Các trận đấu trong Đường lên đỉnh Olympia năm thứ 12
Giao diện
Bài này không có nguồn tham khảo nào. (tháng 3/2026) |
Dưới đây là chi tiết các trận đấu của cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia năm thứ 12 diễn ra từ ngày 26 tháng 6 năm 2011 đến ngày 24 tháng 6 năm 2012.
| Màu sắc sử dụng trong các bảng kết quả |
|---|
| Thí sinh đạt giải nhất và trực tiếp lọt vào vòng trong |
| Thí sinh lọt vào vòng trong nhờ có số điểm nhì cao nhất |
| Thí sinh Vô địch cuộc thi Chung kết Năm |
- Lưu ý: Điểm thi của các thí sinh là điểm của riêng phần thi đó.
Quý 1
Trận 1: Tuần 1 - Tháng 1 - Quý 1
- Phát sóng: 13 giờ ngày 26 tháng 6 năm 2011
| Họ và tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lữ Đức Toàn | THPT Nguyễn Trãi, Đồng Nai | 30 | 95 | 110 | -20 | 215 |
| Đặng Trần Ngọc | THPT Yên Dũng số 2, Bắc Giang | 10 | 10 | 150 | 5 | 175 |
| Bùi Thị Thanh Hương | THPT Lê Xoay, Vĩnh Phúc | 40 | 10 | 20 | -5 | 65 |
| Trần Lê Phương | THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam | 50 | 10 | 80 | 55 | 195 |
Trận 2: Tuần 2 - Tháng 1 - Quý 1
- Phát sóng: 13 giờ ngày 3 tháng 7 năm 2011
| Họ và tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Bách | THPT Chuyên Lý Tự Trọng, Cần Thơ | 70 | 15 | 40 | 10 | 135 |
| Nguyễn Đình Duy | THPT Mỹ Đức A, Hà Nội | 80 | 15 | 30 | 30 | 155 |
| Hứa Thị Thu Thuyền | THPT Phan Đăng Lưu, Thừa Thiên - Huế | 40 | 0 | 80 | 10 | 130 |
| Ngô Thị Hồng Hạnh | THPT Đồ Sơn, Hải Phòng | 30 | 80 | 30 | 15 | 155 |
Trận 3: Tuần 3 - Tháng 1 - Quý 1
- Phát sóng: 13 giờ ngày 10 tháng 7 năm 2011
| Họ và tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phạm Hồng Bảo Trân | THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Bà Rịa - Vũng Tàu | 40 | 35 | 90 | -15 | 150 |
| Bùi Văn Vương | THPT Nghèn, Hà Tĩnh | 60 | 45 | 60 | -10 | 155 |
| Nguyễn Thu Trang | THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam, Hà Nội | 80 | 35 | 50 | 25 | 190 |
| Trương Tấn Lộc | THPT Đức Hoà, Long An | 10 | 85 | 40 | 30 | 165 |
Trận 4: Tháng 1 - Quý 1
- Phát sóng: 13 giờ ngày 17 tháng 7 năm 2011
| Họ và tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lữ Đức Toàn | THPT Nguyễn Trãi, Đồng Nai | 30 | 35 | 40 | 30 | 135 |
| Trần Lê Phương | THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam | 60 | 45 | 80 | 90 | 275 |
| Nguyễn Thu Trang | THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam, Hà Nội | 70 | 30 | 130 | 25 | 255 |
| Nguyễn Đình Duy | THPT Mỹ Đức A, Hà Nội | 30 | 35 | 60 | 15 | 140 |
Trận 5: Tuần 1 - Tháng 2 - Quý 1
- Phát sóng: 13 giờ ngày 24 tháng 7 năm 2011
| Họ và tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đinh Phương Hạnh | THPT Chuyên Hạ Long, Quảng Ninh | 80 | 0 | 90 | 10 | 180 |
| Nguyễn Văn Hải | THPT Quảng Oai, Hà Nội | 60 | 15 | 70 | 5 | 150 |
| Nguyễn Phú Quang | THPT Nguyễn Duy Hiệu, Quảng Nam | 30 | 80 | 120 | 0 | 230 |
| Huỳnh Tâm Thiện Nguyên | THPT Nguyễn Hữu Cầu, TP. Hồ Chí Minh | 30 | 0 | 50 | -20 | 60 |
Trận 6: Tuần 2 - Tháng 2 - Quý 1
- Phát sóng: 13 giờ ngày 31 tháng 7 năm 2011
| Họ và tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Dương Nhật Khánh | THPT Uông Bí, Quảng Ninh | 20 | 80 | 140 | 40 | 280 |
| Đỗ Văn Hà | THPT Chuyên Hà Giang, Hà Giang | 20 | 10 | 40 | -25 | 45 |
| Trần Hoàng Long | THPT Võ Minh Đức, Bình Dương | 20 | 0 | 110 | 60 | 190 |
| Nguyễn Mỹ Hạnh | THPT Nhân Chính, Hà Nội | 70 | 0 | 0 | 20 | 90 |
Trận 7: Tuần 3 - Tháng 2 - Quý 1
- Phát sóng: 13 giờ ngày 7 tháng 8 năm 2011
| Họ và tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hoàng Ngọc Dương | THPT Quang Trung, Hải Phòng | 40 | 25 | 90 | -30 | 125 |
| Nguyễn Bảo Trân | THPT Bình Sơn, Quảng Ngãi | 60 | 45 | 80 | 30 | 215 |
