Danh sách sân vận động châu Á theo sức chứa
Giao diện
Dưới đây là danh sách sân vận động thể thao ở châu Á, được sắp xếp theo sức chứa, đó là số lượng khán giả tối đa mà sân vận động có thể chấp nhận. Chỉ các sân vận động với sức chứa từ 30.000 trở lên được đưa vào danh sách này.
Hầu hết các sân vận động lớn ở châu Á đều được sử dụng cho bóng đá, cricket, điền kinh, hoặc bóng chày.
Sân vận động hiện tại
Xếp hạng | Sân vận động | Sức chứa | Thành phố | Quốc gia | Đội chủ nhà |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sân vận động Narendra Modi | 132.000[1] | Ahmedabad | Gujarat cricket team | |
| 2 | Sân vận động mùng 1 tháng 5 Rungrado | 114.000[2][3] | Bình Nhưỡng | Đội tuyển bóng đá quốc gia CHDCND Triều Tiên | |
| 3 | Sân vận động Quốc gia Bukit Jalil | 87.411[4][5] | Kuala Lumpur | Đội tuyển bóng đá quốc gia Malaysia | |
| 4 | Sân vận động Salt Lake | 85.000[6] | Kolkata | Mohun Bagan AC, East Bengal Club, Mohammedan SC, Prayag United, Pailan Arrows | |
| 5 | Sân vận động Quốc tế Jakarta | 82.000 | Jakarta | Persija Jakarta | |
| 6 | Sân vận động Shah Alam | 80.372[7] | Shah Alam | Selangor FA | |
| 7 | Sân vận động Quốc gia Nhật Bản | 80.200 | Tokyo | Đội tuyển bóng đá quốc gia Nhật Bản | |
| 8 | Sân vận động Olympic Quảng Đông | 80.012 | Quảng Châu | Không; Chủ nhà Đại hội Thể thao châu Á 2010 | |
| 9 | Sân vận động Quốc gia Bắc Kinh | 80.000[8] | Bắc Kinh | Không; Chủ nhà Thế vận hội Mùa hè 2008 | |
| 9 | Sân vận động Công viên Thể thao Hàng Châu | 80.000 | Hàng Châu | Hangzhou Greentown | |
| 11 | Sân vận động Azadi | 78.116[9] | Tehran | Đội tuyển bóng đá quốc gia Iran, Esteghlal, Persepolis | |
| 12 | Sân vận động Gelora Bung Karno | 77.193[10] | Jakarta | Đội tuyển bóng đá quốc gia Indonesia, Persija Jakarta | |
| 13 | Sân vận động Quốc gia Morodok Techo | 75.000 | Phnôm Pênh | Đội tuyển bóng đá quốc gia Campuchia | |
| 13 | Sân vận động Quốc tế Aleppo | 75.000 | Aleppo | Al-Ittihad | |
| 13 | Sân vận động Quốc tế Nhà vua Fahd | 75.000 | Riyadh | Al-Nassr FC | |
| 13 | Sân vận động Naghsh-e-Jahan | 75.000 | Isfahan | Sepahan | |
| 17 | Sân vận động Nissan | 72.327 | Yokohama | Yokohama F. Marinos | |
| 18 | Sân vận động Kim Nhật Thành | 70.000 | Bình Nhưỡng | Câu lạc bộ thể thao Thành phố Bình Nhưỡng | |
| 19 | Sân vận động Olympic Seoul | 69.950 | Seoul | Seoul E-Land | |
| 20 | Sân vận động Palaran | 67.075 | Samarinda | Hosted 2008 Pekan Olahraga Nasional, Pusamania Borneo | |
| 21 | Sân vận động Sahand | 66.833 | Tabriz | Tractor Sazi | |
| 22 | Sân vận động World Cup Seoul | 66.806 | Seoul | Đội tuyển bóng đá quốc gia Hàn Quốc, FC Seoul | |
| 23 | Sân vận động Daegu | 66.422 | Daegu | Daegu FC, Chủ nhà 2002 FIFA World Cup và 2011 World Championships in Athletics | |
| 24 | Eden Gardens | 66.349[11] | Kolkata | Bengal cricket team, Kolkata Knight Riders | |
| 25 | Sân vận động Công nhân | 66.161 | Bắc Kinh | Bắc Kinh Quốc An | |
| 26 | Sân vận động Rajamangala | 65.000 | Bangkok | Đội tuyển bóng đá quốc gia Thái Lan | |
| 26 | Sân vận động Quốc tế Jaber Al-Ahmad | 65.000 | Thành phố Kuwait | Đội tuyển bóng đá quốc gia Kuwait | |
| 26 | Sân vận động Quốc tế Basra | 65.000 | Basra | Đội tuyển bóng đá quốc gia Iraq | |
| 29 | Sân vận động Saitama 2002 | 63.700 | Saitama | Urawa Red Diamonds | |
| 30 | Trung tâm thể thao Ích Trung | 62.500 | Thanh Đảo | Some Qingdao Jonoon matches | |
| 31 | Sân vận động Thâm Quyến mới | 60.334 | Thâm Quyến | 2011 Summer Universiade | |
| 32 | Sân vận động Jawaharlal Nehru | 60.000[12] | New Delhi | India national football team | |
| 32 | Sân vận động Jawaharlal Nehru | 60.000 | Kochi | FC Kochin, Kerala Blasters | |
| 32 | Sân vận động Tưởng niệm Universiade Kobe | 60.000 | Kobe | some Vissel Kobe matches | |
| 32 | Trung tâm Thể thao Olympic Nam Kinh | 60.000 | Nam Kinh | Jiangsu Sainty | |
| 32 | Sân vận động Trung tâm Thể thao Olympic Thẩm Dương | 60.000 | Thẩm Dương | Some local football teams matches, 2008 Summer Olympics football tournament | |
