Danh sách các nhiệm kì dài nhất của huấn luyện viên bóng đá

Nhiệm kì cầm quân dài nhất trong bóng đá thuộc về người Anh Jimmy Davies, người làm huấn luyện viên của Waterloo Dock trong 50 năm. Xếp sau ông là Fred Everiss, người dẫn dắt đội bóng thuộc Football League là West Bromwich Albion trong hơn 45 năm, bắt đầu nhiệm kì vào năm 1902 và kết thúc khi ông nghỉ hưu vào năm 1948.[1][a] Nhiệm kì dài nhất trong thời kì hậu chiến thuộc về người Pháp Guy Roux, người đã dẫn dắt Auxerre qua ba nhiệm kì riêng biệt với tổng cộng 44 năm, đưa đội bóng này từ hạng Năm của Pháp vươn lên vô địch Division 1 vào năm 1996.[3][4]
Số năm cầm quân trong bóng đá đã giảm dần kể từ thập niên 1960, và đến năm 2015, thời gian tại vị trung bình ở bốn hạng đấu cao nhất của Anh chỉ còn 1,23 năm.[5][6] Những huấn luyện viên như Pep Guardiola và Béla Guttmann từng là những người ủng hộ “quy tắc ba năm”,[7][8] tương tự như nhà báo và tác giả bóng đá Jonathan Wilson, người cho rằng các huấn luyện viên có thể rơi vào một dạng “chủ nghĩa lí tưởng mang tính định mệnh” sau giai đoạn này, và mô tả điều đó giống như một bi kịch Hi Lạp.[9]
Những nhiệm kì dài nhất Danh sách các nhiệm kì dài nhất của huấn luyện viên bóng đá
Trong những thập niên đầu của bóng đá có tổ chức, việc chọn đội hình thường do một ủy ban gồm các giám đốc câu lạc bộ quyết định, trong khi một “thư kí kiêm huấn luyện viên” được bổ nhiệm để xử lí hợp đồng cầu thủ và các công việc hành chính khác, với sự hỗ trợ của các “huấn luyện viên thể lực” phụ trách tập luyện và thể trạng.[10][11] Vì vai trò thư kí chủ yếu mang tính hành chính và thường do một trong các giám đốc đảm nhiệm, họ thường tại vị trong nhiều năm bất kể kết quả ngắn hạn ra sao. Cho đến sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, một số câu lạc bộ thậm chí còn chưa từng có ai chính thức mang danh nghĩa huấn luyện viên.
Khi yêu cầu và kì vọng đối với giới chức bóng đá tăng lên cả trong lẫn ngoài sân cỏ, các vị trí chuyên trách dần trở nên phổ biến, và đến cuối thập niên 1930, việc các câu lạc bộ ở Quần đảo Anh có một huấn luyện viên chính thức, đóng vai trò gương mặt đại diện và phụ trách hầu hết hoặc toàn bộ công việc chuyên môn của đội bóng, đã trở nên bình thường; tuy vậy, mức độ ổn định lâu dài của vị trí này vẫn thấp hơn so với các thư kí kiêm huấn luyện viên của thời kì trước. Ở những nơi khác, sự tách biệt giữa công việc văn phòng và công việc bên đường biên vẫn được duy trì: huấn luyện viên trưởng phụ trách tập luyện và chiến thuật ngày càng được coi trọng và trở nên nổi bật hơn, trong khi một người gần với giới chủ hơn trong vai trò quản lí chung, giám đốc thể thao[12][13] hay giám đốc bóng đá[14][15] vẫn nắm quyền kiểm soát các mặt tài chính và thương mại; mức độ ảnh hưởng cũng như cán cân quyền lực giữa huấn luyện viên và giám đốc thay đổi tùy theo từng câu lạc bộ và từng quốc gia.[16][17][18][19] Tương tự như giai đoạn trước, giám đốc thường có thể tại vị trong nhiều năm để giám sát tiến trình phát triển chung của câu lạc bộ, trong khi huấn luyện viên trưởng thường chỉ giữ được công việc chừng nào kết quả trên sân vẫn còn tích cực.
Vì mục đích của danh sách này, có sự phân tách giữa các nhiệm kì trước Chiến tranh thế giới thứ hai, vốn bao gồm nhiều trường hợp thư kí kiêm huấn luyện viên, và giai đoạn sau khi chiến tranh kết thúc, khi các giải đấu chính thức được nối lại ở phần lớn các quốc gia và những bổ nhiệm huấn luyện viên/huấn luyện viên trưởng kéo dài trở nên hiếm hơn nhiều. Với những người có nhiệm kì kéo dài qua cả Chiến tranh thế giới thứ hai, họ được xếp vào mục bao quát phần lớn thời gian cầm quân của mình. Những huấn luyện viên trưởng có thời gian dẫn dắt lâu dài trong bóng đá quốc tế cũng được liệt kê riêng ở bên dưới.
Câu lạc bộ
Trước năm 1946
- George Ramsay là thư kí kiêm huấn luyện viên của Aston Villa từ năm 1884 đến năm 1926, trong giai đoạn ông đã đưa Villa trở thành câu lạc bộ thành công nhất nước Anh.
- Willie Maley là huấn luyện viên của Celtic từ năm 1897 đến năm 1940.
- John Nicholson là thư kí kiêm huấn luyện viên của Sheffield United từ năm 1899 đến năm 1932.
