Bước tới nội dung

Danh sách cầu thủ tham dự Cúp bóng đá châu Phi 2002

bài viết danh sách Wikimedia
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Đội hình Cúp bóng đá châu Phi 2002 như sau:

Bảng A Danh sách cầu thủ tham dự Cúp bóng đá châu Phi 2002

Huấn luyện viên: Nigeria Shaibu Amodu

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMIke Shorunmu (1967-10-16)16 tháng 10, 1967 (34 tuổi)Cầu thủ tự do
22HVJoseph Yobo (1980-09-06)6 tháng 9, 1980 (21 tuổi)Pháp Marseille
32HVCelestine Babayaro (1978-08-29)29 tháng 8, 1978 (23 tuổi)Anh Chelsea
44Nwankwo Kanu (1976-08-01)1 tháng 8, 1976 (25 tuổi)Anh Arsenal
52HVIsaac Okoronkwo (1978-05-01)1 tháng 5, 1978 (23 tuổi)Ukraina Shakhtar Donetsk
62HVTaribo West (1974-03-26)26 tháng 3, 1974 (27 tuổi)Đức 1. FC Kaiserslautern
74George Finidi (1971-04-15)15 tháng 4, 1971 (30 tuổi)Anh Ipswich Town
84Yakubu (1982-11-22)22 tháng 11, 1982 (19 tuổi)Israel Maccabi Haifa
94Victor Agali (1978-12-12)12 tháng 12, 1978 (23 tuổi)Đức Schalke 04
103TVJay-Jay Okocha (1973-08-14)14 tháng 8, 1973 (28 tuổi)Pháp Paris Saint-Germain
113TVGarba Lawal (1974-05-22)22 tháng 5, 1974 (27 tuổi)Hà Lan Roda JC
121TMNdubuisi Egbo (1973-07-25)25 tháng 7, 1973 (28 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Moroka Swallows
134Tijani Babangida (1973-09-25)25 tháng 9, 1973 (28 tuổi)Hà Lan Vitesse
142HVIfeanyi Udeze (1980-07-21)21 tháng 7, 1980 (21 tuổi)Hy Lạp PAOK
153TVSunday Oliseh (1974-04-14)14 tháng 4, 1974 (27 tuổi)Đức Borussia Dortmund
163TVWilson Oruma (1976-12-30)30 tháng 12, 1976 (25 tuổi)Thụy Sĩ Servette
174Julius Aghahowa (1982-02-12)12 tháng 2, 1982 (19 tuổi)Ukraina Shakhtar Donetsk
183TVPascal Ojigwe (1976-12-11)11 tháng 12, 1976 (25 tuổi)Đức Bayer Leverkusen
192HVEric Ejiofor (1979-07-21)21 tháng 7, 1979 (22 tuổi)Nigeria Enyimba International
204Victor Ikpeba Nosa (1973-06-12)12 tháng 6, 1973 (28 tuổi)Tây Ban Nha Real Betis
213TVJustice Christopher (1981-12-24)24 tháng 12, 1981 (20 tuổi)Bỉ Royal Antwerp
221TMMurphy Akanji (1977-12-01)1 tháng 12, 1977 (24 tuổi)Malta Sliema Wanderers

