Bước tới nội dung

Các trận đấu trong Đường lên đỉnh Olympia năm thứ 25

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Dưới đây là chi tiết các trận đấu của cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia năm thứ 25 diễn ra từ ngày 20 tháng 10 năm 2024 đến ngày 26 tháng 10 năm 2025.

Màu sắc sử dụng trong các bảng kết quả
Thí sinh đạt giải nhất và lọt vào vòng thi tháng, quý
Thí sinh lọt vào vòng trong nhờ có số điểm nhì cao nhất
Thí sinh đạt giải nhất và lọt vào vòng chung kết
Thí sinh vô địch chung kết Năm

Quý 1

Trận 1: Tuần 1 - Tháng 1 - Quý 1

Tên thí sinhTrườngKhởi độngVCNVTăng tốcVề đíchTổng điểm
Trần Lê Minh TriếtPT Năng khiếu, ĐHQG TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh506011020240
Tạ Phương AnhTHPT Bắc Duyên Hà, Thái Bình251020055
Phạm Gia LộcTHPT Cát Hải, Hải Phòng55104010115
Nguyễn Thanh HươngTHPT Tùng Thiện, Hà Nội20107010110

Trận 2: Tuần 2 - Tháng 1 - Quý 1

Tên thí sinhTrườngKhởi độngVCNVTăng tốcVề đíchTổng điểm
Trương Công ThảoTHPT Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk5006030140
Bùi Hoàn HiếuTHPT Chuyên Hạ Long, Quảng Ninh5070400160
Lục Duy MạnhTHPT Chợ Đồn, Bắc Kạn551010060225
Phạm Nguyễn Anh VũTHPT Che Guevara, Bến Tre40107030150

Trận 3: Tuần 3 - Tháng 1 - Quý 1

Tên thí sinhTrườngKhởi độngVCNVTăng tốcVề đíchTổng điểm
Trần Minh QuyếtTHPT B Thanh Liêm, Hà Nam70107045195
Đinh Gia BảoLiên cấp Thành phố Giáo dục Quốc tế IEC, Quảng Ngãi556010-7055
Lê Tiến Trọng NghĩaTHPT Trung Phú, TP. Hồ Chí Minh401011060220
Đặng Ngọc QuânTHPT Chuyên Bắc Ninh, Bắc Ninh8510900185

Trận 4: Tháng 1 - Quý 1

Ghi chú: Trận đầu tiên của năm thứ 25 có thí sinh không giành được điểm ở cuối chương trình.

Tháng 1 - Quý 1
Tên thí sinhTrườngKhởi độngVCNVTăng tốcVề đíchTổng điểm
Trần Lê Minh TriếtPT Năng khiếu, ĐHQG TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh703011050260
Lục Duy MạnhTHPT Chợ Đồn, Bắc Kạn60202010110
Trần Minh QuyếtTHPT B Thanh Liêm, Hà Nam5510405110
Lê Tiến Trọng NghĩaTHPT Trung Phú, TP. Hồ Chí Minh51050-75-10

Trận 5: Tuần 1 - Tháng 2 - Quý 1

Tên thí sinhTrườngKhởi độngVCNVTăng tốcVề đíchTổng điểm
Trương Hữu KhánhTHPT Chu Văn An, Ninh Thuận202090-20110
Nguyễn Bảo Gia LinhTHPT Chuyên Khoa học Xã hội & Nhân văn, ĐHQG Hà Nội, Hà Nội4020900150
Hong Dao KiệtTHPT Lê Quý Đôn, TP. Hồ Chí Minh601060-10120
Ngô Xuân MaiTHPT Tứ Kỳ, Hải Dương75506080265

Trận 6: Tuần 2 - Tháng 2 - Quý 1

Tên thí sinhTrườngKhởi độngVCNVTăng tốcVề đíchTổng điểm
Lê Quang Duy KhoaTHPT Chuyên Quốc học, Thừa Thiên - Huế1006011010280
Phạm Đức HoàngTHPT Nguyễn Thị Minh Khai, Hà Nội501070-4090
Tiền Quốc KhánhTHPT Thống Nhất A, Đồng Nai4502040105
Nguyễn Đức NhậtTHPT Thái Hoà, Nghệ An30050-2060

Trận 7: Tuần 3 - Tháng 2 - Quý 1

Tên thí sinhTrườngKhởi độngVCNVTăng tốcVề đíchTổng điểm
Hoàng Anh DuyTHPT Chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận40060-4060
Vũ Việt HoàngTHPT Sông Công, Thái Nguyên4550140100335
Vũ Hồng PhúcTHPT Hàn Thuyên, Bắc Ninh501040-2080
Tạ Hữu Minh ĐứcTHPT Quang Trung - Hà Đông, Hà Nội45070-4075

Trận 8: Tháng 2 - Quý 1

Tháng 2 - Quý 1
Tên thí sinhTrườngKhởi độngVCNVTăng tốcVề đíchTổng điểm
Vũ Việt HoàngTHPT Sông Công, Thái Nguyên40707020200
Ngô Xuân MaiTHPT Tứ Kỳ, Hải Dương250304095
Lê Quang Duy KhoaTHPT Chuyên Quốc học, Thừa Thiên - Huế801010080270
Nguyễn Bảo Gia LinhTHPT Chuyên Khoa học Xã hội & Nhân văn, ĐHQG Hà Nội, Hà Nội0050050

Trận 9: Tuần 1 - Tháng 3 - Quý 1

Tên thí sinhTrườngKhởi độngVCNVTăng tốcVề đíchTổng điểm
Phùng Mạnh DũngTHPT Quảng Oai, Hà Nội70104040160
Hứa Trung HiếuTHPT Lý Nam Đế, Thái Nguyên15050-5015
Mai Quang DũngTHPT Vĩnh Linh, Quảng Trị6060100-20200
Nguyễn Lê QuangTHPT Hoà Vang, Đà Nẵng40105020120

Trận 10: Tuần 2 - Tháng 3 - Quý 1

Tên thí sinhTrườngKhởi độngVCNVTăng tốcVề đíchTổng điểm
Vũ Thành ĐôTHPT Trấn Biên, Đồng Nai101070-6030
Vũ Hạ ThiTHPT Lê Hoàn, Hà Nam401001060
Phạm Anh ThơTHPT Nguyễn Văn Trỗi, Hà Tĩnh55704040205
Sầm Đức AnTHPT Chuyên Khoa học Tự nhiên, ĐHQG Hà Nội, Hà Nội30070-5050

Trận 11: Tuần 3 - Tháng 3 - Quý 1

Tên thí sinhTrườngKhởi độngVCNVTăng tốcVề đíchTổng điểm
Đỗ Phúc Đức TríTHPT Chuyên Cao Bằng, Cao Bằng606060-40140
Trần Thị Huỳnh NhiênTHPT Lê Quý Đôn, Hậu Giang151007095
Nguyễn Mai PhươngTHPT Đan Phượng, Hà Nội3007010110
Nguyễn Quốc PhongTHPT Trưng Vương, Hưng Yên20209040170