- Bill Struth là huấn luyện viên của Rangers từ năm 1920 đến năm 1954.
| Hạng | Huấn luyện viên | Câu lạc bộ | Từ | Đến | Độ dài | Tham khảo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 tháng 8 năm 1902 | 31 tháng 5 năm 1948 | 45 năm, 304 ngày | [1][20][21] | ||
| 2 | 1 tháng 9 năm 1897 | 1 tháng 2 năm 1940 | 42 năm, 153 ngày | [20][22][23] | ||
| 3 | 1 tháng 8 năm 1884 | 31 tháng 5 năm 1926 | 41 năm, 303 ngày | [24][25][26] | ||
| 4 | 1 tháng 8 năm 1885 | 1 tháng 6 năm 1922 | 36 năm, 304 ngày | [27][28] | ||
| 5 | 30 tháng 4 năm 1911 | 1 tháng 5 năm 1946 | 35 năm, 1 ngày | [29] | ||
| 6 | 1 tháng 8 năm 1895 | 1 tháng 1 năm 1930 | 34 năm, 153 ngày | [30] | ||
| 7 | 20 tháng 5 năm 1920 | 15 tháng 6 năm 1954 | 34 năm, 26 ngày | [20][23][31] | ||
| 8 | 1 tháng 5 năm 1899 | 1 tháng 4 năm 1932 | 32 năm, 336 ngày | [32] | ||
| 9 | 1 tháng 7 năm 1902 | 1 tháng 4 năm 1933 | 30 năm, 274 ngày | [33] | ||
| 10 | 1 tháng 4 năm 1902 | 1 tháng 11 năm 1932 | 30 năm, 214 ngày | [34] | ||
| 11 | 1 tháng 8 năm 1891 | 31 tháng 5 năm 1920 | 28 năm, 304 ngày | [35] | ||
| 12 | 1 tháng 8 năm 1910 | 1 tháng 4 năm 1938 | 27 năm, 243 ngày | [36] | ||
| 13 | 1 tháng 8 năm 1907 | 1 tháng 6 năm 1933 | 25 năm, 304 ngày | [37] | ||
| 14 | 15 tháng 8 năm 1908 | 21 tháng 4 năm 1934 | 25 năm, 249 ngày | [38] | ||
| 15 | 15 tháng 8 năm 1903 | 1 tháng 4 năm 1929 | 25 năm, 229 ngày | [39][40] | ||
| 16 | 15 tháng 2 năm 1905 | 1 tháng 6 năm 1930 | 25 năm, 106 ngày | [41] | ||
| 17 | 1 tháng 7 năm 1919 | 1 tháng 8 năm 1944 | 25 năm, 31 ngày | [42] | ||
| 18 | 1 tháng 8 năm 1912 | 31 tháng 5 năm 1935 | 22 năm, 303 ngày | [43] | ||
| 19 | 1 tháng 8 năm 1905 | 5 tháng 5 năm 1928 | 22 năm, 278 ngày | [44] | ||
| 20 | 1 tháng 5 năm 1926 | 1 tháng 2 năm 1949 | 22 năm, 276 ngày | [45] | ||
| 21 | 1 tháng 8 năm 1892 | 31 tháng 5 năm 1908 | 22 năm, 276 ngày | [46] | ||
| 22 | 1 tháng 5 năm 1911 | 1 tháng 5 năm 1933 | 22 năm, 0 ngày | [47] | ||
| 23 | 16 tháng 8 năm 1902 | 9 tháng 2 năm 1924 | 21 năm, 177 ngày | [48][49] | ||
| 24 | 19 tháng 8 năm 1899 | 2 tháng 5 năm 1920 | 20 năm, 257 ngày | [50] | ||
| 25 | 3 tháng 10 năm 1925 | 26 tháng 1 năm 1946 | 20 năm, 115 ngày | [51] | ||
| 26 | 1 tháng 6 năm 1932 | 1 tháng 8 năm 1952 | 20 năm, 61 ngày | [52] | ||
| 27 | 20 tháng 8 năm 1904 | 19 tháng 4 năm 1924 | 19 năm, 243 ngày | [53][54] | ||
| 28 | 1 tháng 6 năm 1927 | 1 tháng 6 năm 1946 | 19 năm, 0 ngày | [55] | ||
| 29 | 26 tháng 7 năm 1896 | 16 tháng 5 năm 1915 | 18 năm, 294 ngày | [56] | ||
| 30 | 1 tháng 4 năm 1907 | 1 tháng 11 năm 1925 | 18 năm, 214 ngày | [57] | ||
| 31 | 15 tháng 8 năm 1919 | 11 tháng 12 năm 1937 | 18 năm, 118 ngày | [58] | ||
| 32 | 1 tháng 11 năm 1932 | 1 tháng 8 năm 1950 | 17 năm, 273 ngày | [59] | ||
| 33 | 10 tháng 8 năm 1929 | 3 tháng 5 năm 1947 | 17 năm, 266 ngày | [60] | ||
| 34 | 17 tháng 10 năm 1908 | 28 tháng 3 năm 1926 | 17 năm, 162 ngày | [61] | ||
| 35 | 22 tháng 12 năm 1906 | 24 tháng 4 năm 1924 | 17 năm, 124 ngày | [62] | ||
| 36 | 1 tháng 8 năm 1901 | 31 tháng 5 năm 1918 | 16 năm, 303 ngày | [63] | ||
| 37 | 1 tháng 7 năm 1927 | 31 tháng 3 năm 1944 | 16 năm, 274 ngày | [28][64] | ||
| 38 | 1 tháng 8 năm 1906 | 30 tháng 6 năm 1922 | 15 năm, 333 ngày | [65] | ||
| 39 | 1 tháng 8 năm 1919 | 31 tháng 5 năm 1935 | 15 năm, 303 ngày | [66] | ||
| 40 | 1 tháng 8 năm 1910 | 31 tháng 5 năm 1926 | 15 năm, 303 ngày | [67] | ||
