Danh sách cầu thủ tham dự Cúp Vàng CONCACAF 2017
12 đội tham gia phải đăng ký 23 cầu thủ; chỉ những cầu thủ được phép tham gia giải đấu.
Mỗi đội gửi lên một danh sách sơ bộ 40 người cho CONCACAF trước 2 tháng 6 năm 2017. Danh sách 23 người cuối cùng của mỗi đội tuyển quốc gia phải được gửi cho CONCACAF trước ngày 27 tháng 6 năm 2017. Có 3 cầu thủ phải là thủ môn.
Đội tuyển vào tứ kết được phép đổi tối đa 6 người ở đội hình chính thức từ 6 người ở đội hình sơ bộ trong vòng 24 giờ từ trận đấu cuối cùng tại vòng bảng của họ.[1]
Bảng A
Canada
Huấn luyện viên:
Octavio Zambrano[2]
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Maxime Crépeau | 11 tháng 4, 1994 (23 tuổi) | 1 | 0 | |
| 2 | HV | Fraser Aird | 2 tháng 2, 1995 (22 tuổi) | 6 | 1 | Unattached |
| 3 | HV | Manjrekar James | 5 tháng 8, 1993 (23 tuổi) | 11 | 2 | |
| 4 | HV | Sam Adekugbe | 16 tháng 1, 1995 (22 tuổi) | 3 | 0 | |
| 5 | HV | Dejan Jakovic | 16 tháng 7, 1985 (31 tuổi) | 35 | 0 | |
| 6 | TV | Samuel Piette | 12 tháng 11, 1994 (22 tuổi) | 31 | 0 | |
| 7 | TV | Russell Teibert | 22 tháng 12, 1992 (24 tuổi) | 18 | 1 | |
| 8 | TV | Scott Arfield | 1 tháng 11, 1988 (28 tuổi) | 7 | 0 | |
| 9 | TĐ | Lucas Cavallini | 28 tháng 12, 1992 (24 tuổi) | 3 | 0 | |
| 10 | TV | Junior Hoilett | 5 tháng 6, 1990 (27 tuổi) | 12 | 0 | |
| 11 | TĐ | Tosaint Ricketts | 6 tháng 8, 1987 (29 tuổi) | 55 | 15 | |
| 12 | TV | Alphonso Davies | 2 tháng 11, 2000 (16 tuổi) | 1 | 0 | |
| 13 | TV | Raheem Edwards | 17 tháng 7, 1995 (21 tuổi) | 1 | 0 | |
| 14 | TV | Mark-Anthony Kaye | 2 tháng 12, 1994 (22 tuổi) | 1 | 0 | |
| 15 | HV | Adam Straith | 11 tháng 9, 1990 (26 tuổi) | 43 | 0 | |
| 16 | TĐ | Anthony Jackson-Hamel | 3 tháng 8, 1993 (23 tuổi) | 4 | 2 | |
| 17 | HV | Marcel de Jong | 15 tháng 10, 1986 (30 tuổi) | 51 | 3 | |
| 18 | TM | Milan Borjan | 23 tháng 10, 1987 (29 tuổi) | 33 | 0 | |
| 19 | HV | Steven Vitória | 11 tháng 1, 1987 (30 tuổi) | 5 | 1 | |
| 20 | TV | Patrice Bernier | 23 tháng 9, 1979 (37 tuổi) | 54 | 2 | |
| 21 | TV | Jonathan Osorio | 12 tháng 6, 1992 (25 tuổi) | 16 | 1 | |
| 22 | TM | Jayson Leutwiler | 25 tháng 4, 1989 (28 tuổi) | 2 | 0 | |
| 23 | TV | Michael Petrasso | 9 tháng 7, 1995 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 24 | TĐ | Cyle Larin | 17 tháng 4, 1995 (22 tuổi) | 20 | 5 |
- Ghi chú
Costa Rica
Huấn luyện viên: Óscar Ramírez[3]
Rónald Matarrita rút khỏi đội vì chấn thương và được thay bởi Juan Pablo Vargas.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Leonel Moreira | 4 tháng 4, 1990 (27 tuổi) | 6 | 0 | |
| 2 | HV | Johnny Acosta | 21 tháng 7, 1983 (33 tuổi) | 56 | 2 | |
| 3 | HV | Giancarlo González | 8 tháng 2, 1988 (29 tuổi) | 56 | 2 | |
| 4 | HV | Michael Umaña | 16 tháng 7, 1982 (34 tuổi) | 98 | 1 | |
| 5 | HV | Kenner Gutiérrez | 9 tháng 6, 1989 (28 tuổi) | 2 | 0 | |
| 6 | HV | José Salvatierra | 10 tháng 10, 1989 (27 tuổi) | 30 | 0 | |
| 7 | TĐ | David Ramírez | 28 tháng 5, 1993 (24 tuổi) | 12 | 3 | |
| 8 | HV | Bryan Oviedo | 18 tháng 2, 1990 (27 tuổi) | 33 | 1 | |
| 9 | TĐ | Ariel Rodríguez | 27 tháng 9, 1989 (27 tuổi) | 10 | 1 | |
| 10 | TĐ | Bryan Ruiz | 18 tháng 8, 1985 (31 tuổi) | 97 | 22 | |
