Quận Kimble, Texas
Giao diện
| Quận Kimble, Texas | |
|---|---|
Vị trí trong tiểu bang Texas | |
Vị trí của Texas tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 1858 |
| Đặt tên theo | George C. Kimble |
| Seat | Junction |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 1.251 mi2 (3,240 km2) |
| • Đất liền | 1.250 mi2 (3,200 km2) |
| • Mặt nước | 1 mi2 (3 km2) 0.02%% |
| Dân số (2000) | |
| • Tổng cộng | 4.468 |
| • Mật độ | 3/mi2 (1/km2) |
| Múi giờ | Múi giờ miền Trung |
Quận Kimble (tiếng Anh: Kimble County) là một quận trong tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở thành phố Junction6. Theo kết quả điều tra dân số năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có dân số 4468 người.
Thông tin nhân khẩu
| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1880 | 1.343 | — | |
| 1890 | 2.243 | 67,0% | |
| 1900 | 2.503 | 11,6% | |
| 1910 | 3.261 | 30,3% | |
| 1920 | 3.581 | 9,8% | |
| 1930 | 4.119 | 15,0% | |
| 1940 | 5.064 | 22,9% | |
| 1950 | 4.619 | −8,8% | |
| 1960 | 3.943 | −14,6% | |
| 1970 | 3.904 | −1,0% | |
| 1980 | 4.063 | 4,1% | |
| 1990 | 4.122 | 1,5% | |
| 2000 | 4.468 | 8,4% | |
| 2008 (ước tính) | 4.432 | ||
Tham khảo
Thể loại:
- Quận của Texas
- Quận Hoa Kỳ thiếu ex image
- Trang sử dụng infobox U.S. county thiếu bản đồ
- Trang sử dụng Thống kê dân số Hoa Kỳ cần cập nhật
- Quận Kimble, Texas
- Texas 1876
- Khu dân cư thành lập năm 1876
- Texas Hill Country