| 41 | 1 tháng 8 năm 1925 | 1 tháng 5 năm 1941 | 15 năm, 273 ngày | [68] | ||
| 42 | 1 tháng 11 năm 1905 | 30 tháng 6 năm 1921 | 15 năm, 241 ngày | [69] | ||
| 43 | 22 tháng 11 năm 1919 | 27 tháng 4 năm 1935 | 15 năm, 156 ngày | [70] | ||
| 44 | 1 tháng 5 năm 1934 | 30 tháng 5 năm 1949 | 15 năm, 29 ngày | [71][72] | ||
| 45 | 27 tháng 4 năm 1935 | 1 tháng 5 năm 1950 | 15 năm, 4 ngày | [73][74] | ||
| 46 | 1 tháng 5 năm 1936 | 28 tháng 2 năm 1951 | 14 năm, 303 ngày | [75] | ||
| 47 | 1 tháng 9 năm 1910 | 30 tháng 6 năm 1925 | 14 năm, 302 ngày | |||
| 48 | 1 tháng 3 năm 1932 | 1 tháng 11 năm 1946 | 14 năm, 245 ngày | [76] | ||
| 49 | 31 tháng 7 năm 1910 | 4 tháng 12 năm 1924 | 14 năm, 183 ngày | [77] | ||
| 50 | 20 tháng 8 năm 1904 | 1 tháng 2 năm 1919 | 14 năm, 165 ngày | [78] | ||
| 51 | 1 tháng 1 năm 1913 | 1 tháng 2 năm 1927 | 14 năm, 31 ngày | [79] | ||
Sau năm 1946
- Guy Roux dẫn dắt Auxerre trong tổng cộng hơn 43 năm, trong đó nhiệm kì liên tục dài nhất của ông kéo dài 36 năm
- Alex Ferguson dẫn dắt Manchester United trong 26 năm, nhiệm kì dài nhất ở hạng đấu cao nhất Anh thời hậu chiến
- Arsène Wenger là huấn luyện viên của Arsenal trong 22 mùa giải
- Francky Dury dẫn dắt Zultse VV và đội kế nhiệm của họ là Zulte Waregem trong tổng cộng 28 năm qua ba giai đoạn
| Hạng | Huấn luyện viên | Câu lạc bộ | Từ | Đến | Độ dài | Tham khảo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 tháng 7 năm 1964 | 30 tháng 6 năm 2000 | 35 năm, 365 ngày | [23][80][81] | ||
| 2 | 1 tháng 1 năm 1994 | nay | 32 năm, 103 ngày | [82] | ||
| 3 | 1 tháng 12 năm 1986 | 5 tháng 3 năm 2016 | 29 năm, 95 ngày | [23][83] | ||
| 4 | 6 tháng 11 năm 1986 | 19 tháng 5 năm 2013 | 26 năm, 194 ngày | [23][80] | ||
| 5 | 1 tháng 7 năm 1968 | 27 tháng 10 năm 1992 | 24 năm, 118 ngày | [80][84] | ||
| 6 | 9 tháng 6 năm 1983 | 1 tháng 7 năm 2007 | 24 năm, 22 ngày | [80] | ||
| 7 | 1 tháng 8 năm 1983 | 1 tháng 6 năm 2007 | 23 năm, 304 ngày | [23] | ||
| 8 | 1 tháng 10 năm 1945 | 4 tháng 6 năm 1969 | 23 năm, 246 ngày | [85] | ||
| 9 | 16 tháng 5 năm 1933 | 1 tháng 10 năm 1956 | 23 năm, 138 ngày | [86] | ||
| 10 | 19 tháng 8 năm 1935 | 30 tháng 4 năm 1958 | 22 năm, 254 ngày | [87] | ||
| 11 | 1 tháng 10 năm 1996 | 13 tháng 5 năm 2018 | 21 năm, 224 ngày | [80] | ||
| 12 | 6 tháng 12 năm 1971 | 15 tháng 5 năm 1993 | 21 năm, 160 ngày | [88][89] | ||
| 13 | 1 tháng 7 năm 2001 | 2 tháng 4 năm 2022 | 20 năm, 275 ngày | [90] | ||
| 14 | 10 tháng 7 năm 1948 | 23 tháng 8 năm 1968 | 20 năm, 44 ngày | [91][92] | ||
| 15 | 11 tháng 8 năm 1945 | 6 tháng 3 năm 1965 | 19 năm, 207 ngày | [93][94] | ||
| 16 | 23 tháng 2 năm 2005 | 17 tháng 7 năm 2024 | 19 năm, 145 ngày | [95] | ||
| 17 | 27 tháng 11 năm 1937 | 28 tháng 4 năm 1956 | 18 năm, 153 ngày | [96] | ||
| 18 | 3 tháng 1 năm 1975 | 8 tháng 5 năm 1993 | 18 năm, 125 ngày | [80] | ||
| 19 | 17 tháng 9 năm 2007 | nay | 18 năm, 209 ngày | [97] | ||
| 20 | 1 tháng 9 năm 1955 | 18 tháng 11 năm 1973 | 18 năm, 78 ngày | [98] | ||
| 21 | 1 tháng 4 năm 1939 | 1 tháng 6 năm 1957 | 18 năm, 61 ngày | [99] | ||
| 22 | 4 tháng 8 năm 2008 | nay | 17 năm, 253 ngày | [100] | ||
| 23 | 30 tháng 4 năm 1979 | 10 tháng 12 năm 1994 | 17 năm, 124 ngày | [101][102] | ||
| 24 | 25 tháng 12 năm 1937 | 23 tháng 4 năm 1955 | 17 năm, 119 ngày | [103][104] | ||
| 25 | 4 tháng 1 năm 1997 | 30 tháng 4 năm 2014 | 17 năm, 116 ngày | [105] | ||
