Huệ Châu
| Cấp hành chính | Địa cấp thị |
| Trung tâm hành chính | Huệ Thành (23°4′B 114°23′Đ / 23,067°B 114,383°Đ) |
| Diện tích | 10.922 km² |
| Bờ biển | 223,6 km |
| Dân số | 2.932.200 (2004) 6.042.852 (2020)[1] |
| GDP • Tổng • Đầu người | 497,7 tỷ ¥ (77,2 tỷ USD) 82.113 ¥ (12.728 USD)[2] |
| Các dân tộc chính | Hán |
| Các đơn vị cấp huyện | 5 |
| Các đơn vị cấp hương | |
| Bí thư thành ủy Đảng | Liễu Cẩm Châu (柳锦州) |
| Thị trưởng | Hoàng Nghiệp Bân (黄业斌) |
| Mã điện thoại | 752 |
| Mã bưu chính | 516000 (nội thành) 516100-516300, 516800 (các khu vực khác) |
| Đầu biển số xe | 粤L |
Huệ Châu (tiếng Trung: 惠州市; bính âm: Hùizhōu Shì, âm Hán-Việt: Huệ Châu thị) là một địa cấp thị thuộc tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc. Là một phần của Đồng bằng châu thổ Châu Giang, Huệ Châu giáp thủ phủ tỉnh Quảng Châu về phía tây, Thiều Quan về phía nam, Hà Nguyên về phía đông bắc, Sán Vĩ về phía đông, Thâm Quyến và Đông Hoản về phía tây nam và nhìn ra Biển Đông về phía nam. Từ xưa Huệ Châu có tên gọi “Lĩnh Nam Danh Quận” (岭南名郡) và “Việt Đông Môn Hộ” (粤东门户). Huệ Châu có diện tích 10.922 km², dân số năm 2020 là 6.042.852 người, trong đó 3.494.715 người sống trong vùng nội thành.[1]
Phân chia hành chính
Địa cấp thị Huệ Châu quản lý 5 đơn vị cấp huyện gồm 2 quận và 3 huyện.
| Bản đồ địa cấp thị Huệ Châu | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Tên | Chữ Hán giản thể | Bính âm Hán ngữ | Dân số (2020)[3] | Diện tích (km²)[3] | Mật độ (/km²)[3] |
| Huệ Thành | 惠城区 | Huìchéng Qū | 2.090.578 | 1.488 | 1.405 |
| Huệ Dương | 惠阳区 | Huìyáng Qū | 1.404.137 | 1.205 | 1.165 |
| Bác La | 博罗县 | Bóluó Xiàn | 1.210.878 | 2.855 | 424,1 |
| Huệ Đông | 惠东县 | Huìdōng Xiàn | 1.018.076 | 3.527 | 288,7 |
| Long Môn | 龙门县 | Lóngmén Xiàn | 319.183 | 2.267 | 140,8 |
Kinh tế
Huệ Châu được hưởng lợi từ công cuộc cải cách kinh tế Trung Quốc cuối thập niên 1980. Việc bùng nổ lĩnh vực bất động sản đã thu hút đầu tư từ Hồng Kông, Đài Loan cùng với sự việc thiết lập các nhà máy của các công ty nước ngoài tại đây. Huệ Châu có ngành công nghiệp hóa dầu, công nghệ thông tin và xuất nhập khẩu.
Giáo dục
- Đại học Huệ Châu (惠州大学)
- Đại học Phát thanh và Truyền hình Huệ Châu (惠州市广播电视大学)
Tham khảo
- 1 2 "China: Administrative Division of Guăngdōng / 广东省". Truy cập ngày 26 tháng 2 năm 2016.
- ↑ 广东省统计局、国家统计局广东调查总队 (tháng 8 năm 2016). 《广东统计年鉴-2016》. China Statistics Press. ISBN 978-7-5037-7837-7. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 12 năm 2017.
- 1 2 3 "China: Guǎngdōng (Prefectures, Cities, Districts and Counties) – Population Statistics, Charts and Map". Citypopulation.de. Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2026.
Liên kết ngoài
Tư liệu liên quan tới Huizhou tại Wikimedia Commons
- Trang web của chính quyền Huệ Châu Lưu trữ ngày 30 tháng 10 năm 2005 tại Wayback Machine (tiếng Trung giản thể)
- Sister City of Milpitas, California, USA