| 32 | Sân vận động Trung tâm Olympic Thiên Tân | 60.000 | Thiên Tân | Some Tianjin Teda F.C. matches, 2008 Summer Olympics football tournament | |
| 32 | Sân vận động Trung tâm Thể thao Vũ Hán | 60.000 | Vũ Hán | Wuhan Zall F.C. | |
| 32 | Sân vận động Thành phố Hohhot | 60.000 | Hohhot | Đội bóng địa phương | |
| 32 | Sân vận động Trung tâm Thể thao Olympic Tế Nam | 60.000 | Tế Nam | Shandong Luneng | |
| 32 | Sân vận động Trung tâm Thể thao Olympic Hợp Phì | 60.000 | Hợp Phì | Đội bóng địa phương | |
| 32 | Sân vận động Trung tâm Thành phố Thể thao Cáp Nhĩ Tân | 60.000 | Cáp Nhĩ Tân | Đội bóng địa phương | |
| 32 | Sân vận động cricket Quốc tế Raipur | 60.000 | Naya Raipur | Đội bóng địa phương | |
| 32 | Trung tâm Thể thao Quảng Tây | 60.000 | Nam Ninh | Đội bóng địa phương | |
| 32 | Sân vận động Cần Thơ | 60.000 | Cần Thơ | Cần Thơ F.C. | |
| 46 | Trung tâm Thể thao Olympic Trùng Khánh | 58.680 | Trùng Khánh | Chongqing F.C. | |
| 47 | Sân vận động Olympic Quốc gia | 57.363 | Tokyo | Emperor's Cup và J. League Cup finals | |
| 48 | Sân vận động Thượng Hải | 56.842 | Thượng Hải | Shanghai East Asia | |
| 49 | Sân vận động chính Asiad Busan | 56.000 | Busan | Busan IPark, tổ chức 2002 Asian Games | |
| 49 | Sân vận động Thiên Hà | 56.000[13] | Quảng Châu | Guangzhou Evergrande F.C. | |
| 51 | Sân vận động Nhân dân Đại Liên | 55.843 | Đại Liên | Demolished in 2009 | |
| 52 | Sân vận động Hạ Long | 55.000 | Trường Sa | Hunan Billows F.C. (Hunan Xiangtao) | |
| 52 | Sân vận động cricket Quốc tế Rajiv Gandhi | 55.000 | Hyderabad | Hyderabad cricket team, Sunrisers Hyderabad | |
| 52 | Sân vận động Quốc gia Singapore | 55.000 | Kallang | Đội tuyển bóng đá quốc gia Singapore | |
| 52 | Sân vận động Wulihe | 55.000 | Thẩm Dương | Phá bỏ vào 12 tháng 2 năm 2007 | |
| 52 | Sân vận động Quốc gia | 55.000 | Cao Hùng | locall football clubs, tổ chức World Games 2009 | |
| 52 | Sân vận động DY Patil | 55.000[14] | Navi Mumbai | some Mumbai Indians matches. | |
| 58 | Sân vận động Hội đồng Khu tự quản | 53.000 | Kozhikode | some local football teams matches | |
| 59 | Sân vận động Incheon Munhak | 52.200 | Incheon | Incheon Korail, tổ chức 2002 FIFA World Cup | |
| 60 | Sân vận động Thể thao Hoài Nam | 52.080 | Hoài Nam | Đội bóng địa phương | |
| 61 | Trung tâm Thể thao Olympic Quý Dương | 52.000 | Quý Dương | Guizhou Renhe F.C. | |
| 62 | Sân vận động Shizuoka | 51.349 | Fukuroi | some Júbilo Iwata và Shimizu S-Pulse matches | |
| 63 | Sân vận động Hoàng Long | 51.139 | Hàng Châu | Hangzhou Greentown F.C. | |
| 64 | Sân vận động Tỉnh Thiểm Tây | 51.000 | Tây An | Đội bóng địa phương | |
| 65 | Sân vận động Ajinomoto | 50.100 | Tokyo | F.C. Tokyo, Tokyo Verdy | |
| 66 | Hiroshima Big Arch | 50.000 | Hiroshima | Sanfrecce Hiroshima | |
| 66 | Sân vận động cricket Quốc tế Shaheed Mohtarama Benazir Bhutto | 50.000 | Garhi Khuda Bakhsh | Pakistan cricket team | |
| 66 | Sân vận động Nhân dân Cát Lâm | 50.000 | Thành phố Cát Lâm | some regional teams matches | |
| 66 | Sân vận động Quốc tế Khalifa | 50.000 | Doha | Đội tuyển bóng đá quốc gia Qatar | |
| 66 | Sân vận động Gelora Bung Tomo | 50.000 | Surabaya | Persebaya Surabaya | |
| 66 | Sân vận động M. A. Chidambaram | 50.000 | Chennai | Tamil Nadu cricket team Chennai Super Kings | |
| 66 | Sân vận động Yanmar Nagai | 50.000 | Osaka | Cerezo Osaka | |
| 66 | Sân vận động Olympic Phnôm Pênh | 50.000 | Phnôm Pênh | Khemara | |
| 66 | Sân vận động Sultan Mizan Zainal Abidin | 50.000 | Kuala Terengganu | some Terengganu FA matches | |
| 66 | Sân vận động The Sevens | 50.000 | Dubai | Arabian Gulf rugby union team | |
| 66 | Sân vận động Tỉnh Hà Nam | 50.000 | Trịnh Châu | Đội bóng địa phương | |
| 66 | Trung tâm Thể thao Tân Cương | 50.000 | Ürümqi | Đội bóng địa phương | |
| 66 | Sân vận động Nhân dân Diên Cát | 50.000 | Diên Cát | Đội bóng địa phương | |
| 66 | Sân vận động Đại học Thành phố Quảng Châu | 50.000 | Quảng Châu | Đội bóng địa phương | |