Trận 12: Tháng 3 - Quý 1

Tháng 3 - Quý 1
Tên thí sinhTrườngKhởi độngVCNVTăng tốcVề đíchTổng điểm
Phùng Mạnh DũngTHPT Quảng Oai, Hà Nội25010060185
Phạm Anh ThơTHPT Nguyễn Văn Trỗi, Hà Tĩnh25603020135
Mai Quang DũngTHPT Vĩnh Linh, Quảng Trị40090-5125
Nguyễn Quốc PhongTHPT Trưng Vương, Hưng Yên1510800105

Trận 13: Quý 1

Quý 1
Tên thí sinhTrườngKhởi độngVCNVTăng tốcVề đíchTổng điểm
Lê Quang Duy KhoaTHPT Chuyên Quốc học, Thừa Thiên - Huế7060300160
Phùng Mạnh DũngTHPT Quảng Oai, Hà Nội15060-5025
Trần Lê Minh TriếtPT Năng khiếu, ĐHQG TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh35010020155
Vũ Việt HoàngTHPT Sông Công, Thái Nguyên4510805140

Quý 2

Trận 14: Tuần 1 - Tháng 1 - Quý 2

Tên thí sinhTrườngKhởi độngVCNVTăng tốcVề đíchTổng điểm
Lê Cao Nam KhánhTHPT Phan Châu Trinh, Đà Nẵng1004090140
Trần Huy AnhTHPT Nguyễn Du, Thái Bình60040-8020
Nguyễn Trung KhánhTHPT Thạch Thất, Hà Nội105701100285
Nguyễn Đức Anh KiệtTHPT Đông Hà, Quảng Trị40108010140

Trận 15: Tuần 2 - Tháng 1 - Quý 2

Tên thí sinhTrườngKhởi độngVCNVTăng tốcVề đíchTổng điểm
Lưu Đức CườngTHPT Kim Sơn A, Ninh Bình106011030210
Từ Tâm ThanhTHPT Chuyên Nguyễn Tất Thành, Kon Tum52040-1550
Nguyễn Hà AnhTHPT Mê Linh, Hà Nội501020-3050
Nguyễn Trọng TiếnTHPT Đồ Sơn, Hải Phòng55201020105

Trận 16: Tuần 3 - Tháng 1 - Quý 2

Tên thí sinhTrườngKhởi độngVCNVTăng tốcVề đíchTổng điểm
Lê Thị Hoài ThuTHPT Cẩm Bình, Hà Tĩnh30040070
Nguyễn Duy AnhTHPT Chuyên Chu Văn An, Hà Nội45708070265
Võ Tấn PhátTHPT Phan Bội Châu, Khánh Hoà1001014060310
Nguyễn Thị Thanh ThuỷTHPT Hoàng Quốc Việt, Quảng Ninh40050-3060

Trận 17: Tháng 1 - Quý 2

Tháng 1 - Quý 2
Tên thí sinhTrườngKhởi độngVCNVTăng tốcVề đíchTổng điểm
Nguyễn Trung KhánhTHPT Thạch Thất, Hà Nội6008060200
Nguyễn Duy AnhTHPT Chuyên Chu Văn An, Hà Nội95106090255
Võ Tấn PhátTHPT Phan Bội Châu, Khánh Hoà2010110-40100
Lưu Đức CườngTHPT Kim Sơn A, Ninh Bình506040-50100

Trận 18: Tuần 1 - Tháng 2 - Quý 2

Tên thí sinhTrườngKhởi độngVCNVTăng tốcVề đíchTổng điểm
Nguyễn Thị Thanh ThảoTHPT số 1 Phù Cát, Bình Định4005090180
Đỗ Hà TrungTHPT Thái Phúc, Thái Bình70605020200
Tăng Minh ÁnhTHPT Quỳnh Lưu 2, Nghệ An351050-3065
Nguyễn Đăng KhôiTHPT Chuyên Trần Đại Nghĩa, TP. Hồ Chí Minh60108010160

Trận 19: Tuần 2 - Tháng 2 - Quý 2

Tên thí sinhTrườngKhởi độngVCNVTăng tốcVề đíchTổng điểm
Trần Quang TùngTHPT Chuyên Đại học Vinh, Nghệ An1051012045280
Nguyễn Nhựt LamTHPT Cái Bè, Tiền Giang50707030220
Nguyễn Mai AnhTHPT Phù Cừ, Hưng Yên55107070205
Nguyễn Quỳnh NhưTHPT Bất Bạt, Hà Nội351070-4075

Trận 20: Tuần 3 - Tháng 2 - Quý 2

Tên thí sinhTrườngKhởi độngVCNVTăng tốcVề đíchTổng điểm
Phạm Hoàng QuânTHPT Chuyên Lê Quý Đôn, Bình Định5060110-5215
Nguyễn Ngọc DiệpTHPT Kiến An, Hải Phòng301010020160
Phan Anh TúTHPT Ba Vì, Hà Nội60105030150
Bùi Phương AnhTHPT Bình Lư, Lai Châu351040-3055

Trận 21: Tháng 2 - Quý 2

Tháng 2 - Quý 2
Tên thí sinhTrườngKhởi độngVCNVTăng tốcVề đíchTổng điểm
Trần Quang TùngTHPT Chuyên Đại học Vinh, Nghệ An407010020230
Đỗ Hà TrungTHPT Thái Phúc, Thái Bình45105040145
Nguyễn Nhựt LamTHPT Cái Bè, Tiền Giang601012040230
Phạm Hoàng QuânTHPT Chuyên Lê Quý Đôn, Bình Định20107015115

Trận 22: Tuần 1 - Tháng 3 - Quý 2

Tên thí sinhTrườngKhởi độngVCNVTăng tốcVề đíchTổng điểm
Nguyễn Hoàng Minh ChâuTHPT Cầu Giấy, Hà Nội3520110-20145
Nguyễn Minh NhậtTHPT A Kim Bảng, Hà Nam2060200100
Huỳnh Nguyễn Anh PhươngTHPT Chuyên Lý Tự Trọng, Cần Thơ90208060250
Cao Đức LâmTHPT Đơn Dương, Lâm Đồng1520402095

Trận 23: Tuần 2 - Tháng 3 - Quý 2

Tên thí sinhTrườngKhởi độngVCNVTăng tốcVề đíchTổng điểm
Nguyễn Hiền LươngTHPT Chuyên Nguyễn Chí Thanh, Đắk Nông706013090350
Phạm Tăng ViệtTHPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, Hải Phòng25060-3055
Lê Huy BáchTHPT Ngô Quyền - Ba Vì, Hà Nội25020-3015
Trần Tuấn KiệtTHPT Thị xã Quảng Trị, Quảng Trị351012035200

