Danh sách trường đại học, học viện và cao đẳng tại Việt Nam

Bài viết liệt kê danh sách các đại học, trường đại học, học viện và trường cao đẳng tại Việt Nam. Đại học,[1] trường đại học, học viện[2] và viện hàn lâm đều là các cơ sở giáo dục bậc cao, mang tính mở, đào tạo bậc đại học và sau đại học. Danh tiếng của trường phụ thuộc vào chất lượng giảng dạy, nghiên cứu khoa học, tầm ảnh hưởng và chất lượng sinh viên đầu ra. Quốc Tử Giám, thành lập năm 1076, là trường đại học đầu tiên tại Việt Nam.
Việt Nam hiện phát triển nhất mô hình một trường đại học chuyên ngành hoặc đa ngành. Mô hình đại học đa thành viên, với sự kết hợp của nhiều trường đại học thành viên hiện chiếm thiểu số rất nhỏ. Đối với các trường đại học công lập có hai cơ chế hoạt động chính đó là nhà nước kiểm soát và tự chủ, trong đó các khía cạnh tự chủ đại học bao gồm tự chủ về học thuật, tự chủ về tổ chức nhân sự và tự chủ về tài chính.[3][4]
Học viện hay viện hàn lâm là mô hình giáo dục ra đời sau này, chú trọng hơn về nghiên cứu. Viện hàn lâm là một tổ chức uy tín, tập hợp những cá nhân xuất sắc trong một lĩnh vực cụ thể, có nhiệm vụ thúc đẩy nghiên cứu, trao đổi kiến thức và tư vấn cho chính phủ hoặc các tổ chức khác về các vấn đề chuyên môn, chỉ đào tạo bậc sau đại học. Giá trị văn bằng được cấp bởi đại học và học viện là tương đương nhau.
Trong bài viết này, tất cả các đại học, trường đại học và học viện nằm trong nhóm Đại học trọng điểm quốc gia Việt Nam đều được in đậm đồng thời liệt kê toàn bộ các cơ sở giáo dục đại học, cơ sở giáo dục khác và cao đẳng tại Việt Nam.
Cơ sở giáo dục đại học
Theo khoản 1 điều 11 tại Luật Giáo dục đại học Việt Nam hiện hành (luật số 125/2025/QH15), cơ sở giáo dục đại học là cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, có tư cách pháp nhân, được tổ chức và hoạt động theo quy định của luật này và các quy định pháp luật có liên quan. Nhóm này bao gồm trường đại học (kể cả trường có tên gọi là học viện), đại học, đại học quốc gia, đại học vùng và cơ sở giáo dục đại học được thành lập theo hiệp định giữa Chính phủ Việt Nam với chính phủ nước ngoài.[5]
Bên cạnh đó, pháp luật còn quy định về cơ sở giáo dục khác có hoạt động giáo dục đại học. Nhóm này không phải là cơ sở giáo dục đại học theo định nghĩa trong luật nhưng được phép thực hiện một số hoạt động đào tạo trình độ đại học hoặc sau đại học trong phạm vi được giao. Ví dụ: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam; Học viện Quốc phòng, Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh.
Hiện tại, ở Việt Nam có 12 đại học, bao gồm 2 đại học quốc gia, 4 đại học vùng, 4 đại học lĩnh vực và 2 đại học tư thục.
Đại học quốc gia
Đại học quốc gia là mô hình đào tạo đặc biệt trong hệ thống giáo dục đại học tại Việt Nam. Các đại học quốc gia đào tạo đa lĩnh vực ở tất cả các trình độ của giáo dục đại học; có tổ chức bộ máy gồm ban chức năng, trường đại học thành viên, viện nghiên cứu thành viên, trường thuộc, đơn vị trực thuộc, khoa, bộ môn; hoạt động dưới sự quản lý trực tiếp của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Các đại học này được đầu tư và định hướng để trở thành các trung tâm đào tạo, nghiên cứu và phát triển khoa học, công nghệ của Việt Nam.
Các đại học Quốc gia được quyền sử dụng con dấu hình Quốc huy Việt Nam, là đơn vị dự toán cấp I, được Thủ tướng Chính phủ giao trực tiếp dự toán ngân sách.[6]
Đại học Quốc gia Hà Nội
| STT | Viết tắt | Đơn vị thành viên, trực thuộc | Tên giao dịch tiếng Anh |
|---|---|---|---|
| 1 | VNU - UET | Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN | VNU-University of Engineering and Technology |
| 2 | VNU - UEd | Trường Đại học Giáo dục, ĐHQGHN | VNU-University of Education |
| 3 | VNU - UEB | Trường Đại học Kinh tế, ĐHQGHN | VNU-University of Economics and Business |
| 4 | VNU - HUS | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQGHN | VNU-Hanoi University of Science |
| 5 | VNU - USSH | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, ĐHQGHN | VNU-Hanoi University of Social Sciences and Humanities |
| 6 | VNU - ULIS | Trường Đại học Ngoại ngữ, ĐHQGHN | VNU-University of Languages and International Studies |
| 7 | VNU - UMP | Trường Đại học Y Dược, ĐHQGHN | VNU-University of Medicine and Pharmacy |
| 8 | VNU - VJU | Trường Đại học Việt Nhật, ĐHQGHN | VNU-Vietnam - Japan University |
| 9 | VNU - UL | Trường Đại học Luật, ĐHQGHN | VNU-University of Laws |
| 10 | VNU - HSB | Trường Quản trị và Kinh doanh, ĐHQGHN | VNU-Hanoi School of Business |
| 11 | VNU - IS | Trường Quốc tế, ĐHQGHN | VNU-International School |
| 12 | VNU - SIS | Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật, ĐHQGHN | VNU-School of Interdisciplinary Sciences and Arts |
Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
| STT | Viết tắt | Đơn vị thành viên | Tên giao dịch tiếng Anh |
|---|---|---|---|
| 1 | AGU | Trường Đại học An Giang[7] | An Giang University |
| 2 | HCMUT | Trường Đại học Bách khoa | HCM University of Technology[8] |
| 3 | UIT | Trường Đại học Công nghệ Thông tin | VNUHCM-University of Information and Technology |
| 4 | HCMUS | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên | HCM University of Science |
| 5 | HCMUSSH | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn | HCM University of Social Sciences and Humanities |
| 6 | UEL | Trường Đại học Kinh tế – Luật | VNUHCM-University of Economics and Law |
| 7 | HCMIU | Trường Đại học Quốc tế | VNUHCM-International University |
| 8 | UHS | Trường Đại học Khoa học Sức khoẻ | VNUHCM-University of Health Science |
| — | — | Phân hiệu Đại học Quốc gia TP.HCM tại Bến Tre |
Đại học vùng
Mô hình hoạt động của các đại học vùng tương tự như mô hình của đại học quốc gia, đào tạo đa lĩnh vực ở tất cả các trình độ của giáo dục đại học. Chịu sự quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.[9]
Đại học Thái Nguyên
| STT | Viết tắt | Đơn vị thành viên | Tên giao dịch tiếng Anh |
|---|---|---|---|
| 1 | ICTU | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông | Thai Nguyen University of Information and Communication Technology |
| 2 | TNUS | Trường Đại học Khoa học | Thai Nguyen University of Science |
| 3 | TUEBA | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh | Thai Nguyen University of Economics and Business Administration |
| 4 | TNUT | Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp | Thai Nguyen University of Technology |
| 5 | TUAF | Trường Đại học Nông Lâm | Thai Nguyen University of Agriculture and Forestry |
| 6 | TNUE | Trường Đại học Sư phạm | Thai Nguyen University of Education |
| 7 | TUMP | Trường Đại học Y Dược | Thai Nguyen University of Medicine and Pharmacy |
| — | TEC | Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật | Thai Nguyen Technology and Economics College |
| — | TNU-IS | Khoa Quốc tế | Thai Nguyen University International School |
| — | — | Trường Ngoại ngữ | |
| — | — | Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai | |
| — | — | Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang |
Đại học Huế
| STT | Viết tắt | Đơn vị thành viên | Tên giao dịch tiếng Anh |
|---|---|---|---|
| 1 | HUSC | Trường Đại học Khoa học | Hue University Science College |
| 2 | HCE | Trường Đại học Kinh tế | Hue University College of Economics |
| 3 | HUL | Trường Đại học Luật | Hue University of Laws |
| 4 | HUA | Trường Đại học Nghệ thuật | Hue University of Arts |
| 5 | HUCFL | Trường Đại học Ngoại ngữ | Hue University College of Foreign Languages |
| 6 | HUAF | Trường Đại học Nông Lâm | Hue University of Agriculture and Forestry |
| 7 | HUCE | Trường Đại học Sư phạm | Hue University College of Education |
| 8 | YDH | Trường Đại học Y Dược | Hue University of Medicine and Pharmacy |
| — | HUHT | Trường Du lịch | Hue University School of Tourism |
| — | HUET | Khoa Kỹ thuật và Công nghệ | Hue University School of Engineering and Technology |
| — | HUIS | Khoa Quốc tế | Hue University International School |
| — | FPE | Khoa Giáo dục thể chất | Hue University Faculty of Physical Excercise |
| — | HU-QTC | Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị |
Đại học Đà Nẵng
| STT | Viết tắt | Đơn vị thành viên | Tên giao dịch tiếng Anh |
|---|---|---|---|
| 1 | DUT | Trường Đại học Bách khoa | Danang University of Technology |
| 2 | DUE | Trường Đại học Kinh tế | Danang University of Economics |
| 3 | UED | Trường Đại học Sư phạm | Danang University of Education |
| 4 | DNUFL | Trường Đại học Ngoại ngữ | Danang University of Foreign Language |
| 5 | DNUTE | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật | Danang University of Technology and Education |
| 6 | VKU | Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt – Hàn[a] | Vietnam - Korea University of Information Technology and Communication |
| — | — | Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum | |
| — | — | Khoa Y – Dược | |
| — | — | Khoa Giáo dục thể chất | |
| — | — | Khoa Giáo dục Quốc phòng và An ninh |
Đại học Cần Thơ
Ngày 15/7/2025, Thủ tướng Chính phủ đã có quyết định chuyển Trường Đại học Cần Thơ thành Đại học Cần Thơ, là cơ sở giáo dục đại học công lập trực thuộc Bộ Giáo dục & Đào tạo, giữ vai trò Đại học trọng điểm tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. [10]
| STT | Viết tắt | Đơn vị thành viên | Tên giao dịch tiếng Anh |
|---|---|---|---|
| - | CSE | Trường Kinh tế | Can Tho University School of Economics |
| - | CoA | Trường Nông nghiệp | Can Tho University College of Agriculture |
| - | CoE | Trường Bách khoa | Can Tho University College of Engineering |
| - | CICT | Trường Công nghệ Thông tin và Truyền thông | Can Tho University College of Information and Communication Technology |
| - | CAF | Trường Thủy sản | Can Tho University College of Aquaculture and Fisheries |
| - | SE | Trường Sư phạm | Can Tho University School of Education |
| — | CNS | Trường Khoa học Tự nhiên | Can Tho University College of Natural Science |
| — | — | Đại học Cần Thơ cơ sở Hậu Giang | |
| — | — | Đại học Cần Thơ cơ sở Sóc Trăng | |
| — | — | Khoa Luật | |
| — | — | Khoa Ngoại ngữ | |
| — | — | Khoa Khoa học Chính trị, Xã hội và Nhân văn | |
| — | — | Khoa Môi trường và Tài nguyên Thiên nhiên | |
| — | — | Khoa Sau Đại học |
Đại học
Đại học đào tạo đa ngành ở tất cả các trình độ của giáo dục đại học; có tổ chức bộ máy gồm ban chức năng, trường thuộc, khoa, bộ môn.