| 26 | 6 tháng 10 năm 1962 | 19 tháng 1 năm 1980 | 17 năm, 105 ngày | [106] | ||
| 27 | 1 tháng 9 năm 2004 | 1 tháng 11 năm 2021 | 17 năm, 61 ngày | [107][108] | ||
| 28 | 10 tháng 10 năm 2005 | 18 tháng 8 năm 2022 | 16 năm, 312 ngày | [109][110] | ||
| 29 | 1 tháng 10 năm 1951 | 1 tháng 8 năm 1968 | 16 năm, 305 ngày | [111] | ||
| 30 | 1 tháng 6 năm 1960 | 22 tháng 3 năm 1977 | 16 năm, 294 ngày | [80] | ||
| 31 | 20 tháng 5 năm 2009 | nay | 16 năm, 329 ngày | [112] | ||
| 32 | 1 tháng 4 năm 1942 | 31 tháng 7 năm 1958 | 16 năm, 121 ngày | [113] | ||
| — | 1 tháng 8 năm 2004 | 1 tháng 11 năm 2020 | 16 năm, 92 ngày | [114] | ||
| 33 | 1 tháng 6 năm 1948 | 1 tháng 8 năm 1964 | 16 năm, 61 ngày | [28][115] | ||
| 34 | 1 tháng 1 năm 1999 | 1 tháng 1 năm 2015 | 16 năm, 0 ngày | [116] | ||
| 35 | 14 tháng 7 năm 1960 | 30 tháng 6 năm 1976 | 15 năm, 352 ngày | [80] | ||
| 36 | Zulte Waregem[b] | 1 tháng 7 năm 1994 | 9 tháng 6 năm 2010 | 15 năm, 343 ngày | [23] | |
| 37 | 1 tháng 7 năm 1991 | 27 tháng 5 năm 2007 | 15 năm, 330 ngày | [80] | ||
| 38 | 11 tháng 10 năm 1958 | 29 tháng 8 năm 1974 | 15 năm, 322 ngày | [117][118] | ||
| 39 | 4 tháng 8 năm 2009 | 31 tháng 3 năm 2025 | 15 năm, 239 ngày | [119] | ||
| 40 | 23 tháng 2 năm 1946 | 14 tháng 10 năm 1961 | 15 năm, 233 ngày | [120] | ||
| 41 | 17 tháng 2 năm 1951 | 24 tháng 9 năm 1966 | 15 năm, 219 ngày | [121] | ||
| 42 | 28 tháng 10 năm 1939 | 29 tháng 1 năm 1955 | 15 năm, 93 ngày | [122] | ||
| 43 | 5 tháng 12 năm 1983 | 18 tháng 1 năm 1999 | 15 năm, 44 ngày | [123][124] | ||
| 44 | 21 tháng 3 năm 2009 | 3 tháng 5 năm 2024 | 15 năm, 43 ngày | [125] | ||
| 45 | 20 tháng 4 năm 1946 | 29 tháng 4 năm 1961 | 15 năm, 9 ngày | [126] | ||
| 46 | 1 tháng 7 năm 1985 | 30 tháng 6 năm 2000 | 14 năm, 365 ngày | [127] | ||
| 47 | 16 tháng 8 năm 1974 | 5 tháng 6 năm 1989 | 14 năm, 293 ngày | [80] | ||
| 48 | 14 tháng 12 năm 1959 | 12 tháng 7 năm 1974 | 14 năm, 210 ngày | [128] | ||
| 49 | 2 tháng 4 năm 1981 | 30 tháng 6 năm 1995 | 14 năm, 89 ngày | [129] | ||
| 50 | 23 tháng 11 năm 2011 | nay | 14 năm, 142 ngày | |||
| 51 | 10 tháng 5 năm 1999 | 18 tháng 5 năm 2013 | 14 năm, 8 ngày | [129][130] | ||
| 52 | 31 tháng 1 năm 1948 | 4 tháng 11 năm 1961 | 13 năm, 277 ngày | [131] | ||
| 53 | 17 tháng 4 năm 1960 | 15 tháng 1 năm 1974 | 13 năm, 273 ngày | [132] | ||
Đội tuyển quốc gia


| Hạng | Huấn luyện viên | Đội tuyển quốc gia | Từ | Đến | Độ dài | Tham khảo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| — | 1 tháng 1 năm 1988 | 30 tháng 7 năm 2015 | 27 năm, 210 ngày | [134] | ||
| 1 | 13 tháng 8 năm 1939 | 15 tháng 6 năm 1958 | 18 năm, 306 ngày | [135] | ||
| 2 | 1 tháng 12 năm 1929 | 5 tháng 8 năm 1948 | 18 năm, 248 ngày | [20][23][136] | ||
| 3 | 1 tháng 1 năm 1970 | 1 tháng 1 năm 1988 | 18 năm, 0 ngày | |||
| 4 | 5 tháng 10 năm 1919[c] | 17 tháng 2 năm 1937 | 17 năm, 135 ngày | [136][137] | ||
| 5 | 28 tháng 9 năm 1946 | 21 tháng 11 năm 1962 | 16 năm, 54 ngày | [136][138] | ||
| 6 | 2 tháng 2 năm 2010 | nay | 16 năm, 71 ngày | [139] | ||
| 7 | 25 tháng 9 năm 1985 | 10 tháng 6 năm 2001 | 15 năm, 258 ngày | [136][140] | ||
| 8 | 7 tháng 3 năm 2006 | 19 tháng 11 năm 2021 | 15 năm, 257 ngày | [141] | ||
| 9 | 26 tháng 3 năm 1921 | 27 tháng 9 năm 1936 | 15 năm, 185 ngày | [142] | ||
| 10 | 7 tháng 12 năm 1930 | 19 tháng 5 năm 1946 | 15 năm, 163 ngày | [143][d] | ||