| 11 | TV | Johan Venegas | 27 tháng 11, 1988 (28 tuổi) | 36 | 8 | |
| 12 | TĐ | Joel Campbell | 26 tháng 6, 1992 (25 tuổi) | 71 | 14 | |
| 13 | TV | Rodney Wallace | 17 tháng 6, 1988 (29 tuổi) | 19 | 3 | |
| 14 | TV | Randall Azofeifa | 30 tháng 12, 1984 (32 tuổi) | 55 | 3 | |
| 15 | HV | Francisco Calvo | 8 tháng 7, 1992 (24 tuổi) | 22 | 1 | |
| 16 | HV | Cristian Gamboa | 24 tháng 10, 1989 (27 tuổi) | 54 | 3 | |
| 17 | TV | Yeltsin Tejeda | 17 tháng 3, 1992 (25 tuổi) | 39 | 0 | |
| 18 | TM | Patrick Pemberton | 24 tháng 4, 1982 (35 tuổi) | 33 | 0 | |
| 19 | TV | Ulises Segura | 23 tháng 6, 1993 (24 tuổi) | 3 | 0 | |
| 20 | TV | David Guzmán | 18 tháng 2, 1990 (27 tuổi) | 32 | 0 | |
| 21 | TĐ | Marco Ureña | 5 tháng 3, 1990 (27 tuổi) | 48 | 10 | |
| 22 | HV | Juan Pablo Vargas | 15 tháng 6, 1995 (22 tuổi) | 1 | 0 | |
| 23 | TM | Danny Carvajal | 8 tháng 1, 1989 (28 tuổi) | 2 | 0 | |
| 24 | HV | Kendall Waston | 1 tháng 1, 1988 (29 tuổi) | 16 | 1 | |
| 25 | TĐ | José Leitón | 6 tháng 8, 1993 (23 tuổi) | 0 | 0 | |
| 26 | HV | Jhamir Ordain | 29 tháng 7, 1993 (23 tuổi) | 2 | 0 | |
| 27 | TV | Jimmy Marín | 8 tháng 10, 1997 (19 tuổi) | 0 | 0 |
- Ghi chú
- ↑ Oviedo được thay thế sau vòng bảng
- ↑ Venegas được thay thế sau vòng bảng
- ↑ Campbell được thay thế sau vòng bảng
- ↑ Gamboa được thay thế sau vòng bảng
- ↑ Waston was introduced as an alternate player following the group stage
- ↑ Leitón was introduced as an alternate player following the group stage
- ↑ Ordain was introduced as an alternate player following the group stage
- ↑ Marín was introduced as an alternate player following the group stage
Guyane thuộc Pháp
Huấn luyện viên:
Marie-Rose Carême & Jaïr Karam[4][5]
Florent Malouda bị CONCACAF xem xét là không hợp lệ.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Simon Lugier | 2 tháng 8, 1989 (27 tuổi) | 0 | 0 | |
| 2 | HV | Hugues Rosime | 5 tháng 9, 1984 (32 tuổi) | 0 | 0 | |
| 3 | HV | Marvin Torvic | 5 tháng 1, 1988 (29 tuổi) | 26 | 1 | |
| 4 | TĐ | Rhudy Evens | 13 tháng 2, 1988 (29 tuổi) | 38 | 5 | |
| 5 | TV | Cédric Fabien | 31 tháng 1, 1982 (35 tuổi) | 2 | 0 | |
| 6 | HV | Kévin Rimane | 23 tháng 2, 1991 (26 tuổi) | 14 | 1 | |
| 7 | HV | Anthony Soubervie | 24 tháng 4, 1984 (33 tuổi) | 9 | 1 | |
| 8 | HV | Jean-David Legrand | 23 tháng 2, 1991 (26 tuổi) | 12 | 1 | |
| 9 | TĐ | Arnold Abelinti | 9 tháng 9, 1991 (25 tuổi) | 3 | 2 | |
| 10 | TV | Loïc Baal | 28 tháng 1, 1992 (25 tuổi) | 8 | 0 | |
| 11 | TĐ | Roy Contout | 11 tháng 2, 1985 (32 tuổi) | 12 | 2 | Unattached |
| 12 | TĐ | Mickaël Solvi | 11 tháng 1, 1987 (30 tuổi) | 13 | 3 | |
| 13 | TV | Miguel Haabo | 1 tháng 9, 1990 (26 tuổi) | 9 | 1 | |
| 14 | HV | Grégory Lescot | 10 tháng 5, 1989 (28 tuổi) | 10 | 0 | |
| 15 | TV | Florent Malouda | 13 tháng 6, 1980 (37 tuổi) | 2 | 0 | |
| 16 | TM | Jean-Banuel Petit-Homme | 15 tháng 8, 1990 (26 tuổi) | 0 | 0 | |
| 17 | HV | Inrick Baal | 10 tháng 2, 1992 (25 tuổi) | 3 | 0 | |
| 18 | TĐ | Sloan Privat | 24 tháng 7, 1989 (27 tuổi) | 3 | 6 | |
| 19 | TĐ | Jules Haabo | 3 tháng 9, 1993 (23 tuổi) | 1 | 0 | |
| 20 | TV | Marc Edwige | 26 tháng 9, 1986 (30 tuổi) | 18 | 1 | |
| 21 | TĐ | Schaquille Dutard | 21 tháng 9, 1996 (20 tuổi) | 3 | 1 | |