Hiện nay, một số trường đại học tại Việt Nam đã và đang xây dựng đề án tái cơ cấu, chuyển đổi sang mô hình đại học nhằm mở rộng quy mô đào tạo và hoạt động theo từng lĩnh vực nhất định. Tính đến tháng 11 năm 2025, có 5 Đại học công lập đã hoàn tất chuyển đổi theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ, trong đó có 1 Đại học đa ngành đa lĩnh vực và 4 Đại học xuất phát từ các trường chuyên ngành được mở rộng sang các lĩnh vực liên ngành (Kỹ thuật kết hợp Kinh tế hoặc Kinh tế kết hợp Kỹ thuật)
Tuơng tự như các đại học vùng, các đại học lĩnh vực và liên ngành đều chịu sự quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc các cơ quan tuơng đuơng.[9]
Đại học liên ngành
| STT | Đơn vị quản lý | Đại học | Đơn vị trực thuộc | Viết tắt | Tên giao dịch tiếng Anh |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ Giáo dục và Đào tạo | Đại học Bách khoa Hà Nội (HUST)
| Trường Công nghệ Thông tin và Truyền thông | SoICT | HUST School of Information and Communication Technology |
| Trường Vật liệu | SMS | HUST School of Material Science | |||
| Trường Cơ khí | SME | HUST School of Mechanical Engineering | |||
| Trường Hóa và Khoa học sự sống | SCLS | HUST School of Chemistry and Life Sciences | |||
| Trường Điện – Điện tử | SEEE | HUST School of Electrical and Electronic Engineering | |||
| Trường Kinh tế | SEM | HUST School of Economics | |||
| 2 | Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU)
| Trường Kinh doanh | NCB | NEU College of Business | |
| Trường Kinh tế và Quản lý công | NCEPA | NEU College of Economics and Public Administration | |||
| Trường Công nghệ | NCT | NEU College of Technology | |||
| 3 | Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh (UEH)
| Trường Kinh doanh | CoB | UEH College of Business | |
| Trường Kinh tế, Luật và Quản lý nhà nước | CELG | UEH College of Economics, Laws and Governmental Management | |||
| Trường Công nghệ và Thiết kế | CTD | UEH College of Technology and Design | |||
| Trường Tài năng UEH.ISB | ISB | UEH International School of Business | |||
| Phân hiệu Đại học Kinh tế TP.HCM tại Vĩnh Long | UEH Mekong | ||||
| Phân hiệu Đại học Kinh tế TP.HCM tại Khánh Hòa (đang xây dựng)[11] | |||||
| 4 | Bộ Công thương | Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI)
| Trường Công nghệ thông tin và Truyền thông | SICT | HaUI School of Information and Communication Technology |
| Trường Điện - Điện tử | SEEE | HaUI School of Electrical and Electronic Engineering | |||
| Trường Ngoại ngữ - Du lịch | SLT | HaUI School of Language and Tourism | |||
| Trường Cơ khí - Ô tô | SMAE | HaUI School of Mechanical and Automatic Engineering | |||
| Trường Kinh tế | SE | HaUI School of Economics |
Đại học Trà Vinh
Ngày 12/1/2026, Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Thành Long vừa ký thay Thủ tướng Quyết định số 73/QĐ-TTg chuyển Trường đại học Trà Vinh thành Đại học Trà Vinh, là cơ sở giáo dục đại học công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long (tỉnh Trà Vinh trước tháng 7/2025), giữ vai trò Đại học đa ngành, đa lĩnh vực cấp tỉnh của tỉnh Vĩnh Long.[12]
| STT | Viết tắt | Đơn vị thành viên |
|---|---|---|
| - | CEL | Trường Kinh tế, Luật |
| - | CLASKA | Trường Ngôn ngữ - Văn hóa - Nghệ thuật Khmer Nam bộ & Nhân văn |
| - | CMP | Trường Y - Dược |
| - | CET | Trường Kỹ thuật công nghệ |
| - | — | Khoa Khoa học cơ bản |
| - | — | Khoa Lý luận chính trị |
| — | — | Khoa Nông nghiệp - Thủy sản |
| — | — | Khoa Giáo dục thể chất |
Đại học tư thục
Năm 2024, Trường Đại học Duy Tân chuyển thành Đại học Duy Tân theo Quyết định số 1115/QĐ-TTg từ ngày 07 tháng 10, trở thành đại học tư thục đầu tiên của Việt Nam[13] và là đại học thứ 8 trong nhóm các đại học của Việt Nam.
Sau đó, Trường Đại học Phenikaa chuyển thành Đại học Phenikaa theo Quyết định số 775/QĐ-TTg ngày 15/4/2025, trở thành đại học thứ 10 theo Luật Giáo dục đại học.
| STT | Đại học | Đơn vị trực thuộc | Viết tắt | Tên giao dịch tiếng Anh |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Duy Tân (DTU) | Trường Công nghệ và Kỹ thuật | SET | DTU School of Engineering and Technology |
| Trường Du lịch | HTI | DTU Hospitality and Tourism Institute | ||
| Trường Đào tạo Quốc tế | IS | DTU International School | ||
| Trường Khoa học máy tính | SCS | DTU School of Computer Science | ||
| Trường Kinh tế và Kinh doanh | SBE | DTU School of Business and Economics | ||
| Trường Ngôn ngữ & Xã hội Nhân văn | LHSS | DTU School of Languages, Humanities and Social Sciences | ||
| Trường Y Dược | CMP | DTU College of Medicine and Pharmacy | ||
| 2 | Đại học Phenikaa | Trường Kỹ thuật | ||
| Trường Kinh tế | ||||
| Trường Y - Dược | ||||
| Trường Công nghệ thông tin | ||||
| Trường Ngoại ngữ - Khoa học xã hội |
Trường đại học và học viện trực thuộc cơ quan, tổ chức nhà nước
Phần lớn các cơ sở đào tạo đại học tại Việt Nam trực thuộc và được quản lý trực tiếp bởi Bộ Giáo dục và Đào tạo.[14] Một số trường đại học và học viện đào tạo theo các lĩnh vực khoa học nhất định sẽ được quản lý bởi các cơ quan, tổ chức nhà nước có chuyên môn tương ứng. Các cơ quan này chịu trách nhiệm xây dựng chương trình đào tạo theo lĩnh vực chuyên môn, cũng như thực hiện các quy trình kiểm định và đảm bảo chất lượng đào tạo. Bộ Giáo dục và Đào tạo chịu trách nhiệm tham vấn và hỗ trợ các cơ sở giáo dục này trong việc vận hành bộ máy, tổ chức cũng như quản lý các hoạt động về nghiệp vụ đào tạo và giáo dục.