| 11 | 1 tháng 7 năm 2000 | 17 tháng 11 năm 2015 | 15 năm, 139 ngày | [136][146] | ||
| — | 21 tháng 4 năm 1998 | 20 tháng 8 năm 2013 | 15 năm, 121 ngày | |||
| 12 | 15 tháng 3 năm 1925 | 21 tháng 4 năm 1940 | 15 năm, 37 ngày | [136][147] | ||
| 13 | 4 tháng 8 năm 2010 | 11 tháng 8 năm 2025 | 15 năm, 7 ngày | [148][149] | ||
| 14 | 10 tháng 10 năm 1998 | 15 tháng 10 năm 2013 | 15 năm, 5 ngày | [136][150] | ||
| 15 | 12 tháng 7 năm 2006 | 29 tháng 6 năm 2021 | 14 năm, 352 ngày | [151] | ||
| 16 | 26 tháng 3 năm 1980 | 17 tháng 11 năm 1993 | 13 năm, 236 ngày | [136][152] | ||
| 17 | 4 tháng 11 năm 1964 | 21 tháng 6 năm 1978 | 13 năm, 229 ngày | [136][153] | ||
| 18 | 22 tháng 11 năm 1950 | 7 tháng 6 năm 1964 | 13 năm, 198 ngày | [136][154] | ||
| 19 | 8 tháng 7 năm 2012 | nay | 13 năm, 280 ngày | [155] | ||
| 20 | 22 tháng 5 năm 1976 | 8 tháng 6 năm 1989 | 13 năm, 17 ngày | [136][156] | ||
| 21 | 19 tháng 6 năm 1962 | 9 tháng 10 năm 1974 | 12 năm, 112 ngày | [157] | ||
| 22 | 1 tháng 1 năm 1976 | 1 tháng 1 năm 1988 | 12 năm, 0 ngày | |||
| — | 20 tháng 6 năm 2005 | 20 tháng 8 năm 2016 | 11 năm, 61 ngày | |||
| 23 | 27 tháng 2 năm 1963 | 3 tháng 4 năm 1974 | 11 năm, 35 ngày | [158] | ||
| 24 | 1 tháng 5 năm 1970 | 31 tháng 5 năm 1981 | 11 năm, 30 ngày | [159] | ||
| 25 | 1 tháng 5 năm 1999 | 1 tháng 2 năm 2010 | 10 năm, 276 ngày | [160] | ||
| 26 | 1 tháng 7 năm 1979 | 1 tháng 4 năm 1990 | 10 năm, 274 ngày | [161] | ||
| 27 | 27 tháng 9 năm 1975 | 17 tháng 6 năm 1986 | 10 năm, 263 ngày | [162] | ||
| 28 | 6 tháng 10 năm 1951 | 9 tháng 5 năm 1962 | 10 năm, 215 ngày | [163] | ||
| 29 | 18 tháng 1 năm 1920 | 25 tháng 5 năm 1930 | 10 năm, 127 ngày | [143][d] | ||
Xem thêm Danh sách các nhiệm kì dài nhất của huấn luyện viên bóng đá
Chú thích Danh sách các nhiệm kì dài nhất của huấn luyện viên bóng đá
- ↑ James Black giữ vai trò huấn luyện viên và thư kí của Forfar Athletic trong 66 năm liên tiếp không gián đoạn.[2]
- ↑ Được giữ lại làm huấn luyện viên sau khi Zultse sáp nhập với K.S.V. Waregem vào năm 2001.
- ↑ Trước đó, ông là đồng huấn luyện viên từ tháng 10 năm 1914 cùng với Heinrich Retschury.
- 1 2 Gaston Barreau giữ vai trò đứng đầu ủy ban tuyển chọn của đội tuyển Pháp trong 25 năm, từ năm 1920 đến năm 1946, nhưng ông không phải là huấn luyện viên của Pháp tại FIFA World Cup 1930.[144][145]
Tham khảo Danh sách các nhiệm kì dài nhất của huấn luyện viên bóng đá
- 1 2 Fred Everiss, League Managers Association
- ↑ "Larry Barilli: Football manager for past 66 years wins SFA award". bbc.com. ngày 22 tháng 9 năm 2019. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2024.
- ↑ Lea, Greg (ngày 6 tháng 12 năm 2019). "The epic life and legacy of Guy Roux, the man who managed Auxerre for 44 years". These Football Times. Truy cập ngày 27 tháng 12 năm 2020.
- ↑ Saffer, Paul (ngày 21 tháng 5 năm 2016). "The unsackables: Europe's longest-serving coaches". UEFA (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2024.
- ↑ "New statistics reveal average tenure of managers in England just 1.23 years". Sky Sports. ngày 5 tháng 6 năm 2015. Truy cập ngày 27 tháng 12 năm 2020.
- ↑ Mayhew, Ben (ngày 6 tháng 12 năm 2015). "Manager tenure". Experimental 3–6–1. Truy cập ngày 27 tháng 12 năm 2020.
- ↑ Wilson, Jonathan (ngày 4 tháng 4 năm 2012). "The Question: what marks Pep Guardiola out as a great coach?". The Guardian. Truy cập ngày 27 tháng 12 năm 2020.