Huấn luyện viên: Ba Lan Henryk Kasperczak

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMMahamadou Sidibé (1978-08-08)8 tháng 8, 1978 (23 tuổi)Hy Lạp Athinaikos
24Daouda Diakité (1973-03-20)20 tháng 3, 1973 (28 tuổi)Mali Club Olympique
32HVSamba Diawara (1978-03-15)15 tháng 3, 1978 (23 tuổi)Pháp Istres
42HVAdama Coulibaly (1980-10-09)9 tháng 10, 1980 (21 tuổi)Pháp Lens
52HVFousseni Diawara (1980-08-20)20 tháng 8, 1980 (21 tuổi)Pháp Saint-Étienne
63TVMahamadou Diarra (1981-05-18)18 tháng 5, 1981 (20 tuổi)Hà Lan Vitesse
74Cheick Oumar Dabo (1981-01-12)12 tháng 1, 1981 (21 tuổi)Thổ Nhĩ Kỳ Gençlerbirliği
83TVBassala Touré (1976-02-21)21 tháng 2, 1976 (25 tuổi)Hy Lạp Athinaikos
94Mamadou Bagayoko (1979-05-21)21 tháng 5, 1979 (22 tuổi)Pháp Strasbourg
103TVSoumaila Coulibaly (1978-04-15)15 tháng 4, 1978 (23 tuổi)Đức SC Freiburg
113TVDjibril Sidibé (1982-03-23)23 tháng 3, 1982 (19 tuổi)Pháp Monaco
123TVSeydou Keita (1980-01-16)16 tháng 1, 1980 (22 tuổi)Pháp Lorient
131TMAbdoulaye Camara (1980-01-02)2 tháng 1, 1980 (22 tuổi)Ý Castel di Sangro
143TVVincent Doukantié (1977-04-01)1 tháng 4, 1977 (24 tuổi)Pháp Strasbourg
152HVBoubacar Diarra (1979-07-15)15 tháng 7, 1979 (22 tuổi)Đức SC Freiburg
161TMKaramoko Kéïta (1974-04-21)21 tháng 4, 1974 (27 tuổi)Anh Harrow Borough
174Dramane Coulibaly (1979-03-18)18 tháng 3, 1979 (22 tuổi)Pháp Stade Lavallois
184Mahamadou Dissa (1979-05-18)18 tháng 5, 1979 (22 tuổi)Pháp Niort
193TVAdama Diakité (1978-07-04)4 tháng 7, 1978 (23 tuổi)Mali Stade Malien
202HVAboubacar Haïdar (1977-11-20)20 tháng 11, 1977 (24 tuổi)Ai Cập Al-Ismaily
213TVDavid Coulibaly (1978-01-21)21 tháng 1, 1978 (23 tuổi)Pháp Châteauroux
222HVAbdoulaye Diakité (1977-01-13)13 tháng 1, 1977 (25 tuổi)Mali Djoliba

Huấn luyện viên: Liberia Dominic George Vava

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMLouis Crayton (1977-10-26)26 tháng 10, 1977 (24 tuổi)Thụy Sĩ YF Juventus
22HVFallah Johnson (1976-10-26)26 tháng 10, 1976 (25 tuổi)Liberia LPRC Oilers
33TVEdward Dixon (1974-05-08)8 tháng 5, 1974 (27 tuổi)Pháp FA L'Île-Rousse Monticello
42HVVarmah Kpoto (1978-01-28)28 tháng 1, 1978 (23 tuổi)Hy Lạp Apollon Krya Vrysi
52HVDionysius Sebwe (1976-10-26)26 tháng 10, 1976 (25 tuổi)Hoa Kỳ Minnesota Thunder
63TVKelvin Sebwe (1972-04-04)4 tháng 4, 1972 (29 tuổi)Hy Lạp Panachaiki
74Frank Seator (1975-10-24)24 tháng 10, 1975 (26 tuổi)Qatar Al Taawon
83TVDulee Johnson (1984-11-07)7 tháng 11, 1984 (17 tuổi)Thụy Điển Häcken
94Zizi Roberts (1979-07-01)1 tháng 7, 1979 (22 tuổi)Hy Lạp Olympiacos
104James Debbah (1969-12-14)14 tháng 12, 1969 (32 tuổi)Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Jazira
113TVMass Sarr Jr (1969-12-14)14 tháng 12, 1969 (32 tuổi)No club
123TVOliver Makor (1973-10-09)9 tháng 10, 1973 (28 tuổi)Hy Lạp Ionikos
133TVAlex Brown (1978-04-16)16 tháng 4, 1978 (23 tuổi)Cầu thủ tự do
144George Weah (1966-10-01)1 tháng 10, 1966 (35 tuổi)Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Jazira
154Prince Daye (1978-04-11)11 tháng 4, 1978 (23 tuổi)Pháp Bastia
161TMAbraham Jackson (1972-02-12)12 tháng 2, 1972 (29 tuổi)Pháp Feurs
172HVGeorge Gebro (1981-09-13)13 tháng 9, 1981 (20 tuổi)Hy Lạp Panachaiki
184Josephus Yenay (1975-09-05)5 tháng 9, 1975 (26 tuổi)Brasil Flumigel
193TVJohnny Menyongar (1979-06-26)26 tháng 6, 1979 (22 tuổi)Hoa Kỳ Minnesota Thunder
202HVJimmy Dixon (1981-10-10)10 tháng 10, 1981 (20 tuổi)Thụy Điển Häcken
212HVThomas Kojo (1972-05-22)22 tháng 5, 1972 (29 tuổi)Hoa Kỳ Minnesota Thunder
221TMPewou Bestman (1975-07-10)10 tháng 7, 1975 (26 tuổi)Ấn Độ Kochin