Trận 24: Tuần 3 - Tháng 3 - Quý 2

Tên thí sinhTrườngKhởi độngVCNVTăng tốcVề đíchTổng điểm
Lưu Văn KiênTHPT Chuyên Hùng Vương, Gia Lai50108050190
Vũ HiếuTHPT Tĩnh Gia 1, Thanh Hoá40030-1060
Hoàng Tiến ĐạtTHPT Lục Ngạn số 1 - Chu Văn An, Bắc Giang40080-3090
Hoàng Xuân LộcTHPT Quốc Oai, Hà Nội9001400230

Trận 25: Tháng 3 - Quý 2

Tháng 3 - Quý 2
Tên thí sinhTrườngKhởi độngVCNVTăng tốcVề đíchTổng điểm
Trần Tuấn KiệtTHPT Thị xã Quảng Trị, Quảng Trị25040-1055
Hoàng Xuân LộcTHPT Quốc Oai, Hà Nội651012050245
Nguyễn Hiền LươngTHPT Chuyên Nguyễn Chí Thanh, Đắk Nông2500-1015
Huỳnh Nguyễn Anh PhươngTHPT Chuyên Lý Tự Trọng, Cần Thơ705011025255

Trận 26: Quý 2

Quý 2
Tên thí sinhTrườngKhởi độngVCNVTăng tốcVề đíchTổng điểm
Nguyễn Nhựt LamTHPT Cái Bè, Tiền Giang407070110290
Huỳnh Nguyễn Anh PhươngTHPT Chuyên Lý Tự Trọng, Cần Thơ501040-9010
Nguyễn Duy AnhTHPT Chuyên Chu Văn An, Hà Nội95109050245
Hoàng Xuân LộcTHPT Quốc Oai, Hà Nội601080-20130

Quý 3

Trận 27: Tuần 1 - Tháng 1 - Quý 3

Tên thí sinhTrườngKhởi độngVCNVTăng tốcVề đíchTổng điểm
Nguyễn Hoàng HảiTHPT Chuyên Hoàng Văn Thụ, Hoà Bình300160-45145
Nguyễn HoàngTHPT Lê Quý Đôn - Tân Mai, Đồng Nai65106010145
Đỗ Xuân TháiTHPT Phan Đình Phùng, Hà Nội456040120265
Trần Vương PhúcTHPT Hoà An, Cao Bằng15060075

Trận 28: Tuần 2 - Tháng 1 - Quý 3

Tên thí sinhTrườngKhởi độngVCNVTăng tốcVề đíchTổng điểm
Nguyễn Ngọc Linh GiangTHPT Xuân Đỉnh, Hà Nội4010130-50130
Lê Hoàng Trân ChâuTHPT Chuyên Lê Quý Đôn, Quảng Trị70208080250
Trần Tuấn MinhTHPT Đông Thành, Quảng Ninh3010103080
Nguyễn Phạm Minh ChiếnTHPT số 2 Mộ Đức, Quảng Ngãi3560110-70135

Trận 29: Tuần 3 - Tháng 1 - Quý 3

Tên thí sinhTrườngKhởi độngVCNVTăng tốcVề đíchTổng điểm
Trần Lê Nhật ĐăngTiểu học, THCS & THPT Việt - Úc, TP. Hồ Chí Minh30030-2040
Nguyễn Thị HồngTHPT Lê Văn Thịnh, Bắc Ninh40040-4040
Nguyễn Hoàng Nguyệt ÁnhTHPT Chuyên Nguyễn Trãi, Hải Dương4004030110
Đặng Quốc BảoTHPT Chuyên Phan Bội Châu, Nghệ An607040100270

Trận 30: Tháng 1 - Quý 3

Tháng 1 - Quý 3
Tên thí sinhTrườngKhởi độngVCNVTăng tốcVề đíchTổng điểm
Nguyễn Hoàng HảiTHPT Chuyên Hoàng Văn Thụ, Hoà Bình101030-3020
Lê Hoàng Trân ChâuTHPT Chuyên Lê Quý Đôn, Quảng Trị55505020175
Đặng Quốc BảoTHPT Chuyên Phan Bội Châu, Nghệ An65104040155
Đỗ Xuân TháiTHPT Phan Đình Phùng, Hà Nội1510110-4590

Trận 31: Tuần 1 - Tháng 2 - Quý 3

Tên thí sinhTrườngKhởi độngVCNVTăng tốcVề đíchTổng điểm
Hoàng Đức TrọngTHPT Lạng Giang số 1, Bắc Giang510202055
Đinh Quốc TríTHPT Chuyên Hùng Vương, Bình Dương90108060240
Phan Anh Tùng DươngTHPT Thanh Thuỷ, Phú Thọ400301080
Nguyễn Minh QuânTHPT Chuyên Nguyễn Du, Đắk Lắk20701100200

Trận 32: Tuần 2 - Tháng 2 - Quý 3

Do lễ Quốc tang cố Chủ tịch nước Trần Đức Lương, cuộc thi này được dời lại 1 tuần so với dự kiến.

Tên thí sinhTrườngKhởi độngVCNVTăng tốcVề đíchTổng điểm
Đặng Thị Thu HàTHPT Chuyên Biên Hoà, Hà Nam45209060215
Nguyễn Hải TiếnTHPT Yên Phong số 1, Bắc Ninh30106060160
Hoàng Vân QuyềnTHPT Chuyên Hoàng Lê Kha, Tây Ninh802080-20160
Đỗ Thị Quỳnh NgânTHPT Đa Phúc, Hà Nội4040700150

Tuần 33: Tuần 3 - Tháng 2 - Quý 3

Tên thí sinhTrườngKhởi độngVCNVTăng tốcVề đíchTổng điểm
Lê Đình Thanh HưngTHPT Chuyên Hưng Yên, Hưng Yên507010040260
Phạm Tuấn ThànhTHPT Liên Hà, Hà Nội801015060300
Lê Toàn VĩnhTHPT Lê Hoài Đôn, Bến Tre6010040110
Cao Công MạnhTHPT Chuyên Lương Văn Chánh, Phú Yên20109020140

Tuần 34: Tháng 2 - Quý 3

Tháng 2 - Quý 3
Tên thí sinhTrườngKhởi độngVCNVTăng tốcVề đíchTổng điểm
Đinh Quốc TríTHPT Chuyên Hùng Vương, Bình Dương2070045135
Lê Đình Thanh HưngTHPT Chuyên Hưng Yên, Hưng Yên351005095
Phạm Tuấn ThànhTHPT Liên Hà, Hà Nội6510120-25170
Đặng Thị Thu HàTHPT Chuyên Biên Hoà, Hà Nam30100-3010

Tuần 35: Tuần 1 - Tháng 3 - Quý 3

Tên thí sinhTrườngKhởi độngVCNVTăng tốcVề đíchTổng điểm
Nguyễn Gia HưngTHPT Kon Tum, Kon Tum155030-950
Nguyễn Phạm Đăng QuangTHPT Lê Quý Đôn - Hà Đông, Hà Nội251040075
Hoàng Công NguyênTHPT Chuyên Thái Bình, Thái Bình202010070210
Võ Hồng ThiênTHPT Chuyên Hà Tĩnh, Hà Tĩnh451011020185