- ↑ Thacker, Gary (ngày 29 tháng 6 năm 2015). "Benfica and the curse of Béla Guttmann". These Football Times. Truy cập ngày 27 tháng 12 năm 2020.
- ↑ Wilson, Jonathan (ngày 2 tháng 5 năm 2012). "The Question: why do great teams come to an end?". The Guardian. Truy cập ngày 27 tháng 12 năm 2020.
- ↑ managers.htm Football Managers: 1880-1918, Spartacus Educational
- ↑ Everton's Managers' Records | Background, Everton Results
- ↑ Aitor Elizegi Announces That Rafael Alkorta Will Serve As His Sporting Director, Inside Athletic, 24 December 2018
- ↑ Paris Saint-Germain appoints Leonardo as Sporting Director, Paris Saint-Germain FC, 14 June 2019
- ↑ Arsène Wenger begins the battle for power at Arsenal, David Hytner, The Guardian, 9 May 2017
- ↑ What is a director of football & how does transfer chief role work?, Goal.com, 13 September 2019
- ↑ What is a sporting director? All you need to know about the men who shape the destiny of Bundesliga clubs, Bundesliga, 2018
- ↑ A Catalyst: The Role Of The Sporting Director – FC Business, FCBusiness
- ↑ Football sporting director role not fully understood, Dr Dan Parnell, Manchester Metropolitan University, 15 February 2019
- ↑ Understanding the role of Sporting Director, Jobs in Football, 19 June 2020
- 1 2 3 4 "Football's longest managerial reigns". BT Sport. ngày 20 tháng 4 năm 2018. Truy cập ngày 27 tháng 12 năm 2020.
- ↑ Albion to honour Everiss family, West Bromwich Albion FC, 17 April 2019
- ↑ (Celtic manager) Maley, Willie, FitbaStats
- 1 2 3 4 5 6 7 8 The unsackables: Europe's longest-serving coaches, Paul Saffer, UEFA.com, 21 May 2016
- ↑ George Ramsay, League Managers Association
- ↑ Ex Aston Villa boss George Ramsay ranked one of English football's greatest managers, Birmingham Mail, 22 March 2014
- ↑ George Ramsay – The World’s First Football Manager, Scottish Football Museum, 19 October 2018
- ↑ Jack Addenbrooke, League Managers Association
- 1 2 3 Old Gold | Wolves' greatest managers, Wolverhampton Wanderers FC, 30 June 2020
- ↑ John ‘Sailor’ Hunter, MotherWELLnet
- ↑ Frank Watt, League Managers Association
- ↑ (Rangers manager) Struth, Bill, FitbaStats
- ↑ John Nicholson, League Managers Association
- ↑ Sam Allen, League Managers Association
- ↑ Syd King, League Managers Association
- ↑ Arthur Dickinson, League Managers Association
- ↑ Bob Jack, League Managers Association
- ↑ David Calderhead (Snr), League Managers Association
- ↑ (Morton manager) Cochrane, Bob, FitbaStats
- ↑ (Partick Thistle manager) Easton, George, FitbaStats
- ↑ Partick Thistle's Loss | George Easton's Great Work For His Club, The Weekly News, 6 April 1929, via Partick Thistle History Archive
- ↑ Madden, Johnny, The Celtic Wiki
- ↑ Charles Foweraker, League Managers Association
- ↑ Bob Masters, League Managers Association
- ↑ Robert Kyle, TheStatCat
- ↑ Harry Curtis, League Managers Association
- ↑ Alfred Jones, League Managers Association
- ↑ Fred Stewart, League Managers Association
- ↑ (Falkirk manager) Nicol, William, FitbaStats
- ↑ Willie Nicol (Daddy), Better Meddle
- ↑ (Rangers manager) Wilton, William, FitbaStats
- ↑ (Hamilton Accies manager) McAndrew, Willie, FitbaStats
- ↑ Ted Davison, League Managers Association
- ↑ (Aberdeen manager) Philip, Jimmy, FitbaStats
- ↑ Managers | Jimmy Philip, AFC Heritage Trust
- ↑ "Bob McGlashan". arbroathfc.co.uk. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2024.
- ↑ "Managers - Tom Watson". LFC History. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2020.
- ↑ Eddie Goodman, League Managers Association
- ↑ (Kilmarnock manager) Spence, Hugh, FitbaStats
- ↑ Charlie Paynter, League Managers Association
- ↑ (Partick Thistle manager) Turner, Donald, FitbaStats
- ↑ Silveira, João Pedro. "Cosme Damião: O Fundador" [Cosme Damião: The Founder]. ZeroZero (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Truy cập ngày 28 tháng 7 năm 2021.
- ↑ (Cowdenbeath manager) Paterson, Sandy, FitbaStats
- ↑ William Cuff, League Managers Association
- ↑ Frank Buckley, League Managers Association
- ↑ Jimmy Methven, League Managers Association
- ↑ Tom McIntosh, League Managers Association
- ↑ Harry Kent, League Managers Association
- ↑ George Jobey, League Managers Association
- ↑ Peter O'Rourke, League Managers Association
- ↑ (Heart of Midlothian manager) McCartney, Willie, FitbaStats
- ↑ Madden, Andrew (ngày 26 tháng 8 năm 2018). "Elisha Scott: the best footballer to ever come from Belfast?". Belfast Live. Truy cập ngày 28 tháng 7 năm 2021.
- ↑ Weir, Christopher (ngày 5 tháng 12 năm 2018). "Elisha Scott: Liverpool's legendary goalkeeper who led Belfast Celtic to unprecedented heights". These Football Times. Truy cập ngày 28 tháng 7 năm 2021.