Huấn luyện viên: Algérie Rabah Madjer

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMLounès Gaouaoui (1977-09-28)28 tháng 9, 1977 (24 tuổi)Algérie JS Kabylie
23TVYacine Slatni (1973-11-03)3 tháng 11, 1973 (28 tuổi)Algérie MC Alger
32HVMoulay Haddou (1975-06-14)14 tháng 6, 1975 (26 tuổi)Algérie MC Oran
43TVNasreddine Kraouche (1979-08-27)27 tháng 8, 1979 (22 tuổi)Bỉ K.A.A. Gent
52HVMounir Zeghdoud (1970-01-18)18 tháng 1, 1970 (32 tuổi)Algérie USM Alger
63TVYazid Mansouri (1978-02-25)25 tháng 2, 1978 (23 tuổi)Pháp Le Havre AC
73TVOmar Belbey (1973-10-07)7 tháng 10, 1973 (28 tuổi)Pháp Montpellier HSC
83TVBillel Dziri (1972-01-21)21 tháng 1, 1972 (29 tuổi)Algérie USM Alger
94Farid Ghazi (1974-03-16)16 tháng 3, 1974 (27 tuổi)Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Baniyas SC
104Abdelhafid Tasfaout (c) (1969-02-11)11 tháng 2, 1969 (32 tuổi)Pháp EA Guingamp
114Kamel Kherkhache (1973-03-21)21 tháng 3, 1973 (28 tuổi)Algérie USM Blida
121TMMohamed Samadi (1976-07-07)7 tháng 7, 1976 (25 tuổi)Algérie USM Blida
132HVBrahim Zafour (1977-11-30)30 tháng 11, 1977 (24 tuổi)Algérie JS Kabylie
144Nassim Bounekdja (1976-10-23)23 tháng 10, 1976 (25 tuổi)Algérie CR Belouizdad
154Nassim Akrour (1974-07-10)10 tháng 7, 1974 (27 tuổi)Pháp FC Istres
163TVLounès Bendahmane (1977-04-03)3 tháng 4, 1977 (24 tuổi)Algérie JS Kabylie
172HVSlimane Rahou (1975-10-20)20 tháng 10, 1975 (26 tuổi)Algérie JS Kabylie
184Rafik Saïfi (1975-02-07)7 tháng 2, 1975 (26 tuổi)Pháp Troyes AC
192HVSmail Diss (1976-12-02)2 tháng 12, 1976 (25 tuổi)Algérie USM Blida
203TVMahieddine Meftah (1968-09-25)25 tháng 9, 1968 (33 tuổi)Algérie USM Alger
212HVMohamed Bradja (1969-11-16)16 tháng 11, 1969 (32 tuổi)Pháp Troyes AC
221TMMerouane Abdouni (1981-03-27)27 tháng 3, 1981 (20 tuổi)Algérie USM El Harrach