| 66 | Trung tâm Thể thao Olympic Giang Tây | 50.000 | Nam Xương | Đội bóng địa phương | |
| 81 | Sân vận động Thành phố Thể thao Zayed | 49.500 | Abu Dhabi | UAE Emir Cup Finals | |
| 82 | Sân vận động Miyagi | 49.133 | Rifu | some Vegalta Sendai matches | |
| 83 | Sân vận động Thành phố Thể thao Camille Chamoun | 49.000 | Beirut | Đội tuyển bóng đá quốc gia Liban | |
| 84 | Sân vận động Thể thao Jinnah | 48.700 | Islamabad | some Pakistan matches | |
| 85 | Fukuoka PayPay Dome | 48.000[15] | Fukuoka | Fukuoka SoftBank Hawks | |
| 85 | Kyocera Dome Osaka | 48.000 | Osaka | some Orix Buffaloes games | |
| 87 | Sân vận động Koshien | 47.757 | Nishinomiya | Hanshin Tigers, National High School Baseball Championship, National High School Baseball Invitational Tournament | |
| 88 | Sân vận động Sher-e-Bangla Mirpur | 47.000 | Dhaka | some Bangladesh national cricket team matches | |
| 89 | Tokyo Dome | 46.314 | Tokyo | Yomiuri Giants | |
| 90 | Sân vận động VDCA | 46.000 | Visakhapatnam | India Cricket, Andhra Cricket | |
| 91 | Sân vận động Thành phố Thể thao Latakia | 45.000 | Latakia | some Syria national football team matches | |
| 91 | Sân vận động Fatorda | 45.000 | Margao | Dempo Sports Club, Salgaocar Sports Club, Sporting Clube de Goa | |
| 91 | Sân vận động Quaid-e-Azam | 45.000 | Mirpur | Cricket | |
| 91 | Sân vận động Toyota | 45.000 | Thành phố Toyota | some Nagoya Grampus matches | |
| 91 | Sân vận động khúc côn cầu quốc gia | 45.000 | Lahore | Pakistan national field hockey team | |
| 91 | Sân vận động Green Park | 45.000[16] | Kanpur | Uttar Pradesh cricket team | |
| 91 | Sân vận động Công viên Thể thao Yên Đài | 45.000 | Yên Đài | Đội bóng địa phương | |
| 91 | Sân vận động Trung tâm Thể thao Truy Bác | 45.000 | Truy Bác | Đội bóng địa phương | |
| 91 | Sân vận động Trung tâm Thể thao Duy Phường | 45.000 | Duy Phường | Đội bóng địa phương | |
| 100 | Sân vận động bóng đá Ulsan Munsu | 44.466 | Ulsan | Ulsan Hyundai, tổ chức FIFA World Cup 2002 | |
| 101 | Sân vận động World Cup Gwangju | 44.118 | Gwangju | Gwangju FC, tổ chức FIFA World Cup 2002 | |
| 102 | Sân vận động World Cup Suwon | 43.959 | Suwon | Suwon Samsung Bluewings, tổ chức 2002 FIFA World Cup | |
| 103 | Sân vận động chính Riau | 43.923 | Pekanbaru | tổ chức Pekan Olahraga Nasional XVIII | |
| 104 | Sân vận động Tỉnh Sơn Đông | 43.700 | Tế Nam | Đội bóng địa phương | |
| 105 | Sân vận động World Cup Jeonju | 43.348 | Jeonju | Jeonbuk Hyundai Motors, tổ chức 2002 FIFA World Cup | |
| 106 | Sân vận động Ōita | 43.254 | Ōita | Oita Trinita | |
| 107 | Sapporo Dome | 42.831 | Sapporo | Consadole Sapporo, Hokkaido Nippon Ham Fighters | |
| 108 | Sân vận động Chu Châu | 42.740 | Chu Châu | Đội bóng địa phương | |
| 109 | Sân vận động Niigata | 42.300 | Niigata | Albirex Niigata | |
| 110 | Sân vận động World Cup Jeju | 42.256 | Seogwipo | Jeju United FC, tổ chức 2002 FIFA World Cup | |
| 111 | Sân vận động Goyang | 42.055 | Goyang | Goyang KB | |
| 112 | Trung tâm Thể thao Thành Đô | 42.000 | Thành Đô | Chengdu Blades | |
| 112 | Sân vận động Mohammed bin Zayed | 42.000 | Abu Dhabi | Al-Jazira Club | |
| 114 | Sân vận động Darul Makmur | 41.873 | Kuantan | Pahang FA | |
| 115 | Sân vận động World Cup Daejeon | 41.295 | Daejeon | Daejeon Citizen, tổ chức 2002 FIFA World Cup | |
| 116 | Nagoya Dome | 40.500 | Nagoya | Chunichi Dragons | |
| 117 | Sân vận động Quốc gia Mỹ Đình | 40.192 | Hà Nội | Đội tuyển bóng đá quốc gia Việt Nam | |
| 118 | Sân vận động bóng đá Nhân dân[17] | 40.000 | Karachi | HBL FC, Pakistan national football team | |
| 118 | Sân vận động Jawaharlal Nehru | 40.000 | Chennai | Indian Bank Recreational Club | |
| 118 | Sân vận động Feroz Shah Kotla | 40.000[18] | Delhi | Delhi cricket team, Delhi Daredevils | |
| 118 | Sân vận động Hang Jebat | 40.000 | Malacca | Melaka Telekom | |
| 118 | Sân vận động Sultan Ibrahim | 40.000 | Johor Bahru | Johor Darul Ta'zim F.C. | |
| 118 | Sân vận động M. Chinnaswamy | 40.000[19] | Bengaluru | Karnataka cricket team, Royal Challengers Bangalore | |
