Bước tới nội dung

Các trận đấu trong Đường lên đỉnh Olympia năm thứ 26

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Dưới đây là chi tiết các trận đấu của cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia năm thứ 26 diễn ra từ ngày 2 tháng 11 năm 2025 đến ngày 1 tháng 11 năm 2026.

Chú giải
  Thí sinh được vào vòng kế tiếp với tư cách nhất cuộc thi
  Thí sinh được vào vòng kế tiếp nhờ có điểm nhì cao nhất
  Thí sinh vô địch chung kết năm

Quý 1

Trận 1: Tuần 1 - Tháng 1 - Quý 1

Tên thí sinhTrườngVCNVTTTổng điểm
Nguyễn Quang HưngTHPT Khương Đình, Hà Nội40108025155
Nguyễn Anh TúTHPT Chuyên Bắc Ninh, Bắc Ninh457016010285
Hoàng Duy AnhTHPT Cẩm Phả, Quảng Ninh251040-100-25
Ngô Tiến ViệtTHPT Quảng Xương 1, Thanh Hóa401070135255

Trận 2: Tuần 2 - Tháng 1 - Quý 1

Tên thí sinhTrườngVCNVTTTổng điểm
Nguyễn Xuân HưngTHPT Quảng Oai, Hà Nội201020-70-20
Phạm Bá Đức AnhTHPT B Bình Lục, Ninh Bình40108070200
Đoàn Gia KhánhTHPT Hữu Lũng, Lạng Sơn507013040290
Trần Võ Gia BảoTHPT Chuyên Lê Quý Đôn - Đông Hải, Khánh Hòa90108080260

Trận 3: Tuần 3 - Tháng 1 - Quý 1

Tên thí sinhTrườngVCNVTTTổng điểm
Lê Quốc HưngTHPT Quảng Trị, Quảng Trị13510150105400
Nguyễn Đỗ Tùng LâmTHCS & THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm - Cầu Giấy, Hà Nội51040-3025
Đặng Gia HuyTHPT Phan Châu Trinh, Đà Nẵng60109050210
Lê Đăng DanhTHPT Đông Anh, Hà Nội502050-6060

Trận 4: Tháng 1 - Quý 1

Tháng 1 - Quý 1
Tên thí sinhTrườngVCNVTTTổng điểm
Nguyễn Anh TúTHPT Chuyên Bắc Ninh, Bắc Ninh350100-30105
Lê Quốc HưngTHPT Quảng Trị, Quảng Trị100104035185
Trần Võ Gia BảoTHPT Chuyên Lê Quý Đôn - Đông Hải, Khánh Hòa304011030210
Đoàn Gia KhánhTHPT Hữu Lũng, Lạng Sơn25104080155

Trận 5: Tuần 1 - Tháng 2 - Quý 1

Tên thí sinhTrườngVCNVTTTổng điểm
Nguyễn Thanh TrúcTHPT Chuyên Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội100502080
Nguyễn Như ÝTHPT Phan Chu Trinh, Đắk Lắk50104055
Nguyễn Đức MinhTHPT Bãi Cháy, Quảng Ninh4040300110
Nguyễn Đức AnhTHPT Nam Sách, Hải Phòng802012090310

Trận 6: Tuần 2 - Tháng 2 - Quý 1

Tên thí sinhTrườngVCNVTTTổng điểm
Lê Hồng MinhTHPT Chợ Đồn, Thái Nguyên10010-1010
Nguyễn Hải Trung HiếuTHCS & THPT FPT, Hải Phòng351013010185
Nguyễn Minh TríTHCS & THPT Dewey, Hà Nội6007010140
Phạm Bảo NamTHPT Chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai105609080335

Trận 7: Tuần 3 - Tháng 2 - Quý 1

Tên thí sinhTrườngVCNVTTTổng điểm
Đỗ Đường Minh QuânPhổ thông Năng khiếu, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh707016080380
Khuất Duy TùngTHPT Phúc Thọ, Hà Nội15203040105
Đặng Thanh Gia MỹTHPT Thiên Hộ Dương, Đồng Tháp202030-4030
Phạm Thị Hồng NhungTHPT Nguyễn Thiện Thuật, Hưng Yên302040-2070

