Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Dưới đây là chi tiết các trận đấu của cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia năm thứ 26 diễn ra từ ngày 2 tháng 11 năm 2025 đến ngày 1 tháng 11 năm 2026.
| Chú giải |
|---|
Thí sinh được vào vòng kế tiếp với tư cách nhất cuộc thi |
Thí sinh được vào vòng kế tiếp nhờ có điểm nhì cao nhất |
Thí sinh vô địch chung kết năm |
Quý 1
Trận 1: Tuần 1 - Tháng 1 - Quý 1
Ngày phát sóng: 2 tháng 11 năm 2025
[1]Trận 2: Tuần 2 - Tháng 1 - Quý 1
Ngày phát sóng: 9 tháng 11 năm 2025
[2]Trận 3: Tuần 3 - Tháng 1 - Quý 1
Ngày phát sóng: 16 tháng 11 năm 2025
[3]Trận 4: Tháng 1 - Quý 1
Ngày phát sóng: 23 tháng 11 năm 2025
[4]Trận 5: Tuần 1 - Tháng 2 - Quý 1
Ngày phát sóng: 30 tháng 11 năm 2025
[5]Trận 6: Tuần 2 - Tháng 2 - Quý 1
Ngày phát sóng: 7 tháng 12 năm 2025
[6]Trận 7: Tuần 3 - Tháng 2 - Quý 1
Ngày phát sóng: 14 tháng 12 năm 2025
[7]Trận 8: Tháng 2 - Quý 1
Ngày phát sóng: 21 tháng 12 năm 2025
[8]Trận 9: Tuần 1 - Tháng 3 - Quý 1
Ngày phát sóng: 28 tháng 12 năm 2025
[9]Trận 10: Tuần 2 - Tháng 3 - Quý 1
Ngày phát sóng: 4 tháng 1 năm 2026
[10]Trận 11: Tuần 3 - Tháng 3 - Quý 1
Ngày phát sóng: 11 tháng 1 năm 2026
[11]Trận 12: Tháng 3 - Quý 1
Ngày phát sóng: 18 tháng 1 năm 2026
[12]Trận 13: Quý 1
Ngày phát sóng: 25 tháng 1 năm 2026
[13]Quý 2
Trận 14: Tuần 1 - Tháng 1 - Quý 2
Ngày phát sóng: 1 tháng 2 năm 2026
[14]| Tên thí sinh | Trường | KĐ | VCNV | TT | VĐ | Tổng điểm |
|---|
| Nguyễn Văn Tuấn Kiệt | THPT Thanh Chương 3, Nghệ An | 25 | 10 | 110 | 60 | 205 |
| Ngô Gia Hoàng | THPT Hùng Vương - Hoài Đức, Lâm Đồng | 30 | 0 | 30 | 20 | 80 |
| Nguyễn Đăng Minh Hiếu | THPT Thủ Khoa Huân, TP. Hồ Chí Minh | 20 | 10 | 20 | -30 | 20 |
| Nghiêm Trung Đức | THPT Sóc Sơn, Hà Nội | 90 | 60 | 150 | 0 | 300 |
Trận 15: Tuần 2 - Tháng 1 - Quý 2
Ngày phát sóng: 8 tháng 2 năm 2026
[15]Trận 16: Tuần 3 - Tháng 1 - Quý 2
Ngày phát sóng: 15 tháng 2 năm 2026
Cuộc thi cuối cùng của Năm Ất Tỵ 2025
| Tên thí sinh | Trường | KĐ | VCNV | TT | VĐ | Tổng điểm |
|---|
| Nguyễn Công Minh | THPT Lê Hồng Phong, Hải Phòng | 10 | 10 | 50 | -100 | -30 |
| Nguyễn Thanh Ân | THPT Lê Hồng Phong, Đắk Lắk | 55 | 10 | 20 | 50 | 135 |
| Lâm Tiến Đạt | THPT Nghĩa Lộ, Lào Cai | 20 | 60 | 150 | 20 | 250 |
| Trần Mạnh Khôi | THPT Nguyễn Thị Minh Khai, Hà Nội | 90 | 10 | 100 | 90 | 290 |
Trận 17: Tháng 1 - Quý 2
Ngày phát sóng: 22 tháng 2 năm 2026
Số phát sóng đầu tiên của Năm Mới Bính Ngọ 2026
| Tháng 1 - Quý 2 |
|---|
| Tên thí sinh | Trường | KĐ | VCNV | TT | VĐ | Tổng điểm |
|---|
| Đoàn Trí Anh | THPT Đan Phượng, Hà Nội | 60 | 10 | 100 | 60 | 230 |
| Nghiêm Trung Đức | THPT Sóc Sơn, Hà Nội | 65 | 10 | 60 | 55 | 190 |
| Lâm Tiến Đạt | THPT Nghĩa Lộ, Lào Cai | 35 | 10 | 100 | -10 | 135 |
| Trần Mạnh Khôi | THPT Nguyễn Thị Minh Khai, Hà Nội | 35 | 60 | 20 | 10 | 125 |