| 118 | Sân vận động Harapan Bangsa | 40.000 | Banda Aceh | Persiraja Banda Aceh | |
| 118 | Sân vận động Hồng Kông | 40.000 | Tảo Can Bộ | Hong Kong National Football Team, South China AA | |
| 118 | Sân vận động Gelora Sriwijaya | 40.000 | Palembang | Sriwijaya FC | |
| 118 | Sân vận động Bảo An | 40.000 | Thâm Quyến | Shenzhen Ruby F.C. | |
| 118 | Sân vận động Jalak Harupat Soreang | 40.000 | Bandung | Persikab Bandung | |
| 118 | Sân vận động Negeri Pulau Pinang | 40.000 | Batu Kawan | some Penang FA matches | |
| 118 | Trung tâm Thể thao Olympic | 40.000 | Bắc Kinh | some Đội bóng địa phương matches | |
| 118 | Sân vận động Inderjit Singh Bindra | 40.000[20] | Mohali | Punjab, Kings XI Punjab | |
| 118 | Sân vận động Sarawak | 40.000 | Kuching | Sarawak FA | |
| 118 | Sân vận động Merdeka | 40.000 | Kuala Lumpur | PB Kuala Lumpur | |
| 118 | Sân vận động Huyện Đài Nam | 40.000 | Đài Nam | some Đội bóng địa phương matches | |
| 118 | Sân vận động Franso Hariri | 40.000 | Erbil | Arbil FC | |
| 118 | Sân vận động Thác Đông | 40.000 | Côn Minh | some China national football team and local football teams matches | |
| 118 | Sân vận động Hiệp hội cricket Vidarbha | 40.000[21] | Nagpur | Vidarbha cricket team | |
| 118 | Sân vận động Wankhede | 40.000[22] | Mumbai | Mumbai cricket team, Mumbai Indians | |
| 118 | Sân vận động Kanchenjunga | 40.000[20] | Siliguri | local football matches | |
| 118 | Khu liên hợp thể thao JRD Tata | 40.000[20] | Jamshedpur | local football matches | |
| 118 | Sân vận động Bogyoke Aung San | 40.000 | Yangon | ||
| 118 | Trung tâm Thể thao Thai Châu | 40.000 | Thai Châu | Đội bóng địa phương | |
| 118 | Sân vận động Olympic Vu Hồ | 40.000 | Vu Hồ | Đội bóng địa phương | |
| 118 | Sân vận động Jiangwan | 40.000 | Thượng Hải | Đội bóng địa phương | |
| 118 | Sân vận động Huệ Châu | 40.000 | Huệ Châu | Đội bóng địa phương | |
| 118 | Sân vận động Sunan | 40.000 | Bình Nhưỡng | Đội bóng địa phương | |
| 147 | Sân vận động Lạc Dương | 39.888 | Lạc Dương | Đội bóng địa phương | |
| 148 | Sân vận động bóng đá Kashima | 39.026 | Kashima | Kashima Antlers | |
| 149 | Khu liên hợp thể thao Sultan Qaboos | 39.000 | Muscat | Đội tuyển bóng đá quốc gia Oman, Muscat Club | |
| 150 | Sân vận động Ghadir | 38.960 | Ahvaz | Foolad và Esteghlal Khuzestan | |
| 151 | Sân vận động Thành phố Trường Xuân | 38.500 | Trường Xuân | Some Changchun Yatai matches | |
| 152 | Sân vận động King Abdul Aziz | 38.000 | Mecca | Al-Wahda FC | |
| 153 | Sân vận động Gelora Bandung Lautan Api | 38.000 | Bandung | Persib Bandung, 2016 Pekan Olahraga Nasional | |
| 154 | Sân vận động Meiji Jingu | 37.933 | Tokyo | Tokyo Yakult Swallows | |
| 155 | Sân vận động bóng đá TEDA | 37.450 | Thiên Tân | Some Tianjin Teda F.C. matches | |
| 156 | Trung tâm Thể thao Quốc tế Yutong | 37.000 | Thạch Gia Trang | Shijiazhuang Yongchang Junhao F.C. | |
| 156 | Sân vận động Kazhimukan Munaitpasov | 37.000 | Shymkent | FC Ordabasy | |
| 158 | Saitama Super Arena | 36.500 | Saitama | Basketball | |
| 159 | Sân vận động khúc côn cầu Faisalabad | 36.000 | Faisalabad | Pakistan National Field Hockey Team | |
| 159 | Sân vận động Quốc gia Bangabandhu | 36.000 | Dhaka | Đội tuyển bóng đá quốc gia Bangladesh | |
| 159 | Sân vận động Thế Kỷ Liên | 36.000 | Phật Sơn | Đội bóng địa phương | |
| 162 | Sân vận động Trung tâm Pakhtakor | 35.000 | Tashkent | Pakhtakor, Đội tuyển bóng đá quốc gia Uzbekistan | |
| 163 | Sân vận động Kagoshima Kamoike | 35.900 | Kagoshima | Volca Kagoshima | |
| 164 | Sân vận động Bucheon | 35.803 | Bucheon | Bucheon FC 1995 | |
| 165 | Sân vận động Imam Reza | 35.800 | Mashhad | Iran national football team | |
| 166 | Trung tâm Thể thao Meihu | 35.260 | Nghĩa Ô | Đội bóng địa phương | |
| 167 | Sân vận động Ordos | 35.107 | Ordos | Đội bóng địa phương | |
| 168 | Sân vận động Samen | 35.000 | Mashhad | Aboumoslem và Padideh | |
| 168 | Sân vận động Ansan Wa~ | 35.000 | Ansan | Ansan H FC | |
