Bước tới nội dung

César Montes

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
César Montes
Montes trong màu áo México năm 2025
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủCésar Jasib Montes Castro[1]
Ngày sinh24 tháng 2, 1997 (29 tuổi)[1]
Nơi sinhHermosillo, Sonora, México
Chiều cao1,95 m[2]
Vị tríTrung vệ
Thông tin đội
Đội hiện nay
Lokomotiv Moscow
Số áo23
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
NămĐội
2013–2014Pobablo Miguel Alemán FC
2014–2015Monterrey
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
NămĐộiST(BT)
2015–2022Monterrey216(9)
2023Espanyol20(3)
2023–2024Almería22(0)
2024–Lokomotiv Moscow16(0)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
NămĐộiST(BT)
2018U-21 México4(0)
2016–2021U-23 México12(0)
2017–México63(4)
Thành tích huy chương
Bóng đá nam
Đại diện cho  México
Cúp Vàng CONCACAF
Vô địchHoa Kỳ 2019
Vô địchHoa Kỳ–Canada 2023
Vô địchHoa Kỳ–Canada 2025
CONCACAF Nations League
Vô địchHoa Kỳ 2025
Á quânHoa Kỳ 2024
Hạng baHoa Kỳ 2023
Thế vận hội Mùa hè
Huy chương đồng – vị trí thứ baTokyo 2020
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 5 năm 2025
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 15 tháng 11 năm 2025

César Jasib Montes Castro (sinh ngày 24 tháng 2 năm 1997), còn được gọi là El Cachorro,[3] là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người México hiện thi đấu ở vị trí trung vệ cho câu lạc bộ Lokomotiv Moscow tại Russian Premier Leagueđội tuyển quốc gia México.

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Tính đến ngày 24 tháng 5 năm 2025[4]
Câu lạc bộMùa giảiGiải đấuCúp quốc gia[a]Châu lụcKhácTổng cộng
Hạng đấuTrậnBànTrậnBànTrậnBànTrậnBànTrậnBàn
Monterrey2015–16Liga MX33141372
2016–17334602[b]1415
2017–18270100370
2018–19252107[b]0332
2019–202411012[c]0362
2020–213006[b]0360
2021–222811[c]1292
2022–23160160
Tổng cộng21693121513126513
Espanyol2022–23La Liga20320223
Almería2023–24210210
2024–25Segunda División1010
Tổng cộng220220
Lokomotiv Moscow2024–25Russian Premier League16042202
2025–26000000
Tổng cộng160420000202
Tổng cộng sự nghiệp274123741513132917
  1. Bao gồm Copa MX, Copa del Rey, Russian Cup
  2. 1 2 3 Số lần ra sân tại CONCACAF Champions League
  3. 1 2 Số lần ra sân tại FIFA Club World Cup

Quốc tế

Tính đến ngày 15 tháng 11 năm 2025[5]
Đội tuyển quốc giaNămTrậnBàn
México201750
201940
202020
202171
2022150
202390
202490
2025123
Tổng cộng634

Bàn thắng quốc tế

Bàn thắng và kết quả của México được để trước.
#NgàyĐịa điểmĐối thủBàn thắngKết quảGiải đấu
1.30 tháng 6 năm 2021Sân vận động Nissan, Nashville, Hoa Kỳ Panamá2–03–0Giao hữu
2.14 tháng 6 năm 2025Sân vận động SoFi, Inglewood, Hoa Kỳ Cộng hòa Dominica3–13–2Cúp Vàng CONCACAF 2025
3.18 tháng 6 năm 2025Sân vận động AT&T, Arlington, Hoa Kỳ Suriname1–02–0
4.2–0

Danh hiệu

Monterrey

  • Liga MX: Apertura 2019
  • Copa MX: Apertura 2017, 2019–20
  • CONCACAF Champions League: 2019, 2021

U-23 México

México

Tham khảo

  1. 1 2 "César Jasib Montes Castro". Ligamx.net. FMF. Truy cập ngày 30 tháng 10 năm 2018.
  2. "Cesar Montes". Monterrey FC. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2016. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2022.
  3. "César Montes reveló por qué lo llaman 'Cachorro'". 90min. ngày 17 tháng 4 năm 2020. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 12 năm 2022. Truy cập ngày 26 tháng 9 năm 2022.
  4. "C. Montes". Soccerway.
  5. "Montes, César". National Football Teams. Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2018.
  6. "Mexico win Olympic bronze medal after beating hosts Japan at Tokyo 2020". Goal. ngày 6 tháng 8 năm 2021. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2021.
  7. "Mexico beats Panama in Gold Cup final with late Gimenez goal". ESPN. ngày 16 tháng 7 năm 2023. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2023.
  8. "United States 1-2 Mexico: Mauricio Pochettino's side beaten in Gold Cup final". BBC Sport (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 7 tháng 7 năm 2025.
  9. "Mexico win first Nations League final thanks to Raúl Jiménez double". The Guardian (bằng tiếng Anh). ngày 24 tháng 3 năm 2025. ISSN 0261-3077. Truy cập ngày 24 tháng 3 năm 2025.

Liên kết ngoài