| 22 | TM | Donovan Léon | 3 tháng 11, 1992 (24 tuổi) | 10 | 0 | |
| 23 | TV | Ludovic Baal | 24 tháng 5, 1986 (31 tuổi) | 10 | 3 |
Honduras
Huấn luyện viên:
Jorge Luis Pinto[6]
Anthony Lozano và Rony Martínez mặc dù nằm trong danh sách 23 người gửi cho CONCACAF, họ không đến Hoa Kỳ vì chấn thương.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Luis López | 13 tháng 9, 1993 (23 tuổi) | 6 | 0 | |
| 2 | HV | Félix Crisanto | 9 tháng 9, 1990 (26 tuổi) | 5 | 0 | |
| 3 | HV | Maynor Figueroa | 2 tháng 5, 1983 (34 tuổi) | 136 | 4 | |
| 4 | HV | Henry Figueroa | 28 tháng 12, 1992 (24 tuổi) | 26 | 0 | |
| 5 | HV | Ever Alvarado | 30 tháng 11, 1992 (24 tuổi) | 14 | 1 | |
| 6 | TV | Bryan Acosta | 24 tháng 11, 1993 (23 tuổi) | 34 | 3 | |
| 7 | TV | Carlos Discua | 20 tháng 9, 1984 (32 tuổi) | 29 | 2 | |
| 8 | TV | Alfredo Mejía | 3 tháng 4, 1990 (27 tuổi) | 32 | 1 | |
| 9 | TĐ | Anthony Lozano | 25 tháng 4, 1993 (24 tuổi) | 22 | 7 | |
| 10 | TV | Alexander López | 5 tháng 6, 1992 (25 tuổi) | 9 | 0 | |
| 11 | TV | Rony Martínez | 16 tháng 8, 1988 (28 tuổi) | 15 | 2 | |
| 12 | TĐ | Romell Quioto | 9 tháng 8, 1991 (25 tuổi) | 28 | 4 | |
| 13 | TV | Sergio Peña | 9 tháng 5, 1987 (30 tuổi) | 0 | 0 | |
| 14 | TV | Boniek García | 4 tháng 9, 1984 (32 tuổi) | 117 | 3 | |
| 15 | HV | Allans Vargas | 25 tháng 9, 1993 (23 tuổi) | 7 | 0 | |
| 16 | TĐ | Carlos Lanza | 15 tháng 5, 1989 (28 tuổi) | 0 | 0 | |
| 17 | TĐ | Alberth Elis | 12 tháng 2, 1996 (21 tuổi) | 17 | 3 | |
| 18 | TM | Ricardo Canales | 30 tháng 5, 1982 (35 tuổi) | 6 | 0 | |
| 19 | HV | Marcelo Pereira | 27 tháng 5, 1995 (22 tuổi) | 6 | 0 | |
| 20 | TV | Jorge Claros | 8 tháng 1, 1986 (31 tuổi) | 77 | 3 | |
| 21 | HV | Brayan Beckeles | 28 tháng 11, 1985 (31 tuổi) | 50 | 1 | |
| 22 | TM | Donis Escober | 3 tháng 2, 1981 (36 tuổi) | 57 | 0 | |
| 23 | HV | Carlos Sánchez | 22 tháng 8, 1990 (26 tuổi) | 1 | 0 | |
| 24 | TV | Michaell Chirinos | 17 tháng 6, 1995 (22 tuổi) | 9 | 0 | |
| 25 | TĐ | Ángel Tejeda | 1 tháng 6, 1991 (26 tuổi) | 11 | 0 |
- Ghi chú
Bảng B
Martinique
Huấn luyện viên:
Jean-Marc Civault[7]
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Emmanuel Vermignon | 20 tháng 1, 1989 (28 tuổi) | 17 | 0 | |
| 2 | HV | Nicolas Zaïre | 7 tháng 12, 1986 (30 tuổi) | 39 | 2 | |
| 3 | HV | Antoine Jean-Baptiste | 20 tháng 1, 1991 (26 tuổi) | 11 | 1 | |
| 4 | HV | Florian Narcissot | 20 tháng 5, 1991 (26 tuổi) | 1 | 0 | |
| 5 | HV | Karl Vitulin | 15 tháng 1, 1991 (26 tuổi) | 34 | 2 | |
| 6 | TV | Djénhael Maingé | 18 tháng 2, 1992 (25 tuổi) | 18 | 3 | |
| 7 | TĐ | Grégory Pastel | 18 tháng 9, 1990 (26 tuổi) | 12 | 3 | |
| 8 | HV | Jordy Delem | 18 tháng 3, 1993 (24 tuổi) | 32 | 5 | |
| 9 | TĐ | Anthony Angély | 21 tháng 3, 1990 (27 tuổi) | 18 | 2 | |
| 10 | TĐ | Steeven Langil | 4 tháng 3, 1988 (29 tuổi) | 6 | 4 | |
| 11 | TĐ | Johan Audel | 12 tháng 12, 1983 (33 tuổi) | 2 | 1 | Unattached |
| 12 | TĐ | Yoann Arquin | 15 tháng 4, 1988 (29 tuổi) | 13 | 3 | Unattached |
| 13 | TV | Christophe Jougon | 10 tháng 7, 1995 (21 tuổi) | 11 | 0 | |
| 14 | TV | Yann Thimon | 1 tháng 1, 1990 (27 tuổi) | 3 | 1 | |
| 15 | HV | Gérald Dondon | 4 tháng 10, 1986 (30 tuổi) | 15 | 2 | |