Trận 18: Tuần 1 - Tháng 2 - Quý 2
Ngày phát sóng: 1 tháng 3 năm 2026
Trận 19: Tuần 2 - Tháng 2 - Quý 2
Ngày phát sóng: 8 tháng 3 năm 2026
Trận 20: Tuần 3 - Tháng 2 - Quý 2
Ngày phát sóng: 15 tháng 3 năm 2026
[16]Trận 21: Tháng 2 - Quý 2
Ngày phát sóng: 22 tháng 3 năm 2026
Trận 22: Tuần 1 - Tháng 3 - Quý 2
Ngày phát sóng: 29 tháng 3 năm 2026
Trận 23: Tuần 2 - Tháng 3 - Quý 2
Ngày phát sóng: 5 tháng 4 năm 2026
| Tên thí sinh | Trường | KĐ | VCNV | TT | VĐ | Tổng điểm |
|---|
|
| Nguyễn Ngọc Sáng | THPT Chuyên Sơn La, Sơn La | 50 | 60 | 110 | 50 | 270 |
| Phan Hoàng Trung | THPT Chuyên Nguyễn Chí Thanh, Lâm Đồng | 25 | 0 | 30 | 40 | 95 |
| Nguyễn Bá Tài Anh | THPT Hoài Đức A, Hà Nội | 25 | 0 | 50 | -50 | 25 |
| Đặng Cao Phúc | THPT Nguyễn Xuân Ôn, Nghệ An | 30 | 0 | 50 | -50 | 30 |
Trận 24: Tuần 3 - Tháng 3 - Quý 2
Ngày phát sóng: 12 tháng 4 năm 2026
Trận 25: Tháng 3 - Quý 2
Ngày phát sóng: 19 tháng 4 năm 2026
Trận 26: Quý 2
Ngày phát sóng: 26 tháng 4 năm 2026
| Quý 2 |
|---|
| Tên thí sinh | Trường | KĐ | VCNV | TT | VĐ | Tổng điểm |
|---|
| Đoàn Trí Anh | THPT Đan Phượng, Hà Nội | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nguyễn Sư Minh Khôi | THPT Đông Hà, Quảng Trị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Quý 3
Trận 27: Tuần 1 - Tháng 1 - Quý 3
Ngày phát sóng: 3 tháng 5 năm 2026
| Tên thí sinh | Trường | KĐ | VCNV | TT | VĐ | Tổng điểm |
|---|
|
Trận 28: Tuần 2 - Tháng 1 - Quý 3
Ngày phát sóng: 10 tháng 5 năm 2026
| Tên thí sinh | Trường | KĐ | VCNV | TT | VĐ | Tổng điểm |
|---|
|
Trận 29: Tuần 3 - Tháng 1 - Quý 3
Ngày phát sóng: 17 tháng 5 năm 2026
| Tên thí sinh | Trường | KĐ | VCNV | TT | VĐ | Tổng điểm |
|---|
|
Trận 30: Tháng 1 - Quý 3
Ngày phát sóng: 24 tháng 5 năm 2026
| Tháng 1 - Quý 3 |
|---|
| Tên thí sinh | Trường | KĐ | VCNV | TT | VĐ | Tổng điểm |
|---|
|
Trận 31: Tuần 1 - Tháng 2 - Quý 3
Ngày phát sóng: 31 tháng 5 năm 2026
| Tên thí sinh | Trường | KĐ | VCNV | TT | VĐ | Tổng điểm |
|---|
|
Trận 32: Tuần 2 - Tháng 2 - Quý 3
Ngày phát sóng: 7 tháng 6 năm 2026
| Tên thí sinh | Trường | KĐ | VCNV | TT | VĐ | Tổng điểm |
|---|
|
Tuần 33: Tuần 3 - Tháng 2 - Quý 3
Ngày phát sóng: 14 tháng 6 năm 2026
| Tên thí sinh | Trường | KĐ | VCNV | TT | VĐ | Tổng điểm |
|---|
|
Tuần 34: Tháng 2 - Quý 3
Ngày phát sóng: 21 tháng 6 năm 2026
| Tháng 2 - Quý 3 |
|---|
| Tên thí sinh | Trường | KĐ | VCNV | TT | VĐ | Tổng điểm |
|---|
|
Tuần 35: Tuần 1 - Tháng 3 - Quý 3
Ngày phát sóng: 28 tháng 6 năm 2026
| Tên thí sinh | Trường | KĐ | VCNV | TT | VĐ | Tổng điểm |
|---|
|
Tuần 36: Tuần 2 - Tháng 3 - Quý 3
Ngày phát sóng: 5 tháng 7 năm 2026
| Tên thí sinh | Trường | KĐ | VCNV | TT | VĐ | Tổng điểm |
|---|
|
Tuần 37: Tuần 3 - Tháng 3 - Quý 3
Ngày phát sóng: 12 tháng 7 năm 2026