| 168 | Sân vận động Phân khu Sylhet | 35.000 | Sylhet | Sylhet Royals | |
| 168 | Sân vận động Chuncheon Civic | 35.000 | Chuncheon | Đội bóng địa phương | |
| 168 | Sân vận động Gumi Civic | 35.000 | Gumi | Đội bóng địa phương | |
| 168 | Sân vận động Incheon Civic | 35.000 | Incheon | Đội bóng địa phương | |
| 168 | Sân vận động Masan | 35.000 | Masan | Đội bóng địa phương | |
| 168 | Sân vận động Paju | 35.000 | Paju | Paju Citizen FC | |
| 168 | Sân vận động Uijeongbu | 35.000 | Uijeongbu | Đội bóng địa phương | |
| 168 | Sân vận động Hoàng tử Mohamed bin Fahd | 35.000 | Dammam | Al-Ittifaq | |
| 168 | Sân vận động Quốc gia Bahrain | 35.000 | Riffa | Đội tuyển bóng đá quốc gia Bahrain | |
| 168 | Sân vận động R. Premadasa | 35.000 | Colombo | Sri Lanka national cricket team, Basnahira North cricket team | |
| 168 | Sân vận động cricket Quốc tế Pallekele | 35.000 | Kandy | Sri Lanka national cricket team, Kandurata cricket team | |
| 168 | Sân vận động cricket Quốc tế Mahinda Rajapaksa | 35.000 | Hambantota | Sri Lanka national cricket team | |
| 168 | Sân vận động Tinsulanon | 35.000 | Songkhla | Songkhla United F.C. | |
| 168 | Sân vận động Suphachalasai | 35.000 | Bangkok | some Thailand national football team matches | |
| 168 | Sân vận động Gelora Delta | 35.000 | Sidoarjo | Deltras Sidoarjo | |
| 168 | Sân vận động Thành phố Tô Châu | 35.000 | Tô Châu | some local football teams matches | |
| 168 | Trung tâm Thể thao Liễu Châu | 35.000 | Liễu Châu | some local football teams matches | |
| 168 | Trung tâm Thể thao Đường Tân Hoa | 35.000 | Vũ Hán | some local football teams matches | |
| 168 | Sân vận động Barabati | 35.000[20] | Cuttack | Orissa cricket team | |
| 168 | Sân vận động Ngũ Đài Sơn | 35.000 | Nam Kinh | some local football teams matches | |
| 168 | Sân vận động Gia Hưng | 35.000 | Gia Hưng | Đội bóng địa phương | |
| 168 | Sân vận động Châu Hải | 35.000 | Châu Hải | Đội bóng địa phương | |
| 168 | Sân vận động Hwaseong | 35.000 | Hwaseong | Đội bóng địa phương | |
| 168 | Sân vận động điền kinh Birsa Munda | 35.000 | Ranchi | Đội bóng địa phương | |
| 168 | Sân vận động Thanh niên Sariwon | 35.000 | Sariwon | Đội bóng địa phương | |
| 168 | Sân vận động Hàm Hưng | 35.000 | Hàm Hưng | Đội bóng địa phương | |
| 168 | Sân vận động Kaesong | 35.000 | Kaesong | Đội bóng địa phương | |
| 168 | Sân vận động Aji Imbut | 35.000 | Tenggarong | Mitra Kukar | |
| 198 | Sân vận động Quốc gia Karachi | 34.228 | Karachi | Karachi cricket teams, Pakistan International Airlines cricket team, Pakistan national cricket team | |
| 199 | Sân vận động Home's Kobe | 34.000 | Kobe | Vissel Kobe | |
| 199 | Trung tâm Thể thao Tuyền Châu | 34.000 | Tuyền Châu | Đội bóng địa phương | |
| 199 | Sân vận động Bunyodkor | 34.000 | Tashkent | Bunyodkor, Uzbekistan national football team | |
| 202 | Sân vận động Trung tâm Thể thao Olympic Tần Hoàng Đảo | 33.572 | Tần Hoàng Đảo | none, hosting some Football at the 2008 Summer Olympics | |
| 203 | Sân vận động bóng đá Hồng Khẩu | 33.060 | Thượng Hải | Shanghai Shenhua | |
| 204 | Sân vận động Thâm Quyến | 33.000 | Thâm Quyến | Đội bóng địa phương | |
| 204 | Sân vận động Phong Đài Bắc Kinh | 33.000 | Bắc Kinh | Đội bóng địa phương | |
| 204 | Sân vận động Thành phố Hiroshima | 33.000 | Hiroshima | Hiroshima Toyo Carp | |
| 204 | Sân vận động Đảo Xanh | 33.000 | Thẩm Dương | demolished in 2012 | |
| 204 | Chang Arena | 33.000 | Buriram | Buriram United F.C. | |
| 209 | Sân vận động Kadir Has | 32.864 | Kayseri | Kayserispor, Kayseri Erciyesspor | |
| 210 | Belluna Dome | 32.725 | Tokorozawa | Saitama Seibu Lions | |
| 211 | Sân vận động Công viên Duryu | 32.500 | Duryu | Đội bóng địa phương | |
| 212 | Sân vận động Darul Aman | 32.387 | Alor Setar | Kedah FA, Kuala Muda Naza FC | |
| 213 | Sân vận động Nam Thông | 32.244 | Nam Thông | Đội bóng địa phương | |
| 214 | Sân vận động Al-Madina | 32.000 | Baghdad | Al-Quwa Al-Jawiya | |
| 214 | Sân vận động Cheonan Baekseok | 32.000 | Cheonan | Đội bóng địa phương | |