| 16 | TM | Loïc Chauvet | 30 tháng 4, 1988 (29 tuổi) | 9 | 0 | |
| 17 | TĐ | Kévin Parsemain | 13 tháng 2, 1988 (29 tuổi) | 41 | 27 | |
| 18 | TV | Jean-Emmanuel Nédra | 11 tháng 3, 1993 (24 tuổi) | 15 | 0 | |
| 19 | TV | Daniel Hérelle | 17 tháng 10, 1988 (28 tuổi) | 60 | 2 | |
| 20 | TV | Stéphane Abaul | 23 tháng 11, 1991 (25 tuổi) | 37 | 7 | |
| 21 | HV | Sébastien Crétinoir | 12 tháng 2, 1986 (31 tuổi) | 46 | 2 | |
| 22 | TĐ | Johnny Marajo | 21 tháng 10, 1993 (23 tuổi) | 5 | 0 | |
| 23 | TM | Kévin Olimpa | 10 tháng 3, 1988 (29 tuổi) | 13 | 0 | Unattached |
Nicaragua
Huấn luyện viên:
Henry Duarte[8]
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Justo Lorente | 27 tháng 2, 1984 (33 tuổi) | 19 | 0 | |
| 2 | HV | Josué Quijano | 10 tháng 3, 1991 (26 tuổi) | 45 | 1 | |
| 3 | HV | Manuel Rosas | 14 tháng 10, 1983 (33 tuổi) | 31 | 2 | |
| 4 | HV | Henry Niño | 3 tháng 10, 1997 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 5 | HV | Erick Téllez | 28 tháng 1, 1989 (28 tuổi) | 24 | 0 | |
| 6 | HV | Luis Copete | 12 tháng 2, 1989 (28 tuổi) | 25 | 3 | |
| 7 | TĐ | Carlos Chavarría | 2 tháng 5, 1994 (23 tuổi) | 22 | 5 | |
| 8 | TV | Marlon López | 2 tháng 11, 1992 (24 tuổi) | 26 | 0 | |
| 9 | TV | Daniel Cadena | 9 tháng 2, 1987 (30 tuổi) | 19 | 3 | |
| 10 | TV | Luis Galeano | 15 tháng 10, 1991 (25 tuổi) | 14 | 3 | |
| 11 | TĐ | Juan Barrera | 2 tháng 5, 1989 (28 tuổi) | 42 | 10 | |
| 12 | TM | Diedrich Téllez | 31 tháng 10, 1984 (32 tuổi) | 14 | 0 | |
| 13 | TV | Bryan García | 25 tháng 5, 1995 (22 tuổi) | 19 | 3 | |
| 14 | TĐ | Eulises Pavón | 6 tháng 1, 1993 (24 tuổi) | 18 | 2 | |
| 15 | TV | Bismarck Montiel | 5 tháng 3, 1995 (22 tuổi) | 5 | 0 | |
| 16 | TV | Elvis Pinel | 18 tháng 12, 1988 (28 tuổi) | 29 | 1 | |
| 17 | HV | Bismarck Veliz | 10 tháng 9, 1993 (23 tuổi) | 10 | 0 | |
| 18 | TV | Maykel Montiel | 27 tháng 1, 1990 (27 tuổi) | 8 | 0 | |
| 19 | TV | Luis Peralta | 12 tháng 10, 1988 (28 tuổi) | 18 | 1 | |
| 20 | HV | Oscar López | 27 tháng 2, 1992 (25 tuổi) | 8 | 0 | |
| 21 | TĐ | Jorge García | 27 tháng 8, 1998 (18 tuổi) | 5 | 1 | |
| 22 | HV | Cyril Errington | 30 tháng 3, 1992 (25 tuổi) | 7 | 0 | |
| 23 | TM | Henry Maradiaga | 5 tháng 2, 1990 (27 tuổi) | 0 | 0 |
Panama
Huấn luyện viên:
Hernán Darío Gómez[9]
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Álex Rodríguez | 8 tháng 5, 1990 (27 tuổi) | 5 | 0 | |
| 2 | HV | Michael Murillo | 11 tháng 2, 1996 (21 tuổi) | 10 | 1 | |
| 3 | HV | Ángel Patrick | 27 tháng 2, 1992 (25 tuổi) | 5 | 0 | |
| 4 | HV | Jan Carlos Vargas | 13 tháng 3, 1995 (22 tuổi) | 4 | 0 | |
| 5 | HV | Fidel Escobar | 9 tháng 1, 1995 (22 tuổi) | 10 | 1 | |
| 6 | TV | Gabriel Gómez | 29 tháng 5, 1984 (33 tuổi) | 131 | 12 | |
| 7 | TĐ | Ricardo Clarke | 27 tháng 9, 1992 (24 tuổi) | 2 | 0 | |
| 8 | TV | Édgar Bárcenas | 23 tháng 10, 1993 (23 tuổi) | 17 | 0 | |
| 9 | TĐ | Gabriel Torres | 31 tháng 10, 1988 (28 tuổi) | 59 | 10 | |
| 10 | TĐ | Ismael Díaz | 12 tháng 5, 1997 (20 tuổi) | 4 | 1 | |
| 11 | TV | Armando Cooper | 26 tháng 11, 1987 (29 tuổi) | 85 | 6 | |
| 12 | TM | José Calderón | 14 tháng 8, 1985 (31 tuổi) | 23 | 0 | |