Trận 8: Tháng 2 - Quý 1

Tháng 2 - Quý 1
Tên thí sinhTrườngVCNVTTTổng điểm
Nguyễn Đức AnhTHPT Nam Sách, Hải Phòng50106030150
Đỗ Đường Minh QuânPhổ thông Năng khiếu, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh505030-5080
Nguyễn Hải Trung HiếuTHCS & THPT FPT, Hải Phòng0010-100
Phạm Bảo NamTHPT Chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai30108025145

Trận 9: Tuần 1 - Tháng 3 - Quý 1

Tên thí sinhTrườngVCNVTTTổng điểm
Nguyễn Thị Hải NhânTHPT Chuyên Lê Quý Đôn, Quảng Trị802012080300
Nguyễn Quốc Khôi NguyênTHPT Hoàng Văn Thụ, Hà Nội352030100185
Huỳnh Chí VỹTHPT Tây Nam, TP. Hồ Chí Minh40303030130
Ngô Hiểu LamTHPT Kiến An, Hải Phòng303050-4070

Trận 10: Tuần 2 - Tháng 3 - Quý 1

Tên thí sinhTrườngVCNVTTTổng điểm
Bùi Đức DũngTHPT Sông Công, Thái Nguyên10070-2060
Đỗ Đức MinhTHPT Tĩnh Gia 1, Thanh Hóa55010060215
Bùi Hoàng NhậtTHPT Ninh Châu, Quảng Trị400301080
Nguyễn Minh TiếnTHPT Quốc Oai, Hà Nội606011050280

Trận 11: Tuần 3 - Tháng 3 - Quý 1

Tên thí sinhTrườngVCNVTTTổng điểm
Phạm Đức ThắngTHPT Kim Sơn A, Ninh Bình60103060160
Hoàng Anh MinhTHPT Nguyễn Huệ, TP. Huế55508030215
Trần Anh KhoaTHPT Tân Phú, Đồng Nai7020600150
Dương Hòa BìnhTHPT Xuân Đỉnh, Hà Nội302060-10100

Trận 12: Tháng 3 - Quý 1

Tháng 3 - Quý 1
Tên thí sinhTrườngVCNVTTTổng điểm
Đỗ Đức MinhTHPT Tĩnh Gia 1, Thanh Hóa30030-4020
Nguyễn Thị Hải NhânTHPT Chuyên Lê Quý Đôn, Quảng Trị401080-10120
Hoàng Anh MinhTHPT Nguyễn Huệ, TP. Huế50607050230
Nguyễn Minh TiếnTHPT Quốc Oai, Hà Nội35409035200

Trận 13: Quý 1

Quý 1
Tên thí sinhTrườngVCNVTTTổng điểm
Nguyễn Đức AnhTHPT Nam Sách, Hải Phòng20060-4040
Hoàng Anh MinhTHPT Nguyễn Huệ, TP. Huế6010100-15155
Trần Võ Gia BảoTHPT Chuyên Lê Quý Đôn - Đông Hải, Khánh Hòa65106040175
Nguyễn Minh TiếnTHPT Quốc Oai, Hà Nội2060605145

Quý 2

Trận 14: Tuần 1 - Tháng 1 - Quý 2

Tên thí sinhTrườngVCNVTTTổng điểm
Nguyễn Văn Tuấn KiệtTHPT Thanh Chương 3, Nghệ An251011060205
Ngô Gia HoàngTHPT Hùng Vương - Hoài Đức, Lâm Đồng300302080
Nguyễn Đăng Minh HiếuTHPT Thủ Khoa Huân, TP. Hồ Chí Minh201020-3020
Nghiêm Trung ĐứcTHPT Sóc Sơn, Hà Nội90601500300

Trận 15: Tuần 2 - Tháng 1 - Quý 2

Tên thí sinhTrườngVCNVTTTổng điểm
Trần Thái SơnTHPT Nguyễn Văn Cừ, Hải Phòng750500125
Đoàn Trí AnhTHPT Đan Phượng, Hà Nội70607025225
Nguyễn Trí MạnhTHPT Nguyễn Sỹ Sách, Nghệ An55020100175
Trần Huỳnh Hải DươngTHPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt, An Giang35011020165

