Quận Hutchinson, Texas
Giao diện
| Quận Hutchinson, Texas | |
|---|---|
Toà án quận Hutchinson ở Stinnett | |
Vị trí trong tiểu bang Texas | |
Vị trí của Texas tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 1876 |
| Seat | Stinnett |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 895 mi2 (2,320 km2) |
| • Đất liền | 887 mi2 (2,300 km2) |
| • Mặt nước | 8 mi2 (20 km2) 0.85%% |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 20.617 |
| • Mật độ | 30/mi2 (10/km2) |
| Múi giờ | Múi giờ miền Trung |
Quận Hutchinson (tiếng Anh: County) là một quận trong tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở thành phố Stinnett 2. Theo kết quả điều tra dân số năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có dân số 23.857 người. Quận Hutchinson được đặt tên theo Andrew Hutchinson, một luật sư Texas. Quận này thuộc vùng thống kê tiểu đô thị Borger.
Thông tin nhân khẩu
| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1880 | 50 | — | |
| 1890 | 58 | 16,0% | |
| 1900 | 303 | 422,4% | |
| 1910 | 892 | 194,4% | |
| 1920 | 721 | −19,2% | |
| 1930 | 14.848 | 1.959,4% | |
| 1940 | 19.069 | 28,4% | |
| 1950 | 31.580 | 65,6% | |
| 1960 | 34.419 | 9,0% | |
| 1970 | 24.443 | −29,0% | |
| 1980 | 26.304 | 7,6% | |
| 1990 | 25.689 | −2,3% | |
| 2000 | 23.857 | −7,1% | |
| 2010 | 22.150 | −7,2% | |
| 2020 | 20.617 | −6,9% | |
| 2024 (ước tính) | 19.721 | [1] | −4,3% |
| U.S. Decennial Census[2] 1850–1900[3] 1910[4] 1920[5] 1930[6] 1940[7] 1950[8] 1960[9] 1970[10] 1980[11] 1990[12] 2000[13] 2010[14] 2020[15] | |||
Tham khảo
- ↑ "QuickFacts: Hutchinson County, Texas". United States Census Bureau. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2025.
- ↑ "Decennial Census by Decade". US Census Bureau.
- ↑ "1900 Census of Population - Population of Texas By Counties And Minor Civil Divisions" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "1910 Census of Population - Supplement for Texas" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "1920 Census of Population - Number of Inhabitants - Texas" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "1930 Census of Population - Number of Inhabitants - Texas" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "1940 Census of Population - Number of Inhabitants - Texas" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "1950 Census of Population - Number of Inhabitants - Texas" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "1960 Census of Population - Number of Inhabitants - Texas" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "1970 Census of Population - Number of Inhabitants - Texas" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "1980 Census of Population - Number of Inhabitants - Texas" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "1990 Census of Population - Population and Housing Unit Counts - Texas" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "2000 Census of Population - Population and Housing Unit Counts - Texas" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "2010 Census of Population - Population and Housing Unit Counts - Texas" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "P2 Hispanic or Latino, and Not Hispanic or Latino by Race – 2020: DEC Redistricting Data (PL 94-171) – Hutchinson County, Texas". United States Census Bureau.
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Quận Hutchinson, Texas.
Thể loại:
- Quận của Texas
- Trang sử dụng infobox U.S. county thiếu bản đồ
- Quận Hutchinson, Texas
- Khu dân cư thành lập năm 1901