Quận Fort Bend, Texas
| Quận Fort Bend, Texas | |
|---|---|
Tòa án quận Fort Bend | |
Vị trí trong tiểu bang Texas | |
Vị trí của Texas tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 1837 |
| Đặt tên theo | Nhà bên sông Brazos. |
| Seat | Richmond |
| Thành phố lớn nhất | Sugar Land |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 886 mi2 (2.295 km2) |
| • Đất liền | 875 mi2 (2.265 km2) |
| • Mặt nước | 11 mi2 (30 km2) 1.29%% |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 822.779 |
| • Mật độ | 1,112,141/mi2 (429,4/km2) |
| Múi giờ | Múi giờ miền Trung |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC−5) |
| Website | www |
Quận Fort Bend (tiếng Anh: Fort Bend County) là một quận trong tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở thành phố Richmond6. Theo kết quả điều tra dân số năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có dân số người.
Thông tin nhân khẩu
| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1850 | 2.533 | — | |
| 1860 | 6.143 | 142,5% | |
| 1870 | 7.114 | 15,8% | |
| 1880 | 9.380 | 31,9% | |
| 1890 | 10.586 | 12,9% | |
| 1900 | 16.538 | 56,2% | |
| 1910 | 18.168 | 9,9% | |
| 1920 | 22.931 | 26,2% | |
| 1930 | 29.718 | 29,6% | |
| 1940 | 32.963 | 10,9% | |
| 1950 | 31.056 | −5,8% | |
| 1960 | 40.527 | 30,5% | |
| 1970 | 52.314 | 29,1% | |
| 1980 | 130.846 | 150,1% | |
| 1990 | 225.421 | 72,3% | |
| 2000 | 354.452 | 57,2% | |
| 2010 | 585.375 | 65,1% | |
| 2020 | 822.797 | 40,6% | |
| 2024 (ước tính) | 958.434 | [1] | 16,5% |
| U.S. Decennial Census[2] 1850–1900[3] 1910[4] 1920[5] 1930[6] 1940[7] 1950[8] 1960[9] 1970[10] 1980[11] 1990[12] 2000[13] 2010[14] 2020[15] | |||
Theo điều tra dân số 2 năm 2000, quận đã có dân số 354.452 người, 110.915 hộ gia đình, và 93.057 gia đình sống trong quận. Mật độ dân số là 405 người trên một dặm vuông (156/km ²). Đã có 115.991 đơn vị nhà ở với mật độ trung bình là 133 dặm vuông (51/km ²). Thành phần chủng tộc gồm 56,96% người da trắng (46,21% người da trắng không Hispanic), 19,85% da đen hay người Mỹ gốc Phi, 0,30% người Mỹ bản xứ, 11,20% người châu Á, Thái Bình Dương 0,04%, 9,10% từ các chủng tộc khác, và 2,56% từ hai hoặc nhiều hơn các chủng tộc. 21,12% dân số là người Hispanic hay Latino thuộc chủng tộc nào.
Tham khảo
- ↑ "County Population Totals and Components of Change: 2020-2024". Truy cập ngày 25 tháng 3 năm 2025.
- ↑ "Decennial Census by Decade". United States Census Bureau.
- ↑ "1900 Census of Population - Population of Texas By Counties And Minor Civil Divisions" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "1910 Census of Population - Supplement for Texas" (PDF). United States Census Bureau. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 30 tháng 3 năm 2025. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2025.
- ↑ "1920 Census of Population - Number of Inhabitants - Texas" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "1930 Census of Population - Number of Inhabitants - Texas" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "1940 Census of Population - Number of Inhabitants - Texas" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "1950 Census of Population - Number of Inhabitants - Texas" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "1960 Census of Population - Number of Inhabitants - Texas" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "1970 Census of Population - Number of Inhabitants - Texas" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "1980 Census of Population - Number of Inhabitants - Texas" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "1990 Census of Population - Population and Housing Unit Counts - Texas" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "2000 Census of Population - Population and Housing Unit Counts - Texas" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "2010 Census of Population - Population and Housing Unit Counts - Texas" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "P2 Hispanic or Latino, and Not Hispanic or Latino by Race – 2020: DEC Redistricting Data (PL 94-171) - Fort Bend County, Texas". United States Census Bureau.
- Quận của Texas
- Trang sử dụng infobox U.S. county thiếu bản đồ
- Quận Fort Bend, Texas
- Khu dân cư thành lập năm 1838
- Vùng đô thị Houston