Trận 16: Tuần 3 - Tháng 1 - Quý 2

Cuộc thi cuối cùng của Năm Ất Tỵ 2025

Tên thí sinhTrườngVCNVTTTổng điểm
Nguyễn Công MinhTHPT Lê Hồng Phong, Hải Phòng101050-100-30
Nguyễn Thanh ÂnTHPT Lê Hồng Phong, Đắk Lắk55102050135
Lâm Tiến ĐạtTHPT Nghĩa Lộ, Lào Cai206015020250
Trần Mạnh KhôiTHPT Nguyễn Thị Minh Khai, Hà Nội901010090290

Trận 17: Tháng 1 - Quý 2

Số phát sóng đầu tiên của Năm Mới Bính Ngọ 2026

Tháng 1 - Quý 2
Tên thí sinhTrườngVCNVTTTổng điểm
Đoàn Trí AnhTHPT Đan Phượng, Hà Nội601010060230
Nghiêm Trung ĐứcTHPT Sóc Sơn, Hà Nội65106055190
Lâm Tiến ĐạtTHPT Nghĩa Lộ, Lào Cai3510100-10135
Trần Mạnh KhôiTHPT Nguyễn Thị Minh Khai, Hà Nội35602010125

Trận 18: Tuần 1 - Tháng 2 - Quý 2

Tên thí sinhTrườngVCNVTTTổng điểm
Vũ Tấn ThànhTHPT Chuyên Hưng Yên, Hưng Yên30509020190
Nguyễn Đình BảoTHPT Chuyên Lê Quý Đôn, Đà Nẵng701080-40120
Nguyễn Sư Minh KhôiTHPT Đông Hà, Quảng Trị651050110235
Nguyễn Hồng NhânTHPT Mê Linh, Hà Nội450110-20135

Trận 19: Tuần 2 - Tháng 2 - Quý 2

Tên thí sinhTrườngVCNVTTTổng điểm
Cấn Gia BảoTHPT Chuyên Hoàng Văn Thụ, Phú Thọ15016080255
Nguyễn Thị Thanh NgânTHPT Hoàng Quốc Việt, Quảng Ninh2010302080
Nguyễn Minh TàiTHPT Chuyên Lê Quý Đôn, Gia Lai757080-35190
Trần Hoàng Minh ChâuTHPT Lương Thế Vinh, Quảng Trị401060-4070

Trận 20: Tuần 3 - Tháng 2 - Quý 2

Tên thí sinhTrườngVCNVTTTổng điểm
Dương Phạm Hiếu NghĩaTHPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu, Đồng Tháp3550040125
Cao Đăng LâmTHPT Thái Hòa, Nghệ An201020-2030
Hoàng Cao TháiTHPT Bắc Duyên Hà, Hưng Yên40108035165
Trần Nguyên ĐứcTHPT Chuyên Khoa học Tự nhiên, Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội954011020265

Trận 21: Tháng 2 - Quý 2

Tháng 2 - Quý 2
Tên thí sinhTrườngVCNVTTTổng điểm
Cấn Gia BảoTHPT Chuyên Hoàng Văn Thụ, Phú Thọ65010040205
Trần Nguyên ĐứcTHPT Chuyên Khoa học Tự nhiên, Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội70109035205
Nguyễn Sư Minh KhôiTHPT Đông Hà, Quảng Trị45708050245
Nguyễn Minh TàiTHPT Chuyên Lê Quý Đôn, Gia Lai20106070160

Trận 22: Tuần 1 - Tháng 3 - Quý 2

Tên thí sinhTrườngVCNVTTTổng điểm
Lý Thái DươngTHPT Chuyên Hùng Vương, Phú Thọ557090-25190
Bành Gia HuyTiểu học, THCS & THPT Greenfield, Hưng Yên851060-40115
Nguyễn Anh KhoaTHPT Chuyên Lê Quý Đôn - Nam Nha Trang, Khánh Hòa 30102070130
Lê Hồng ĐăngTHPT Đa Phúc, Hà Nội2010100-20110

