập ngày 26 tháng 7 năm 2023.