| Phạm Thị Mỹ Hạnh | THPT Vị Thanh, Hậu Giang | 10 | 15 | 10 | -20 | 15 |
| Vũ Nhật Khánh | THPT Chuyên Hưng Yên, Hưng Yên | 50 | 80 | 120 | 20 | 270 |
Trận 8: Tháng 2 - Quý 1
- Phát sóng: 13 giờ ngày 14 tháng 8 năm 2011
| Họ và tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Phú Quang | THPT Nguyễn Duy Hiệu, Quảng Nam | 20 | 0 | 40 | 100 | 160 |
| Nguyễn Bảo Trân | THPT Bình Sơn, Quảng Ngãi | 40 | 0 | 20 | -50 | 10 |
| Dương Nhật Khánh | THPT Uông Bí, Quảng Ninh | 60 | 80 | 70 | 20 | 230 |
| Vũ Nhật Khánh | THPT Chuyên Hưng Yên, Hưng Yên | 10 | 0 | 10 | 40 | 60 |
Trận 9: Tuần 1 - Tháng 3 - Quý 1
- Phát sóng: 13 giờ ngày 21 tháng 8 năm 2011
| Họ và tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thanh Bình | THPT Hàm Thuận Nam, Bình Thuận | 30 | 0 | 40 | 5 | 75 |
| Hồ Minh Nhật | THPT Phan Châu Trinh, Đà Nẵng | 20 | 10 | 40 | 5 | 75 |
| Nguyễn Thị Thu Thảo | THPT Ngô Quyền, Quảng Ninh | 50 | 50 | 30 | -20 | 110 |
| Phùng Văn Thuyết | THPT Hoài Đức A, Hà Nội | 50 | 20 | 60 | 40 | 170 |
Trận 10: Tuần 2 - Tháng 3 - Quý 1
- Phát sóng: 13 giờ ngày 28 tháng 8 năm 2011
| Họ và tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Ngọc Tân | THPT Nguyễn Thượng Hiền, TP. Hồ Chí Minh | 40 | 10 | 80 | 25 | 155 |
| Phan Tấn Tài | THPT Nguyễn Huệ, Tây Ninh | 20 | 0 | 60 | -60 | 20 |
| Đàm Văn Quý | THPT Lý Thái Tổ, Bắc Ninh | 20 | 0 | 40 | 20 | 80 |
| Bùi Hồng Quảng | THPT Kiến An, Hải Phòng | 70 | 60 | 70 | 45 | 245 |
Trận 11: Tuần 3 - Tháng 3 - Quý 1
- Phát sóng: 13 giờ ngày 4 tháng 9 năm 2011
| Họ và tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lê Song Thái | THPT Hai Bà Trưng, Thừa Thiên - Huế | 50 | 95 | 30 | 10 | 185 |
| Trần Thị Thanh Thanh | THPT Bình Mỹ, An Giang | 50 | 10 | 40 | 85 | 185 |
| Nguyễn Bá Sơn | THPT Quảng Xương 3, Thanh Hoá | 20 | 10 | 40 | 40 | 110 |
| Nguyễn Văn Phương | THPT Chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội | 110 | 10 | 40 | 20 | 180 |
Trận 12: Tháng 3 - Quý 1
- Phát sóng: 12 giờ ngày 11 tháng 9 năm 2011[a]
| Họ và tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Hồng Quảng | THPT Kiến An, Hải Phòng | 20 | 20 | 90 | 20 | 150 |
| Trần Thị Thanh Thanh | THPT Bình Mỹ, An Giang | 30 | 15 | 90 | -25 | 110 |
| Phùng Văn Thuyết | THPT Hoài Đức A, Hà Nội | 40 | 25 | 50 | 50 | 165 |
| Lê Song Thái | THPT Hai Bà Trưng, Thừa Thiên - Huế | 60 | 50 | 60 | -10 | 160 |
Trận 13: Quý 1
- Phát sóng: 13 giờ ngày 18 tháng 9 năm 2011
| Họ và tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Dương Nhật Khánh | THPT Uông Bí, Quảng Ninh | 20 | 70 | 40 | 25 | 155 |
| Nguyễn Thu Trang | THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam, Hà Nội | 50 | 30 | 80 | -15 | 145 |
| Phùng Văn Thuyết | THPT Hoài Đức A, Hà Nội | 50 | 50 | 0 | -15 | 85 |
| Trần Lê Phương | THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam | 60 | 55 | 60 | 50 | 225 |
Quý 2
Trận 14: Tuần 1 - Tháng 1 - Quý 2
- Phát sóng: 13 giờ ngày 25 tháng 9 năm 2011
| Họ và tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huỳnh Thị Ngọc Diễm | THPT Lê Thánh Tông, Gia Lai | 50 | 80 | 0 | -60 | 70 |
| Nguyễn Tài Thu | THPT Chuyên Chu Văn An, Lạng Sơn | 60 | 10 | 70 | 60 | 200 |
| Phạm Minh Quang | THPT Đa Phúc, Hà Nội | 70 | 10 | 60 | 10 | 150 |
| Trần Thanh Thảo | THPT Hùng Vương, TP. Hồ Chí Minh | 50 | 0 | 70 | -10 | 110 |
Trận 15: Tuần 2 - Tháng 1 - Quý 2
- Phát sóng: 13 giờ ngày 2 tháng 10 năm 2011
| Họ và tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Võ Tấn Lộc | THPT Trần Quang Diệu, Bình Định | 40 | 90 | 20 | 50 | 200 |
| Bùi Văn Phong | THPT Hải Đảo, Quảng Ninh | 40 | 15 | 20 | 5 | 80 |
| Trần Hồng Anh | THPT Hoàng Văn Thụ, Hà Nội | 80 | 10 | 110 | 10 | 210 |