Tuần 36: Tuần 2 - Tháng 3 - Quý 3

Tên thí sinhTrườngKhởi độngVCNVTăng tốcVề đíchTổng điểm
Đoàn Thanh TùngTHPT Chuyên Lê Quý Đôn, Khánh Hoà55408040215
Nguyễn Minh DũngTHPT An Lão, Hải Phòng45070-3085
Lê Thanh PhúcTHPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu, Đồng Tháp30010030160
Nguyễn Thế HùngTHPT A Hải Hậu, Nam Định40060100200

Tuần 37: Tuần 3 - Tháng 3 - Quý 3

Tên thí sinhTrườngKhởi độngVCNVTăng tốcVề đíchTổng điểm
Đỗ Anh MinhTiểu học, THCS & THPT Vinschool, Hà Nội40103080160
Trần Anh QuânTHPT Chuyên Lê Quý Đôn, Điện Biên25080110215
Nguyễn Diệu LinhTHPT Chuyên Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc455040-10125
Trần Gia LinhTHPT Châu Văn Liêm, Cần Thơ10020-50-20

Tuần 38: Tháng 3 - Quý 3

Tháng 3 - Quý 3
Tên thí sinhTrườngKhởi độngVCNVTăng tốcVề đíchTổng điểm
Nguyễn Thế HùngTHPT A Hải Hậu, Nam Định151030-1045
Trần Anh QuânTHPT Chuyên Lê Quý Đôn, Điện Biên40700-2090
Đoàn Thanh TùngTHPT Chuyên Lê Quý Đôn, Khánh Hoà95104020165
Hoàng Công NguyênTHPT Chuyên Thái Bình, Thái Bình35104090175

Tuần 39: Quý 3

Quý 3
Tên thí sinhTrườngKhởi độngVCNVTăng tốcVề đíchTổng điểm
Đoàn Thanh TùngTHPT Chuyên Lê Quý Đôn, Khánh Hoà406013025255
Hoàng Công NguyênTHPT Chuyên Thái Bình, Thái Bình401050-4060
Phạm Tuấn ThànhTHPT Liên Hà, Hà Nội6010600130
Lê Hoàng Trân ChâuTHPT Chuyên Lê Quý Đôn, Quảng Trị40090-20110

Quý 4 (bắt đầu gọi tên địa phương mới sau sáp nhập)

Trận 40: Tuần 1 - Tháng 1 - Quý 4

Tên thí sinhTrườngKhởi độngVCNVTăng tốcVề đíchTổng điểm
Nguyễn Hy QuangTHPT Tây Hồ, Hà Nội206090-20150
Vũ Thiên TuấnTHPT Chuyên Lê Khiết, Quảng Ngãi501012065245
Bùi Phan Anh ĐứcTHPT Phan Đình Phùng, Hà Tĩnh651010-4045
Hà Hoàng BìnhTHPT Chuyên Lê Hồng Phong, Ninh Bình7010800160

Trận 41: Tuần 2 - Tháng 1 - Quý 4

Tên thí sinhTrườngKhởi độngVCNVTăng tốcVề đíchTổng điểm
Cao Phan Hoàng GiangTHPT Chuyên Sơn La, Sơn La201020-1040
Phạm Văn HiếuTHPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Đà Nẵng452060120245
Nguyễn Bách HiệpTHPT Chuyên Sơn Tây, Hà Nội654012010235
Hồ Nhật LâmTHPT Ngô Quyền, Hải Phòng351040-7015

Trận 42: Tuần 3 - Tháng 1 - Quý 4

Tên thí sinhTrườngKhởi độngVCNVTăng tốcVề đíchTổng điểm
Vũ Mai TrangTHPT Chuyên Hùng Vương, Phú Thọ501080-10130
Lê Đức MinhTHPT Chuyên Ngoại ngữ, ĐHQG Hà Nội, Hà Nội1006013070360
Nguyễn Cao LongTHPT Nguyễn Thượng Hiền, TP. Hồ Chí Minh5001200170
Hoàng Minh KhanhTHPT Kinh Môn, Hải Phòng30030-1050

Trận 43: Tháng 1 - Quý 4

Ghi chú: Vì sai sót của ban tổ chức ở trận tháng 1 - quý 4 nên Lê Đức Minh đặc cách trở thành thí sinh thứ 5 tham dự vào cuộc thi quý 4 và số điểm nhì tháng cao nhất của Lê Đức Minh sẽ không được tính.

Tháng 1 - Quý 4
Tên thí sinhTrườngKhởi độngVCNVTăng tốcVề đíchTổng điểm
Lê Đức Minh[a]THPT Chuyên Ngoại ngữ, ĐHQG Hà Nội, Hà Nội8501000185
Phạm Văn HiếuTHPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Đà Nẵng451040-1085
Vũ Thiên TuấnTHPT Chuyên Lê Khiết, Quảng Ngãi40104050140
Nguyễn Bách HiệpTHPT Chuyên Sơn Tây, Hà Nội40408035195

Trận 44: Tuần 1 - Tháng 2 - Quý 4

Tên thí sinhTrườngKhởi độngVCNVTăng tốcVề đíchTổng điểm
Hồ Đăng Quốc BảoTHPT Nguyễn Huệ, TP. Huế60704010180
Lê Việt KhuêTHPT Chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội651050100225
Nguyễn Anh Tùng LâmTHPT Hai Bà Trưng, Phú Thọ45100-2035
Nguyễn Vĩnh TrọngTHPT Chuyên Tiền Giang, Đồng Tháp70107060210

Trận 45: Tuần 2 - Tháng 2 - Quý 4

Tên thí sinhTrườngKhởi độngVCNVTăng tốcVề đíchTổng điểm
Trần Minh NgọcTHPT Chuyên Lào Cai, Lào Cai251013040205
Chử Ngọc TrâmTHPT Ngọc Hồi, Hà Nội10106080160
Tăng Tấn GiaoTHPT Chuyên Nguyễn Thiện Thành, Vĩnh Long351020-3035
Trịnh Bá LongTHPT Lý Tự Trọng, Khánh Hoà607012040290

Trận 46: Tuần 3 - Tháng 2 - Quý 4

Tên thí sinhTrườngKhởi độngVCNVTăng tốcVề đíchTổng điểm
La Thanh PhúcTHPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt, An Giang601070-6575
Mai Hoàng QuangTHPT Bỉm Sơn, Thanh Hoá45706060235
Phí Ngọc Huy HoàngTHPT Chuyên Trần Phú, Hải Phòng801050-30110
Đoàn Thế NghĩaTHPT Chu Văn An, Thái Nguyên30060-2070

Trận 47: Tháng 2 - Quý 4

Tháng 2 - Quý 4
Tên thí sinhTrườngKhởi độngVCNVTăng tốcVề đíchTổng điểm
Lê Việt KhuêTHPT Chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội70206050200
Mai Hoàng QuangTHPT Bỉm Sơn, Thanh Hoá40206015135
Trịnh Bá LongTHPT Lý Tự Trọng, Khánh Hoà101030-100-50
Nguyễn Vĩnh TrọngTHPT Chuyên Tiền Giang, Đồng Tháp75704060245