| Tên thí sinh | Trường | KĐ | VCNV | TT | VĐ | Tổng điểm |
|---|
|
Tuần 38: Tháng 3 - Quý 3
Ngày phát sóng: 19 tháng 7 năm 2026
| Tháng 2 - Quý 3 |
|---|
| Tên thí sinh | Trường | KĐ | VCNV | TT | VĐ | Tổng điểm |
|---|
|
Tuần 39: Quý 3
Ngày phát sóng: 26 tháng 7 năm 2026
| Quý 3 |
|---|
| Tên thí sinh | Trường | KĐ | VCNV | TT | VĐ | Tổng điểm |
|---|
Quý 4
Trận 40: Tuần 1 - Tháng 1 - Quý 4
Ngày phát sóng: 2 tháng 8 năm 2026
| Tên thí sinh | Trường | KĐ | VCNV | TT | VĐ | Tổng điểm |
|---|
|
Trận 41: Tuần 2 - Tháng 1 - Quý 4
Ngày phát sóng: 9 tháng 8 năm 2026
| Tên thí sinh | Trường | KĐ | VCNV | TT | VĐ | Tổng điểm |
|---|
|
Trận 42: Tuần 3 - Tháng 1 - Quý 4
Ngày phát sóng: 16 tháng 8 năm 2026
| Tên thí sinh | Trường | KĐ | VCNV | TT | VĐ | Tổng điểm |
|---|
|
Trận 43: Tháng 1 - Quý 4
Ngày phát sóng: 23 tháng 8 năm 2026
| Tháng 1 - Quý 4 |
|---|
| Tên thí sinh | Trường | KĐ | VCNV | TT | VĐ | Tổng điểm |
|---|
|
Trận 44: Tuần 1 - Tháng 2 - Quý 4
Ngày phát sóng: 30 tháng 8 năm 2026
| Tên thí sinh | Trường | KĐ | VCNV | TT | VĐ | Tổng điểm |
|---|
|
Trận 45: Tuần 2 - Tháng 2 - Quý 4
Ngày phát sóng: 6 tháng 9 năm 2026
| Tên thí sinh | Trường | KĐ | VCNV | TT | VĐ | Tổng điểm |
|---|
|
Trận 46: Tuần 3 - Tháng 2 - Quý 4
Ngày phát sóng: 13 tháng 9 năm 2026
| Tên thí sinh | Trường | KĐ | VCNV | TT | VĐ | Tổng điểm |
|---|
|
Trận 47: Tháng 2 - Quý 4
Ngày phát sóng: 20 tháng 9 năm 2026
| Tháng 2 - Quý 4 |
|---|
| Tên thí sinh | Trường | KĐ | VCNV | TT | VĐ | Tổng điểm |
|---|
Trận 48: Tuần 1 - Tháng 3 - Quý 4
Ngày phát sóng: 27 tháng 9 năm 2026
| Tên thí sinh | Trường | KĐ | VCNV | TT | VĐ | Tổng điểm |
|---|
|
Trận 49: Tuần 2 - Tháng 3 - Quý 4
Ngày phát sóng: 4 tháng 10 năm 2026
| Tên thí sinh | Trường | KĐ | VCNV | TT | VĐ | Tổng điểm |
|---|
|
Trận 50: Tuần 3 - Tháng 3 - Quý 4
Ngày phát sóng: 11 tháng 10 năm 2026
| Tên thí sinh | Trường | KĐ | VCNV | TT | VĐ | Tổng điểm |
|---|
|
Trận 51: Tháng 3 - Quý 4
Ngày phát sóng: 18 tháng 10 năm 2026
| Tháng 3 - Quý 4 |
|---|
| Tên thí sinh | Trường | KĐ | VCNV | TT | VĐ | Tổng điểm |
|---|
|
Trận 52: Quý 4
Ngày phát sóng: 25 tháng 10 năm 2026
| Quý 4 |
|---|
| Tên thí sinh | Trường | KĐ | VCNV | TT | VĐ | Tổng điểm |
|---|
Chung kết năm
Trận 53: Chung kết năm
Truyền hình trực tiếp: 8h30 phút ngày 1 tháng 11 năm 2026 (dự kiến)
Tổng kết
Số lượt thí sinh tham gia ở các tỉnh thành
Kỷ lục
| Về đích (điểm tuyệt đối cho một lượt thi, không bao gồm điểm giành những thí sinh khác): |
|---|
| Thí sinh | Trường | Trận | Điểm số |
|---|
| Nguyễn Quốc Khôi Nguyên | THPT Hoàng Văn Thụ, Hà Nội | 9 | 100 |
Chú thích
Tham khảo
- ↑ Hậu, trường (ngày 2 tháng 11 năm 2025). "Cuộc rượt đuổi điểm số nghẹt thở mở màn năm thứ 26 Đường lên đỉnh Olympia". BAO DIEN TU VTV. Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2025.
