Quận Bastrop, Texas
Giao diện
| Quận Bastrop, Texas | |
|---|---|
Tòa án quận | |
Vị trí trong tiểu bang Texas | |
Vị trí của Texas tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 1837 |
| Đặt tên theo | Felipe Enrique Neri |
| Seat | Bastrop |
| Thành phố lớn nhất | Elgin |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 896 mi2 (2,320 km2) |
| • Đất liền | 888 mi2 (2,300 km2) |
| • Mặt nước | 7,4 mi2 (190 km2) 0.8% |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 97.216 |
| • Ước tính (2024) | 114.931 Tăng |
| • Mật độ | 110/mi2 (42/km2) |
| Múi giờ | Múi giờ miền Trung |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC−5) |
| Khu vực quốc hội | 10th, 27th |
| Website | www |
'Quận Bastrop (tiếng Anh: Bastrop County) là một quận trong tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở thành phố Bastrop.
Thông tin nhân khẩu
| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1850 | 3.099 | — | |
| 1860 | 7.006 | 126,1% | |
| 1870 | 12.209 | 74,3% | |
| 1880 | 17.215 | 41,0% | |
| 1890 | 20.736 | 20,5% | |
| 1900 | 26.845 | 29,5% | |
| 1910 | 25.344 | −5,6% | |
| 1920 | 26.649 | 5,1% | |
| 1930 | 23.888 | −10,4% | |
| 1940 | 21.610 | −9,5% | |
| 1950 | 19.622 | −9,2% | |
| 1960 | 16.925 | −13,7% | |
| 1970 | 17.297 | 2,2% | |
| 1980 | 24.726 | 42,9% | |
| 1990 | 38.263 | 54,7% | |
| 2000 | 57.733 | 50,9% | |
| 2010 | 74.171 | 28,5% | |
| 2020 | 97.216 | 31,1% | |
| 2024 (ước tính) | 114.931 | [1] | 18,2% |
| U.S. Decennial Census[2] 1850–1900[3] 1910[4] 1920[5] 1930[6] 1940[7] 1950[8] 1960[9] 1970[10] 1980[11] 1990[12] 2000[13] 2010[14] 2020[15] | |||
Tham khảo
- ↑ "QuickFacts: Bastrop County, Texas". United States Census Bureau. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2025.
- ↑ "Decennial Census by Decade". United States Census Bureau.
- ↑ "1900 Census of Population - Population of Texas By Counties And Minor Civil Divisions" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "1910 Census of Population - Supplement for Texas" (PDF). United States Census Bureau. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 30 tháng 3 năm 2025. Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2025.
- ↑ "1920 Census of Population - Number of Inhabitants - Texas" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "1930 Census of Population - Number of Inhabitants - Texas" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "1940 Census of Population - Number of Inhabitants - Texas" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "1950 Census of Population - Number of Inhabitants - Texas" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "1960 Census of Population - Number of Inhabitants - Texas" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "1970 Census of Population - Number of Inhabitants - Texas" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "1980 Census of Population - Number of Inhabitants - Texas" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "1990 Census of Population - Population and Housing Unit Counts - Texas" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "2000 Census of Population - Population and Housing Unit Counts - Texas" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "2010 Census of Population - Population and Housing Unit Counts - Texas" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "P2 Hispanic or Latino, and Not Hispanic or Latino by Race – 2020: DEC Redistricting Data (PL 94-171) – Bastrop County, Texas". United States Census Bureau.
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Quận Bastrop, Texas.