- ↑ (Falkirk manager) Craig, Tommy, FitbaStats
- ↑ Tom Craig (Tully), Better Meddle
- ↑ George Kay, League Managers Association
- ↑ Wilf Wild, League Managers Association
- ↑ John Haworth, League Managers Association
- ↑ (Hibernian manager) McMichael, Dan, FitbaStats
- ↑ Peter McWilliam, League Managers Association
- 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 "Longest managerial reigns: Where does Arsene Wenger's Arsenal tenure rank?". Sky Sports. ngày 20 tháng 4 năm 2018. Truy cập ngày 27 tháng 12 năm 2020.
- ↑ Tulett, Darren (ngày 11 tháng 6 năm 2005). "This Guy deserves a statue". The Guardian. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2020.
- ↑ "Jomo Sono: the man who beat death, poverty and institutional racism to become a true footballing icon". These Football Times. ngày 17 tháng 5 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 1 năm 2026.
- ↑ "Ronnie McFall: Europe's longest-serving boss resigns after 29 years". BBC Sport. ngày 5 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2020.
- ↑ Faurie, Dominique (ngày 17 tháng 11 năm 2020). "Stade lavallois. Michel Le Milinaire, l'homme qui a fait Laval" [Laval Stadium. Michel Le Milinaire, the man who made Laval]. Ouest-France (bằng tiếng Pháp). Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2021.
- ↑ Gault, Matt (ngày 12 tháng 5 năm 2016). "Sir Matt Busby and the art of making anything possible". These Football Times. Truy cập ngày 27 tháng 12 năm 2020.
- ↑ Thacker, Gary (ngày 12 tháng 1 năm 2021). "Making a Stand, part 6: Jimmy Seed, Charlton Athletic". Football Pink. Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2022.
- ↑ Joe Smith, League Managers Association
- ↑ Brown, Jim (ngày 20 tháng 5 năm 2019). "Events of early December 1971 changed Dundee's football landscape". Evening Telegraph. Truy cập ngày 27 tháng 12 năm 2020.
- ↑ (Dundee United manager) McLean Jim, FitbaStats
- ↑ "Vingt ans et demi après, Bruno Luzi n'est plus l'entraîneur de Chambly". SOFOOT.com (bằng tiếng Pháp). ngày 2 tháng 4 năm 2022. Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2023.
- ↑ Secli, Sorin (ngày 28 tháng 1 năm 2021). "108 ani de la naşterea lui Silviu Ploeşteanu. Marele antrenor încă trăieşte prin inimile "stegarilor"". Brasov.net (bằng tiếng Romania). Truy cập ngày 24 tháng 4 năm 2024.
- ↑ "Antrenorii Steagului". Lastegaru.net (bằng tiếng Romania). ngày 10 tháng 5 năm 2023. Truy cập ngày 24 tháng 4 năm 2024.
- ↑ (Celtic manager) McGrory, James, FitbaStats
- ↑ McGrory, Jimmy | Manager 1945 - 1965, The Celtic Wiki
- ↑ "Baxter appointed to Crusaders job". BBC Sport. ngày 23 tháng 2 năm 2005.
- ↑ (Clyde manager) Travers, Pat, FitbaStats
- ↑ "Frank Schmidt: Zwischen Normannia Gmünd und 1. FC Kaiserlautern". www.schwaebische.de (bằng tiếng Đức). ngày 17 tháng 9 năm 2022. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2023.
- ↑ Glanville, Brian (ngày 21 tháng 4 năm 2000). "Ted Bates: Southampton soccer star who rose from player to president". The Guardian. Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2022.
- ↑ Bill Murray, League Managers Association
- ↑ "Qurban Qurbanov ÇL-in zirvəsində - UEFA açıqladı". sportarena.az (bằng tiếng Azerbaijan). ngày 24 tháng 8 năm 2017. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2023.
- ↑ (Queen's Park manager) Hunter, Eddie, FitbaStats
- ↑ "Eddie Hunter". QPFC.com – A Historical Queen's Park FC Website. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2020.
- ↑ (Aberdeen manager) Halliday, Dave, FitbaStats
- ↑ Managers | Dave Halliday, AFC Heritage Trust
- ↑ "An era will come to an end - Linfield FC Statement". linfieldfc.com. ngày 15 tháng 2 năm 2014. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 2 năm 2014. Truy cập ngày 28 tháng 7 năm 2021.
- ↑ (Arbroath manager) Henderson, Albert, FitbaStats
- ↑ "Battery Makes Coaching Change". OurSports Central (bằng tiếng Anh). ngày 1 tháng 9 năm 2004. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2023.
- ↑ "Battery Announces Departure of Head Coach Mike Anhaeuser". USL Championship (bằng tiếng Anh). ngày 1 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2023.
- ↑ Nilsen, Jostein (ngày 11 tháng 10 năm 2005). "Vil opp med MIF". Drammens Tidende (bằng tiếng Na Uy). Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2023.
- ↑ Lübeck, Even. "Ferdig som Mjøndalen-trener etter 17 år: – Først og fremst veldig lei meg". www.eurosport.com (bằng tiếng Na Uy). Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2023.
- ↑ Bill Ridding, League Managers Association
- ↑ "Weaver named new Harrogate boss". BBC Sport. ngày 21 tháng 5 năm 2009. Truy cập ngày 20 tháng 7 năm 2021.
- ↑ Eric Taylor, League Managers Association
- ↑ Toledo dimite como técnico tras 15 años por miedo al COVID-19, As.com
- ↑ Stan Cullis, League Managers Association
- ↑ "Iurii Hodîchin, la 70 de ani!". fmf.md (bằng tiếng Romania). ngày 21 tháng 7 năm 2023. Truy cập ngày 30 tháng 3 năm 2024.
