Bước tới nội dung

Quận Medina, Texas

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Quận Medina, Texas
The Medina County Courthouse in Hondo
Bản đồ Texas đánh dấu Quận Medina
Vị trí trong tiểu bang Texas
Bản đồ Hoa Kỳ đánh dấu Texas
Vị trí của Texas tại Hoa Kỳ
Quận Medina, Texas trên bản đồ Thế giới
Quận Medina, Texas
Quốc gia Hoa Kỳ
Tiểu bang Texas
Thành lập1848
Đặt tên theoMedina
SeatHondo
Thành phố lớn nhấtHondo
Diện tích
  Tổng cộng1.335 mi2 (3,460 km2)
  Đất liền1.325 mi2 (3,430 km2)
  Mặt nước9,2 mi2 (240 km2)  0.7%
Dân số (2020)
  Tổng cộng50.748
  Mật độ38,3/mi2 (148/km2)
Múi giờMúi giờ miền Trung
  Mùa  (DST)CDT (UTC−5)
Khu vực quốc hội23rd
Websitewww.medinacountytexas.org

Quận Medina (tiếng Anh: Medina County) là một quận trong tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở thành phố. Theo kết quả điều tra dân số năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có dân số người.

Thông tin nhân khẩu

Lịch sử dân số
Thống kê
dân số
Số dân
1850909
18601.838102,2%
18702.07813,1%
18804.492116,2%
18905.73027,6%
19007.78335,8%
191013.41572,4%
192011.679−12,9%
193013.98919,8%
194016.10615,1%
195017.0135,6%
196018.90411,1%
197020.2497,1%
198023.16414,4%
199027.31217,9%
200039.30443,9%
201046.00617,1%
202050.74810,3%
U.S. Decennial Census[1]
1850–2010[2] 2010[3] 2020[4]

Tham khảo

  1. "Decennial Census by Decade". US Census Bureau.
  2. "Texas Almanac: Population History of Counties from 1850–2010" (PDF). Texas Almanac. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 9 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2015.
  3. "P2 Hispanic or Latino, and Not Hispanic or Latino by Race – 2010: DEC Redistricting Data (PL 94-171) – Medina County, Texas". United States Census Bureau.
  4. "P2 Hispanic or Latino, and Not Hispanic or Latino by Race – 2020: DEC Redistricting Data (PL 94-171) – Medina County, Texas". United States Census Bureau.