- ↑ Bảo, Khánh (ngày 9 tháng 11 năm 2025). "Đường lên đỉnh Olympia: Nam sinh giành vòng nguyệt quế từ đối thủ ngang tài ngang sức". BAO DIEN TU VTV. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2025.
- ↑ Tường Kha (ngày 16 tháng 11 năm 2025). "Nam sinh Quảng Trị cán đích 400 điểm giành vòng nguyệt quế và lập đỉnh Đường lên đỉnh Olympia 26". Tiền Phong. Báo Tiền Phong. Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2026.
- ↑ Tường Kha (ngày 23 tháng 11 năm 2025). "Nam sinh Khánh Hòa ngược dòng giành vòng nguyệt quế Olympia". Tiền Phong. Báo Tiền Phong. Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2026.
- ↑ Bảo, Khánh (ngày 30 tháng 11 năm 2025). "Nam sinh Hải Phòng một đường thẳng tiến giành vòng nguyệt quế Đường lên đỉnh Olympia". BAO DIEN TU VTV. Truy cập ngày 30 tháng 11 năm 2025.
- ↑ "Đường lên đỉnh Olympia: Nam sinh Đồng Nai thi đấu áp đảo, giành vòng nguyệt quế thuyết phục". VTV. Đài Truyền hình Việt Nam. ngày 7 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2026.
- ↑ Bảo, Khánh (ngày 14 tháng 12 năm 2025). "Nam sinh lạnh lùng thẳng tiến giành vòng nguyệt quế Đường lên đỉnh Olympia". BAO DIEN TU VTV. Truy cập ngày 14 tháng 12 năm 2025.
- ↑ Vân Anh (ngày 21 tháng 12 năm 2025). "Nam sinh Hải Phòng ngược dòng giành vòng nguyệt quế trận thi tháng Olympia". Giáo dục và Thời đại. Bộ Giáo dục và Đào tạo. Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2026.
- ↑ Vân Anh (ngày 28 tháng 12 năm 2025). "Nữ sinh Quảng Trị xuất sắc giành vòng nguyệt quế trận thi tuần Olympia". Giáo dục và Thời đại. Bộ Giáo dục và Đào tạo. Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2026.
- ↑ Vân Anh (ngày 4 tháng 1 năm 2026). "Nam sinh Hà Nội lập kỷ lục phần thi Vượt chướng ngại vật Olympia". Giáo dục và Thời đại. Bộ Giáo dục và Đào tạo. Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2026.
- ↑ Tường Kha (ngày 11 tháng 1 năm 2026). "Nam sinh Huế từ khán giả trường quay đến chủ nhân vòng nguyệt quế Đường lên đỉnh Olympia". Tiền Phong. Báo Tiền Phong. Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2026.
- ↑ Thảo Nguyên (ngày 18 tháng 1 năm 2026). "Đường lên đỉnh Olympia: Nam sinh Huế bứt phá, giành chiến thắng cuộc thi tháng cuối quý I". VTV. Đài Truyền hình Việt Nam. Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2026.
- ↑ Ánh, Dương (ngày 25 tháng 1 năm 2026). "Đường lên đỉnh Olympia 2026: Gay cấn đến phút cuối, nam sinh giành cầu truyền hình Chung kết đầu tiên". BAO DIEN TU VTV. Truy cập ngày 25 tháng 1 năm 2026.
- ↑ Hương, Chi (ngày 1 tháng 2 năm 2026). "Đường lên đỉnh Olympia 2026: Nam sinh Hà Nội chiến thắng thuyết phục". BAO DIEN TU VTV. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2026.
- ↑ Bảo, Khánh (ngày 8 tháng 2 năm 2026). "Nam sinh Hà Nội giành vòng nguyệt quế Đường lên đỉnh Olympia". BAO DIEN TU VTV. Truy cập ngày 8 tháng 2 năm 2026.
- ↑ Huyền, My (ngày 15 tháng 3 năm 2026). "Đường lên đỉnh Olympia: Nam sinh Hà Nội xuất sắc vòng nguyệt quế tuần 3 - tháng 2". BAO DIEN TU VTV. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2026.