Trận 48: Tuần 1 - Tháng 3 - Quý 4

Tên thí sinhTrườngKhởi độngVCNVTăng tốcVề đíchTổng điểm
Trần Anh TrungTHPT Nguyễn Đức Cảnh, Hưng Yên30102040100
Dương Chí ThôngTHPT Chuyên Trần Văn Giàu, Tây Ninh457040-20135
Phạm Lê MinhTHPT Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội, Hà Nội1001013060300
Huỳnh Ngọc Đăng KhoaTHPT Chuyên Bến Tre, Vĩnh Long50011060220

Trận 49: Tuần 2 - Tháng 3 - Quý 4

Tên thí sinhTrườngKhởi độngVCNVTăng tốcVề đíchTổng điểm
Lê Trường TuệTHPT Chuyên Bắc Giang, Bắc Ninh4060900190
Nguyễn Văn VọngTHPT Chuyên Lê Thánh Tông, Đà Nẵng251010050185
Nguyễn Lưu Việt HùngTHPT Chuyên Lê Quý Đôn, TP. Hồ Chí Minh5090095
Trần Bùi Bảo KhánhTHPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam, Hà Nội751011055250

Trận 50: Tuần 3 - Tháng 3 - Quý 4

Tên thí sinhTrườngKhởi độngVCNVTăng tốcVề đíchTổng điểm
Vũ Minh ĐứcTHPT Trần Nguyên Hãn, Hải Phòng55607040225
Dương Ngô Minh ĐứcTHPT Chuyên Thái Nguyên, Thái Nguyên15109020135
Phạm Thái ĐanTHPT Khoa học Giáo dục, ĐHQG Hà Nội, Hà Nội451011045210
Nguyễn Lê TuấnTHPT Chuyên Lê Hồng Phong, TP. Hồ Chí Minh30070-1090

Trận 51: Tháng 3 - Quý 4

Tháng 3 - Quý 4
Tên thí sinhTrườngKhởi độngVCNVTăng tốcVề đíchTổng điểm
Huỳnh Ngọc Đăng KhoaTHPT Chuyên Bến Tre, Vĩnh Long50106050170
Trần Bùi Bảo KhánhTHPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam, Hà Nội601013095295
Vũ Minh ĐứcTHPT Trần Nguyên Hãn, Hải Phòng251050-6025
Phạm Lê MinhTHPT Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội, Hà Nội356010030225

Trận 52: Quý 4

Ghi chú: Vì sai sót của ban tổ chức ở trận tháng 1 - quý 4 nên trận quý 4 sẽ có 5 thí sinh tham gia sau 16 năm kể từ chung kết olympia năm thứ 9.

Quý 4
Tên thí sinhTrườngKhởi độngVCNVTăng tốcVề đíchTổng điểm
Trần Bùi Bảo KhánhTHPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam, Hà Nội65507580270
Nguyễn Vĩnh TrọngTHPT Chuyên Tiền Giang, Đồng Tháp352040095
Nguyễn Bách HiệpTHPT Chuyên Sơn Tây, Hà Nội402010540205
Lê Đức Minh[a]THPT Chuyên Ngoại ngữ, ĐHQG Hà Nội, Hà Nội2010120-20130
Phạm Lê MinhTHPT Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội, Hà Nội45207090225

Chung kết năm (Chung kết Đường lên đỉnh Olympia năm thứ 25 có sáp nhập)

Trận 53: Chung kết năm

Dẫn chương trình tại các điểm cầu theo địa danh hành chính mới sau sáp nhập:

  • Điểm cầu Nhà hát Sông Hương (TP. Huế) : Bùi Đức Bảo
  • Điểm cầu Công viên Lạc Hồng (Đồng Tháp) : Phí Nguyễn Thùy Linh (Phí Linh)
  • Điểm cầu Quảng trường 2/4 (Khánh Hoà): Phạm Công Tố
  • Điểm cầu Hoàng Thành Thăng Long (Hà Nội): Nguyễn Huyền Trang (Mù Tạt)
CHUNG KẾT NĂM
Tên thí sinhTrườngKhởi độngVCNVTăng tốcVề đíchTổng điểm
Lê Quang Duy KhoaTHPT Chuyên Quốc học, TP. Huế60108030180
Đoàn Thanh TùngTHPT Chuyên Lê Quý Đôn - Nam Nha Trang, Khánh Hoà30701100210
Trần Bùi Bảo KhánhTHPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam, Hà Nội651011030215
Nguyễn Nhựt LamTHPT Cái Bè, Đồng Tháp35109070205

Tổng kết

Số lượt thí sinh tham gia ở các tỉnh thành

Tỉnh/Thành phốVòngTổng
TuầnThángQuýNăm
An Giang
Bà Rịa - Vũng Tàu11
Bắc Giang33
Bắc Kạn11
Bạc Liêu
Bắc Ninh44
Bến Tre213
Bình Dương11
Bình Định112
Bình Phước
Bình Thuận11
Cà Mau
Cao Bằng22
Cần Thơ112
Đà Nẵng22
Đắk Lắk22
Đắk Nông11
Đồng Nai33
Đồng Tháp11
Điện Biên11
Gia Lai11
Hà Giang
Hà Nam224
Hà Nội1747129
Hà Tĩnh314
Hải Dương213
Hải Phòng718
Hậu Giang11
Hoà Bình11
Hưng Yên123
Khánh Hoà213
Kiên Giang11
Kon Tum22
Lai Châu11
Lạng Sơn
Lào Cai11
Lâm Đồng11
Long An11
Nam Định112
Nghệ An224
Ninh Bình11
Ninh Thuận11
Phú Thọ22
Phú Yên11
Quảng Bình
Quảng Nam112
Quảng Ngãi213
Quảng Ninh33
Quảng Trị1214
Sơn La11
Sóc Trăng
Tây Ninh11
Thái Bình3115
Thái Nguyên314
Thanh Hoá112
Thừa Thiên - Huế112
Tiền Giang112
TP. Hồ Chí Minh5117
Trà Vinh11
Tuyên Quang
Vĩnh Long
Vĩnh Phúc22
Yên Bái
Tổng (cả nước)9631134144