- ↑ Mitchell, Kevin (ngày 14 tháng 3 năm 2004). "Spurred on by Nicholson's lore". The Guardian. Truy cập ngày 27 tháng 12 năm 2020.
- ↑ Holmes, Logan (ngày 29 tháng 8 năm 2012). "Bill Nicholson Resigns as Manager of Tottenham – Know Your Tottenham History". Hotspur HQ. Truy cập ngày 27 tháng 12 năm 2020.
- ↑ "Sporting KC mutually agrees to part ways with Manager Peter Vermes". Sporting Kansas City. ngày 31 tháng 3 năm 2025. Truy cập ngày 31 tháng 3 năm 2025.
- ↑ (Raith Rovers manager) Herdman, Bert, FitbaStats
- ↑ (Heart of Midlothian manager) Walker, Tommy, FitbaStats
- ↑ (Morton manager) Davies, Jimmy, FitbaStats
- ↑ "Only messiahs need apply". The Guardian. ngày 21 tháng 1 năm 1999. Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2022.
- ↑ Baggaley, Michael (ngày 9 tháng 3 năm 2018). "Port Vale archives and arguably the best decision the Valiants ever made". The Sentinel. Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2022.
- ↑ Maverino, Silvio (ngày 1 tháng 5 năm 2024). "Pablo Vico, el entrenador récord". El Gráfico (bằng tiếng Tây Ban Nha). Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2024.
- ↑ (Queen of the South manager) McKinnell Jr, Jimmy, FitbaStats
- ↑ , besoccer.com
- ↑ Corbett, James (ngày 18 tháng 10 năm 2009). "Bill Shankly: Life, death and football". The Guardian. Truy cập ngày 27 tháng 12 năm 2020.
- 1 2 "Werder Bremen" (bằng tiếng Đức). kicker. Truy cập ngày 16 tháng 1 năm 2014.
- ↑ "Thomas Schaaf's 14-year tenure in Bremen ends". www.bundesliga.com. Truy cập ngày 30 tháng 3 năm 2024.
- ↑ (Hibernian manager) Shaw, Hugh, FitbaStats
- ↑ Miguel Muñoz, BDFutbol
- ↑ "Los seleccionadores más duraderos de Europa". UEFA (bằng tiếng Tây Ban Nha). ngày 31 tháng 10 năm 2016. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2024.
- ↑ Vilda in as Quereda ends 27-year Spain reign, UEFA.com
- ↑ Guillermo Stábile - International Matches as Coach, RSSSF
- 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 Europe's longest-serving Löw signs new Germany deal, UEFA.com, 31 October 2016
- ↑ Hugo Meisl - International Matches as Coach, RSSSF
- ↑ Sir Walter Winterbottom - International Matches as Coach, RSSSF
- ↑ "Álvarez assumes Andorra mantle". UEFA. ngày 2 tháng 2 năm 2021. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2021.
- ↑ National football team manager Paul Philipp, EU-Football.info
- ↑ Oscar Tabárez es el nuevo técnico de Uruguay, La Red 21
- ↑ John Albin "Bill" Pettersson - International Matches as Coach, RSSSF
- 1 2 "Gaston Barreau, football manager". eu-football.info. Truy cập ngày 8 tháng 2 năm 2025.
- ↑ "1930, les pionniers de Montevideo" [1930, the pioneers of Montevideo]. www.fff.fr (bằng tiếng Pháp). ngày 1 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 8 tháng 2 năm 2025.
- ↑ "World Cup 1930 finals". RSSSF. Truy cập ngày 8 tháng 2 năm 2025.
- ↑ "Morten Olsen: Veteran Denmark boss leaves job after 15 years". BBC Sport. ngày 17 tháng 11 năm 2015. Truy cập ngày 27 tháng 12 năm 2020.
- ↑ Bob Glendenning, Voetbalstats (in Dutch)
- ↑ "Hellers steps down as Luxembourg coach". UEFA. ngày 4 tháng 8 năm 2010. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2021.
- ↑ "Luxembourg national football coach Luc Holtz to step down immediately". Luxembourg Times. ngày 11 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2025.
- ↑ National football team manager Giampaolo Mazza, EU-Football.info
- ↑ Neuer Bundestrainer: Joachim Löw übernimmt, www.dw.com
- ↑ William Lawrence "Billy" Bingham - International Matches as Coach, RSSSF
- ↑ Helmut Schön - International Matches as Coach, RSSSF
- ↑ Josef "Sepp" Herberger - International Matches as Coach, RSSSF
- ↑ "Didier Deschamps appointed new France manager". BBC Sport. ngày 8 tháng 7 năm 2012. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2021.
- ↑ Guy Thys - International Matches as Coach, RSSSF
- ↑ National football team manager Olavi Laaksonen, EU-Football.info
- ↑ Sir Alfred Ernest "Alf" Ramsey - International Matches as Coach, RSSSF
- ↑ "Georg Buschner:Football coach who led East Germany to Olympic gold and masterminded one of its most famous World Cup victories". The Times. ngày 28 tháng 2 năm 2007. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2021.
- ↑ "Andorra tiene nuevo seleccionador". UEFA (bằng tiếng Tây Ban Nha). ngày 2 tháng 2 năm 2010. Truy cập ngày 30 tháng 3 năm 2024.
- ↑ "Sepp Piontek". www.dbu.dk (bằng tiếng Đan Mạch). Truy cập ngày 30 tháng 3 năm 2024.
- ↑ Enzo Bearzot - International Matches as Coach, RSSSF
- ↑ "Football's Peter Doherty was 'Mr Magic'". Belfast Telegraph. ngày 17 tháng 4 năm 2013. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2021.