Trận 23: Tuần 2 - Tháng 3 - Quý 2

Tên thí sinhTrườngVCNVTTTổng điểm
Nguyễn Ngọc SángTHPT Chuyên Sơn La, Sơn La506011050270
Phan Hoàng TrungTHPT Chuyên Nguyễn Chí Thanh, Lâm Đồng250304095
Nguyễn Bá Tài AnhTHPT Hoài Đức A, Hà Nội25050-5025
Đặng Cao PhúcTHPT Nguyễn Xuân Ôn, Nghệ An30050-5030

Trận 24: Tuần 3 - Tháng 3 - Quý 2

Tên thí sinhTrườngVCNVTTTổng điểm
Trần Thị Thúy LamTHPT Che Guevara, Vĩnh Long351040085
Dương Tuấn KiệtTHPT Tiên Lãng, Hải Phòng30104060140
Nguyễn Khánh LyTHPT Chuyên Lê Quý Đôn, Lai Châu35030-4025
Trần Công DũngTHPT Chuyên Hà Tĩnh, Hà Tĩnh707012050310

Trận 25: Tháng 3 - Quý 2

Tháng 3 - Quý 2
Tên thí sinhTrườngVCNVTTTổng điểm
Dương Tuấn KiệtTHPT Tiên Lãng, Hải Phòng00000
Trần Công DũngTHPT Chuyên Hà Tĩnh, Hà Tĩnh00000
Nguyễn Ngọc SángTHPT Chuyên Sơn La, Sơn La00000
Lý Thái DươngTHPT Chuyên Hùng Vương, Phú Thọ00000

Trận 26: Quý 2

Quý 2
Tên thí sinhTrườngVCNVTTTổng điểm
Đoàn Trí AnhTHPT Đan Phượng, Hà Nội00000
Nguyễn Sư Minh KhôiTHPT Đông Hà, Quảng Trị00000
00000
00000

