Bước tới nội dung

Albacete Balompié

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Albacete Balompié
Tập tin:Albacete balompie.svg
Tên đầy đủAlbacete Balompié, S.A.D.
Biệt danhQueso Mecánico
Alba
Thành lập5 tháng 7 năm 1939; 86 năm trước (1939-07-05) với tên Albacete Foot-ball Association
SânSân vận động Carlos Belmonte
Sức chứa17.524[1]
Chủ sở hữuSkyline International
Chủ tịchGeorges Kabchi [es]
Huấn luyện viên trưởngRubén Albés
Giải đấuSegunda División
2024–25Segunda División, thứ 10 trên 22
Websitehttp://www.albacetebalompie.es/
Mùa giải hiện nay

Albacete Balompié là một đội bóng đá Tây Ban Nha có trụ sở tại Albacete, trong cộng đồng tự trị Castile–La Mancha. Được thành lập vào ngày 5 tháng 7 năm 1939, đội hiện đang chơi ở Segunda División, giải hạng hai của bóng đá Tây Ban Nha. Đội thi đấu các trận đấu trên sân nhà tại sân vận động Carlos Belmonte, với sức chứa 17.524.[2]

Lịch sử

Danh hiệu

  • Segunda División: (1) 1990–91
  • Segunda División B: (2) 1989–90, 2013–14, 2016–17
  • Tercera División: (8) 1945–46, 1946–47, 1948–49, 1958–59, 1960–61, 1963–64, 1964–65, 1981–82
  • Thăng hạng La Liga: (2) 1990–91, 2002–03
  • Thăng hạng Segunda División: (2) 1984–85, 1989–90

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Tính đến 10 tháng 8 năm 2025[3]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

SốVT Quốc giaCầu thủ
1TMTây Ban NhaDiego Mariño
2HVTây Ban NhaLorenzo Aguado
3HVHoa KỳJonathan Gómez (cho mượn từ PAOK)
4TVTây Ban NhaAgus Medina
5HVTây Ban NhaJavi Moreno
6TVTây Ban NhaAntonio Pacheco
7Tây Ban NhaAntonio Puertas
8TVTây Ban NhaRiki (đội trưởng)
9Tây Ban NhaHiginio Marín (đội phó)
10Tây Ban NhaJefté Betancor (cho mượn từ Olympiacos)
11Tây Ban NhaVíctor Valverde
SốVT Quốc giaCầu thủ
13TMTây Ban NhaRaúl Lizoain
14HVTây Ban NhaJon García
15HVTây Ban NhaFran Gámez
16Tây Ban NhaJosé Carlos Lazo
17TVTây Ban NhaAle Meléndez
18TVTây Ban NhaJavi Villar
19Tây Ban NhaDani Escriche
22Tây Ban NhaJon Morcillo
23HVTây Ban NhaPepe Sánchez
24HVTây Ban NhaJesús Vallejo

Reserve team

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

SốVT Quốc giaCầu thủ
26TVTây Ban NhaCapi
27HVTây Ban NhaDani Bernabéu
28HVTây Ban NhaToni Velilla
SốVT Quốc giaCầu thủ
30TMTây Ban NhaMario Ramos
40HVTây Ban NhaJota Domingo

Đội dự bị

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

SốVT Quốc giaCầu thủ
29TVTây Ban NhaCapi
30Tây Ban NhaJavi Vargas
33TVTây Ban NhaNeco Rubayo
SốVT Quốc giaCầu thủ
34Tây Ban NhaMarcos Moreno
35TVTây Ban NhaLuis Roldán

Cho mượn

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

SốVT Quốc giaCầu thủ
HVTây Ban NhaJuan María Alcedo (tại Mirandés đến 30/6/2024)
Tây Ban NhaDani González (tại Celta Fortuna đến 30/6/2024)
SốVT Quốc giaCầu thủ
VenezuelaJovanny Bolívar (tại Huesca đến 30/6/2024)