Kỷ lục

Tổng điểm cao nhất:
Thí sinhTrườngTrậnĐiểm số
Lê Đức MinhTHPT Chuyên Ngoại ngữ, ĐHQG Hà Nội, Hà Nội42360
Khởi động cao nhất từ 60 - 105
Thí sinhTrườngTrậnĐiểm số
Lục Duy MạnhTHPT Chợ Đồn, Thái Nguyên460
Hong Dao KiệtTHPT Lê Quý Đôn, TP. Hồ Chí Minh5
Mai Quang DũngTHPT Vĩnh Linh, Quảng Trị9
Đỗ Phúc Đức TríTHPT Chuyên Cao Bằng, Cao Bằng11
Trần Huy AnhTHPT Nguyễn Du, Hưng Yên14
Nguyễn Đăng KhôiTHPT Chuyên Trần Đại Nghĩa, TP. Hồ Chí Minh18
Phan Anh TúTHPT Ba Vì, Hà Nội20
Nguyễn Nhựt LamTHPT Cái Bè, Đồng Tháp21
Lê Toàn VĩnhTHPT Lê Hoài Đôn, Vĩnh Long33
Hồ Đăng Quốc BảoTHPT Nguyễn Huệ, TP. Huế44
Trịnh Bá LongTHPT Lý Tự Trọng, Khánh Hoà45
La Thanh PhúcTHPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt, An Giang46
Nguyễn HoàngTHPT Lê Quý Đôn - Tân Mai, Đồng Nai2765
Đặng Quốc BảoTHPT Chuyên Phan Bội Châu, Nghệ An30
Bùi Phan Anh ĐứcTHPT Phan Đình Phùng, Hà Tĩnh40
Nguyễn Bách HiệpTHPT Chuyên Sơn Tây, Hà Nội41
Trần Minh QuyếtTHPT B Thanh Liêm, Ninh Bình370
Trần Lê Minh TriếtPT Năng khiếu, ĐHQG TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh4
Phùng Mạnh DũngTHPT Quảng Oai, Hà Nội9
Đỗ Hà TrungTHPT Thái Phúc, Hưng Yên18
Nguyễn Hiền LươngTHPT Chuyên Nguyễn Chí Thanh, Lâm Đồng23
Lê Hoàng Trân ChâuTHPT Chuyên Lê Quý Đôn, Quảng Trị28
Hà Hoàng BìnhTHPT Chuyên Lê Hồng Phong, Ninh Bình40
Lê Việt KhuêTHPT Chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội47
Ngô Xuân MaiTHPT Tứ Kỳ, Hải Phòng575
Nguyễn Vĩnh TrọngTHPT Chuyên Tiền Giang, Đồng Tháp47
Trần Bùi Bảo KhánhTHPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam, Hà Nội49
Hoàng Vân QuyềnTHPT Chuyên Hoàng Lê Kha, Tây Ninh3280
Phạm Tuấn ThànhTHPT Liên Hà, Hà Nội33
Phí Ngọc Huy HoàngTHPT Chuyên Trần Phú, Hải Phòng46
Đặng Ngọc QuânTHPT Chuyên Bắc Ninh, Bắc Ninh385
Huỳnh Nguyễn Anh PhươngTHPT Chuyên Lý Tự Trọng, Cần Thơ2290
Hoàng Xuân LộcTHPT Quốc Oai, Hà Nội24
Đinh Quốc TríTHPT Chuyên Hùng Vương, TP. Hồ Chí Minh31
Nguyễn Duy AnhTHPT Chuyên Chu Văn An, Hà Nội17, 2695
Đoàn Thanh TùngTHPT Chuyên Lê Quý Đôn - Nam Nha Trang, Khánh Hoà38
Lê Quang Duy KhoaTHPT Chuyên Quốc học, TP. Huế6100
Võ Tấn PhátTHPT Phan Bội Châu, Khánh Hoà16
Lê Đức MinhTHPT Chuyên Ngoại ngữ, ĐHQG Hà Nội, Hà Nội42
Phạm Lê MinhTHPT Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội, Hà Nội48
Nguyễn Trung KhánhTHPT Thạch Thất, Hà Nội14105
Trần Quang TùngTHPT Chuyên Đại học Vinh, Nghệ An19
Vượt chướng ngại vật (điểm số tối đa):
Thí sinhTrườngTrậnĐiểm số
Bùi Hoàn HiếuTHPT Chuyên Hạ Long, Quảng Ninh270
Vũ Việt HoàngTHPT Sông Công, Thái Nguyên8
Phạm Anh ThơTHPT Nguyễn Văn Trỗi, Hà Tĩnh10
Nguyễn Trung KhánhTHPT Thạch Thất, Hà Nội14
Nguyễn Duy AnhTHPT Chuyên Chu Văn An, Hà Nội16
Nguyễn Nhựt LamTHPT Cái Bè, Đồng Tháp19, 26
Trần Quang TùngTHPT Chuyên Đại học Vinh, Nghệ An21
Đặng Quốc BảoTHPT Chuyên Phan Bội Châu, Nghệ An29
Nguyễn Minh QuânTHPT Chuyên Nguyễn Du, Đắk Lắk31
Lê Đình Thanh HưngTHPT Chuyên Hưng Yên, Hưng Yên33
Đinh Quốc TríTHPT Chuyên Hùng Vương, TP. Hồ Chí Minh34
Trần Anh QuânTHPT Chuyên Lê Quý Đôn, Điện Biên38
Hồ Đăng Quốc BảoTHPT Nguyễn Huệ, TP. Huế44
Trịnh Bá LongTHPT Lý Tự Trọng, Khánh Hoà45
Mai Hoàng QuangTHPT Bỉm Sơn, Thanh Hoá46
Nguyễn Vĩnh TrọngTHPT Chuyên Tiền Giang, Đồng Tháp47
Dương Chí ThôngTHPT Chuyên Trần Văn Giàu, Tây Ninh48
Đoàn Thanh TùngTHPT Chuyên Lê Quý Đôn - Nam Nha Trang, Khánh Hoà53
Tăng tốc (điểm số tối đa):
Thí sinhTrườngTrậnĐiểm số
Nguyễn Hoàng HảiTHPT Chuyên Hoàng Văn Thụ, Phú Thọ27160
Về đích (điểm tuyệt đối cho một lượt thi, không bao gồm điểm giành những thí sinh khác):
Thí sinhTrườngTrậnĐiểm số
Nguyễn Thị Thanh ThảoTHPT số 1 Phù Cát, Gia Lai18100
Đặng Quốc BảoTHPT Chuyên Phan Bội Châu, Nghệ An2980
Nguyễn Thế HùngTHPT A Hải Hậu, Ninh Bình36
Lê Việt KhuêTHPT Chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội44

Chú thích

Ghi chú

  1. 1 2 Trong cuộc thi Tháng 1 Quý 4, ở phần thi Về đích của Lê Đức Minh, ban cố vấn đã tính điểm cho Nguyễn Bách Hiệp (người bấm chuông trả lời) trong một câu hỏi thuộc lĩnh vực Sinh học. Tuy nhiên, ngay sau cuộc thi, ban cố vấn lại phát hiện cả hai thí sinh đều đã trả lời sai câu hỏi này. Theo quy chế tham dự chương trình, mọi kết quả, điểm số, thứ hạng của thí sinh không thể thay đổi hoặc hủy bỏ sau khi cuộc thi khép lại; và sự việc này có thể ảnh hưởng trực tiếp đến cơ hội đi tiếp của Đức Minh. Do đó, để đảm bảo tính công bằng và nhân văn, ban tổ chức đã quyết định cho phép thí sinh Lê Đức Minh tham dự cuộc thi Quý 4, dẫn đến việc cuộc thi này có 5 thí sinh tham dự.[45] Cũng vì được đặc cách tham dự với tư cách là thí sinh thứ 5 của cuộc thi Quý 4, nên Đức Minh không được xem là thí sinh có điểm nhì cao nhất.