| STT | Địa điểm | Tên trường | Viết tắt | Tên giao dịch tiếng Anh |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hà Nội | Học viện Quản lý giáo dục | NAEM | National Academy of Education Management |
| 2 | Trường Đại học Hà Nội | HANU | Hanoi University | |
| 3 | Trường Đại học Giao thông Vận tải | UTC | University of Transport and Communications | |
| 4 | Trường Đại học Mỏ – Địa chất | HUMG | Hanoi University of Mining and Geology | |
| 5 | Trường Đại học Mở Hà Nội | HOU | Hanoi Open University | |
| 6 | Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp | UAD | Hanoi University of Arts and Design | |
| 7 | Trường Đại học Ngoại thương | FTU | Foreign Trade University | |
| 8 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội | HNUE | Hanoi National University of Education | |
| 9 | Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương | NUAE | National University of Art Education | |
| 10 | Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội | HUPES | Hanoi University of Physical Education and Sports | |
| 11 | Trường Đại học Thương mại | TMU | Thuongmai University[15] | |
| 12 | Trường Đại học Xây dựng Hà Nội | HUCE | Hanoi University of Civil Engineering | |
| 13 | Phú Thọ | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 | HPU2 | Hanoi Pedagogical University 2 |
| 14 | TP.HCM | Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh | ULaw | Ho Chi Minh University of Law |
| 15 | Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh | HCMOU | Ho Chi Minh City Open University | |
| 16 | Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh | NLU | Nong Lam University[16] | |
| 17 | Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh[17] | HCMUTE | Ho Chi Minh University of Technology and Engineering[18] | |
| 18 | Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh | HCMUE | Ho Chi Minh University of Education | |
| 19 | Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Thành phố Hồ Chí Minh | HCMUPES | Ho Chi Minh University of Physical Education and Sports | |
| 20 | Trường Đại học Việt Đức[b] | VGU | Vietnamese - German University | |
| 21 | Lâm Đồng | Trường Đại học Đà Lạt | DLU | Da Lat University |
| 22 | Đồng Tháp | Trường Đại học Đồng Tháp | DTU | Dong Thap University |
| 23 | An Giang | Trường Đại học Kiên Giang | KGU | Kien Giang University |
| 24 | Khánh Hòa | Trường Đại học Nha Trang | NTU | Nha Trang University |
| 25 | Gia Lai | Trường Đại học Quy Nhơn | QNU | Quy Nhon University |
| 26 | Hưng Yên | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên | HYUTE | Hung Yen University of Technology Education |
| 27 | Sơn La | Trường Đại học Tây Bắc | UTB | Tay Bac University |
| 28 | Đắk Lắk | Trường Đại học Tây Nguyên | TTN | Tay Nguyen University |
| 29 | Nghệ An | Trường Đại học Vinh | VinhUni | Vinh University |
| 30 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh | VUTE | Vinh University of Technology Education | |
| 31 | Ninh Bình | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định | NUTE | Nam Dinh University of Technology Education |
| 32 | Vĩnh Long | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long | VLUTE | Vinh Long University of Technology Education |
| STT | Địa điểm | Tên trường | Viết tắt | Tên giao dịch tiếng Anh |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hà Nội | Trường Đại học Y Hà Nội | HMU | Hanoi Medical University |
| 2 | Trường Đại học Dược Hà Nội | HUP | Hanoi University of Pharmacy | |
| 3 | Trường Đại học Y tế Công cộng | HUPH | Hanoi University of Public Health | |
| 4 | Học viện Y – Dược học cổ truyền Việt Nam | VUTM | Vietnam University of Traditional Medicine | |
| 5 | TP.HCM | Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh[c] | YDS | Ho Chi Minh City University of Medicine and Pharmacy |
| 6 | Hải Phòng | Trường Đại học Y Dược Hải Phòng | HPMU | Hai Phong Pharmacy and Medicine University |
| 7 | Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương | HMTU | Hai Duong Medical Technology University | |
| 8 | Hưng Yên | Trường Đại học Y Dược Thái Bình | TBUMP | Thai Binh University of Medicine and Pharmacy |
| 9 | Cần Thơ | Trường Đại học Y Dược Cần Thơ | CTUMP | Can Tho University of Medicine and Pharmacy |
| 10 | Ninh Bình | Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định | NDUN | Nam Dinh University of Nursing |
| 11 | Đà Nẵng | Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng | DUMTP | Danang University of Medical Technology and Pharmacy |
| STT | Địa điểm | Tên trường | Viết tắt | Tên giao dịch tiếng Anh |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hà Nội | Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam | VNAM | Vietnam National Academy of Music |
| 2 | Học viện Múa Việt Nam | VNAD | Vietnam National Academy of Dance | |
| 3 | Trường Đại học Văn hóa Hà Nội | HUC | Hanoi University of Culture | |
| 4 | Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam | VNUFA | Vietnam National University of Fine Arts | |
| 5 | Trường Đại học Sân khấu – Điện ảnh Hà Nội | SKDA | Hanoi Academy of Theatre and Cinema | |
| 6 | TP.HCM | Nhạc viện Thành phố Hồ Chí Minh | HCMCONS | Ho Chi Minh Conservatory of Music |
| 7 | Trường Đại học Sân khấu – Điện ảnh Thành phố Hồ Chí Minh | SKDAHCM | The Stage-Movie University of Ho Chi Minh City | |
| 8 | Trường Đại học Mỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | HCMUFA | Ho Chi Minh City University of Fine Arts | |
| 9 | Trường Đại học Thể dục Thể thao Thành phố Hồ Chí Minh | USH | University of Sports Ho Chi Minh City | |
| 10 | Trường Đại học Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh | VHS | Ho Chi Minh City University of Culture | |
| 11 | Huế | Học viện Âm nhạc Huế | HAM | Hue Academy of Music |
| 12 | Bắc Ninh | Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh | UPES1 | Bac Ninh Sport University |
| 13 | Đà Nẵng | Trường Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng | DSU | Danang Sport University |
| STT | Địa điểm | Tên trường | Viết tắt | Tên giao dịch tiếng Anh |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hà Nội | Trường Đại học Công nghiệp Việt–Hung | VIU | Viet Hung Industrial University |
| 2 | Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp | UNETI | University of Economics - Technology for Industries | |
| 3 | Trường Đại học Điện lực | EPU | Electronic Power University | |
| 4 | TP.HCM | Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh | IUH | Industrial University Ho Chi Minh City |
| 5 | Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh | HUIT | Ho Chi Minh City University of Industry and Trade | |
| 6 | Quảng Ninh | Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh | QUI | Quang Ninh University of Industry |
| 7 | Phú Thọ | Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì | VUI | Viet Tri University of Industry |
| 8 | Hải Phòng | Trường Đại học Sao Đỏ | SDU | Sao Do University |
| STT | Địa điểm | Tên trường | Viết tắt | Tên giao dịch tiếng Anh |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hà Nội | Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải | UTT | University of Transport Technology |
| 2 | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội | HAU | Hanoi Architectural University | |
| 3 | TP.HCM | Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh | UAH | University of Architecture Ho Chi Minh City |
| 4 | Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh | UTH | University of Transports Ho Chi Minh City | |
| 5 | Học viện Hàng không Việt Nam | VAA | Vietnam Academy of Aviation | |
| 6 | Hải Phòng | Trường Đại học Hàng hải Việt Nam | VMU | Vietnam Maritime University |
| 7 | Đắk Lắk | Trường Đại học Xây dựng Miền Trung | MUCE | Mien Trung University of Civil Engineering |
| 8 | Vĩnh Long | Trường Đại học Xây dựng Miền Tây | MTU | Mien Tay University of Civil Engineering |
| STT | Địa điểm | Tên trường | Viết tắt | Tên giao dịch tiếng Anh |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hà Nội | Học viện Tài chính | AOF | Academy of Finance |
| 2 | Học viện Chính sách và Phát triển | APD | Academy of Policy and Development | |
| 3 | TP.HCM | Trường Đại học Tài chính – Marketing | UFM | University of Finance and Marketing |
| 4 | Quảng Ngãi | Trường Đại học Tài chính – Kế toán | UFA | University of Finance and Accounting |
| 5 | Hưng Yên | Trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh | UFBA | University of Finance and Business Administration |
| STT | Địa điểm | Tên trường | Viết tắt | Tên giao dịch tiếng Anh |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hà Nội | Học viện Nông nghiệp Việt Nam | VNUA | Vietnam National University of Agriculture |
| 2 | Trường Đại học Lâm nghiệp | VNUF | Vietnam National University of Forestry | |
| 3 | Trường Đại học Thủy lợi | TLU | Thuy Loi University | |
| 4 | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội | HUNRE | Hanoi University of Natural Resources and Environment | |
| 5 | TP.HCM | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh | HCMUNRE | Ho Chi Minh City University of Natural Resources and Environment |
| 6 | Bắc Ninh | Trường Đại học Nông - Lâm Bắc Giang | BGUAF | Bac Giang University of Agriculture and Forestry |
| STT | Địa điểm | Tên trường | Viết tắt | Tên giao dịch tiếng Anh |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hà Nội | Học viện Ngân hàng | BAV | Banking Academy of Vietnam |
| 2 | TP.HCM | Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh | HUB | Ho Chi Minh City University of Banking |
| STT | Địa điểm | Tên trường | Viết tắt | Tên giao dịch tiếng Anh |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hà Nội | Trường Đại học Công đoàn | TUU | Trade Union University |
| 2 | TP.HCM | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | TDTU | Ton Duc Thang University |
| STT | Địa điểm | Tên trường | Viết tắt | Tên giao dịch tiếng Anh |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hà Nội | Học viện Khoa học và Công nghệ | GUST | Graduate University of Science and Technology |
| 2 | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội[d] | USTH | University of Science and Technology Hanoi |
Các cơ quan, tổ chức khác
Trường đại học, học viện trực thuộc tổ chức tôn giáo
Giáo hội Phật giáo Việt Nam được phép tổ chức, đào tạo các chương trình ở cấp bậc Đại học, Sau Đại học và Nghiên cứu sinh Tiến sĩ. Các ngành học chủ yếu của hệ thống Học viện là Tôn giáo học chuyên ngành Phật học, Triết học Chuyên ngành Triết học Phật giáo,... Hệ thống Học viện Phật giáo Việt Nam được quản lý độc lập bởi Giáo hội thông qua Ban Giáo dục Tăng - Ni Trung ương. Giáo hội chủ động xây dựng chương trình đào tạo và quy chế tuyển sinh cho từng Học viện, đồng thời báo cáo với Chính phủ kết quả tuyển sinh, đào tạo định kỳ hàng năm.
| STT | Địa điểm | Tên trường | Viết tắt | Tên giao dịch tiếng Anh |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hà Nội | Học viện Phật giáo Việt Nam tại Hà Nội | VBA | Vietnam Buddhism Academy |
| 2 | TP.HCM | Học viện Phật giáo Việt Nam tại Thành phố Hồ Chí Minh | VBU | Vietnam Buddhism University |
| 3 | Huế | Học viện Phật giáo Việt Nam tại Huế | VBAH | Vietnam Buddism Academy at Hue |
| 4 | Cần Thơ | Học viện Phật giáo Nam tông Khmer | — | Vietnam Theravada Buddism University |
Các tổ chức tôn giáo khác
| STT | Địa điểm | Tên trường | Trực thuộc | Viết tắt |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hà Nội | Trường Thánh kinh Thần học Hà Nội | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (miền Bắc) | HBC |
| 2 | TP.HCM | Học viện Công giáo Việt Nam | Hội đồng Giám mục Việt Nam | CIV |
| 3 | Viện Thánh kinh Thần học | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (miền Nam) | IBT | |
| 4 | Trường Kinh thánh Cơ Đốc | Giáo hội Cơ đốc Phục lâm Việt Nam | CBC |
Trường đại học trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Là các trường đại học công lập đa ngành hoặc chuyên ngành dưới sự quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc thành phố trực thuộc trung ương. Ở những trường đại học địa phương, một số ngành trọng điểm chỉ tuyển hoặc ưu tiên đối với các thí sinh có hộ khẩu thường trú trong địa bàn đó và một số lân cận.