| 214 | Khu liên hợp thể thao Suwon | 32.000 | Suwon | Suwon FC | |
| 214 | Sân vận động Hạ Môn | 32.000 | Hạ Môn | Đội bóng địa phương | |
| 214 | Sân vận động Datianwan | 32.000 | Trùng Khánh | some Chongqing Lifan matches | |
| 214 | Sân vận động Fushun Leifeng | 32.000 | Phủ Thuận | Đội bóng địa phương | |
| 214 | Sân vận động Thuwunna | 32.000 | Yangon | Đội tuyển bóng đá quốc gia Myanmar | |
| 214 | Sân vận động Hailanjiang | 32.000 | Long Tỉnh | Yanbian Baekdu Tigers F.C. | |
| 214 | Sân vận động Yanghe | 32.000 | Trùng Khánh | Đội bóng địa phương | |
| 214 | Sân vận động Trung tâm Thể thao Thái An | 32.000 | Thái An | Đội bóng địa phương | |
| 214 | Sân vận động Nagaragawa | 32.000 | Gifu | Đội bóng địa phương | |
| 214 | Sân vận động Tỉnh Sơn Tây | 32.000 | Thái Nguyên | Đội bóng địa phương | |
| 214 | Sân vận động Khalid ibn al-Walid | 32.000 | Homs | Al-Karamah SC, Al-Wathba SC | |
| 227 | Sân vận động Tân Hương | 31.800 | Tân Hương | some local football teams matches | |
| 227 | Sân vận động Thành Sơn | 31.800 | Uy Hải | Đội bóng địa phương | |
| 229 | Sân vận động bóng đá Long Tuyền Dịch Thành Đô | 30.800 | Thành Đô | some local football teams matches | |
| 230 | Sân vận động Kim Châu | 30.776 | Đại Liên | Dalian Aerbin | |
| 231 | Sân vận động Giang Âm | 30.161 | Giang Âm | Đội bóng địa phương | |
| 232 | Sân vận động ZOZO Marine | 30.118 | Chiba | Chiba Lotte Marines | |
| 233 | Sân vận động Lang Phường | 30.040 | Lang Phường | Đội bóng địa phương | |
| 234 | Sân vận động Takhti | 30.000 | Tehran | Naft Tehran, Iran U-23 | |
| 234 | Sân vận động Dongdaemun | 30.000 | Seoul | Đội bóng địa phương | |
| 234 | Sân vận động Manahan | 30.000 | Surakarta | Persis Solo | |
| 234 | Sân vận động Paljor | 30.000 | Gangtok | United Sikkim FC | |
| 234 | Sân vận động Daejeon Hanbat | 30.000 | Daejeon | Daejeon KHNP | |
| 234 | Sân vận động Gimcheon | 30.000 | Gimcheon | Đội bóng địa phương | |
| 234 | Sân vận động Gimhae | 30.000 | Gimhae | Gimhae City FC | |
| 234 | Sân vận động Jecheon | 30.000 | Jecheon | Đội bóng địa phương | |
| 234 | Sân vận động Jeju | 30.000 | Jeju | Đội bóng địa phương | |
| 234 | Sân vận động Khu liên hợp thể thao Jeonju | 30.000 | Jeonju | Đội bóng địa phương | |
| 234 | Sân vận động Sangju Civic | 30.000 | Sangju | Sangju Sangmu Phoenix | |
| 234 | Sân vận động Maguwoharjo | 30.000 | Sleman | PSS Sleman | |
| 234 | Sân vận động Olympic Ashgabat | 30.000 | Ashgabat | Turkmenistan national football team | |
| 234 | Sân vận động Hàng Hải Trịnh Châu | 30.000 | Trịnh Châu | Henan Jianye | |
| 234 | Sân vận động Hagongda | 30.000 | Cáp Nhĩ Tân | some local football teams matches | |
| 234 | Sân vận động Qilihe | 30.000 | Lan Châu | some local football teams matches | |
| 234 | Sân vận động Jinnah | 30.000[23] | Sialkot | Pakistan national cricket team | |
| 234 | Trung tâm Thể thao Tương Đàm | 30.000 | Tương Đàm | some local football teams matches | |
| 234 | Trung tâm Thể thao Văn hóa Hán Khẩu | 30.000 | Vũ Hán | some local football teams matches | |
| 234 | Sân vận động Punjab | 30.000[23] | Lahore | WAPDA FC, Wohaib FC | |
| 234 | Sân vận động cricket Multan | 30.000[23] | Multan | some Pakistan national cricket team matches, Multan Tigers | |
| 234 | Sân vận động Likas | 30.000 | Kota Kinabalu | Sabah FA | |
| 234 | Sân vận động Perak | 42.500 | Ipoh | Perak FA | |
| 234 | Sân vận động Tan Sri Dato Hj Hassan Yunos | 30.000 | Johor Bahru | Johor Darul Ta'zim F.C. | |
| 234 | Sân vận động thành phố Đào Viên | 30.000 | Đào Viên | some local football teams matches | |
| 234 | Sân vận động Trung Chính | 30.000 | Cao Hùng | some local football teams matches | |
| 234 | Sân vận động Bản Kiều | 30.000 | Tân Bắc | some local football teams matches | |
| 234 | Sân vận động Kanjuruhan | 30.000 | Malang | Arema Malang | |
| 234 | Sân vận động Gajayana | 30.000 | Malang | Persema Malang | |
| 234 | Sân vận động Gelora 10 tháng 11 | 30.000 | Surabaya | Persebaya Surabaya | |