| Đoàn Trần Mỹ Dương | THPT Phan Bội Châu, Đắk Lắk | 60 | 10 | 70 | 60 | 200 |
Trận 16: Tuần 3 - Tháng 1 - Quý 2
- Phát sóng: 13 giờ ngày 9 tháng 10 năm 2011
| Họ và tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Quốc Đạt | THPT Phan Thị Ràng, Kiên Giang | 30 | 50 | 100 | 0 | 180 |
| Vũ Văn Thanh | THPT Tô Hiệu, Hải Phòng | 80 | 10 | 60 | 110 | 260 |
| Cao Minh Hiếu | THPT Phước Vĩnh, Bình Dương | 40 | 10 | 100 | -30 | 120 |
| Đinh Hồ Nho Thông | THPT Chuyên Đại học Vinh, Nghệ An | 10 | 25 | 70 | 75 | 180 |
Trận 17: Tháng 1 - Quý 2
- Phát sóng: 13 giờ ngày 16 tháng 10 năm 2011
| Họ và tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoàn Trần Mỹ Dương | THPT Phan Bội Châu, Đắk Lắk | 50 | 15 | 60 | -50 | 75 |
| Vũ Văn Thanh | THPT Tô Hiệu, Hải Phòng | 50 | 10 | 80 | 100 | 240 |
| Trần Hồng Anh | THPT Hoàng Văn Thụ, Hà Nội | 40 | 0 | 60 | -15 | 85 |
| Nguyễn Tài Thu | THPT Chuyên Chu Văn An, Lạng Sơn | 60 | 80 | 150 | 100 | 390 |
Trận 18: Tuần 1 - Tháng 2 - Quý 2
- Phát sóng: 13 giờ ngày 23 tháng 10 năm 2011
| Họ và tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Thuỷ Tiên | THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam, Hà Nội | 50 | 40 | 100 | 50 | 240 |
| Đào Việt Bách | THPT Trưng Vương, Hưng Yên | 60 | 40 | 70 | 110 | 280 |
| Nguyễn Thị Thương | THPT Tánh Linh, Bình Thuận | 30 | 35 | 60 | -20 | 105 |
| Lê Thị Mỹ Lệ | THPT Nguyễn Hữu Tiến, TP. Hồ Chí Minh | 70 | 15 | 0 | 0 | 85 |
Trận 19: Tuần 2 - Tháng 2 - Quý 2
- Phát sóng: 13 giờ ngày 30 tháng 10 năm 2011
| Họ và tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngô Ngọc Đô | THPT Hoà Bình, Bà Rịa - Vũng Tàu | 30 | 40 | 0 | -30 | 40 |
| Lê Anh Minh | THPT Như Xuân 2, Thanh Hoá | 40 | 15 | 20 | 70 | 145 |
| Lương Ngọc Bích | THPT Trần Quốc Tuấn, Quảng Ngãi | 50 | 20 | 70 | 60 | 200 |
| Trần Anh Dũng | THCS & THPT Hai Bà Trưng, Vĩnh Phúc | 90 | 20 | 80 | 35 | 225 |
Trận 20: Tuần 3 - Tháng 2 - Quý 2
- Phát sóng: 13 giờ ngày 06 tháng 11 năm 2011
| Họ và tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Hà Thuỷ | THPT Chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai | 60 | 45 | 70 | 70 | 245 |
| Lương Tiến Lâm | THPT Đông Triều, Quảng Ninh | 30 | 30 | 70 | -30 | 100 |
| Hoàng Khánh Phương | THPT Đông Anh, Hà Nội | 20 | 70 | 100 | 10 | 200 |
| Huỳnh Nhật Minh | THPT Thị xã Quảng Trị, Quảng Trị | 60 | 35 | 50 | 60 | 205 |
Trận 21: Tháng 2 - Quý 2
- Phát sóng: 13 giờ ngày 13 tháng 11 năm 2011
| Họ và tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Hà Thuỷ | THPT Chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai | 50 | 25 | 90 | 40 | 205 |
| Bùi Thuỷ Tiên | THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam, Hà Nội | 20 | 10 | 60 | -5 | 85 |
| Trần Anh Dũng | THCS & THPT Hai Bà Trưng, Vĩnh Phúc | 40 | 50 | 120 | 35 | 245 |
| Đào Việt Bách | THPT Trưng Vương, Hưng Yên | 40 | 20 | 90 | -10 | 140 |
Trận 22: Tuần 1 - Tháng 3 - Quý 2
- Phát sóng: 13 giờ ngày 20 tháng 11 năm 2011
(Chương trình đặc biệt chào đón ngày Nhà giáo Việt Nam)
| Họ và tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Thanh Sang | THPT Hoà Vang, Đà Nẵng | 70 | 0 | 40 | -10 | 100 |
| Dương Ngọc Mai | THPT Bạch Đằng, Hải Phòng | 50 | 0 | 60 | -10 | 100 |
| Mai Ngọc Ba | THPT Lý Tự Trọng, Đắk Lắk | 60 | 0 | 50 | 60 | 170 |
| Nguyễn Tiến Dũng | THPT Chuyên Hùng Vương, Phú Thọ | 70 | 80 | 70 | 30 | 250 |
Trận 23: Tuần 2 - Tháng 3 - Quý 2
- Phát sóng: 13 giờ ngày 27 tháng 11 năm 2011
| Họ và tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lê Thị Thái Hà | THPT Kim Liên, Hà Nội | 20 | 25 | 120 | 15 | 180 |
| Mai Dương Hiếu | THPT Trần Cao Vân, Quảng Nam | 40 | 15 | 50 | -60 | 45 |