| STT | UBND | Tên trường | Viết tắt | Tên giao dịch tiếng Anh |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hà Nội | Trường Đại học Thủ đô Hà Nội | HNMU | Hanoi Metropolitan University |
| 2 | TP.HCM | Học viện Cán bộ Thành phố Hồ Chí Minh[19] | HCA | Ho Chi Minh Cadre Academy |
| 3 | Trường Đại học Sài Gòn | SGU | Sai Gon University | |
| 4 | Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch | PNTU | Pham Ngoc Thach Medical University | |
| 5 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | TDMU | Thu Dau Mot University | |
| 6 | Hải Phòng | Trường Đại học Hải Phòng | DHHP | Hai Phong University |
| 7 | Trường Đại học Hải Dương | UHD | University of Hai Duong | |
| 8 | Đà Nẵng | Trường Đại học Quảng Nam | QNamUni | Quang Nam University |
| 9 | Cần Thơ | Trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ | CTUT | Can Tho University of Technology |
| 10 | Cà Mau | Trường Đại học Bạc Liêu | BLU | Bac Lieu University |
| 11 | Đồng Nai | Trường Đại học Đồng Nai | DNU | Dong Nai University |
| 12 | Hà Tĩnh | Trường Đại học Hà Tĩnh | HTU | Ha Tinh University |
| 13 | Khánh Hòa | Trường Đại học Khánh Hòa | UKH | University of Khanh Hoa |
| 14 | Nghệ An | Trường Đại học Kinh tế Nghệ An | NAUE | Nghe An University of Economics |
| 15 | Trường Đại học Y khoa Vinh | VMU | Vinh Medical University | |
| 16 | Ninh Bình | Trường Đại học Hoa Lư | HLUV | Hoa Lu University |
| 17 | Phú Thọ | Trường Đại học Hùng Vương | HVU | Hung Vuong University |
| 18 | Đắk Lắk | Trường Đại học Phú Yên | PYU | Phu Yen University |
| 29 | Quảng Trị | Trường Đại học Quảng Bình | QBU | Quang Binh University |
| 20 | Quảng Ngãi | Trường Đại học Phạm Văn Đồng | PDU | Pham Van Dong University |
| 21 | Quảng Ninh | Trường Đại học Hạ Long | UHL | University of Ha Long |
| 22 | Hưng Yên | Trường Đại học Thái Bình | TBU | Thai Binh University |
| 23 | Thanh Hóa | Trường Đại học Hồng Đức | HDU | Hong Duc University |
| 24 | Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa | TUCST | Thanh Hoa University of Culture, Sports and Tourism | |
| 25 | Đồng Tháp | Trường Đại học Tiền Giang | TGU | Tien Giang University |
| 26 | Tuyên Quang | Trường Đại học Tân Trào | TTrU | Tan Trao University |
Trường đại học tư thục
Trường đại học tư thục là một doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ giáo dục do một tổ chức hoặc cá nhân đứng tên sở hữu và có quyền bán lại cho cá nhân khác.[20] Hội đồng quản trị của trường có quyền quyết định quy mô kinh doanh, chất lượng đào tạo, kế hoạch tuyển sinh, chương trình giảng dạy và nghiên cứu khoa học.
| STT | Trụ sở chính | Tên trường | Viết tắt | Tên giao dịch tiếng Anh |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hà Nội | Trường Đại học CMC | CMCU | CMC University |
| 2 | Trường Đại học Công nghệ và Quản lý hữu nghị | UTM | University of Technology and Management | |
| 3 | Trường Đại học Đại Nam | DNU | Dai Nam University | |
| 4 | Trường Đại học Đông Đô | HDIU | ||
| 5 | Trường Đại học FPT | FPTU | FPT University | |
| 6 | Trường Đại học Hòa Bình | HBU | Hoa Binh University | |
| 7 | Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội | HUBT | Hanoi University of Business and Technology | |
| 8 | Trường Đại học Nguyễn Trãi | NTU | Nguyen Trai University | |
| 9 | Trường Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội | FBU | Hanoi Finance and Banking University | |
| 10 | Trường Đại học Thành Đô | TDU | Thanh Do University | |
| 11 | Trường Đại học Thăng Long | TLU | Thang Long University | |
| 12 | Trường Đại học VinUni | VinUni | ||
| 13 | TP.HCM | Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn | STU | Saigon Technology University |
| 14 | Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh | HUTECH | Ho Chi Minh City University of Technology | |
| 15 | Trường Đại học Gia Định | GDU | Gia Dinh University | |
| 16 | Trường Đại học Hoa Sen | HSU | Hoa Sen University | |
| 17 | Trường Đại học Hùng Vương Thành phố Hồ Chí Minh | DHV | ||
| 18 | Trường Đại học Kinh tế – Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh | UEF | University of Economics and Finance | |
| 19 | Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học Thành phố Hồ Chí Minh | HUFLIT | Ho Chi Minh City University of Foreign Language and Information Technology | |
| 20 | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành | NTTU | Nguyen Tat Thanh University | |
| 21 | Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh | UMT | University of Management and Technology Ho Chi Minh City | |
| 22 | Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng | HIU | Hong Bang International University | |
| 23 | Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn | SIU | Saigon International University | |
| 24 | Trường Đại học Văn Hiến | VHU | Van Hien University | |
| 25 | Trường Đại học Văn Lang | VLU | Van Lang University | |
| 26 | Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu | BVU | ||
| 27 | Trường Đại học Bình Dương | |||
| 28 | Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương | BETU | Binh Duong Economics and Technology University | |
| 29 | Trường Đại học Quốc tế Miền Đông | EIU | Eastern International University | |
| 30 | Bắc Ninh | Trường Đại học Công nghệ Đông Á | EAUT | East-Asian University of Technology |
| 31 | Trường Đại học Kinh Bắc | UKB | University of Kinh Bac | |
| 32 | Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà | BHIU | Bac Ha International University | |
| 33 | Gia Lai | Trường Đại học Quang Trung | ||
| 34 | Lâm Đồng | Trường Đại học Phan Thiết | ||
| 35 | Cần Thơ | Trường Đại học Nam Cần Thơ | ||
| 36 | Trường Đại học Tây Đô | |||
| 37 | Trường Đại học Võ Trường Toản | |||
| 38 | Đà Nẵng | Trường Đại học Đông Á | ||
| 39 | Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng | |||
| 40 | Trường Đại học Phan Châu Trinh | |||
| 41 | Đắk Lắk | Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột | ||
| 42 | Đồng Nai | Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai | ||
| 43 | Trường Đại học Công nghệ Miền Đông | |||
| 44 | Trường Đại học Lạc Hồng | |||
| 45 | Ninh Bình | Trường Đại học Hà Hoa Tiên[f] | ||
| 46 | Trường Đại học Lương Thế Vinh | |||
| 47 | Hải Phòng | Trường Đại học Thành Đông | ||
| 48 | Hưng Yên | Trường Đại học Intracom | ||
| 49 | Khánh Hòa | Trường Đại học Thái Bình Dương | TBD | Thai Binh Duong University |
| 50 | Lâm Đồng | Trường Đại học Yersin Đà Lạt | ||
| 51 | Tây Ninh | Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An | ||
| 52 | Trường Đại học Tân Tạo | |||
| 53 | Nghệ An | Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân | ||
| 54 | Trường Đại học Công nghiệp Vinh | |||
| 56 | Thái Nguyên | Trường Đại học Kinh tế – Công nghệ Thái Nguyên | ||
| 57 | Huế | Trường Đại học Phú Xuân | ||
| 58 | Vĩnh Long | Trường Đại học Cửu Long | ||
| 59 | Phú Thọ | Trường Đại học Trưng Vương | ||
| 60 | Hải Phòng | Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng | HPU |
Trường đại học, cao đẳng và học viện quân sự, công an
Quân sự
Hiện nay ở Việt Nam có tất cả 29 trường đại học, cao đẳng quân sự đào tạo sĩ quan cho tất cả các ngành, cơ quan, đơn vị trong cơ quan Bộ Quốc phòng Việt Nam. Trong đó có 26 trường tuyển học sinh phổ thông và hạ sĩ quan, binh sĩ. Học viện Quốc phòng ở Hà Nội chỉ tuyển sinh các sĩ quan đã tốt nghiệp các trường, học viện quân sự cấp trung. Học viện Lục quân chỉ tuyển sinh các sĩ quan đã tốt nghiệp các trường Đại học, Học viện Trần Quốc Tuấn, Nguyễn Huệ, tăng – thiết giáp, công binh, pháo binh, phòng hóa, thông tin – liên lạc, kỹ thuật, khoa học, phòng không, biên phòng, hải quân, không quân, đặc công. Học viện Chính trị tuyển sinh các sĩ quan đã tốt nghiệp Trường Đại học Sĩ quan Chính trị hoặc sĩ quan đã tốt nghiệp các trường Học viện, trường Đại học Sĩ quan khác trong quân đội.
Các trường quân sự do Bộ Quốc phòng phối hợp với Bộ Giáo dục và Đào tạo quản lý, chỉ đạo về mặt nội dung chương trình đào tạo. Sinh viên muốn dự thi vào các trường này cần phải đạt các tiêu chuẩn về sức khoẻ, lý lịch. Ngoài ra, một số học viện, trường cao đẳng có đào tạo hệ dân sự, phục vụ quá trình phát triển của đất nước, các sinh viên hệ dân sự phải đóng tiền học và không phải đạt các tiêu chuẩn về sức khoẻ, chính trị.