Bảng B Danh sách cầu thủ tham dự Cúp bóng đá châu Phi 2002

Huấn luyện viên: Bồ Đào Nha Carlos Queiroz

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMHans Vonk (1970-01-30)30 tháng 1, 1970 (31 tuổi)Hà Lan Heerenveen
22HVMbulelo Mabizela (1980-09-16)16 tháng 9, 1980 (21 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Orlando Pirates
32HVBradley Carnell (1977-01-21)21 tháng 1, 1977 (24 tuổi)Đức VfB Stuttgart
42HVDavid Kannemeyer (1977-07-08)8 tháng 7, 1977 (24 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Ajax Cape Town
52HVMatthew Booth (1977-03-14)14 tháng 3, 1977 (24 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Mamelodi Sundowns
63TVMcBeth Sibaya (1977-11-25)25 tháng 11, 1977 (24 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Jomo Cosmos
73TVQuinton Fortune (1977-05-21)21 tháng 5, 1977 (24 tuổi)Anh Manchester United
83TVThabo Mngomeni (1969-06-24)24 tháng 6, 1969 (32 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Orlando Pirates
94Shaun Bartlett (1972-10-31)31 tháng 10, 1972 (29 tuổi)Anh Charlton Athletic
103TVBennett Mnguni (1974-03-18)18 tháng 3, 1974 (27 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Mamelodi Sundowns
114Bradley August (1978-09-24)24 tháng 9, 1978 (23 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Santos Cape Town
123TVDillon Sheppard (1979-02-27)27 tháng 2, 1979 (22 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Ajax Cape Town
132HVPierre Issa (1975-09-12)12 tháng 9, 1975 (26 tuổi)Anh Watford
144Siyabonga Nomvethe (1977-12-02)2 tháng 12, 1977 (24 tuổi)Ý Udinese
153TVSibusiso Zuma (1975-06-23)23 tháng 6, 1975 (26 tuổi)Đan Mạch FC Copenhagen
161TMBrian Baloyi (1974-03-16)16 tháng 3, 1974 (27 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Kaiser Chiefs
174Benni McCarthy (1977-11-12)12 tháng 11, 1977 (24 tuổi)Bồ Đào Nha Porto
183TVDelron Buckley (1977-12-07)7 tháng 12, 1977 (24 tuổi)Đức VfL Bochum
192HVAaron Mokoena (1980-11-25)25 tháng 11, 1980 (21 tuổi)Bỉ Germinal Beerschot
202HVFrank Schoeman (1975-07-30)30 tháng 7, 1975 (26 tuổi)No club
213TVEric Tinkler (1970-07-30)30 tháng 7, 1970 (31 tuổi)Anh Barnsley FC
221TMAndre Arendse (1967-06-27)27 tháng 6, 1967 (34 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Santos Cape Town
231TMFrancois Brill (1984-05-29)29 tháng 5, 1984 (17 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Durbanville FC

Huấn luyện viên: GhanaFred Osam Duodu[1]

