Bước tới nội dung

Quận Sabine, Texas

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Quận Sabine, Texas
Tòa án quận
Bản đồ Texas đánh dấu Sabine County
Vị trí trong tiểu bang Texas
Bản đồ Hoa Kỳ đánh dấu Texas
Vị trí của Texas tại Hoa Kỳ
Quận Sabine, Texas trên bản đồ Thế giới
Quận Sabine, Texas
Quốc gia Hoa Kỳ
Tiểu bang Texas
Thành lập1837
Đặt tên theoSabine
SeatHemphill
Thành phố lớn nhấtMilam
Diện tích
  Tổng cộng577 mi2 (1,490 km2)
  Đất liền491 mi2 (1,270 km2)
  Mặt nước85 mi2 (220 km2)  15%%
Dân số (2020)
  Tổng cộng9.894
  Ước tính (2024)10.058 Tăng
  Mật độ17/mi2 (6,6/km2)
Múi giờMúi giờ miền Trung
  Mùa  (DST)CDT (UTC−5)
Khu vực quốc hội1st
Websitewww.co.sabine.tx.us

Quận Sabine (tiếng Anh: Sabine County) là một quận trong tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở thành phố Hemphill6. Theo kết quả điều tra dân số năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có dân số 10.469 người.

Địa lý

Xa lộ chính

  • U.S. Highway 96
  • State Highway 21
  • State Highway 87
  • State Highway 103

Quận giáp ranh

Thông tin nhân khẩu

Lịch sử dân số
Thống kê
dân số
Số dân
18502.498
18602.75010,1%
18703.25618,4%
18804.16127,8%
18904.96919,4%
19006.39428,7%
19108.58234,2%
192012.29943,3%
193011.998−2,4%
194010.896−9,2%
19508.568−21,4%
19607.302−14,8%
19707.187−1,6%
19808.70221,1%
19909.58610,2%
200010.4699,2%
201010.8343,5%
20209.894−8,7%
2024 (ước tính)10.058[1]1,7%
U.S. Decennial Census[2]
1850–2010[3] 2010-2020[4]

Tham khảo

  1. "County Population Totals and Components of Change: 2020-2024". United States Census Bureau. Truy cập ngày 29 tháng 8 năm 2025.
  2. "U.S. Decennial Census". United States Census Bureau. Truy cập ngày 26 tháng 3 năm 2015.
  3. "Texas Almanac: Population History of Counties from 1850–2010" (PDF). Texas Almanac. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 9 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 10 tháng 5 năm 2015.
  4. "State & County QuickFacts". United States Census Bureau. Truy cập ngày 17 tháng 12 năm 2023.