Công an
Các trường công an đào tạo sĩ quan công an. Các trường này cũng mang tính chất đào tạo đặc thù riêng để phù hợp với ngành Công an. Các trường công an do Bộ Công an quản lý. Muốn được theo học tại các trường công an, thí sinh cũng phải đạt được những tiêu chuẩn về thể chất, chính trị và lý lịch. Hiện nay, một vài trường đã đào tạo hệ dân sự.
| STT | Địa điểm | Tên trường |
|---|---|---|
| 1 | Hà Nội | Học viện An ninh nhân dân |
| 2 | Học viện Cảnh sát nhân dân | |
| 3 | Học viện Chính trị - Công an Nhân dân | |
| 4 | Học viện Quốc tế | |
| 5 | Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy | |
| 6 | Bắc Ninh | Trường Đại học Kỹ thuật – Hậu cần - Công an Nhân dân |
| 7 | TP.HCM | Trường Đại học An ninh nhân dân |
| 8 | Trường Đại học Cảnh sát nhân dân |
Trường đại học nước ngoài
Các trường đại học trong danh sách này là các trường đại học vốn đầu tư nước ngoài hoặc cơ sở Việt Nam của các đại học có trụ sở ở nước ngoài. Khác với một số trường đại học quốc tế được thành lập dựa trên thoả thuận song phương giữa Chính phủ Việt Nam và Chính phủ nước sở tại (ví dụ: Trường Đại học Việt Đức, Trường Đại học Việt Nhật,...) với văn bằng nằm trong hệ thống giáo dục đại học quốc gia, các cơ sở giáo dục trong danh sách này là chi nhánh tại Việt Nam của các trường/viện đại học nước ngoài, hoặc là cơ sở giáo dục được đầu tư hoàn toàn bởi nguồn vốn nước ngoài theo hình thức FDI. Các văn bằng, chứng chỉ được cấp bởi các cơ sở giáo dục này không được xem là thuộc hệ thống văn bằng giáo dục đại học quốc gia, và cần thực hiện hợp pháp hóa văn bằng tại Cục Quản lý Chất lượng (Bộ Giáo dục) để được sử dụng tại các cơ sở sự nghiệp công lập Việt Nam.
| STT | Đại học | Quốc gia | Thể loại |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Quốc tế RMIT Việt Nam | Úc | Cơ sở độc lập của Đại học RMIT tại Việt Nam |
| 2 | Trường Đại học Fulbright Việt Nam | Hoa Kỳ | Trường Đại học phi lợi nhuận quản lý bởi Chính phủ Liên bang Hoa Kỳ |
| 3 | Trường Đại học Mỹ tại Việt Nam (The American University in Vietnam) | Trường Đại học với vốn đầu tư nước ngoài, cung cấp chương trình giáo dục liên kết với các Đại học tại Hoa Kỳ theo mô hình 2+2 hoặc 3+1. Sinh viên học tại Việt Nam, chuyển tiếp sang Hoa Kỳ và nhận bằng cấp bởi trường đối tác | |
| 4 | Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam | Nhật Bản | Trường Đại học với vốn đầu tư nước ngoài, cung cấp chương trình chất lượng Nhật Bản |
| 5 | Trường Đại học Anh Quốc tại Việt Nam (British University Vietnam) | Anh Quốc | Trường Đại học với vốn đầu tư nước ngoài, cung cấp chương trình giáo dục liên kết theo mô hình 2+2 hoặc 3+1 với 4 cơ sở giáo dục đại học tại Anh Quốc bao gồm: Đại học London, Đại học Staffordshire, Đại học Stirling, Đại học Arts University Bournemouth, và Đại học Bournemouth. |
| 6 | Trường Đại học Greenwich - FPT Việt Nam | Anh Quốc | Cơ sở Việt Nam của Đại học Greenwich, được quản lý bởi tổ chức giáo dục FPT |
| 7 | Trường Đại học Công nghệ Swinburne - FPT Việt Nam | Úc | Cơ sở Việt Nam của Đại học Công nghệ Swinburne, được quản lý bởi tổ chức giáo dục FPT |
Trường dự bị đại học
Dự bị đại học, dự bị đại học dân tộc là loại hình trường chuyên biệt thuộc hệ thống các trường đại học, cao đẳng được thành lập dành riêng cho học sinh người dân tộc thiểu số ở cấp vùng cao, cấp vùng xa xôi hẻo lánh có đủ trình độ vào học tại các trường đại học, cao đẳng trong cả nước. Nó cũng làm nhiệm vụ đào tạo, tạo nguồn cán bộ quản lý, cán bộ khoa học người dân tộc thiểu số.
Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam đã ký Quyết định số 1127/QĐ–TTg ngày 26/9/2022 của Thủ tướng Chính phủ chuyển 4 trường Dự bị Đại học và một trường Phổ thông vùng cao từ trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo về trực thuộc Ủy ban Dân tộc (nay là Bộ Dân tộc và Tôn giáo).[21]
| STT | Tên trường | Trụ sở |
|---|---|---|
| 1 | Trường Dự bị Đại học Thành phố Hồ Chí Minh | TP.HCM |
| 2 | Trường Dự bị Đại học Dân tộc Trung ương Nha Trang | Khánh Hòa |
| 3 | Trường Dự bị Đại học Dân tộc Sầm Sơn | Thanh Hóa |
| 4 | Trường Dự bị Đại học Dân tộc Trung ương | Phú Thọ |
Trường cao đẳng
Trường Cao đẳng nghề hay Cao đẳng chuyên nghiệp được gọi chung là trường Cao đẳng, do Bộ Giáo dục và Đào tạo cùng với sự tham mưu trực tiếp là Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên ra quyết định thành lập và quản lý nhà nước về chương trình, chất lượng đào tạo, cấp bằng. Bộ Giáo dục và Đào tạo đã cho phép sinh viên tốt nghiệp trường cao đẳng nghề được liên thông lên đại học chính quy. Hệ số lương khởi điểm của sinh viên tốt nghiệp cao đẳng nghề khi làm việc trong khối hành chính sự nghiệp, doanh nghiệp có vốn nhà nước (Công ty cổ phần) được xếp ngang bằng với bậc cao đẳng chuyên nghiệp hoặc cao hơn 1 bậc đối với một số chức danh chuyên môn nghiệp vụ.
Trường cao đẳng sư phạm, Trường cao đẳng đào tạo ngành Giáo dục mầm non
Công lập
| STT | Tên trường | Trụ sở |
|---|---|---|
| 1 | Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương | Hà Nội |
| 2 | Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Nội | |
| 3 | Trường Cao đẳng Sư phạm Bà Rịa – Vũng Tàu | TP.HCM |
| 4 | Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Thành phố Hồ Chí Minh | |
| 5 | Trường Cao đẳng Cần Thơ | Cần Thơ |
| 6 | Trường Cao đẳng Cộng đồng Hậu Giang | |
| 7 | Trường Cao đẳng Cộng đồng Sóc Trăng | |
| 8 | Trường Cao đẳng Sư phạm Thừa Thiên – Huế | Huế |
| 9 | Trường Cao đẳng Sư phạm Bắc Ninh | Bắc Ninh |
| 10 | Trường Cao đẳng Ngô Gia Tự Bắc Giang | |
| 11 | Trường Cao đẳng Sư phạm Cao Bằng | Cao Bằng |
| 12 | Trường Cao đẳng Sư phạm Đắk Lắk | Đắk Lắk |
| 13 | Trường Cao đẳng Sư phạm Điện Biên | Điện Biên |
| 14 | Trường Cao đẳng Sư phạm Gia Lai | Gia Lai |
| 15 | Trường Cao đẳng Bình Định | |
| 16 | Trường Cao đẳng Sư phạm Hòa Bình | Phú Thọ |
| 17 | Trường Cao đẳng Vĩnh Phúc | |
| 18 | Trường Cao đẳng Sư phạm Kiên Giang | An Giang |
| 19 | Trường Cao đẳng Sư phạm Lạng Sơn | Lạng Sơn |
| 20 | Trường Cao đẳng Sư phạm Long An | Tây Ninh |
| 21 | Trường Cao đẳng Sư phạm Tây Ninh | |
| 22 | Trường Cao đẳng Sư phạm Nam Định | Ninh Bình |
| 23 | Trường Cao đẳng Sư phạm Quảng Trị | Quảng Trị |
| 24 | Trường Cao đẳng Sư phạm Thái Bình | Hưng Yên |
| 25 | Trường Cao đẳng Cộng đồng Hưng Yên | |
| 26 | Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang | Khánh Hòa |
| 27 | Trường Cao đẳng Thái Nguyên | Thái Nguyên |
| 28 | Trường Cao đẳng Bắc Kạn | |
| 29 | Trường Cao đẳng Yên Bái | Lào Cai |
| 30 | Trường Cao đẳng Bến Tre | Vĩnh Long |
| 31 | Trường Cao đẳng Vĩnh Long | |
| 32 | Trường Cao đẳng Bình Phước | Đồng Nai |
| 33 | Trường Cao đẳng Cộng đồng Cà Mau | Cà Mau |
| 34 | Trường Cao đẳng Cộng đồng Lai Châu | Lai Châu |
| 35 | Trường Cao đẳng Đà Lạt | Lâm Đồng |
| 36 | Trường Cao đẳng Sơn La | Sơn La |
Ngoài công lập
| STT | Tên trường | Trụ sở |
|---|---|---|
| 1 | Trường Cao đẳng Đại Việt Sài Gòn | TP.HCM |
Trường cao đẳng y tế
| STT | Tên trường | Trụ sở |
|---|---|---|
| 1 | Trường Cao đẳng Y tế Bạch Mai | Hà Nội |
| 2 | Trường Cao đẳng Y tế Đặng Văn Ngữ | |
| 3 | Trường Cao đẳng Y tế Hà Đông | |
| 4 | Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội | |
| 5 | Trường Cao đẳng Y tế Bình Dương | TP.HCM |
| 6 | Trường Cao đẳng Y tế Hải Phòng | Hải Phòng |
| 7 | Trường Cao đẳng Y tế Quảng Nam | Đà Nẵng |
| 8 | Trường Cao đẳng Y tế Cần Thơ | Cần Thơ |
| 9 | Trường Cao đẳng Y tế Huế | Huế |
| 10 | Trường Cao đẳng Y tế Điện Biên | Điện Biên |
| 11 | Trường Cao đẳng Y tế Lạng Sơn | Lạng Sơn |
| 12 | Trường Cao đẳng Y tế Phú Thọ | Phú Thọ |
| 13 | Trường Cao đẳng Y tế Quảng Ninh | Quảng Ninh |
| 14 | Trường Cao đẳng Y tế Sơn La | Sơn La |
| 15 | Trường Cao đẳng Y tế Thái Nguyên | Thái Nguyên |
| 16 | Trường Cao đẳng Y tế Bắc Ninh | Bắc Ninh |
| 17 | Trường Cao đẳng Y tế Đắk Lắk | Đắk Lắk |
| 18 | Trường Cao đẳng Y tế Phú Yên | |
| 19 | Trường Cao đẳng Y tế Hà Nam | Ninh Bình |
| 20 | Trường Cao đẳng Y tế Ninh Bình | |
| 21 | Trường Cao đẳng Y tế Hưng Yên | Hưng Yên |
| 22 | Trường Cao đẳng Y tế Thái Bình | |
| 23 | Trường Cao đẳng Y tế Lâm Đồng | Lâm Đồng |