| 13 | HV | Roderick Miller | 4 tháng 3, 1992 (25 tuổi) | 21 | 0 | |
| 14 | TV | Valentín Pimentel | 30 tháng 5, 1991 (26 tuổi) | 18 | 1 | |
| 15 | HV | Erick Davis | 31 tháng 3, 1991 (26 tuổi) | 32 | 0 | |
| 16 | TM | Orlando Mosquera | 25 tháng 12, 1994 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 17 | HV | Luis Ovalle | 7 tháng 9, 1988 (28 tuổi) | 15 | 0 | |
| 18 | TV | Miguel Camargo | 9 tháng 5, 1993 (24 tuổi) | 13 | 1 | |
| 19 | TV | Josiel Núñez | 29 tháng 1, 1993 (24 tuổi) | 9 | 1 | |
| 20 | TV | Aníbal Godoy | 10 tháng 2, 1990 (27 tuổi) | 75 | 1 | |
| 21 | TV | Leslie Heráldez | 30 tháng 3, 1993 (24 tuổi) | 0 | 0 | |
| 22 | TĐ | Abdiel Arroyo | 13 tháng 12, 1993 (23 tuổi) | 26 | 3 | |
| 23 | HV | Roberto Chen | 24 tháng 5, 1994 (23 tuổi) | 17 | 1 |
Hoa Kỳ
Huấn luyện viên: Bruce Arena[10][11]
Kenny Saief rút khỏi đội bóng vì chấn thương và được thay thế bởi Chris Pontius.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Brad Guzan | 9 tháng 9, 1984 (32 tuổi) | 55 | 0 | |
| 2 | HV | Jorge Villafaña | 16 tháng 9, 1989 (27 tuổi) | 7 | 0 | |
| 3 | HV | Omar Gonzalez | 11 tháng 10, 1988 (28 tuổi) | 40 | 1 | |
| 4 | HV | Matt Miazga | 19 tháng 7, 1995 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 5 | HV | Matt Besler | 11 tháng 2, 1987 (30 tuổi) | 40 | 1 | |
| 6 | TV | Kelyn Rowe | 2 tháng 12, 1991 (25 tuổi) | 1 | 0 | |
| 7 | TV | Chris Pontius | 12 tháng 5, 1987 (30 tuổi) | 2 | 0 | |
| 8 | TĐ | Jordan Morris | 26 tháng 10, 1994 (22 tuổi) | 16 | 2 | |
| 9 | TV | Gyasi Zardes | 2 tháng 9, 1991 (25 tuổi) | 32 | 6 | |
| 10 | TV | Joe Corona | 9 tháng 7, 1990 (26 tuổi) | 18 | 2 | |
| 11 | TV | Alejandro Bedoya | 29 tháng 4, 1987 (30 tuổi) | 61 | 2 | |
| 12 | TM | Bill Hamid | 25 tháng 11, 1990 (26 tuổi) | 2 | 0 | |
| 13 | TV | Dax McCarty | 20 tháng 4, 1987 (30 tuổi) | 7 | 0 | |
| 14 | TĐ | Dom Dwyer | 30 tháng 7, 1990 (26 tuổi) | 1 | 1 | |
| 15 | HV | Eric Lichaj | 17 tháng 11, 1988 (28 tuổi) | 11 | 0 | |
| 16 | HV | Justin Morrow | 4 tháng 10, 1987 (29 tuổi) | 1 | 0 | |
| 17 | TV | Cristian Roldan | 3 tháng 6, 1995 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 18 | TĐ | Juan Agudelo | 23 tháng 11, 1992 (24 tuổi) | 23 | 3 | |
| 19 | HV | Graham Zusi | 18 tháng 8, 1986 (30 tuổi) | 49 | 5 | |
| 20 | TV | Paul Arriola | 5 tháng 2, 1995 (22 tuổi) | 6 | 2 | |
| 21 | HV | Matt Hedges | 1 tháng 4, 1990 (27 tuổi) | 3 | 0 | |
| 22 | TM | Sean Johnson | 31 tháng 5, 1989 (28 tuổi) | 5 | 0 | |
| 23 | TV | Kellyn Acosta | 24 tháng 7, 1995 (21 tuổi) | 9 | 1 | |
| 24 | TM | Tim Howard | 6 tháng 3, 1979 (38 tuổi) | 115 | 0 | |
| 25 | TV | Darlington Nagbe | 19 tháng 7, 1990 (26 tuổi) | 17 | 1 | |
| 26 | TV | Michael Bradley | 31 tháng 7, 1987 (29 tuổi) | 133 | 17 | |
| 27 | TĐ | Jozy Altidore | 6 tháng 11, 1989 (27 tuổi) | 104 | 37 | |
| 28 | TĐ | Clint Dempsey | 9 tháng 3, 1983 (34 tuổi) | 134 | 56 | |
| 29 | TM | Jesse González | 25 tháng 5, 1995 (22 tuổi) | 0 | 0 |
- Ghi chú
- ↑ Guzan được thay thế sau vòng bảng
- ↑ Rowe được thay thế sau vòng bảng
- ↑ Bedoya được thay thế sau vòng bảng
- ↑ Dwyer được thay thế sau vòng bảng
- ↑ Roldan được thay thế sau vòng bảng
- ↑ Johnson được thay thế sau vòng bảng