| 234 | Sân vận động Sree Kanteerava | 30.000[20] | Bengaluru | Indian Telephone Industries, athletics | |
| 234 | Sân vận động Yanggakdo | 30.000 | Bình Nhưỡng | Pyongyang City Sports Group | |
| 234 | Sân vận động Al Shaab | 30.000 | Baghdad | Al-Shorta SC | |
| 234 | Sân vận động Quốc tế Rangiri Dambulla | 30.000[24] | Dambulla | Sri Lanka national cricket team | |
| 234 | Sân vận động Thể thao G. M. C. Balayogi | 30.000[20] | Hyderabad | Local cricket teams and athletics | |
| 234 | Sân vận động Lal Bahadur Shastri | 30.000[20] | Hyderabad | Hyderabad cricket team, Hyderabad Heroes, Andhra Pradesh cricket team | |
| 234 | Sân vận động chính Khuman Lampak | 30.000[20] | Imphal | local football teams and athletics | |
| 234 | Sân vận động bóng bầu dục Kintetsu Hanazono | 30.000[25] | Higashiōsaka | Kintetsu Liners | |
| 234 | Sân vận động Mattoangin | 30.000 | Makassar | PSM Makassar | |
| 234 | Sân vận động Sawai Mansingh | 30.000[20] | Jaipur | Rajasthan Royals, Rajasthan cricket team | |
| 234 | Sân vận động Thể thao Indira Gandhi | 30.000[26] | Guwahati | local football teams and athletics | |
| 234 | Sân vận động Dadoji Kondadev | 30.000[20] | Thane | local football teams | |
| 234 | Sân vận động Nehru | 30.000 | Coimbatore | local football teams | |
| 234 | Sân vận động Thành phố Thể thao Althawra | 30.000 | Sana'a | Đội tuyển bóng đá quốc gia Yemen | |
| 234 | Sân vận động Kosonsoym | 30.000 | Kosonsoy | Kosonsoy | |
| 234 | Sân vận động Quốc gia Hassanal Bolkiah | 30.000 | Bandar Seri Begawan | Đội tuyển bóng đá quốc gia Brunei | |
| 234 | Sân vận động Sanliurfa | 30.000 | Şanlıurfa | Şanlıurfaspor | |
| 234 | Sân vận động Nhân dân Hohhot | 30.000 | Hohhot | Đội bóng địa phương | |
| 234 | Trung tâm Thể thao Kim Sơn | 30.000 | Thượng Hải | Đội bóng địa phương | |
| 234 | Trung tâm Thể thao Vô Tích | 30.000 | Vô Tích | Đội bóng địa phương | |
| 234 | Sân vận động Xiannongtan | 30.000 | Bắc Kinh | Đội bóng địa phương | |
| 234 | The Float @ Marina Bay | 30.000 | Vịnh Marina | Hội đồng Thể thao Singapore | |
| 234 | Astana Arena | 30.000 | Astana | FC Astana | |
| 234 | Trung tâm Thể thao Giang Ninh | 30.000 | Nam Kinh | Đội bóng địa phương | |
| 234 | Sân vận động Trung tâm Olympic Đằng Châu | 30.000 | Đằng Châu | Đội bóng địa phương | |
| 234 | Sân vận động Okinawa Cellular | 30.000 | Naha | Đội bóng địa phương | |
| 234 | Sân vận động bóng chày Kamoike | 30.000 | Kagoshima | Đội bóng địa phương | |
| 234 | Sân vận động Kusanagi | 30.000 | Shizuoka | Đội bóng địa phương | |
| 234 | Sân vận động bóng chày tỉnh Gifu | 30.000 | Gifu | Đội bóng địa phương | |
| 234 | Sân vận động Fukushima Azuma | 30.000 | Fukushima | Đội bóng địa phương | |
| 234 | Sân vận động Thiết Tây | 30.000 | Thiết Tây | Liaoning Whowin F.C. | |
| 234 | Sân vận động Vinh Thành | 30.000 | Vinh Thành | Đội bóng địa phương | |
| 234 | Sân vận động Thường Thục | 30.000 | Thường Thục | Đội bóng địa phương | |
| 234 | Sân vận động Côn Sơn | 30.000 | Côn Sơn | Đội bóng địa phương | |
| 234 | Trung tâm Thể thao Hạ Môn | 30.000 | Hạ Môn | Đội bóng địa phương | |
| 234 | Sân vận động Phúc Châu | 30.000 | Phúc Châu | Đội bóng địa phương | |
| 234 | Sân vận động Ích Dương | 30.000 | Ích Dương | Đội bóng địa phương | |
| 234 | Sân vận động Miên Dương | 30.000 | Miên Dương | Đội bóng địa phương | |
| 234 | Sân vận động Dazhou Xiwai | 30.000 | Đạt Châu | Đội bóng địa phương | |
| 234 | Sân vận động Trường Trị | 30.000 | Trường Trị | Đội bóng địa phương | |
| 234 | Sân vận động Thể thao Chiba | 30.000 | Chiba | Đội bóng địa phương | |
| 234 | Sân vận động Thể thao Konoike | 30.000 | Nara | Đội bóng địa phương | |
| 234 | Sân vận động Thể thao Tottori | 30.000 | Tottori | Đội bóng địa phương | |
| 234 | Sân vận động Yangsan | 30.000 | Yangsan | Đội bóng địa phương | |
| 234 | Sân vận động Guru Nanak | 30.000 | Ludhiana | JCT FC | |
| 234 | Sân vận động Abbasiyyin | 30.000 | Damascus | Đội tuyển bóng đá quốc gia Syria | |