| Lê Minh Hoàng | THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa, TP. Hồ Chí Minh | 40 | 20 | 70 | 70 | 200 |
| Dương Minh Cương | THPT Lương Phú, Thái Nguyên | 60 | 100 | 0 | 50 | 210 |
Trận 24: Tuần 3 - Tháng 3 - Quý 2
- Phát sóng: 13 giờ ngày 4 tháng 12 năm 2011
| Họ và tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vũ Trọng Đức | THPT Hoàng Quốc Việt, Quảng Ninh | 40 | 0 | 30 | 15 | 85 |
| Nguyễn Công Nhựt | THPT Trần Kỳ Phong, Quảng Ngãi | 30 | 15 | 30 | -20 | 55 |
| Nguyễn Bá Công | THPT Vạn Xuân, Hà Nội | 60 | 60 | 70 | 0 | 190 |
| Nguyễn Ngọc Khánh | THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành, Kon Tum | 60 | 20 | 120 | 90 | 290 |
Trận 25: Tháng 3 - Quý 2
- Phát sóng: 13 giờ ngày 11 tháng 12 năm 2011
| Họ và tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lê Minh Hoàng | THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa, TP. Hồ Chí Minh | 60 | 50 | 30 | 60 | 200 |
| Nguyễn Tiến Dũng | THPT Chuyên Hùng Vương, Phú Thọ | 30 | 85 | 50 | 45 | 210 |
| Dương Minh Cương | THPT Lương Phú, Thái Nguyên | 40 | 30 | 50 | 0 | 120 |
| Nguyễn Ngọc Khánh | THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành, Kon Tum | 80 | 65 | 110 | -10 | 245 |
Trận 26: Quý 2
- Phát sóng: 13 giờ ngày 18 tháng 12 năm 2011
| Họ và tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Tài Thu | THPT Chuyên Chu Văn An, Lạng Sơn | 50 | 60 | 110 | 20 | 240 |
| Vũ Văn Thanh | THPT Tô Hiệu, Hải Phòng | 70 | 20 | 0 | 45 | 135 |
| Nguyễn Ngọc Khánh | THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành, Kon Tum | 40 | 10 | 100 | 90 | 240 |
| Trần Anh Dũng | THCS & THPT Hai Bà Trưng, Vĩnh Phúc | 60 | 0 | 30 | -35 | 55 |
Quý 3
Trận 27: Tuần 1 - Tháng 1 - Quý 3
- Phát sóng: 13 giờ ngày 25 tháng 12 năm 2011
| Họ và tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phạm Thuỷ Linh | THPT Lý Thường Kiệt, Hải Phòng | 50 | 10 | 50 | 0 | 110 |
| Tạ Thị Hải Yến | THPT Quốc Oai, Hà Nội | 40 | 25 | 90 | 60 | 215 |
| Trịnh Quốc Anh | THPT Chuyên Hùng Vương, Gia Lai | 60 | 65 | 90 | 70 | 285 |
| Phạm Đăng Khoa | THPT Bùi Thị Xuân, TP. Hồ Chí Minh | 20 | 0 | 70 | 40 | 130 |
Trận 28: Tuần 2 - Tháng 1 - Quý 3
- Phát sóng: 13 giờ ngày 1 tháng 1 năm 2012
| Họ và tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lê Quang Triệu | THPT Minh Hà, Quảng Ninh | 100 | 50 | 40 | 10 | 200 |
| Phùng Thanh Huy | THPT Phan Bội Châu, Khánh Hoà | 30 | 15 | 100 | 70 | 215 |
| Hà Văn Trí | THPT Tân Kỳ 3, Nghệ An | 30 | 20 | 90 | 25 | 165 |
| Lê Nguyễn Hải Triều | THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Đà Nẵng | 40 | 10 | 100 | 90 | 240 |
Trận 29: Tuần 3 - Tháng 1 - Quý 3
- Phát sóng: 13 giờ ngày 8 tháng 1 năm 2012
| Họ và tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trần Thanh Anh | THPT Tân Phú, Đồng Nai | 30 | 65 | 60 | 30 | 185 |
| Nguyễn Thế Phong | THPT Tĩnh Gia 1, Thanh Hoá | 20 | 25 | 80 | -20 | 105 |
| Đỗ Thị Quế | THPT Hermann Gmeiner, Hà Nội | 30 | 20 | 10 | 20 | 80 |
| Đinh Bá Minh Quân | THPT Chuyên Hùng Vương, Bình Dương | 20 | 35 | 80 | 45 | 180 |
Trận 30: Tháng 1 - Quý 3
- Phát sóng: 13 giờ ngày 15 tháng 1 năm 2012
| Họ và tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trần Thanh Anh | THPT Tân Phú, Đồng Nai | 40 | 85 | 40 | 20 | 185 |
| Trịnh Quốc Anh | THPT Chuyên Hùng Vương, Gia Lai | 50 | 60 | 120 | 35 | 265 |
| Phùng Thanh Huy | THPT Phan Bội Châu, Khánh Hoà | 20 | 35 | 30 | 5 | 90 |
| Lê Nguyễn Hải Triều | THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Đà Nẵng | 40 | 30 | 20 | 125 | 215 |
Trận 31: Tuần 1 - Tháng 2 - Quý 3
- Phát sóng: 13 giờ ngày 22 tháng 1 năm 2012
Cuộc thi cuối cùng của năm Tân Mão 2011.