Quý 3

Trận 27: Tuần 1 - Tháng 1 - Quý 3

Tên thí sinhTrườngVCNVTTTổng điểm

Trận 28: Tuần 2 - Tháng 1 - Quý 3

Tên thí sinhTrườngVCNVTTTổng điểm

Trận 29: Tuần 3 - Tháng 1 - Quý 3

Tên thí sinhTrườngVCNVTTTổng điểm

Trận 30: Tháng 1 - Quý 3

Tháng 1 - Quý 3
Tên thí sinhTrườngVCNVTTTổng điểm

Trận 31: Tuần 1 - Tháng 2 - Quý 3

Tên thí sinhTrườngVCNVTTTổng điểm

Trận 32: Tuần 2 - Tháng 2 - Quý 3

Tên thí sinhTrườngVCNVTTTổng điểm

Tuần 33: Tuần 3 - Tháng 2 - Quý 3

Tên thí sinhTrườngVCNVTTTổng điểm

Tuần 34: Tháng 2 - Quý 3

Tháng 2 - Quý 3
Tên thí sinhTrườngVCNVTTTổng điểm

Tuần 35: Tuần 1 - Tháng 3 - Quý 3

Tên thí sinhTrườngVCNVTTTổng điểm

Tuần 36: Tuần 2 - Tháng 3 - Quý 3

Tên thí sinhTrườngVCNVTTTổng điểm

Tuần 37: Tuần 3 - Tháng 3 - Quý 3

Tên thí sinhTrườngVCNVTTTổng điểm

Tuần 38: Tháng 3 - Quý 3

Tháng 2 - Quý 3
Tên thí sinhTrườngVCNVTTTổng điểm

Tuần 39: Quý 3

Quý 3
Tên thí sinhTrườngVCNVTTTổng điểm

Quý 4

Trận 40: Tuần 1 - Tháng 1 - Quý 4

Tên thí sinhTrườngVCNVTTTổng điểm

Trận 41: Tuần 2 - Tháng 1 - Quý 4

Tên thí sinhTrườngVCNVTTTổng điểm

Trận 42: Tuần 3 - Tháng 1 - Quý 4

Tên thí sinhTrườngVCNVTTTổng điểm

Trận 43: Tháng 1 - Quý 4

Tháng 1 - Quý 4
Tên thí sinhTrườngVCNVTTTổng điểm

Trận 44: Tuần 1 - Tháng 2 - Quý 4

Tên thí sinhTrườngVCNVTTTổng điểm

Trận 45: Tuần 2 - Tháng 2 - Quý 4

Tên thí sinhTrườngVCNVTTTổng điểm

Trận 46: Tuần 3 - Tháng 2 - Quý 4

Tên thí sinhTrườngVCNVTTTổng điểm

Trận 47: Tháng 2 - Quý 4

Tháng 2 - Quý 4
Tên thí sinhTrườngVCNVTTTổng điểm

Trận 48: Tuần 1 - Tháng 3 - Quý 4

Tên thí sinhTrườngVCNVTTTổng điểm

Trận 49: Tuần 2 - Tháng 3 - Quý 4

Tên thí sinhTrườngVCNVTTTổng điểm

Trận 50: Tuần 3 - Tháng 3 - Quý 4

Tên thí sinhTrườngVCNVTTTổng điểm

Trận 51: Tháng 3 - Quý 4

Tháng 3 - Quý 4
Tên thí sinhTrườngVCNVTTTổng điểm

Trận 52: Quý 4

Quý 4
Tên thí sinhTrườngVCNVTTTổng điểm

Chung kết năm

Trận 53: Chung kết năm

CHUNG KẾT NĂM
Tên thí sinhTrườngVCNVTTTổng điểm
Trần Võ Gia BảoTHPT Chuyên Lê Quý Đôn - Đông Hải, Khánh Hòa00000
00000
00000
00000

Tổng kết

Số lượt thí sinh tham gia ở các tỉnh thành

Tỉnh/Thành phốVòngTổng
TuầnThángQuýNăm
An Giang11
Bắc Ninh11
Cà Mau
Cao Bằng
Cần Thơ
Đà Nẵng22
Đắk Lắk22
Đồng Nai112
Đồng Tháp22
Điện Biên
Gia Lai11
Hà Nội123217
Hà Tĩnh11
Hải Phòng3216
Hưng Yên44
Khánh Hòa112
Lai Châu11
Lạng Sơn11
Lào Cai11
Lâm Đồng22
Nghệ An44
Ninh Bình22
Phú Thọ22
Quảng Ngãi
Quảng Ninh33
Quảng Trị2215
Sơn La11
Tây Ninh
Thái Nguyên22
Thanh Hoá112
TP. Huế11
TP. Hồ Chí Minh213
Tuyên Quang
Vĩnh Long11
Tổng (cả nước)49175172

Kỷ lục

Vượt chướng ngại vật (điểm số tối đa):
Thí sinhTrườngTrậnĐiểm số
Nguyễn Anh TúTHPT Chuyên Bắc Ninh, Bắc Ninh170
Đoàn Gia KhánhTHPT Hữu Lũng, Lạng Sơn2
Đỗ Đường Minh QuânPhổ thông Năng khiếu, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh7
Nguyễn Minh TàiTHPT Chuyên Lê Quý Đôn, Gia Lai19
Nguyễn Sư Minh KhôiTHPT Đông Hà, Quảng Trị21
Lý Thái DươngTHPT Chuyên Hùng Vương, Phú Thọ22
Trần Công DũngTHPT Chuyên Hà Tĩnh, Hà Tĩnh24
Tăng tốc (điểm số tối đa):
Thí sinhTrườngTrậnĐiểm số
Nguyễn Anh TúTHPT Chuyên Bắc Ninh, Bắc Ninh1160
Đỗ Đường Minh QuânPhổ thông Năng khiếu, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh7
Cấn Gia BảoTHPT Chuyên Hoàng Văn Thụ, Phú Thọ19
Về đích (điểm tuyệt đối cho một lượt thi, không bao gồm điểm giành những thí sinh khác):
Thí sinhTrườngTrậnĐiểm số
Nguyễn Quốc Khôi NguyênTHPT Hoàng Văn Thụ, Hà Nội9100
Tổng điểm cao nhất:
Thí sinhTrườngTrậnĐiểm số
Lê Quốc HưngTHPT Quảng Trị, Quảng Trị3400
Khởi động cao nhất
Thí sinhTrườngTrậnĐiểm số
Lê Quốc HưngTHPT Quảng Trị, Quảng Trị3135

