Quận Henderson, Texas
Giao diện
| Quận Henderson, Texas | |
|---|---|
Vị trí trong tiểu bang Texas | |
Vị trí của Texas tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | ngày 27 tháng 4 năm 1846 |
| Đặt tên theo | J. Pinckney Henderson |
| Seat | Athens |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 949 mi2 (2,460 km2) |
| • Đất liền | 874 mi2 (2,260 km2) |
| • Mặt nước | 75 mi2 (190 km2) 7.88%% |
| Dân số (2000) | |
| • Tổng cộng | 73.277 |
| • Mật độ | 80/mi2 (32/km2) |
| Múi giờ | Múi giờ miền Trung |
| Website | www |
Quận Henderson (tiếng Anh: Henderson County) là một quận trong tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở thành phố Athens. Theo kết quả điều tra dân số năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có dân số 73.277 người.
Thông tin nhân khẩu
| Biến động dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1900 | 19.970 | — | |
| 1910 | 20.131 | 0,8% | |
| 1920 | 28.327 | 40,7% | |
| 1930 | 30.583 | 8,0% | |
| 1940 | 31.822 | 4,1% | |
| 1950 | 23.405 | −26,5% | |
| 1960 | 21.786 | −6,9% | |
| 1970 | 26.466 | 21,5% | |
| 1980 | 42.606 | 61,0% | |
| 1990 | 58.543 | 37,4% | |
| 2000 | 73.277 | 25,2% | |
| 2006 (ước tính) | 80.222 | ||
Tham khảo
Thể loại:
- Quận của Texas
- Quận Hoa Kỳ thiếu ex image
- Trang sử dụng Thống kê dân số Hoa Kỳ cần cập nhật