| Họ và tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Minh Phượng | THPT Tân Trào, Tuyên Quang | 10 | 0 | 90 | 10 | 110 |
| Nguyễn Thị Thanh Trúc | THPT Nguyễn Công Trứ, TP. Hồ Chí Minh | 50 | 80 | 60 | 60 | 250 |
| Lê Đăng Khoa | THPT Chu Văn An, Ninh Thuận | 40 | 0 | 150 | -75 | 115 |
| Nguyễn Gia Anh Tuấn | THPT Chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội | 70 | 0 | 50 | 50 | 170 |
Trận 32: Tuần 2 - Tháng 2 - Quý 3
- Phát sóng: 13 giờ ngày 29 tháng 1 năm 2012
| Họ và tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Minh Dương | THPT Trần Quốc Toản, Quảng Ninh | 50 | 35 | 30 | -40 | 75 |
| Trương Công Bằng | THPT Chuyên Long An, Long An | 80 | 40 | 60 | 130 | 310 |
| Ngô Ngọc Duy | THPT Lê Xoay, Vĩnh Phúc | 50 | 50 | 50 | -30 | 120 |
| Đặng Thị Mai | THPT Mỹ Đức B, Hà Nội | 60 | 95 | 40 | 0 | 195 |
Trận 33: Tuần 3 - Tháng 2 - Quý 3
- Phát sóng: 13 giờ ngày 5 tháng 2 năm 2012
| Họ và tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đặng Thái Hoàng | THPT Hòn Gai, Quảng Ninh | 30 | 95 | 60 | 20 | 205 |
| Vũ Ngọc Giang | THPT Ngô Quyền, Thái Nguyên | 10 | 0 | 80 | -20 | 70 |
| Trần Đức Tài | THPT Chu Văn An, Đắk Nông | 50 | 10 | 100 | 70 | 230 |
| Trần Anh Đức | THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam, Hà Nội | 70 | 10 | 70 | -20 | 130 |
Trận 34: Tháng 2 - Quý 3
- Phát sóng: 13 giờ ngày 12 tháng 2 năm 2012
| Họ và tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đặng Thái Hoàng | THPT Hòn Gai, Quảng Ninh | 70 | 80 | 40 | 60 | 250 |
| Nguyễn Thị Thanh Trúc | THPT Nguyễn Công Trứ, TP. Hồ Chí Minh | 80 | 10 | 110 | -20 | 180 |
| Trương Công Bằng | THPT Chuyên Long An, Long An | 70 | 10 | 110 | 50 | 240 |
| Trần Đức Tài | THPT Chu Văn An, Đắk Nông | 70 | 0 | 110 | 40 | 220 |
Trận 35: Tuần 1 - Tháng 3 - Quý 3
- Phát sóng: 13 giờ ngày 19 tháng 2 năm 2012
| Họ và tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phạm Trung Kiên | THPT Chuyên Hạ Long, Quảng Ninh | 50 | 10 | 160 | 50 | 270 |
| Trần Anh Tuấn | THPT Nguyễn Hữu Huân, TP. Hồ Chí Minh | 50 | 15 | 30 | -20 | 75 |
| Trần Thảo Hà | THPT Lắk, Đắk Lắk | 60 | 50 | 60 | 50 | 220 |
| Đỗ Thị Ngân | THPT Bình Sơn, Vĩnh Phúc | 60 | 10 | 20 | 30 | 120 |
Trận 36: Tuần 2 - Tháng 3 - Quý 3
- Phát sóng: 13 giờ ngày 26 tháng 2 năm 2012
| Họ và tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Ngọc Quỳnh | THPT Phạm Ngũ Lão, Hải Phòng | 30 | 55 | 100 | -15 | 170 |
| Lê Thị Thanh Nhàn | THPT Long Khánh, Đồng Nai | 50 | 45 | 100 | 0 | 195 |
| Cao Hoàng Giang | THPT Chuyên Thăng Long, Lâm Đồng | 50 | 20 | 40 | 20 | 130 |
| Phạm Trọng Thuỷ | THPT Phụ Dực, Thái Bình | 50 | 20 | 10 | 55 | 135 |
Trận 37: Tuần 3 - Tháng 3 - Quý 3
- Phát sóng: 13 giờ ngày 4 tháng 3 năm 2012
| Họ và tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Minh Tuyền | THPT A Thanh Liêm, Hà Nam | 50 | 25 | 100 | 10 | 185 |
| Nguyễn Hoàng Danh | THPT Trần Phú, Đà Nẵng | 50 | 10 | 110 | -30 | 140 |
| Nguyễn Mạnh Cường | THPT Việt Trì, Phú Thọ | 30 | 20 | 30 | 0 | 80 |
| Huỳnh Nguyễn Phúc Thịnh | THPT Chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận | 80 | 60 | 80 | 50 | 270 |
Trận 38: Tháng 3 - Quý 3
- Phát sóng: 13 giờ ngày 11 tháng 3 năm 2012
(số phát sóng đặc biệt của BLV Việt Khuê)
| Họ và tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lê Thị Thanh Nhàn | THPT Long Khánh, Đồng Nai | 30 | 25 | 50 | -25 | 80 |
| Phạm Trung Kiên | THPT Chuyên Hạ Long, Quảng Ninh | 30 | 25 | 90 | 30 | 175 |
| Huỳnh Nguyễn Phúc Thịnh | THPT Chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận | 70 | 60 | 80 | -30 | 180 |
| Trần Thảo Hà | THPT Lắk, Đắk Lắk | 40 | 20 | 70 | 75 | 205 |