Ghi chú

Chú thích

Ghi chú

Tham khảo

  1. Hậu, trường (ngày 2 tháng 11 năm 2025). "Cuộc rượt đuổi điểm số nghẹt thở mở màn năm thứ 26 Đường lên đỉnh Olympia". BAO DIEN TU VTV. Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2025.
  2. Bảo, Khánh (ngày 9 tháng 11 năm 2025). "Đường lên đỉnh Olympia: Nam sinh giành vòng nguyệt quế từ đối thủ ngang tài ngang sức". BAO DIEN TU VTV. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2025.
  3. Tường Kha (ngày 16 tháng 11 năm 2025). "Nam sinh Quảng Trị cán đích 400 điểm giành vòng nguyệt quế và lập đỉnh Đường lên đỉnh Olympia 26". Tiền Phong. Báo Tiền Phong. Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2026.
  4. Tường Kha (ngày 23 tháng 11 năm 2025). "Nam sinh Khánh Hòa ngược dòng giành vòng nguyệt quế Olympia". Tiền Phong. Báo Tiền Phong. Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2026.
  5. Bảo, Khánh (ngày 30 tháng 11 năm 2025). "Nam sinh Hải Phòng một đường thẳng tiến giành vòng nguyệt quế Đường lên đỉnh Olympia". BAO DIEN TU VTV. Truy cập ngày 30 tháng 11 năm 2025.
  6. "Đường lên đỉnh Olympia: Nam sinh Đồng Nai thi đấu áp đảo, giành vòng nguyệt quế thuyết phục". VTV. Đài Truyền hình Việt Nam. ngày 7 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2026.
  7. Bảo, Khánh (ngày 14 tháng 12 năm 2025). "Nam sinh lạnh lùng thẳng tiến giành vòng nguyệt quế Đường lên đỉnh Olympia". BAO DIEN TU VTV. Truy cập ngày 14 tháng 12 năm 2025.
  8. Vân Anh (ngày 21 tháng 12 năm 2025). "Nam sinh Hải Phòng ngược dòng giành vòng nguyệt quế trận thi tháng Olympia". Giáo dục và Thời đại. Bộ Giáo dục và Đào tạo. Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2026.
  9. Vân Anh (ngày 28 tháng 12 năm 2025). "Nữ sinh Quảng Trị xuất sắc giành vòng nguyệt quế trận thi tuần Olympia". Giáo dục và Thời đại. Bộ Giáo dục và Đào tạo. Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2026.
  10. Vân Anh (ngày 4 tháng 1 năm 2026). "Nam sinh Hà Nội lập kỷ lục phần thi Vượt chướng ngại vật Olympia". Giáo dục và Thời đại. Bộ Giáo dục và Đào tạo. Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2026.
  11. Tường Kha (ngày 11 tháng 1 năm 2026). "Nam sinh Huế từ khán giả trường quay đến chủ nhân vòng nguyệt quế Đường lên đỉnh Olympia". Tiền Phong. Báo Tiền Phong. Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2026.
  12. Thảo Nguyên (ngày 18 tháng 1 năm 2026). "Đường lên đỉnh Olympia: Nam sinh Huế bứt phá, giành chiến thắng cuộc thi tháng cuối quý I". VTV. Đài Truyền hình Việt Nam. Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2026.
  13. Ánh, Dương (ngày 25 tháng 1 năm 2026). "Đường lên đỉnh Olympia 2026: Gay cấn đến phút cuối, nam sinh giành cầu truyền hình Chung kết đầu tiên". BAO DIEN TU VTV. Truy cập ngày 25 tháng 1 năm 2026.
  14. Hương, Chi (ngày 1 tháng 2 năm 2026). "Đường lên đỉnh Olympia 2026: Nam sinh Hà Nội chiến thắng thuyết phục". BAO DIEN TU VTV. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2026.
  15. Bảo, Khánh (ngày 8 tháng 2 năm 2026). "Nam sinh Hà Nội giành vòng nguyệt quế Đường lên đỉnh Olympia". BAO DIEN TU VTV. Truy cập ngày 8 tháng 2 năm 2026.
  16. Huyền, My (ngày 15 tháng 3 năm 2026). "Đường lên đỉnh Olympia: Nam sinh Hà Nội xuất sắc vòng nguyệt quế tuần 3 - tháng 2". BAO DIEN TU VTV. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2026.