| 24 | Trường Cao đẳng Y – Dược Hợp Lực | Thanh Hóa |
| 25 | Trường Cao đẳng Y tế Thanh Hóa | |
| 26 | Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh | Hà Tĩnh |
| 27 | Trường Cao đẳng Y tế Quảng Trị | Quảng Trị |
| 28 | Trường Cao đẳng Y tế Quảng Bình | |
| 29 | Trường Cao đẳng Y tế Bình Định | Gia Lai |
| 30 | Trường Cao đẳng Y tế Đặng Thùy Trâm | Quảng Ngãi |
| 31 | Trường Cao đẳng Y tế Khánh Hòa | Khánh Hòa |
| 32 | Trường Cao đẳng Y tế Đồng Nai | Đồng Nai |
| 33 | Trường Cao đẳng Y tế Bạc Liêu | Cà Mau |
| 34 | Trường Cao đẳng Y tế Cà Mau | |
| 35 | Trường Cao đẳng Y tế Tiền Giang | Đồng Tháp |
| 36 | Trường Cao đẳng Y tế Đồng Tháp | |
| 37 | Trường Cao đẳng Y tế Kiên Giang | An Giang |
| 38 | Trường Cao đẳng Y tế Trà Vinh | Vĩnh Long |
Trường cao đẳng chuyên nghiệp khác
| STT | Tên trường | Trụ sở |
|---|---|---|
| 1 | Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Tây | Hà Nội |
| 2 | Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Hà Nội | |
| 3 | Trường Cao đẳng Điện tử – Điện lạnh Hà Nội | |
| 4 | Trường Cao đẳng Du lịch Hà Nội | |
| 5 | Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Thương mại | |
| 6 | Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Trung ương | |
| 7 | Trường Cao đẳng Kinh tế Công nghiệp Hà Nội | |
| 8 | Trường Cao đẳng Múa Việt Nam | |
| 9 | Trường Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội | |
| 10 | Trường Cao đẳng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bắc Bộ | |
| 11 | Trường Cao đẳng Thông tin và Truyền thông | |
| 12 | Trường Cao đẳng Thương mại và Du lịch Hà Nội | |
| 13 | Trường Cao đẳng Truyền hình | |
| 14 | Trường Cao đẳng Xây dựng công trình đô thị | |
| 15 | Trường Cao đẳng Xây dựng số 1 | |
| 16 | Trường Cao đẳng Bách khoa Nam Sài Gòn | TP.HCM |
| 17 | Trường Cao đẳng Công nghệ Thủ Đức | |
| 18 | Trường Cao đẳng Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh | |
| 19 | Trường Cao đẳng Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh | |
| 20 | Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh | |
| 21 | Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương III | |
| 22 | Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương VI | |
| 23 | Trường Cao đẳng Kinh tế – Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh | |
| 24 | Trường Cao đẳng Kinh tế Đối ngoại | |
| 25 | Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | |
| 26 | Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Vinatex | |
| 27 | Trường Cao đẳng Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh | |
| 28 | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng | |
| 29 | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Bà Rịa – Vũng Tàu | |
| 30 | Trường Cao đẳng Lý Tự Trọng Thành phố Hồ Chí Minh | |
| 31 | Trường Cao đẳng Phát thanh Truyền hình II | |
| 32 | Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | |
| 33 | Trường Cao đẳng Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh | |
| 34 | Trường Cao đẳng Cộng đồng Hải Phòng | Hải Phòng |
| 35 | Trường Cao đẳng Công nghệ Viettronics | |
| 36 | Trường Cao đẳng Dược Trung ương Hải Dương | |
| 37 | Trường Cao đẳng Hàng hải I | |
| 38 | Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ thực phẩm | |
| 39 | Trường Cao đẳng Công nghệ, Kinh tế và Thủy lợi miền Trung | Đà Nẵng |
| 40 | Trường Cao đẳng Điện lực miền Trung | |
| 41 | Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương V | |
| 42 | Trường Cao đẳng Kinh tế – Kế hoạch Đà Nẵng | |
| 43 | Trường Cao đẳng Lương thực - Thực phẩm | |
| 44 | Trường Cao đẳng Quảng Nam | |
| 45 | Trường Cao đẳng Thương mại | |
| 46 | Trường Cao đẳng Văn hóa – Nghệ thuật Đà Nẵng | |
| 47 | Trường Cao đẳng Cơ điện và Nông nghiệp Nam Bộ | Cần Thơ |
| 48 | Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Cần Thơ | |
| 49 | Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Cần Thơ | |
| 50 | Trường Cao đẳng Công nghiệp Huế | Huế |
| 51 | Trường Cao đẳng Giao thông Huế | |
| 52 | Trường Cao đẳng Cơ khí – Luyện kim | Thái Nguyên |
| 53 | Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Công nghiệp | |
| 54 | Trường Cao đẳng Công nghiệp Thái Nguyên | |
| 55 | Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức | |
| 56 | Trường Cao đẳng Kinh tế – Tài chính Thái Nguyên | |
| 57 | Trường Cao đẳng Thương mại và Du lịch Thái Nguyên | |
| 58 | Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Việt Bắc | |
| 59 | Trường Cao đẳng Công nghiệp Thực phẩm | Phú Thọ |
| 60 | Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Phú Thọ | |
| 61 | Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Tây Bắc | |
| 62 | Trường Cao đẳng Công nghiệp và Thương mại | |
| 63 | Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Vĩnh Phúc | |
| 64 | Trường Cao đẳng Vĩnh Phúc | |
| 65 | Trường Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựng | Quảng Ninh |
| 66 | Trường Cao đẳng Nông Lâm Đông Bắc | |
| 67 | Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Hạ Long | |
| 68 | Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Điện Biên | Điện Biên |
| 69 | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp | Bắc Ninh |
| 70 | Trường Cao đẳng Kinh tế, Kỹ thuật và Thủy sản | |
| 71 | Trường Cao đẳng Thống kê | |
| 72 | Trường Cao đẳng Công nghiệp Hưng Yên | Hưng Yên |
| 73 | Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Thái Bình | |
| 74 | Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định | Ninh Bình |
| 75 | Trường Cao đẳng Phát thanh - Truyền hình I | |
| 76 | Trường Cao đẳng Thủy lợi Bắc Bộ | |
| 77 | Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Nam Định | |
| 78 | Trường Cao đẳng Xây dựng Nam Định | |
| 79 | Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương IV | Nghệ An |
| 80 | Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Nghệ An | |
| 81 | Trường Cao đẳng Luật miền Trung | Quảng Trị |
| 82 | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công – Nông nghiệp Quảng Bình | |
| 83 | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Quảng Trị | |
| 84 | Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Công thương | Thanh Hóa |
| 85 | Trường Cao đẳng Nông nghiệp Thanh Hóa | |
| 86 | Trường Cao đẳng Thể dục Thể thao Thanh Hóa | |
| 87 | Trường Cao đẳng Nguyễn Du | Hà Tĩnh |
| 88 | Trường Cao đẳng Bình Thuận | Lâm Đồng |
| 89 | Trường Cao đẳng Cộng đồng Đắk Nông | |
| 90 | Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Bảo Lộc | |
| 91 | Trường Cao đẳng Công thương Miền Trung | Đắk Lắk |
| 92 | Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Đắk Lắk | |
| 93 | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy Nhơn | Gia Lai |
| 94 | Trường Cao đẳng Kon Tum | Quảng Ngãi |
| 95 | Trường Cao đẳng Bình Phước | Đồng Nai |
| 96 | Trường Cao đẳng Công nghiệp Cao su | |
| 97 | Trường Cao đẳng Mỹ thuật trang trí Đồng Nai | |
| 98 | Trường Cao đẳng Thống kê II | |
| 99 | Trường Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp | Đồng Tháp |
| 100 | Trường Cao đẳng Nông nghiệp Nam Bộ | |
| 101 | Trường Cao đẳng Kiên Giang | An Giang |
| 102 | Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Bạc Liêu | Cà Mau |
Ngoài công lập
- Trường Cao đẳng ASEAN
- Trường Cao đẳng Âu Lạc Huế
- Trường Cao đẳng Bách khoa Đà Nẵng
- Trường Cao đẳng Bách khoa Hưng Yên
- Trường Cao đẳng Bách Việt
- Trường Cao đẳng Bán công Công nghệ và Quản trị doanh nghiệp
- Trường Cao đẳng Công nghệ Bắc Hà
- Trường Cao đẳng Công nghệ Hà Nội
- Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Cao đẳng Công nghệ và Quản trị Sonadezi
- Trường Cao đẳng Công nghệ và Thương mại Hà Nội
- Trường Cao đẳng Đại Việt – Hà Nội
- Trường Cao đẳng Đại Việt Đà Nẵng
- Trường Cao đẳng Dược Hà Nội
- Trường Cao đẳng Hoan Châu
- Trường Cao đẳng Kinh tế Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Đông Du – Đà Nẵng
- Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Hà Nội
- Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Bách Khoa
- Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Vạn Xuân
- Trường Cao đẳng Lạc Việt – Đà Nẵng
- Trường Cao đẳng Miền Nam