- ↑ Howard was introduced as an alternate player following the group stage
- ↑ Nagbe was introduced as an alternate player following the group stage
- ↑ Bradley was introduced as an alternate player following the group stage
- ↑ Altidore was introduced as an alternate player following the group stage
- ↑ Dempsey was introduced as an alternate player following the group stage
- ↑ González was introduced as an alternate player following the group stage
Bảng C
Curaçao
Huấn luyện viên:
Remko Bicentini
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Eloy Room | 6 tháng 2, 1989 (28 tuổi) | 12 | 0 | |
| 2 | HV | Dustley Mulder | 27 tháng 1, 1985 (32 tuổi) | 12 | 0 | Unattached |
| 3 | HV | Cuco Martina | 25 tháng 9, 1989 (27 tuổi) | 24 | 0 | Unattached |
| 4 | HV | Darryl Lachman | 11 tháng 11, 1989 (27 tuổi) | 10 | 1 | |
| 5 | HV | Quentin Jakoba | 19 tháng 12, 1987 (29 tuổi) | 2 | 0 | |
| 6 | TV | Quenten Martinus | 7 tháng 3, 1991 (26 tuổi) | 3 | 0 | |
| 7 | TV | Leandro Bacuna | 21 tháng 8, 1991 (25 tuổi) | 6 | 4 | |
| 8 | TV | Jarchinio Antonia | 27 tháng 12, 1990 | 10 | 0 | |
| 9 | TĐ | Gino van Kessel | 9 tháng 3, 1993 (24 tuổi) | 10 | 7 | |
| 10 | TV | Kemy Agustien | 20 tháng 8, 1986 (30 tuổi) | 10 | 0 | |
| 11 | TV | Gevaro Nepomuceno | 10 tháng 11, 1992 | 26 | 4 | |
| 12 | HV | Shanon Carmelia | 20 tháng 3, 1989 (28 tuổi) | 26 | 2 | |
| 13 | HV | Juriën Gaari | 23 tháng 12, 1993 (23 tuổi) | 2 | 0 | |
| 14 | TV | Ashar Bernardus | 21 tháng 12, 1985 (31 tuổi) | 13 | 0 | |
| 15 | HV | Doriano Kortstam | 7 tháng 7, 1994 (23 tuổi) | 1 | 0 | |
| 16 | TV | Michaël Maria | 31 tháng 1, 1995 (22 tuổi) | 8 | 0 | |
| 17 | HV | Gillian Justiana | 5 tháng 3, 1991 (26 tuổi) | 9 | 0 | |
| 18 | TĐ | Elson Hooi | 1 tháng 10, 1991 | 7 | 2 | |
| 19 | TĐ | Rangelo Janga | 16 tháng 4, 1992 (25 tuổi) | 3 | 2 | |
| 20 | TĐ | Felitciano Zschusschen | 24 tháng 1, 1992 (25 tuổi) | 9 | 8 | |
| 21 | HV | Ayrton Statie | 22 tháng 7, 1994 | 5 | 0 | |
| 22 | TM | Jarzinho Pieter | 11 tháng 11, 1987 (29 tuổi) | 12 | 0 | |
| 23 | TM | Rowendy Sumter | 19 tháng 3, 1988 (29 tuổi) | 7 | 0 |
El Salvador
Huấn luyện viên:
Eduardo Lara[12]
Irvin Herrera rút khỏi đội bóng vì chấn thương và được thay thế bởi Edwin Sanchez.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Óscar Arroyo | 28 tháng 1, 1990 (27 tuổi) | 5 | 0 | |
| 2 | HV | Milton Molina | 2 tháng 2, 1989 (28 tuổi) | 28 | 0 | |
| 3 | HV | Roberto Domínguez | 9 tháng 5, 1997 (20 tuổi) | 10 | 0 | |
| 4 | HV | Henry Romero | 17 tháng 9, 1991 (25 tuổi) | 19 | 1 | |
| 5 | HV | Iván Mancía | 1 tháng 5, 1989 (28 tuổi) | 6 | 0 | |
| 6 | TV | Richard Menjívar | 31 tháng 10, 1990 (26 tuổi) | 36 | 1 | |
| 7 | TV | Darwin Cerén | 31 tháng 12, 1989 (27 tuổi) | 41 | 2 | |
| 8 | TV | Denis Pineda | 10 tháng 8, 1995 (21 tuổi) | 11 | 1 | |
| 9 | TĐ | Nelson Bonilla | 11 tháng 9, 1990 (26 tuổi) | 33 | 10 | |
| 10 | TV | Gerson Mayen | 9 tháng 2, 1989 (28 tuổi) | 23 | 1 | |
| 11 | TĐ | Rodolfo Zelaya | 3 tháng 7, 1988 (29 tuổi) | 41 | 19 | |
| 12 | TV | Narciso Orellana | 28 tháng 1, 1995 (22 tuổi) | 9 | 0 | |
| 13 | HV | Alexander Larín | 27 tháng 6, 1992 (25 tuổi) | 44 | 4 | |
| 14 | TV | Andrés Flores | 31 tháng 8, 1990 (26 tuổi) | 57 | 0 | |
