Quận Medina, Texas
Giao diện
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
| Quận Medina, Texas | |
|---|---|
The Medina County Courthouse in Hondo | |
Vị trí trong tiểu bang Texas | |
Vị trí của Texas tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 1848 |
| Đặt tên theo | Medina |
| Seat | Hondo |
| Thành phố lớn nhất | Hondo |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 1.335 mi2 (3,460 km2) |
| • Đất liền | 1.325 mi2 (3,430 km2) |
| • Mặt nước | 9,2 mi2 (240 km2) 0.7% |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 50.748 |
| • Mật độ | 38,3/mi2 (148/km2) |
| Múi giờ | Múi giờ miền Trung |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC−5) |
| Khu vực quốc hội | 23rd |
| Website | www |
Quận Medina (tiếng Anh: Medina County) là một quận trong tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở thành phố. Theo kết quả điều tra dân số năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có dân số người.
Thông tin nhân khẩu
| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1850 | 909 | — | |
| 1860 | 1.838 | 102,2% | |
| 1870 | 2.078 | 13,1% | |
| 1880 | 4.492 | 116,2% | |
| 1890 | 5.730 | 27,6% | |
| 1900 | 7.783 | 35,8% | |
| 1910 | 13.415 | 72,4% | |
| 1920 | 11.679 | −12,9% | |
| 1930 | 13.989 | 19,8% | |
| 1940 | 16.106 | 15,1% | |
| 1950 | 17.013 | 5,6% | |
| 1960 | 18.904 | 11,1% | |
| 1970 | 20.249 | 7,1% | |
| 1980 | 23.164 | 14,4% | |
| 1990 | 27.312 | 17,9% | |
| 2000 | 39.304 | 43,9% | |
| 2010 | 46.006 | 17,1% | |
| 2020 | 50.748 | 10,3% | |
| U.S. Decennial Census[1] 1850–2010[2] 2010[3] 2020[4] | |||
Tham khảo
- ↑ "Decennial Census by Decade". US Census Bureau.
- ↑ "Texas Almanac: Population History of Counties from 1850–2010" (PDF). Texas Almanac. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 9 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2015.
- ↑ "P2 Hispanic or Latino, and Not Hispanic or Latino by Race – 2010: DEC Redistricting Data (PL 94-171) – Medina County, Texas". United States Census Bureau.
- ↑ "P2 Hispanic or Latino, and Not Hispanic or Latino by Race – 2020: DEC Redistricting Data (PL 94-171) – Medina County, Texas". United States Census Bureau.
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Quận Medina, Texas.
Thể loại:
- Quận của Texas
- Trang sử dụng infobox U.S. county thiếu bản đồ
- Quận Medina, Texas
- Khu dân cư thành lập năm 1848
- Đại San Antonio