Trận 39: Quý 3
- Phát sóng: 13 giờ ngày 18 tháng 3 năm 2012
| Họ và tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đặng Thái Hoàng | THPT Hòn Gai, Quảng Ninh | 40 | 90 | 80 | 0 | 210 |
| Trần Thảo Hà | THPT Lắk, Đắk Lắk | 60 | 15 | 30 | 60 | 165 |
| Trịnh Quốc Anh | THPT Chuyên Hùng Vương, Gia Lai | 80 | 10 | 60 | 5 | 155 |
| Trương Công Bằng | THPT Chuyên Long An, Long An | 70 | 20 | 0 | 0 | 90 |
Quý 4
Trận 40: Tuần 1 - Tháng 1 - Quý 4
- Phát sóng: 13 giờ ngày 25 tháng 3 năm 2012
| Họ và tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoàn Phương Đông | THPT Uông Bí, Quảng Ninh | 50 | 35 | 100 | 20 | 205 |
| Nguyễn Thị Thu Hà | THPT Nguyễn Thị Minh Khai, Bình Thuận | 50 | 30 | 70 | 10 | 160 |
| Lê Thị Kim Chi | THPT Chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội | 50 | 10 | 30 | -35 | 55 |
| Trần Quang Vũ | THPT Thái Phiên, Đà Nẵng | 40 | 35 | 120 | -5 | 190 |
Trận 41: Tuần 2 - Tháng 1 - Quý 4
- Phát sóng: 13 giờ ngày 1 tháng 4 năm 2012
| Họ và tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phạm Trần Bảo Hoà | THPT Nguyễn Thượng Hiền, TP. Hồ Chí Minh | 40 | 20 | 40 | -30 | 70 |
| Nguyễn Trọng Việt | THPT Nam Hà, Đồng Nai | 60 | 60 | 70 | 90 | 280 |
| Đào Tiến Dũng | THPT Việt Trì, Phú Thọ | 40 | 30 | 50 | -30 | 90 |
| Nguyễn Minh Đoàn | THPT Đa Phúc, Hà Nội | 50 | 90 | 80 | 0 | 220 |
Trận 42: Tuần 3 - Tháng 1 - Quý 4
- Phát sóng: 13 giờ ngày 8 tháng 4 năm 2012
| Họ và tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ma Thanh Ngọc | THPT Bình Yên, Thái Nguyên | 30 | 105 | 10 | 50 | 195 |
| Lê Nguyễn Huỳnh Thi | THPT Vũng Tàu, Bà Rịa - Vũng Tàu | 50 | 15 | 30 | 25 | 120 |
| Nguyễn Đức Tùng | THPT Chuyên Khoa học Tự nhiên, ĐHQG Hà Nội, Hà Nội | 20 | 10 | 20 | 60 | 110 |
| Nguyễn Thị Tuyết Nhung | THPT Tây Sơn, Bình Định | 40 | 10 | 40 | 60 | 150 |
Trận 43: Tháng 1 - Quý 4
- Phát sóng: 13 giờ ngày 15 tháng 4 năm 2012
| Họ và tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoàn Phương Đông | THPT Uông Bí, Quảng Ninh | 40 | 10 | 30 | 80 | 160 |
| Ma Thanh Ngọc | THPT Bình Yên, Thái Nguyên | 40 | 15 | 110 | 30 | 195 |
| Nguyễn Trọng Việt | THPT Nam Hà, Đồng Nai | 40 | 90 | 90 | 40 | 260 |
| Nguyễn Minh Đoàn | THPT Đa Phúc, Hà Nội | 70 | 0 | 40 | 40 | 150 |
Trận 44: Tuần 1 - Tháng 2 - Quý 4
- Phát sóng: 13 giờ ngày 22 tháng 4 năm 2012
| Họ và tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Thu Phương | THPT Bắc Sơn, Thái Nguyên | 30 | 0 | 70 | -25 | 75 |
| Bùi Thị Thuý Nga | THPT Thống Nhất B, Đồng Nai | 20 | 0 | 30 | 0 | 50 |
| Thân Ngọc Tĩnh | PT Năng khiếu, ĐHQG TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh | 70 | 90 | 80 | 100 | 340 |
| Vũ Quốc Anh | THPT Lý Thái Tổ, Hà Nội | 40 | 0 | 0 | 10 | 50 |
Trận 45: Tuần 2 - Tháng 2 - Quý 4
- Phát sóng: 13 giờ ngày 29 tháng 4 năm 2012
| Họ và tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huỳnh Mạnh | THPT Ngô Gia Tự, Khánh Hoà | 50 | 40 | 30 | 30 | 150 |
| Phạm Hồng Minh | THPT Việt Nam - Ba Lan, Hà Nội | 40 | 60 | 100 | 20 | 220 |
| Phùng Lê Trọng Lân | THPT Bắc Bình, Bình Thuận | 60 | 30 | 80 | 80 | 250 |
| Phạm Tiến Dũng | THPT Chuyên Hà Tĩnh, Hà Tĩnh | 60 | 70 | 40 | -10 | 160 |
Trận 46: Tuần 3 - Tháng 2 - Quý 4
- Phát sóng: 13 giờ ngày 6 tháng 5 năm 2012
| Họ và tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kiều Anh Tuấn | THPT Chuyên Hùng Vương, Phú Thọ | 70 | 15 | 70 | 45 | 200 |
| Lê Văn Khoa | THPT Nguyễn Trãi, Ninh Thuận | 50 | 0 | 70 | -10 | 110 |
| Phạm Thị Phượng | THPT Chu Văn An, Đắk Nông | 60 | 0 | 60 | 20 | 140 |
| Võ Thu Hà | THPT Kim Liên, Hà Nội | 40 | 90 | 70 | 25 | 225 |
Trận 47: Tháng 2 - Quý 4