| 15 | TV | Junior Burgos | 14 tháng 8, 1988 (28 tuổi) | 7 | 1 | |
| 16 | TV | Óscar Cerén | 26 tháng 10, 1991 (25 tuổi) | 15 | 1 | |
| 17 | TV | Victor García | 15 tháng 6, 1995 (22 tuổi) | 1 | 0 | |
| 18 | TM | Derby Carrillo | 19 tháng 9, 1987 (29 tuổi) | 14 | 0 | |
| 19 | TĐ | Edwin Sánchez | 21 tháng 2, 1990 (27 tuổi) | 16 | 2 | |
| 20 | TĐ | Harold Alas | 19 tháng 9, 1989 (27 tuổi) | 1 | 0 | |
| 21 | HV | Bryan Tamacas | 21 tháng 2, 1995 (22 tuổi) | 9 | 0 | |
| 22 | TM | Benji Villalobos | 15 tháng 7, 1988 (28 tuổi) | 13 | 0 | |
| 23 | HV | Ruben Marroquín | 10 tháng 5, 1992 (25 tuổi) | 0 | 0 |
Jamaica
Huấn luyện viên: Theodore Whitmore[13]
Dever Orgill rút khỏi đội bóng vì chấn thương và được thay thế bởi Shaun Francis
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Andre Blake | 21 tháng 11, 1990 (26 tuổi) | 23 | 0 | |
| 2 | HV | Rosario Harriott | 26 tháng 9, 1989 (27 tuổi) | 6 | 0 | |
| 3 | HV | Damion Lowe | 5 tháng 5, 1993 (24 tuổi) | 4 | 1 | |
| 4 | HV | Ladale Richie | 31 tháng 5, 1988 (29 tuổi) | 3 | 0 | |
| 5 | HV | Alvas Powell | 18 tháng 7, 1994 (22 tuổi) | 27 | 2 | |
| 6 | HV | Sergio Campbell | 16 tháng 1, 1992 (25 tuổi) | 3 | 0 | |
| 7 | TĐ | Shaun Francis | 2 tháng 10, 1986 (30 tuổi) | 10 | 2 | |
| 8 | HV | Oniel Fisher | 22 tháng 11, 1991 (25 tuổi) | 5 | 0 | |
| 9 | TV | Ewan Grandison | 28 tháng 1, 1991 (26 tuổi) | 5 | 0 | |
| 10 | TĐ | Darren Mattocks | 2 tháng 6, 1990 (27 tuổi) | 36 | 12 | |
| 11 | TĐ | Cory Burke | 28 tháng 12, 1991 (25 tuổi) | 5 | 2 | |
| 12 | TV | Michael Binns | 12 tháng 8, 1988 (28 tuổi) | 8 | 0 | |
| 13 | TM | Dwayne Miller | 14 tháng 7, 1987 (29 tuổi) | 38 | 0 | |
| 14 | TĐ | Shamar Nicholson | 16 tháng 3, 1997 (20 tuổi) | 2 | 0 | |
| 15 | TV | Je-Vaughn Watson | 22 tháng 10, 1983 (33 tuổi) | 63 | 3 | |
| 16 | TĐ | Jermaine Johnson | 25 tháng 6, 1980 (37 tuổi) | 68 | 9 | |
| 17 | TV | Kevon Lambert | 22 tháng 3, 1997 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 18 | TV | Owayne Gordon | 8 tháng 10, 1991 (25 tuổi) | 5 | 0 | |
| 19 | TV | Ricardo Morris | 11 tháng 2, 1992 (25 tuổi) | 3 | 0 | |
| 20 | HV | Kemar Lawrence | 17 tháng 9, 1992 (24 tuổi) | 36 | 2 | |
| 21 | HV | Jermaine Taylor | 14 tháng 1, 1985 (32 tuổi) | 91 | 0 | |
| 22 | TĐ | Romario Williams | 15 tháng 8, 1994 (22 tuổi) | 3 | 0 | |
| 23 | TM | Damion Hyatt | 23 tháng 12, 1985 (31 tuổi) | 0 | 0 |
Mexico
Huấn luyện viên:
Luis Pompilio Páez[14]
Alan Pulido rút khỏi đội bóng vì chấn thương và được thay thế bởi Erick Torres
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | José de Jesús Corona | 26 tháng 1, 1981 (36 tuổi) | 44 | 0 | |
| 2 | HV | Luis Rodríguez | 21 tháng 1, 1991 (26 tuổi) | 3 | 0 | |
| 3 | HV | Jair Pereira | 7 tháng 7, 1986 (31 tuổi) | 3 | 0 | |
| 4 | HV | Hugo Ayala | 31 tháng 3, 1987 (30 tuổi) | 31 | 0 | |
| 5 | TV | Jesús Molina | 29 tháng 3, 1988 (29 tuổi) | 24 | 0 | |
| 6 | HV | Edson Álvarez | 24 tháng 10, 1997 (19 tuổi) | 1 | 0 | |
| 7 | TV | Orbelín Pineda | 24 tháng 3, 1996 (21 tuổi) | 9 | 0 | |
| 8 | TV | Érick Gutiérrez | 15 tháng 6, 1995 (22 tuổi) | 4 | 0 | |
| 9 | TĐ | Erick Torres | 19 tháng 1, 1993 (24 tuổi) | 4 | 1 | |
