Quận Austin, Texas
| Quận Austin, Texas | |
|---|---|
Tòa án quận Austin ở Bellville | |
Hiệu kỳ | |
Vị trí trong tiểu bang Texas | |
Vị trí của Texas tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 1837 |
| Đặt tên theo | Stephen F. Austin |
| Seat | Bellville |
| Thành phố lớn nhất | Sealy |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 656 mi2 (1,700 km2) |
| • Đất liền | 647 mi2 (1,680 km2) |
| • Mặt nước | 9,9 mi2 (260 km2) 1.5% |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 30.167 |
| • Mật độ | 46,6/mi2 (180/km2) |
| Múi giờ | Múi giờ miền Trung |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC−5) |
| Khu vực quốc hội | 10th |
| Website | www |
Quận Austin, Texas là một quận trong tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở thành phố Austin.
Thông tin nhân khẩu
| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1850 | 3.841 | — | |
| 1860 | 10.139 | 164,0% | |
| 1870 | 15.087 | 48,8% | |
| 1880 | 14.429 | −4,4% | |
| 1890 | 17.859 | 23,8% | |
| 1900 | 20.676 | 15,8% | |
| 1910 | 17.699 | −14,4% | |
| 1920 | 18.874 | 6,6% | |
| 1930 | 18.860 | −0,1% | |
| 1940 | 17.384 | −7,8% | |
| 1950 | 14.663 | −15,7% | |
| 1960 | 13.777 | −6,0% | |
| 1970 | 13.831 | 0,4% | |
| 1980 | 17.726 | 28,2% | |
| 1990 | 19.832 | 11,9% | |
| 2000 | 23.590 | 18,9% | |
| 2010 | 28.417 | 20,5% | |
| 2020 | 30.167 | 6,2% | |
| 2024 (ước tính) | 32.546 | [1] | 7,9% |
| U.S. Decennial Census[2] 1850–1900[3] 1910[4] 1920[5] 1930[6] 1940[7] 1950[8] 1960[9] 1970[10] 1980[11] 1990[12] 2000[13] 2010[14] 2020[15] | |||
Theo điều tra dân số 2 năm 2000, đã có 23.590 người, 8.747 hộ, và 6.481 gia đình sống trong quận. Mật độ dân số là 36 người cho mỗi dặm vuông (14/km ²). Có 10.205 đơn vị nhà ở với mật độ trung bình là 16 cho mỗi dặm vuông (6/km ²). Cơ cấu dân tộc của dân trong quận gồm 80,22% người da trắng, 10,64% da đen hay Mỹ gốc Phi, 0,28% người Mỹ bản xứ, 0,29% người châu Á, 6,99% từ các chủng tộc khác và 1,58% từ hai hoặc nhiều chủng tộc. 16,13% dân số là người Hispanic hay Latino thuộc chủng tộc nào. 26,9% là gốc Đức, Mỹ 8,8%, 8,0% Séc, 6,4% gốc Anh và Ailen là 5,0% theo điều tra dân số năm 2000.
Có 8.747 hộ, trong đó 34,70% có trẻ em dưới 18 tuổi sống chung với họ, 60,60% là các cặp vợ chồng sống với nhau, 9,60% có chủ hộ là nữ không có mặt chồng, và 25,90% là không lập gia đình. 22,80% của tất cả các hộ gia đình đã được tạo thành từ các cá nhân và 11,50% có người sống một mình 65 tuổi trở lên đã được người. Bình quân mỗi hộ là 2,67 và cỡ gia đình trung bình là 3,14.
Trong quận, cơ cấu tuổi của dân cư quận với 27,00% ở độ tuổi dưới 18, 8,10% 18-24, 26,40% 25-44, 23,70% 45-64, và 14,80% người 65 tuổi trở lên. Tuổi trung bình là 38 năm. Cứ mỗi 100 nữ có 96,50 nam giới. Cứ mỗi 100 nữ 18 tuổi trở lên, đã có 92,90 nam giới.
Thu nhập trung bình cho một hộ gia đình trong quận đã được $ 38.615, và thu nhập trung bình cho một gia đình là $ 46,342. Nam giới có thu nhập trung bình $ 32.455 so với 22.142 $ cho phái nữ. Thu nhập trên đầu cho các quận được $ 18,140. Giới 8,80% gia đình và 12,10% dân số sống dưới mức nghèo khổ, trong đó có 13,70% những người dưới 18 tuổi và 14,40% có độ tuổi từ 65 trở lên.
Tham khảo
- ↑ "QuickFacts: Austin County, Texas". United States Census Bureau. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2025.
- ↑ "Decennial Census by Decade". United States Census Bureau.
- ↑ "1900 Census of Population - Population of Texas By Counties And Minor Civil Divisions" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "1910 Census of Population - Supplement for Texas" (PDF). United States Census Bureau. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 30 tháng 3 năm 2025. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2025.
- ↑ "1920 Census of Population - Number of Inhabitants - Texas" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "1930 Census of Population - Number of Inhabitants - Texas" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "1940 Census of Population - Number of Inhabitants - Texas" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "1950 Census of Population - Number of Inhabitants - Texas" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "1960 Census of Population - Number of Inhabitants - Texas" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "1970 Census of Population - Number of Inhabitants - Texas" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "1980 Census of Population - Number of Inhabitants - Texas" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "1990 Census of Population - Population and Housing Unit Counts - Texas" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "2000 Census of Population - Population and Housing Unit Counts - Texas" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "2010 Census of Population - Population and Housing Unit Counts - Texas" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "P2 Hispanic or Latino, and Not Hispanic or Latino by Race – 2020: DEC Redistricting Data (PL 94-171) – Austin County, Texas". United States Census Bureau.