Tham khảo

  1. Tường Kha (ngày 20 tháng 10 năm 2024). "Nam sinh trường Năng khiếu giành vòng nguyệt quế đầu tiên Đường lên đỉnh Olympia 25". Báo điện tử Tiền Phong. Lưu trữ bản gốc ngày 10 tháng 11 năm 2024. Truy cập ngày 20 tháng 10 năm 2024.
  2. Hà, Linh (ngày 27 tháng 10 năm 2024). "Đường lên đỉnh Olympia 2025: Nam sinh Bắc Kạn trở thành chủ nhân vòng nguyệt quế". BAO DIEN TU VTV. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2024.
  3. Minh, Tâm (ngày 3 tháng 11 năm 2024). "Đường lên đỉnh Olympia: Đảo ngược tình thế, nam sinh TP. Hồ Chí Minh giành vòng nguyệt quế ngoạn mục". BAO DIEN TU VTV. Lưu trữ bản gốc ngày 12 tháng 11 năm 2024. Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2024.
  4. Minh, Tâm (ngày 10 tháng 11 năm 2024). "Đường lên đỉnh Olympia: Nam sinh đến từ TP. Hồ Chí Minh giành vòng nguyệt quế thuyết phục". BAO DIEN TU VTV. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2024.
  5. Minh, Trang (ngày 17 tháng 11 năm 2024). "Đường lên đỉnh Olympia: Nữ sinh Hải Dương chiến thắng áp đảo". BAO DIEN TU VTV. Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 11 năm 2024. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2024.
  6. Hà, Linh (ngày 24 tháng 11 năm 2024). "Đường lên đỉnh Olympia: Nam sinh Thừa Thiên – Huế chiến thắng thuyết phục". BAO DIEN TU VTV. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2024.
  7. Hà, Cường (ngày 1 tháng 12 năm 2024). "Nam sinh Thái Nguyên lập kỷ lục điểm số Đường lên đỉnh Olympia năm thứ 25". Báo điện tử VTC News. Truy cập ngày 1 tháng 12 năm 2024.
  8. Minh, Tâm (ngày 8 tháng 12 năm 2024). "Đường lên đỉnh Olympia: Nam sinh Quốc học Huế giành vé vào vòng thi Quý 1". BAO DIEN TU VTV. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2024.
  9. Hà, Linh (ngày 15 tháng 12 năm 2024). "Đường lên đỉnh Olympia: Nam sinh Quảng Trị chiến thắng áp đảo". BAO DIEN TU VTV. Truy cập ngày 15 tháng 12 năm 2024.
  10. P, V (ngày 22 tháng 12 năm 2024). "Đường lên đỉnh Olympia: Nữ sinh mê Liên minh huyền thoại giành chiến thắng thuyết phục". BAO DIEN TU VTV. Truy cập ngày 22 tháng 12 năm 2024.
  11. Hà, Linh (ngày 29 tháng 12 năm 2024). "Đường lên đỉnh Olympia: Nam sinh Hưng Yên lội ngược dòng ngoạn mục". BAO DIEN TU VTV. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2024.
  12. "Đường lên đỉnh Olympia: Tìm ra hai gương mặt cuối cùng bước vào cuộc thi Quý 1". BAO DIEN TU VTV. ngày 5 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2025.
  13. Minh Tâm, Ánh Dương (ngày 12 tháng 1 năm 2025). "Đường lên đỉnh Olympia: Nam sinh Huế giành cầu truyền hình đầu tiên năm 2025". BAO DIEN TU VTV. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2025.
  14. THACO Group (ngày 21 tháng 1 năm 2025). "THACO trao học bổng Đường lên đỉnh Olympia Quý I/2025 tại Huế". THACO Group. Truy cập ngày 21 tháng 1 năm 2025.
  15. Tường, Kha (ngày 19 tháng 1 năm 2025). "Nam sinh Hà Nội liên tục tăng khoảng cách điểm số, giành vòng nguyệt quế Olympia". Báo điện tử Tiền Phong. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2025.
  16. Tường, Kha (ngày 26 tháng 1 năm 2025). "Nam sinh đoạt giải Bạc Olympic Vật lý càng chơi càng hay, giành vòng nguyệt quế Olympia". Báo điện tử Tiền Phong. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2025.
  17. Vân, Anh (ngày 2 tháng 2 năm 2025). "Nam sinh Khánh Hòa giành vòng nguyệt quế Olympia với 310 điểm". Báo Giáo dục và Thời đại. Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2025.
  18. Minh, Trang (ngày 9 tháng 2 năm 2025). "Đường lên đỉnh Olympia: Nam sinh Hà Nội xuất sắc giành vòng nguyệt quế". BAO DIEN TU VTV. Truy cập ngày 9 tháng 2 năm 2025.
  19. Minh, Tâm (ngày 16 tháng 2 năm 2025). "Đường lên đỉnh Olympia: Nam sinh Thái Bình giành vòng nguyệt quế đầy bất ngờ". BAO DIEN TU VTV. Truy cập ngày 16 tháng 2 năm 2025.
  20. Thu, Huệ (ngày 23 tháng 2 năm 2025). "Đường lên đỉnh Olympia: Nam sinh đến từ Nghệ An giành chiến thắng thuyết phục". BAO DIEN TU VTV. Truy cập ngày 23 tháng 2 năm 2025.
  21. Hà, Linh (ngày 2 tháng 3 năm 2025). "Đường lên đỉnh Olympia: Lộ diện gương mặt cuối cùng tham gia cuộc thi Tháng 2". BAO DIEN TU VTV. Truy cập ngày 2 tháng 3 năm 2025.
  22. Minh Trang (ngày 9 tháng 3 năm 2025). "Chiến thắng câu hỏi phụ, nam sinh Tiền Giang giành vòng nguyệt quế". VTV.vn. Đài Truyền hình Việt Nam. Truy cập ngày 9 tháng 3 năm 2025.
  23. Đỗ Hoài Thương (ngày 16 tháng 3 năm 2025). "Đường lên đỉnh Olympia: nữ sinh chuyên Lý Tự Trọng (Cần Thơ) giành chiến thắng". Mực Tím. Báo Tuổi Trẻ. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2025.
  24. "Đường lên đỉnh Olympia: Nam sinh Đắk Nông chiến thắng đầy thuyết phục với số điểm cực cao". VTV. ngày 23 tháng 3 năm 2025. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2026.
  25. Tường Kha (ngày 30 tháng 3 năm 2025). "Nam sinh trường huyện chơi áp đảo, giành vòng nguyệt quế Đường lên đỉnh Olympia". Tiền Phong. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2026.
  26. Đỗ Hoài Thương (ngày 6 tháng 4 năm 2025). "Nữ sinh Cần Thơ lần thứ hai giành vòng nguyệt quế Đường lên đỉnh Olympia". Mực Tím. Báo Tuổi Trẻ. Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2025.
  27. Tường Kha (ngày 13 tháng 4 năm 2025). "Nam sinh Tiền Giang ngược dòng ngoạn mục, giành vé vào Chung kết năm Đường lên đỉnh Olympia 25". Tiền Phong. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2025.