- Phát sóng: 13 giờ ngày 13 tháng 5 năm 2012
| Họ và tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thân Ngọc Tĩnh | PT Năng khiếu, ĐHQG TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh | 50 | 15 | 140 | 30 | 235 |
| Phạm Hồng Minh | THPT Việt Nam - Ba Lan, Hà Nội | 60 | 0 | 40 | 80 | 180 |
| Võ Thu Hà | THPT Kim Liên, Hà Nội | 30 | 10 | 40 | 0 | 80 |
| Phùng Lê Trọng Lân | THPT Bắc Bình, Bình Thuận | 60 | 80 | 80 | 25 | 245 |
Trận 48: Tuần 1 - Tháng 3 - Quý 4
- Phát sóng: 13 giờ ngày 20 tháng 5 năm 2012
| Họ và tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Kim Như | THPT Chuyên Hạ Long, Quảng Ninh | 50 | 60 | 30 | -75 | 65 |
| Vương Thiện Huy | TH Thực hành, Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh | 40 | 40 | 40 | 120 | 240 |
| Nguyễn Kim Ngân | THPT Yên Hoà, Hà Nội | 60 | 80 | 20 | 10 | 170 |
| Bùi Văn Thường | THPT 19 Tháng 5, Hoà Bình | 50 | 15 | 50 | -30 | 85 |
Trận 49: Tuần 2 - Tháng 3 - Quý 4
- Phát sóng: 13 giờ ngày 27 tháng 5 năm 2012
| Họ và tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Minh Quang | THPT Chuyên Quốc học, Thừa Thiên - Huế | 80 | 95 | 110 | 20 | 305 |
| Hồ Thị Trung Hạnh | THPT Phan Bội Châu, Khánh Hoà | 30 | 10 | 70 | 0 | 110 |
| Trần Thị Ngọc Ánh | THPT Nguyễn Trãi, TP. Hồ Chí Minh | 30 | 0 | 40 | 45 | 115 |
| Ngô Thái Hoà | THPT Lương Thế Vinh, Hà Nội | 40 | 0 | 20 | -15 | 45 |
Trận 50: Tuần 3 - Tháng 3 - Quý 4
- Phát sóng: 13 giờ ngày 3 tháng 6 năm 2012
| Họ và tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trần Quang Thành | THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, Hà Nội | 0 | 55 | 80 | 30 | 165 |
| Vũ Trung Anh | THPT Phan Bội Châu, Bình Thuận | 20 | 0 | 20 | -25 | 15 |
| Nguyễn Đức Hùng | THPT Chuyên Đại học Vinh, Nghệ An | 40 | 20 | 70 | -5 | 125 |
| Nguyễn Văn Vương | THPT Tiên Hưng, Thái Bình | 60 | 0 | 30 | -20 | 70 |
Trận 51: Tháng 3 - Quý 4
- Phát sóng: 13 giờ ngày 10 tháng 6 năm 2012
| Họ và tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Minh Quang | THPT Chuyên Quốc học, Thừa Thiên - Huế | 60 | 95 | 150 | 90 | 395 |
| Trần Quang Thành | THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, Hà Nội | 40 | 10 | 20 | -60 | 10 |
| Nguyễn Kim Ngân | THPT Yên Hoà, Hà Nội | 20 | 10 | 30 | -30 | 30 |
| Vương Thiện Huy | TH Thực hành, Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh | 70 | 20 | 70 | 60 | 220 |
Trận 52: Quý 4
- Phát sóng: 13 giờ ngày 17 tháng 6 năm 2012
| Họ và tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thân Ngọc Tĩnh | PT Năng khiếu, ĐHQG TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh | 80 | 95 | 90 | 30 | 295 |
| Phùng Lê Trọng Lân | THPT Bắc Bình, Bình Thuận | 40 | 10 | 10 | 5 | 65 |
| Nguyễn Minh Quang | THPT Chuyên Quốc học, Thừa Thiên - Huế | 70 | 0 | 60 | 95 | 225 |
| Nguyễn Trọng Việt | THPT Nam Hà, Đồng Nai | 30 | 10 | 120 | 130 | 290 |
Chung kết Đường lên đỉnh Olympia năm thứ 12
Trận 53: Chung kết Đường lên đỉnh Olympia năm thứ 12
| Họ và tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Ngọc Khánh | THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành, Kon Tum | 60 | 0 | 90 | 50 | 200 |
| Thân Ngọc Tĩnh | PT Năng khiếu, ĐHQG TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh | 90 | 0 | 70 | 70 | 230 |
| Trần Lê Phương | THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam | 60 | 0 | 100 | -20 | 140 |
| Đặng Thái Hoàng | THPT Hòn Gai, Quảng Ninh | 50 | 80 | 80 | 40 | 250 |
- Dẫn chương trình tại các điểm cầu: Phan Quỳnh Trang (điểm cầu Kon Tum), Nguyễn Khắc Cường (điểm cầu TP.HCM), Trần Quang Minh (điểm cầu Quảng Nam), Nguyễn Hoàng Linh (điểm cầu Quảng Ninh).