| 234 | Sân vận động 22 tháng 5 | 30.000 | Aden | Al-Tilal, Al-Shaab Ibb và Al-Ittihad Ibb | |
| 234 | Sân vận động Al-Wihda | 30.000 | Abyan | Đội tuyển quốc gia Yemen và Hassan Abyan | |
| 234 | Sân vận động Đông Bình Nhưỡng | 30.000 | Bình Nhưỡng | Đội bóng địa phương | |
| 234 | Sân vận động Wunna Theikdi | 30.000 | Naypyidaw | ||
| 234 | Sân vận động Lạch Tray | 30.000 | Hải Phòng | Câu lạc bộ bóng đá Hải Phòng | |
| 234 | Sân vận động Thiên Trường | 30.000 | Nam Định | Câu lạc bộ bóng đá Nam Định |
Xem thêm
- Danh sách sân vận động châu Phi theo sức chứa
- Danh sách sân vận động châu Âu theo sức chứa
- Danh sách sân vận động châu Bắc Mỹ theo sức chứa
- Danh sách sân vận động châu Đại Dương theo sức chứa
- Danh sách sân vận động châu Nam Mỹ theo sức chứa
- Danh sách sân vận động theo sức chứa
- Danh sách sân vận động bóng đá theo sức chứa
- Danh sách các địa điểm thể thao có tỷ lệ tham dự cao nhất từ 100.000 trở lên
Tham khảo
- ↑ "Sardar Patel Stadium - India - Cricket Grounds - ESPN Cricinfo". Cricinfo. Truy cập ngày 25 tháng 12 năm 2014.
- ↑ "businessinsider.com". Truy cập ngày 27 tháng 7 năm 2018.
- ↑ "stadiumdb.com". Truy cập ngày 27 tháng 7 năm 2018.
- ↑ stadiumdb.com - Nasional Stadium Bukit Jalil
- ↑ "Bukit Jalil's Reinvigoration – A new look in 2017 for one of the world's biggest stadiums". FourFourTwo (bằng tiếng Anh). ngày 13 tháng 9 năm 2016. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 5 năm 2017. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2017.
- ↑ "Transformed and shrunk Saltlake Stadium ready for ISL". ngày 8 tháng 10 năm 2014.
- ↑ "Shah Alam Stadium". Wikipedia (bằng tiếng Anh). ngày 31 tháng 8 năm 2017.
- ↑ "en.beijing2008.cn". Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 4 tháng 11 năm 2017.
- ↑ stadiumguide.com - Azadi Stadium
- ↑ "Gelora Bung Karno Stadium". Wikipedia (bằng tiếng Anh). ngày 22 tháng 9 năm 2017.
- ↑ iplt20.com - Eden Gardens
- ↑ "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 9 năm 2017. Truy cập ngày 4 tháng 11 năm 2017.
- ↑ "Archived copy" (PDF). Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 14 tháng 7 năm 2015. Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2016.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: bản lưu trữ là tiêu đề (liên kết) - ↑ "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 4 tháng 11 năm 2017.
- ↑ "JAPAN Stadium Guide". Truy cập ngày 19 tháng 6 năm 2012.
- ↑ "Green Park - India - Cricket Grounds - ESPN Cricinfo". Cricinfo. Truy cập ngày 25 tháng 12 năm 2014.
- ↑ "Pakistan Football Federation (PFF)". Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 12 năm 2014. Truy cập ngày 25 tháng 12 năm 2014.
- ↑ "www.delhidaredevils.com". Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 5 năm 2008. Truy cập ngày 4 tháng 11 năm 2017.
- ↑ "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 4 năm 2016. Truy cập ngày 4 tháng 11 năm 2017.
- 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 "World Stadiums - Stadiums in India". Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 25 tháng 12 năm 2014.
- ↑ "Vidarbha Cricket Association Ground - India - Cricket Grounds - ESPN Cricinfo". Cricinfo. Truy cập ngày 25 tháng 12 năm 2014.
- ↑ "www.themumbaiindians.com". Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 5 năm 2008. Truy cập ngày 4 tháng 11 năm 2017.
- 1 2 3 "Multan Cricket Stadium - Pakistan - Cricket Grounds - ESPN Cricinfo". Cricinfo. Truy cập ngày 25 tháng 12 năm 2014.
- ↑ "World Stadiums - Stadiums in Sri Lanka". Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 25 tháng 12 năm 2014.
- ↑ "World Stadiums - Stadiums in Japan:: Kinki". Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 2 năm 2015. Truy cập ngày 25 tháng 12 năm 2014.
- ↑ "www.33rdnationalgames.nic.in". Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 3 năm 2008. Truy cập ngày 4 tháng 11 năm 2017.
Thể loại:
- Thể thao châu Á
- Danh sách địa điểm thể thao với sức chứa
- Danh sách châu Á
- Danh sách sân vận động
- Địa điểm thể thao ở châu Á