Bước tới nội dung

Quận Brazoria, Texas

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Quận Brazoria, Texas
Tòa án quận ở Angleton

Ấn chương
Bản đồ Texas đánh dấu Quận Brazoria
Vị trí trong tiểu bang Texas
Bản đồ Hoa Kỳ đánh dấu Texas
Vị trí của Texas tại Hoa Kỳ
Quận Brazoria, Texas trên bản đồ Thế giới
Quận Brazoria, Texas
Quốc gia Hoa Kỳ
Tiểu bang Texas
Thành lập1836
Đặt tên theosông Brazos
SeatAngleton
Thành phố lớn nhấtPearland
Diện tích
  Tổng cộng1.609 mi2 (4,170 km2)
  Đất liền1.358 mi2 (3,520 km2)
  Mặt nước251 mi2 (650 km2)  16%%
Dân số (2020)
  Tổng cộng372.031
  Mật độ272,9/mi2 (1,054/km2)
Múi giờMúi giờ miền Trung
  Mùa  (DST)CDT (UTC−5)
Khu vực quốc hội9th, 14th, 22nd
Websitebrazoriacountytx.gov

Quận Brazoria (tiếng Anh: Brazoria County) là một quận trong tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở thành phố Angleton.

Thông tin nhân khẩu

Lịch sử dân số
Thống kê
dân số
Số dân
18504.841
18607.14347,6%
18707.5275,4%
18809.77429,9%
189011.50617,7%
190014.86129,2%
191013.299−10,5%
192020.61455,0%
193023.05411,8%
194027.06917,4%
195046.54972,0%
196076.20463,7%
1970108.31242,1%
1980169.58756,6%
1990191.70713,0%
2000241.76726,1%
2010313.16629,5%
2020372.03118,8%
2024 (ước tính)413.224[1]11,1%
U.S. Decennial Census[2]
1850–2010[3] 2010–2020[4]

Theo điều tra dân số 2 năm 2000, quận đã có dân số 241.767 người, 81.954 hộ gia đình, và 63.104 gia đình sống trong quận. Mật độ dân số là 174 người trên một dặm vuông (67/km ²). Có 90.628 đơn vị nhà ở với mật độ trung bình là 65 cho mỗi dặm vuông (25/km ²). Cơ cấu chủng tộc của quận gồm 77,09% người da trắng, 8,50% da đen hay Mỹ gốc Phi, 0,53% người Mỹ bản xứ, 2,00% người châu Á, Thái Bình Dương 0,03%, 9,63% từ các chủng tộc khác, và 2,22% từ hai hoặc nhiều chủng tộc. 22,78% dân số là người Hispanic hay Latino thuộc chủng tộc nào. 12,1% là của Đức, 11,2% người Mỹ và 7,2% gốc tiếng Anh theo điều tra dân số năm 2000. 79,0% nói tiếng Anh và tiếng Tây Ban Nha 18,1% là ngôn ngữ đầu tiên của họ.

Có 81.955 hộ, trong đó 40,80% có trẻ em dưới 18 tuổi sống chung với họ, 62,20% là các cặp vợ chồng sống với nhau, 10,40% có chủ hộ là nữ không có mặt chồng, và 23,00% là không lập gia đình. 19,10% của tất cả các hộ gia đình đã được tạo thành từ các cá nhân và 6,40% có người sống một mình 65 tuổi trở lên. Bình quân mỗi hộ là 2,82 và cỡ gia đình trung bình là 3,23.

Trong quận, độ tuổi dân cư như sau 28,60% ở độ tuổi dưới 18, 8,60% 18-24, 32,40% 25-44, 21,50% 45-64, và 8,80% người 65 tuổi trở lên. Tuổi trung bình là 34 năm. Cứ mỗi 100 nữ có 106,80 nam giới. Cứ mỗi 100 nữ 18 tuổi trở lên, đã có 107,40 nam giới.

Thu nhập trung bình cho một hộ gia đình trong quận đã được $ 48.632, và thu nhập trung bình cho một gia đình là $ 55,282. Nam giới có thu nhập trung bình $ 42.193 so với 27.728 $ cho phái nữ. Thu nhập trên đầu cho các quận được $ 20,021. Giới 8,10% gia đình và 10,20% dân số sống dưới mức nghèo khổ, trong đó có 12,60% những người dưới 18 tuổi và 8,70% có độ tuổi từ 65 trở lên.


Tham khảo

  1. "QuickFacts: Brazoria County, Texas". United States Census Bureau. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2025.
  2. "Decennial Census of Population and Housing by Decades". US Census Bureau.
  3. "Texas Almanac: Population History of Counties from 1850–2010" (PDF). Texas Almanac. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 19 tháng 3 năm 2013. Truy cập ngày 19 tháng 4 năm 2015.
  4. "U.S. Census Bureau QuickFacts: Brazoria County, Texas". United States Census Bureau. Truy cập ngày 23 tháng 11 năm 2023.