- Đây là cuộc thi chung kết năm đầu tiên có MC phụ dẫn.
Tổng kết
Dưới đây là thống kê số lượng thí sinh của các tỉnh, thành đã tham gia chương trình.
| Địa phương | Tuần | Tháng | Quý | Năm | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|
| An Giang | 1 | 1 | |||
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 3 | 3 | |||
| Bạc Liêu | — | ||||
| Bắc Giang | 1 | 1 | |||
| Bắc Kạn | — | ||||
| Bắc Ninh | 1 | 1 | |||
| Bến Tre | — | ||||
| Bình Dương | 3 | 3 | |||
| Bình Định | 2 | 2 | |||
| Bình Phước | — | ||||
| Bình Thuận | 4 | 1 | 1 | 6 | |
| Cà Mau | — | ||||
| Cao Bằng | — | ||||
| Cần Thơ | 1 | 1 | |||
| Đà Nẵng | 4 | 1 | 5 | ||
| Đắk Lắk | 1 | 1 | 1 | 3 | |
| Đắk Nông | 1 | 1 | 2 | ||
| Đồng Nai | 1 | 4 | 1 | 6 | |
| Đồng Tháp | — | ||||
| Điện Biên | — | ||||
| Gia Lai | 1 | 1 | 2 | ||
| Hà Giang | 1 | 1 | |||
| Hà Nam | 1 | 1 | |||
| Hà Nội | 16 | 8 | 2 | 26 | |
| Hà Tĩnh | 2 | 2 | |||
| Hải Dương | — | ||||
| Hải Phòng | 5 | 1 | 1 | 7 | |
| Hậu Giang | 1 | 1 | |||
| Hoà Bình | 1 | 1 | |||
| Hưng Yên | 2 | 2 | |||
| Khánh Hoà | 2 | 1 | 3 | ||
| Kiên Giang | 1 | 1 | |||
| Kon Tum | 1 | 1 | |||
| Lai Châu | — | ||||
| Lạng Sơn | 1 | 1 | |||
| Lào Cai | — | ||||
| Lâm Đồng | 1 | 1 | |||
| Long An | 1 | 1 | 2 | ||
| Nam Định | — | ||||
| Nghệ An | 3 | 3 | |||
| Ninh Bình | — | ||||
| Ninh Thuận | 2 | 2 | |||
| Phú Thọ | 3 | 1 | 4 | ||
| Phú Yên | — | ||||
| Quảng Nam | 1 | 1 | 1 | 3 | |
| Quảng Bình | — | ||||
| Quảng Ngãi | 2 | 1 | 3 | ||
| Quảng Ninh | 8 | 2 | 1 | 1 | 12 |
| Quảng Trị | 1 | 1 | |||
| Sơn La | — | ||||
| Sóc Trăng | — | ||||
| Tây Ninh | 1 | 1 | |||
| Thái Bình | 2 | 2 | |||
| Thái Nguyên | 2 | 2 | 4 | ||
| Thanh Hoá | 3 | 3 | |||
| Thừa Thiên - Huế | 1 | 1 | 1 | 3 | |
| Tiền Giang | — | ||||
| TP. Hồ Chí Minh | 8 | 3 | 1 | 12 | |
| Trà Vinh | — | ||||
| Tuyên Quang | 1 | 1 | |||
| Vĩnh Long | — | ||||
| Vĩnh Phúc | 3 | 1 | 4 | ||
| Yên Bái | — | ||||
| Tổng (cả nước) | 96 | 32 | 12 | 4 | 144 |
Kỷ lục
| Khởi động (điểm số cao nhất): | |||
|---|---|---|---|
| Tên thí sinh | Trường | Trận | Điểm số |
| Nguyễn Văn Phương | THPT Chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội | 11 | 110 |
| Vượt chướng ngại vật (điểm số tối đa): | |||
|---|---|---|---|
| Tên thí sinh | Trường | Trận | Điểm số |
| Ma Thanh Ngọc | THPT Bình Yên, Thái Nguyên | 42 | 105 |
| Tăng tốc (điểm số tối đa): | |||
|---|---|---|---|
| Tên thí sinh | Trường | Trận | Điểm số |
| Phạm Trung Kiên | THPT Chuyên Hạ Long, Quảng Ninh | 35 | 160 |
| Về đích (điểm tuyệt đối cho một lượt thi, không bao gồm điểm giành những thí sinh khác): | |||
|---|---|---|---|
| Tên thí sinh | Trường | Trận | Điểm số |
| Nguyễn Trọng Việt | THPT Nam Hà, Đồng Nai | 52 | 110 |
| Vũ Văn Thanh | THPT Tô Hiệu, Hải Phòng | 16, 17 | 80 |
| Lê Nguyễn Hải Triều | THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Đà Nẵng | 28 | |
| Nguyễn Ngọc Khánh | THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành, Kon Tum | 24 | 50 |
| Nguyễn Thị Thanh Trúc | THPT Nguyễn Công Trứ, TP. Hồ Chí Minh | 31 | |
| Tổng điểm cao nhất: | |||
|---|---|---|---|
| Tên thí sinh | Trường | Trận | Điểm số |
| Nguyễn Minh Quang | THPT Chuyên Quốc học, Thừa Thiên - Huế | 51 | 395 |
Xem thêm
Ghi chú
- ↑ Do lễ Quốc tang Võ Chí Công, cuộc thi này được dời sang phát sóng vào lúc 12 giờ thay cho chương trình Ô cửa bí mật tạm hoãn phát sóng 1 tuần vào khung giờ đó.