| 10 | TĐ | Martín Barragán | 14 tháng 7, 1991 (25 tuổi) | 2 | 0 | |
| 11 | TV | Elías Hernández | 29 tháng 4, 1988 (29 tuổi) | 16 | 3 | |
| 12 | TM | Miguel Fraga | 3 tháng 9, 1987 (29 tuổi) | 0 | 0 | |
| 13 | HV | César Montes | 24 tháng 2, 1997 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 14 | HV | Hedgardo Marín | 21 tháng 2, 1993 (24 tuổi) | 4 | 0 | |
| 15 | TV | Rodolfo Pizarro | 15 tháng 2, 1994 (23 tuổi) | 8 | 2 | |
| 16 | TV | Jorge Hernández | 10 tháng 6, 1989 (28 tuổi) | 2 | 0 | |
| 17 | HV | Raúl López | 23 tháng 2, 1993 (24 tuổi) | 4 | 0 | |
| 18 | TV | Jesús Gallardo | 14 tháng 8, 1994 (22 tuổi) | 9 | 0 | |
| 19 | TĐ | Ángel Sepúlveda | 15 tháng 2, 1991 (26 tuổi) | 4 | 1 | |
| 20 | TV | Jesús Dueñas | 16 tháng 3, 1989 (28 tuổi) | 19 | 1 | |
| 21 | HV | Luis Reyes | 3 tháng 4, 1991 (26 tuổi) | 6 | 0 | |
| 22 | HV | Alejandro Mayorga | 29 tháng 5, 1997 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 23 | TM | Moisés Muñoz | 1 tháng 2, 1980 (37 tuổi) | 18 | 0 |
Đại diện cầu thủ
Theo câu lạc bộ
| Cầu thủ | Câu lạc bộ |
|---|---|
| 10 | |
| 7 | |
| 6 | |
| 5 | |
| 4 | |
| 3 | |
| 2 | |
| 1 |
Theo quốc gia của câu lạc bộ
Quốc gia hay vùng lãnh thổ in nghiêng không được đại diện bởi đội tuyển quốc gia của họ trong giải đấu.
Tham khảo
- ↑ "Regulations" (pdf). CONCACAF (via Issuu.com). ngày 1 tháng 3 năm 2017. Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2017.
- ↑ "Canada selects dynamic squad for Cúp Vàng CONCACAF 2017". canadasoccer.com. Canada Soccer. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 7 năm 2017. Truy cập ngày 27 tháng 6 năm 2017.
- ↑ "Costa Rica team". goldcup.org. CONCACAF. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 5 năm 2018. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2017.
- ↑ https://medias.lequipe.fr/img-photo-jpg/guyane/1500000000830577/0:152,766:662-665-0-70/8fa06.jpg
- ↑ "Guyane thuộc Pháp team". goldcup.org. CONCACAF. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 7 năm 2017. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2017.
- ↑ "Honduras team". goldcup.org. CONCACAF. Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 7 năm 2017. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2017.
- ↑ "Martinique team". goldcup.org. CONCACAF. Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 7 năm 2017. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2017.
- ↑ "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 7 năm 2017. Truy cập ngày 6 tháng 7 năm 2018.
- ↑ "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 7 năm 2017. Truy cập ngày 6 tháng 7 năm 2018.
- ↑ "Arena Submits 40-Player Preliminary Roster for Cúp Vàng CONCACAF 2017". USSF. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2017.
- ↑ "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 7 năm 2017. Truy cập ngày 6 tháng 7 năm 2018.
- ↑ "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 7 năm 2017. Truy cập ngày 6 tháng 7 năm 2018.
- ↑ "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 7 năm 2017. Truy cập ngày 6 tháng 7 năm 2018.
- ↑ "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 7 năm 2017. Truy cập ngày 6 tháng 7 năm 2018.
- Đội hình Cúp Vàng CONCACAF
- Cúp Vàng CONCACAF 2017