- Trường Cao đẳng Ngoại ngữ – Công nghệ Việt Nhật
- Trường Cao đẳng Phương Đông – Đà Nẵng
- Trường Cao đẳng Phương Đông – Quảng Nam
- Trường Cao đẳng Quảng Ngãi
- Trường cao đẳng Quốc tế BTEC FPT
- Trường Cao đẳng Quốc tế Pegasus
- Trường Cao đẳng Tâm Trí
- Trường Cao đẳng Tư thục Đức Trí – Đà Nẵng
- Trường Cao đẳng Văn hoá Nghệ thuật và Du lịch Sài Gòn
- Trường Cao đẳng Viễn Đông
- Trường Cao đẳng Việt – Anh
- Trường Cao đẳng Việt Mỹ
- Trường Cao đẳng Y Dược Hồ Chí Minh
- Trường Cao đẳng Y Dược Hợp Lực – Thanh Hóa
- Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur Hà Nội
- Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur Yên Bái
- Trường Cao đẳng Y Dược Phú Thọ
- Trường Cao đẳng Y Dược Sài Gòn
- Trường Cao đẳng Y khoa Phạm Ngọc Thạch
Trường cao đẳng nghề
- Khu vực Thành phố Hà Nội
- Trường Cao đẳng Cơ Điện và Công nghệ thực phẩm Hà Nội
- Trường Cao đẳng Điện lực miền Bắc
- Trường Cao đẳng Đường sắt
- Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương I
- Trường Cao đẳng Kỹ thuật trang thiết bị Y tế
- Trường Cao đẳng nghề An ninh – Công nghệ
- Trường Cao đẳng nghề Bách khoa Hà Nội (Hactech)
- Trường Cao đẳng nghề Bách Khoa
- Trường Cao đẳng nghề Cơ điện Hà Nội
- Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Hà Nội
- Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Kinh tế Hà Nội
- Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hà Nội
- Trường Cao đẳng nghề Hùng Vương
- Trường Cao đẳng nghề Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
- Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật – Công nghệ – Kinh tế Simco Sông Đà
- Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghệ
- Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Mỹ nghệ Việt Nam
- Trường Cao đẳng Nghề Kỹ thuật và Nghiệp vụ Hà Nội
- Trường Cao đẳng nghề Long Biên
- Trường Cao đẳng nghề Nguyễn Trãi
- Trường Cao đẳng nghề Quốc tế Hà Nội
- Trường Cao đẳng nghề số 17 – Bộ Quốc phòng
- Trường Cao đẳng nghề Thăng Long
- Trường Cao đẳng nghề Trần Hưng Đạo
- Trường Cao đẳng nghề Văn Lang Hà Nội
- Trường Cao đẳng nghề Việt Nam – Hàn Quốc Thành phố Hà Nội
- Trường Cao đẳng Phú Châu
- Trường Cao đẳng Thực hành FPT
- Khu vực Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Đường thủy II
- Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Thủ Đức
- Trường Cao đẳng Kỹ nghệ II
- Trường Cao đẳng Kỹ thuật Nguyễn Trường Tộ
- Trường Cao đẳng nghề Công nghệ thông tin iSPACE
- Trường Cao đẳng nghề Du lịch Sài Gòn
- Trường Cao đẳng Nghề Hàng hải Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Cao đẳng Nghề Kinh tế kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Cao đẳng nghề Sài Gòn
- Trường Cao đẳng nghề số 7 – Bộ Quốc phòng
- Trường Cao đẳng Nghề Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Cao đẳng Quốc tế Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Cao đẳng Thủ Thiêm – TP. Hồ Chí Minh
- Khu vực phía bắc (Từ Hà Tĩnh trở ra)
- Trường Cao đẳng nghề Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thanh Hóa
- Trường Cao đẳng Cơ điện Phú Thọ
- Trường Cao đẳng Cơ điện và Xây dựng Bắc Ninh
- Trường Cao đẳng Cơ giới Xây dựng
- Trường Cao đẳng Cơ khí Nông nghiệp
- Trường Cao đẳng Công nghiệp Bắc Ninh
- Trường Cao đẳng Công nghiệp Dệt – May Nam Định
- Trường Cao đẳng Công Thương Thái Nguyên
- Trường Cao đẳng Du lịch – Thương mại Nghệ An
- Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Hòa Bình
- Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nam Định
- Trường Cao đẳng Kỹ thuật công nghệ Sơn La
- Trường Cao đẳng Kỹ thuật và Công nghệ tỉnh Hà Giang
- Trường Cao đẳng Lào Cai
- Trường Cao đẳng nghề An Nhất Vinh
- Trường Cao đẳng nghề Bắc Giang
- Trường Cao đẳng nghề Bắc Nam
- Trường Cao đẳng nghề Bách nghệ Hải Phòng
- Trường Cao đẳng nghề Cơ điện Tây Bắc
- Trường Cao đẳng nghề Cơ điện và Thủy lợi
- Trường Cao đẳng nghề Cơ điện xây dựng Tam Điệp
- Trường Cao đẳng nghề Cơ giới Ninh Bình
- Trường Cao đẳng nghề Công nghệ Giấy và Cơ điện
- Trường Cao đẳng nghề Công nghệ Hà Tĩnh
- Trường Cao đẳng nghề Công nghệ LICOGI Thanh Hóa
- Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông Lâm Đông Bắc
- Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông Lâm Phú Thọ
- Trường Cao đẳng nghề Công nghệ Việt– Hàn Bắc Giang
- Trường Cao đẳng nghề Công nghệ, Kinh tế và Chế biến lâm sản
- Trường Cao đẳng nghề Công nghệ, Kinh tế và Thủy sản
- Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hải Phòng
- Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Thanh Hóa
- Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Việt Bắc – Vinacomin
- Trường Cao đẳng nghề Công thương Việt Nam
- Trường Cao đẳng nghề Đại An
- Trường Cao đẳng nghề dân tộc nội trú Bắc Kạn
- Trường Cao đẳng nghề Dịch vụ Hàng không AIRSERCO
- Trường Cao đẳng nghề Điện Biên
- Trường Cao đẳng nghề Du lịch và dịch vụ Hải Phòng
- Trường Cao đẳng nghề Duyên Hải
- Trường Cao đẳng Nghề Giao thông Cơ điện Quảng Ninh
- Trường Cao đẳng nghề Giao thông Vận tải Đường thủy I
- Trường Cao đẳng nghề Giao thông vận tải trung ương II
- Trường Cao đẳng nghề Hà Nam
- Trường Cao đẳng nghề Hải Dương
- Trường Cao đẳng nghề Kinh tế – Công nghệ VICET
- Trường Cao đẳng nghề Kinh tế – Kỹ thuật Bắc Bộ
- Trường Cao đẳng nghề Kinh tế – Kỹ thuật số 1 Nghệ An
- Trường Cao đẳng nghề Kinh tế – Kỹ thuật Tô Hiệu
- Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật – Công nghệ LOD
- Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghiệp Việt Nam – Hàn Quốc Nghệ An
- Trường Cao đẳng Nghề Kỹ thuật y tế Thăng Long
- Trường Cao đẳng Nghề Kỹ thuật–Công nghệ Tuyên Quang
- Trường Cao đẳng nghề Lam Kinh
- Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn
- Trường Cao đẳng nghề Lao động – Xã hội Hải Phòng
- Trường Cao đẳng nghề LILAMA–1
- Trường Cao đẳng nghề Phú Thọ
- Trường Cao đẳng nghề Quản lý và Công nghệ
- Trường Cao đẳng nghề số 1 – Bộ Quốc phòng
- Trường Cao đẳng nghề số 13 – Bộ Quốc phòng
- Trường Cao đẳng nghề số 19 – Bộ Quốc phòng
- Trường Cao đẳng nghề số 2 – Bộ Quốc phòng
- Trường Cao đẳng nghề số 20 – Bộ Quốc phòng
- Trường Cao đẳng nghề số 3 – Bộ Quốc phòng
- Trường Cao đẳng nghề số 4 – Bộ Quốc phòng
- Trường Cao đẳng nghề Sông Đà
- Trường Cao đẳng nghề Thái Bình
- Trường Cao đẳng nghề Thương mại và Công nghiệp
- Trường Cao đẳng nghề Việt – Hàn Quảng Ninh
- Trường Cao đẳng nghề Việt Xô số 1
- Trường Cao đẳng nghề Việt–Đức Hà Tĩnh
- Trường Cao đẳng nghề Viglacera
- Trường Cao đẳng nghề Vĩnh Phúc
- Trường Cao đẳng nghề Yên Bái
- Trường Cao đẳng Than – Khoáng sản Việt Nam
- Trường Cao đẳng Việt Đức Nghệ An
- Trường Cao đẳng VMU
- Khu vực phía nam (Từ Quảng Bình trở vào)
- Trường Cao đẳng Cơ điện – Xây dựng và Nông Lâm Trung Bộ
- Trường Cao đẳng Công nghệ Quốc tế LILAMA–2
- Trường Cao đẳng Công nghệ Tây Nguyên
- Trường Cao đẳng Công nghệ và Nông Lâm Nam Bộ
- Trường Cao đẳng Dầu khí
- Trường Cao đẳng Đồng Khởi
- Trường Cao đẳng Du lịch Cần Thơ
- Trường Cao đẳng Du lịch Đà Lạt
- Trường Cao đẳng Du lịch Đà Nẵng
- Trường Cao đẳng Du lịch Huế
- Trường Cao đẳng Du lịch Nha Trang
- Trường Cao đẳng Du lịch Vũng Tàu
- Trường Cao đẳng Hòa Bình Xuân Lộc
- Trường Cao đẳng Kỹ nghệ Dung Quất
- Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Bà Rịa – Vũng Tàu
- Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang
- Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy Nhơn
- Trường Cao đẳng Kỹ thuật Đắk Lắk
- Trường Cao đẳng Kỹ thuật Đồng Nai
- Trường Cao đẳng nghề An Giang
- Trường Cao đẳng nghề Bạc Liêu
- Trường Cao đẳng nghề Bình Phước
- Trường Cao đẳng nghề Bình Thuận
- Trường Cao đẳng nghề Cần Thơ
- Trường Cao đẳng nghề Cơ giới Quảng Ngãi
- Trường Cao đẳng nghề Cơ giới và Thủy lợi
- Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Đồng An
- Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Đồng Nai
- Trường Cao đẳng nghề Công nghệ Sài Gòn
- Trường Cao đẳng nghề Đà Lạt
- Trường Cao đẳng nghề Đà Nẵng
- Trường Cao đẳng nghề Đồng Tháp
- Trường Cao đẳng nghề Hoa Sen
- Trường Cao đẳng Nghề Khách sạn Du lịch Quốc tế IMPERIAL
- Trường Cao đẳng nghề Kiên Giang
- Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghệ LADEC
- Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật thiết bị Y tế Bình Dương
- Trường Cao đẳng nghề Long An
- Trường Cao đẳng nghề Nguyễn Tri Phương
- Trường Cao đẳng nghề Nguyễn Văn Trỗi
- Trường Cao đẳng nghề Ninh Thuận
- Trường Cao đẳng nghề Phú Yên
- Trường Cao đẳng nghề Quảng Bình
- Trường Cao đẳng nghề Quảng Nam
- Trường Cao đẳng nghề Quốc tế Nam Việt
- Trường Cao đẳng nghề số 21 – Bộ Quốc phòng
- Trường Cao đẳng nghề số 22 – Bộ Quốc phòng
- Trường Cao đẳng nghề số 23 – Bộ Quốc phòng
- Trường Cao đẳng nghề số 5 – Bộ Quốc phòng
- Trường Cao đẳng nghề số 8 – Bộ Quốc phòng
- Trường Cao đẳng nghề số 9 – Bộ Quốc phòng
- Trường Cao đẳng nghề Sóc Trăng
- Trường Cao đẳng nghề Tây Ninh
- Trường Cao đẳng nghề Tây Sài Gòn
- Trường Cao đẳng Nghề Thừa Thiên – Huế
- Trường Cao đẳng nghề Tiền Giang
- Trường Cao đẳng nghề Trà Vinh
- Trường Cao đẳng nghề Trần Đại Nghĩa
- Trường Cao đẳng nghề Việt Nam – Hàn Quốc Cà Mau
- Trường Cao đẳng nghề Việt Nam – Singapore
- Trường Cao đẳng nghề Việt Nam–Hàn Quốc Quảng Ngãi
- Trường Cao đẳng nghề Việt–Úc Đà Nẵng
- Trường Cao đẳng nghề Vĩnh Long
- Trường Cao đẳng Quốc tế Vabis
- Trường Cao đẳng Thaco
- Trường Cao đẳng Việt Nam–Hàn Quốc Bình Dương
Xem thêm
- Danh sách trường đại học, học viện và cao đẳng tại Hà Nội
- Danh sách trường đại học tại Thành phố Hồ Chí Minh
- Danh sách trường đại học và cao đẳng tại Huế
- Danh sách trường đại học và cao đẳng tại Đà Nẵng
- Hệ thống giáo dục Việt Nam
- Bộ Giáo dục và Đào tạo Việt Nam
- Danh sách các trường Trung học chuyên nghiệp của Việt Nam
Chú thích
Ghi chú
- ↑ Tiền thân là Khoa Công nghệ thông tin - Truyền thông thuộc ĐH Đà Nẵng, được đổi tên thành VKU sau thoả thuận giữa Chính phủ Việt Nam và Bộ Giáo dục Hàn Quốc
- ↑ Trường Đại học công lập thành lập dựa trên thoả thuận giữa Chính phủ Việt Nam và Bộ Giáo dục CHLB Đức
- ↑ Trường Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh được đổi tên thành Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh (UMP) theo Quyết định số 2223/QĐ-BYT ngày 18 tháng 6 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Y tế. Tuy nhiên, về bản chất UMP vẫn chỉ tương đương với 1 trường đại học chuyên ngành lĩnh vực Y - Dược. Tên gọi "Đại học" của UMP xuất phát từ việc UMP bao gồm 2 bộ phận: Cơ sở đào tạo (Trường) và Cơ sở khám - chữa bệnh - Nghiên cứu (Bệnh viện), cả 2 cơ sở đều có các Khoa trực thuộc bên dưới. Hiện tại, UMP vẫn sử dụng tên gọi chính thức "Đại học Y dược TP.HCM" trên con dấu
- ↑ Còn được gọi là Trường Đại học Việt - Pháp
- ↑ Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh có hệ thống tổ chức gồm các học viện trực thuộc và học viện khu vực, với cơ cấu quản lý tập trung. Về mặt tổ chức, mô hình này có một số điểm tương đồng với cấu trúc đại học đa thành viên; tuy nhiên, về mặt pháp lý, Học viện không được xác định là “đại học” theo Luật Giáo dục đại học và không thuộc nền giáo dục quốc dân.
- ↑ Do hoạt động không hiệu quả và có nhiều hạn chế trong quá trình đào tạo, vào ngày 17 tháng 01 năm 2016, Bộ Công an được Chính phủ phê duyệt Quyết định mua lại Trường ĐH Hà Hoa Tiên làm cơ sở để thành lập các trường ĐH đào tạo chiến sĩ CANN sau này.
Tham khảo
- ↑ Theo khoản 3 Điều 4 Luật số 34/2018/QH14 của Quốc hội (Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục đại học) quy định: Đại học là cơ sở giáo dục đại học đào tạo, nghiên cứu nhiều lĩnh vực, được cơ cấu tổ chức theo quy định của Luật này; các đơn vị cấu thành đại học cùng thống nhất thực hiện mục tiêu, sứ mạng, nhiệm vụ chung.
- ↑ Theo khoản 2 Điều 4 Luật số 34/2018/QH14 của Quốc hội (Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục đại học) quy định: Trường đại học, học viện (sau đây gọi chung là trường đại học) là cơ sở giáo dục đại học đào tạo, nghiên cứu nhiều ngành, được cơ cấu tổ chức theo quy định của Luật này.
- ↑ Hoàng Thị Xuân Hoa (ngày 12 tháng 4 năm 2012). Hoàng Văn Quang (biên tập). "Tự chủ đại học - xu thế của phát triển". Đại học Quốc gia Hà Nội. Hà Nội: Bản tin Đại học Quốc gia Hà Nội. tr. 26. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 7 năm 2024. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2024.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: bot: trạng thái URL ban đầu không rõ (liên kết) Quản lý CS1: ngày tháng và năm (liên kết) - ↑ Yến Anh (ngày 10 tháng 9 năm 2019). "Đại học lo bị bỏ rơi khi tự chủ". Người Lao động.
- ↑ phủ, Cổng Thông tin điện tử Chính. "Luật số 125/2025/QH15 của Quốc hội: Luật Giáo dục đại học". vanban.chinhphu.vn. Truy cập ngày 22 tháng 2 năm 2026.
- ↑ baochinhphu.vn (ngày 11 tháng 7 năm 2025). "Nghị định 201/2025/NĐ-CP: Tăng quyền tự chủ cho đại học quốc gia". baochinhphu.vn. Truy cập ngày 28 tháng 1 năm 2026.
- ↑ Cổng Thông tin điện tử Chính phủ. "Quyết định số 1007/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ: Về việc chuyển Trường Đại học An Giang là trường đại học thành viên của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh". vanban.chinhphu.vn. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2026.
- ↑ Thường được gọi là Bach Khoa University/BKU để phân biệt với Trường Đại học HUTECH có cùng tên tiếng Anh
- 1 2 Trung tâm Truyền thông giáo dục (ngày 27 tháng 2 năm 2023). "Trường Đại học Cần Thơ cần có khát vọng phát triển lớn hơn nữa". Bộ Giáo dục và Đào tạo. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 5 năm 2023. Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2023.
- ↑ ONLINE, TUOI TRE (ngày 15 tháng 7 năm 2025). "Trường đại học Cần Thơ thành Đại học Cần Thơ". TUOI TRE ONLINE. Truy cập ngày 15 tháng 7 năm 2025.
- ↑ "Phát triển Phân hiệu UEH Nha Trang - Khánh Hòa: Tầm nhìn 2025 - 2030". Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh. Truy cập ngày 27 tháng 5 năm 2025.
- ↑ thanhnien.vn (ngày 12 tháng 1 năm 2026). "Trường đại học Trà Vinh chính thức thành Đại học Trà Vinh". Báo Thanh Niên. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2026.
- ↑ ONLINE, TUOI TRE (ngày 7 tháng 10 năm 2024). "Trường đại học Duy Tân thành Đại học Duy Tân". TUOI TRE ONLINE. Truy cập ngày 10 tháng 10 năm 2024.
- ↑ "Danh sách các cơ sở giáo dục đại học, viện nghiên cứu đào tạo trình độ tiến sĩ, các trường cao đẳng có đào tạo ngành giáo dục mầm non trong hệ thống giáo dục quốc dân". Bộ Giáo dục và Đào tạo. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 5 năm 2023. Truy cập ngày 6 tháng 5 năm 2023.
- ↑ Tên tiếng Anh cũ của trường là Vietnam University of Commerce (Viết tắt: VUC) nhưng hiện nay đã không còn được sử dụng
- ↑ Tên tiếng Anh cũ của trường là Ho Chi Minh University of Agriculture and Forestry (Viết tắt: HCMUAF), hiện nay được sử dụng song song với tên gọi NLU
- ↑ Ngày 26/12/2025, Thủ tướng ký Quyết định số 2809/QĐ-TTg về việc đổi tên Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp.HCM thành Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Tp.HCM
- ↑ Tên tiếng Anh cũ: Ho Chi Minh University of Technology Education
- ↑ Học viện Cán bộ trực thuộc Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh và Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, theo Quyết định số 1878/QĐ-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ.
- ↑ Tiêu Hà (ngày 23 tháng 1 năm 2018). "Trường học là doanh nghiệp siêu lợi nhuận?". Phụ Nữ. Truy cập ngày 21 tháng 5 năm 2023.
- ↑ Vũ Phương Nhi (ngày 26 tháng 9 năm 2022). "Chuyển 5 trường Dự bị Đại học, Phổ thông vùng cao về trực thuộc Ủy ban Dân tộc". Cổng thông tin điện tử Chính phủ. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2023.
Liên kết ngoài
- Trang chủ của Bộ giáo dục và Đào tạo Lưu trữ ngày 3 tháng 6 năm 2017 tại Wayback Machine
- Danh sách các đại học cấp vùng Lưu trữ ngày 7 tháng 3 năm 2013 tại Wayback Machine
- Danh sách các trường đại học, cao đẳng Lưu trữ ngày 2 tháng 3 năm 2013 tại Wayback Machine
- Danh sách các học viện Lưu trữ ngày 17 tháng 3 năm 2013 tại Wayback Machine
- Danh sách các trường khác Lưu trữ ngày 2 tháng 3 năm 2013 tại Wayback Machine
- Quy hoạch mạng lưới các trường đại học và cao đẳng giai đoạn 2006 – 2020 của Thủ tướng Việt Nam[liên kết hỏng]