Huấn luyện viên

Đội ngũ kĩ thuật hiện tại

Chức vụTên
HLV trưởngTây Ban Nha Rubén Albés
Trợ lý HLVTây Ban Nha Toni Madrigal
HLV thể hìnhTây Ban Nha José Luis Ibáñez
HLV thủ mônTây Ban Nha Carlos Cano

Cập nhật lần cuối: 5/2021
Nguồn: Albacete Balompié

HLV nổi tiếng

  • Uruguay Dagoberto Moll (1960–61)
  • Tây Ban Nha Enrique Orizaola (1976–78)
  • Tây Ban Nha Máximo Hernández (1979–80)
  • Uruguay Ignacio Bergara (1981–84)
  • Tây Ban Nha Julián Rubio (1984–85)
  • Tây Ban Nha Pachín (1985–86)
  • Tây Ban Nha Pepe Carcelén (1988–89)
  • Tây Ban Nha Julián Rubio (1989)
  • Tây Ban Nha Benito Floro (1989–92)
  • Tây Ban Nha Julián Rubio (1992)
  • Tây Ban Nha Ginés Meléndez (tạm thời) (1992)
  • Uruguay Víctor Espárrago (1992–94)
  • Tây Ban Nha Luis Suárez (1994)
  • Tây Ban Nha Ginés Meléndez (tạm thời) (1994)
  • Tây Ban Nha Benito Floro (1994–96)
  • Tây Ban Nha Iñaki Sáez (1996)
  • Tây Ban Nha Manolo Jiménez (1996)
  • Tây Ban Nha Mariano García Remón (1996–97)
  • Tây Ban Nha Luis Sánchez Duque (1997)
  • Tây Ban Nha Ginés Meléndez (1998)
  • Ý Luigi Maifredi (1998–99)
  • Tây Ban Nha Julián Rubio (1999–01)
  • Tây Ban Nha Paco Herrera (2001–02)
  • Tây Ban Nha César Ferrando (2002–04)
  • Tây Ban Nha José González (2004–05)
  • Tây Ban Nha César Ferrando (2005–07)
  • Tây Ban Nha Quique Hernández (2007–08)
  • Tây Ban Nha Máximo Hernández (2008)
  • Tây Ban Nha Juan Ignacio Martínez (2008–09)
  • Tây Ban Nha Máximo Hernández (2009)
  • Tây Ban Nha José Murcia (2009)
  • Tây Ban Nha Julián Rubio (2009–10)
  • Tây Ban Nha David Vidal (2010)
  • Tây Ban Nha Antonio Calderón (2010–11)
  • Tây Ban Nha David Vidal (2011)
  • Tây Ban Nha Mario Simón (2011)
  • Tây Ban Nha Antonio Gómez (2011–13)
  • Tây Ban Nha Luis César (2013–16)
  • Tây Ban Nha César Ferrando (2016)
  • Tây Ban Nha José Manuel Aira (2016–17)
  • Tây Ban Nha Enrique Martín Monreal (2017–18)
  • Tây Ban Nha Luis Miguel Ramis (2018–20)
  • Tây Ban Nha Lucas Alcaraz (2020)
  • Tây Ban Nha Aritz López Garai (2020–)

Tham khảo

  1. Cope.es (ngày 16 tháng 6 năm 2019). "Mallorca – Deportivo, final del play off de ascenso a Primera" [Mallorca – Deportivo, trận chung kết play-off thăng hạng Nhất]. COPE (bằng tiếng Tây Ban Nha). Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2020.
  2. "Estadio Carlos Belmonte – Albacete Stadium Guide". Football Tripper (bằng tiếng Anh). ngày 16 tháng 8 năm 2014. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2020.
  3. "Plantilla" (bằng tiếng Tây Ban Nha). Albacete Balompié. Truy cập ngày 14 tháng 7 năm 2025.

Liên kết ngoài