  28. Đỗ Hoài Thương (ngày 20 tháng 4 năm 2025). "Đường lên đỉnh Olympia: Nam sinh Hà Nội giành vòng nguyệt quế, kỷ lục mới được lập". Mực Tím - Tuổi Trẻ. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2026.
  29. Tường Kha (ngày 27 tháng 4 năm 2025). "Nữ sinh "vùng đất lửa" ngược dòng giành vòng nguyệt quế Đường lên đỉnh Olympia". Tiền Phong. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2026.
  30. Tường Kha (ngày 4 tháng 5 năm 2025). "Nam sinh Nghệ An thắng tuyệt đối, giành vòng nguyệt quế Đường lên đỉnh Olympia". Tiền Phong. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2026.
  31. Tường Kha (ngày 11 tháng 5 năm 2025). "Nữ sinh Quảng Trị tiếp đà chiến thắng, giành vòng nguyệt quế Đường lên đỉnh Olympia". Tiền Phong. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2026.
  32. Hà Linh (ngày 18 tháng 5 năm 2025). "Nam sinh Bình Dương giành vòng nguyệt quế Đường lên đỉnh Olympia". Mực Tím - Tuổi Trẻ. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2026.
  33. Tường Kha (ngày 1 tháng 6 năm 2025). "Nữ sinh Hà Nam có màn nước rút ngoạn mục, giành vòng nguyệt quế Đường lên đỉnh Olympia". Tiền Phong. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2026.
  34. Đỗ Hoài Thương (ngày 8 tháng 6 năm 2025). "Đường lên đỉnh Olympia: Nam sinh Trường THPT Liên Hà giành chiến thắng với 300 điểm". Mực Tím - Tuổi Trẻ. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2026.
  35. Tường Kha (ngày 15 tháng 6 năm 2025). "Nam sinh Hà Nội 'độc diễn' tốc độ, giành vòng nguyệt quế Đường lên đỉnh Olympia 25". Tiền Phong. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2026.
  36. "Đường lên đỉnh Olympia: nam sinh Trường THPT chuyên Thái Bình lội ngược dòng kịch tính". Mực Tím - Tuổi Trẻ. ngày 22 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2026.
  37. "Nam sinh Khánh Hòa là chủ nhân vòng nguyệt quế Đường lên đỉnh Olympia tuần này". Mực Tím. ngày 29 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2026.
  38. "Đường lên đỉnh Olympia: nam sinh Điện Biên tỏa sáng, bất ngờ thí sinh khác có 'gen leo núi' từ mẹ". Mực Tím - Tuổi Trẻ. ngày 6 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2026.
  39. "'Chuyên gia ngược dòng' Hưng Yên giành vé thi quý Đường lên đỉnh Olympia 2025". Tiền Phong. ngày 13 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2026.
  40. "Nam sinh chuyên Sinh mang cầu truyền hình Olympia 2025 về Khánh Hòa". Dân Trí. ngày 20 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2026.
  41. "Nam sinh Quảng Ngãi thắng cách biệt, giành vòng nguyệt quế Đường lên đỉnh Olympia". Tiền Phong. ngày 27 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2026.
  42. Tường Kha (ngày 3 tháng 8 năm 2025). "Nam sinh Đà Nẵng lội ngược dòng giành vòng nguyệt quế Đường lên đỉnh Olympia". Báo Tiền Phong. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2026.
  43. Tường Kha (ngày 10 tháng 8 năm 2025). "Nam sinh chuyên ngữ giành vòng nguyệt quế Đường lên đỉnh Olympia với điểm số cách biệt". Báo Tiền Phong. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2026.
  44. "Nam sinh trường chuyên Sơn Tây giành vòng nguyệt quế thi tháng Đường lên đỉnh Olympia". Tiền Phong. ngày 17 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2026.
  45. Gia Linh (ngày 18 tháng 8 năm 2025). "Để xảy ra sai sót, ban tổ chức Đường lên đỉnh Olympia phải xin lỗi". Báo điện tử Tiền Phong. Truy cập ngày 18 tháng 8 năm 2025.
  46. Tường Kha (ngày 24 tháng 8 năm 2025). "Nam sinh Hà Nội có màn 'nước rút' ngoạn mục, giành vòng nguyệt quế Đường lên đỉnh Olympia". Báo Tiền Phong. Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2026.
  47. Đỗ Hoài Thương (ngày 31 tháng 8 năm 2025). "Nam sinh Khánh Hòa về nhất tại Đường lên đỉnh Olympia tuần này". Mực Tím (Tuổi Trẻ Online). Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2026.
  48. Tường Kha (ngày 7 tháng 9 năm 2025). "Nam sinh xứ Thanh đầu tiên thi và giành vòng nguyệt quế ở Đường lên đỉnh Olympia 25". Báo Tiền Phong. Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2026.
  49. "Nam sinh Đồng Tháp giành vòng nguyệt quế, vào thi quý IV Đường lên đỉnh Olympia 25". Tiền Phong. ngày 14 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2026.
  50. Tường Kha (ngày 21 tháng 9 năm 2025). "Nam sinh Hà Nội giành vòng nguyệt quế Đường lên đỉnh Olympia với điểm số 300". Báo Tiền Phong. Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2026.
  51. Tường Kha (ngày 28 tháng 9 năm 2025). "Nam sinh chuyên Hà Nội – Amsterdam thắng kịch tính, giành vòng nguyệt quế Olympia". Báo Tiền Phong. Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2026.
  52. Tường Kha (ngày 5 tháng 10 năm 2025). "Nam sinh Hải Phòng thắng trận tuần gay cấn, giành vòng nguyệt quế Đường lên đỉnh Olympia". Báo Tiền Phong. Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2026.
  53. Đỗ Hoài Thương (ngày 12 tháng 10 năm 2025). "Nam sinh Trường THPT chuyên Hà Nội - Amsterdam giành vé thi quý 4 Đường lên đỉnh Olympia". Mực Tím (Tuổi Trẻ Online). Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2026.
  54. "Xuất sắc tuyệt đối, nam sinh Trường Ams giành điểm cầu thứ 4 chung kết Đường lên đỉnh Olympia 2025 về cho Hà Nội". Dân Việt. ngày 19 tháng 10 năm 2025. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2026.
  55. "Trần Bùi Bảo Khánh là nhà vô địch Đường lên đỉnh Olympia năm thứ 25". VTV.vn. Đài Truyền hình Việt Nam. ngày 26 tháng 10 năm 2025. Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2026.