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMJames Nanor (1979-08-12)12 tháng 8, 1979 (22 tuổi)Ghana Hearts of Oak
23TVHamza Mohammed (1980-11-05)5 tháng 11, 1980 (21 tuổi)Ghana Real Tamale United
33TVEmmanuel Osei Kuffour (1976-09-03)3 tháng 9, 1976 (25 tuổi)Ghana Hearts of Oak
42HVSamuel Kuffour (1976-09-03)3 tháng 9, 1976 (25 tuổi)Đức FC Bayern Munich
52HVJohn Mensah (1982-11-29)29 tháng 11, 1982 (19 tuổi)Ý Genoa C.F.C.
62HVYaw Amankwah Mireku (1979-11-25)25 tháng 11, 1979 (22 tuổi)Ghana Hearts of Oak
74Matthew Amoah (1980-10-24)24 tháng 10, 1980 (21 tuổi)Hà Lan Vitesse Arnhem
83TVMichael Essien (1982-12-03)3 tháng 12, 1982 (19 tuổi)Pháp SC Bastia
93TVPrince Koranteng Amoako (1973-11-29)29 tháng 11, 1973 (28 tuổi)Nga FC Saturn
103TVDerek Boateng (1983-05-02)2 tháng 5, 1983 (18 tuổi)Hy Lạp Panathinaikos
114Alex Tachie-Mensah (1977-02-15)15 tháng 2, 1977 (24 tuổi)Thụy Sĩ Neuchâtel Xamax
121TMSammy Adjei (1980-09-01)1 tháng 9, 1980 (21 tuổi)Ghana Hearts of Oak
134Isaac Boakye (1982-11-26)26 tháng 11, 1982 (19 tuổi)Ghana Goldfields Obuasi
142HVGeorge Blay (1980-08-07)7 tháng 8, 1980 (21 tuổi)Bỉ Standard Liège
153TVPrinceton Owusu-Ansah (1977-02-15)15 tháng 2, 1977 (24 tuổi)Thụy Sĩ Neuchâtel Xamax
163TVEmmanuel Duah (1976-11-14)14 tháng 11, 1976 (25 tuổi)Bồ Đào Nha U.D. Leiria
174Baffour Gyan (1980-07-02)2 tháng 7, 1980 (21 tuổi)Séc Slovan Liberec
184Ishmael Addo (1982-12-30)30 tháng 12, 1982 (19 tuổi)Ghana Hearts of Oak
192HVKoffi Amponsah (1978-04-23)23 tháng 4, 1978 (23 tuổi)Hy Lạp PAOK
203TVAbdul Razak Ibrahim (1983-04-18)18 tháng 4, 1983 (18 tuổi)Ý Empoli FC
212HVJohn Paintsil (1981-06-15)15 tháng 6, 1981 (20 tuổi)Ghana Berekum Arsenal
221TMAbubakari Kankani (1976-12-25)25 tháng 12, 1976 (25 tuổi)Ghana Ghapoha

Huấn luyện viên: Bồ Đào Nha Humberto Coelho [2]

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMAbdelilah Bagui (1978-02-17)17 tháng 2, 1978 (23 tuổi)Maroc Maghreb Fez
22HVRachid Benmahmoud (1979-09-14)14 tháng 9, 1979 (22 tuổi)Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Ahli (Dubai)
32HVAkram Roumani (1978-04-01)1 tháng 4, 1978 (23 tuổi)Bỉ RC Genk
42HVAbdeslam Ouaddou (1978-11-01)1 tháng 11, 1978 (23 tuổi)Anh Fulham F.C.
52HVAbdelilah Fahmi (1973-08-03)3 tháng 8, 1973 (28 tuổi)Pháp Lille OSC
62HVNoureddine Naybet (1970-02-10)10 tháng 2, 1970 (31 tuổi)Tây Ban Nha Deportivo de La Coruña
73TVRabil Lafoui (1976-06-30)30 tháng 6, 1976 (25 tuổi)Maroc Wydad Casablanca
83TVFaouzi El Brazi (1977-05-22)22 tháng 5, 1977 (24 tuổi)Hà Lan FC Twente
94Abdeljilil Hadda (1972-03-21)21 tháng 3, 1972 (29 tuổi)Tunisia Club Africain
103TVAdil Ramzi (1977-07-14)14 tháng 7, 1977 (24 tuổi)Hà Lan PSV Eindhoven
113TVHicham Zerouali (1977-01-17)17 tháng 1, 1977 (25 tuổi)Scotland Aberdeen F.C.
123TVNourdin Boukhari (1980-06-13)13 tháng 6, 1980 (21 tuổi)Hà Lan Sparta Rotterdam
133TVOtmane El Assas (1979-01-30)30 tháng 1, 1979 (22 tuổi)Maroc OC Khouribga
144Salaheddine Bassir (1972-09-05)5 tháng 9, 1972 (29 tuổi)Pháp Lille OSC
153TVYoussef Safri (1977-01-13)13 tháng 1, 1977 (25 tuổi)Anh Coventry City
161TMTarik El Jarmouni (1977-12-30)30 tháng 12, 1977 (24 tuổi)Maroc Wydad Casablanca
173TVGharib Amzine (1973-05-03)3 tháng 5, 1973 (28 tuổi)Pháp Troyes AC
183TVYoussef Chippo (1973-05-10)10 tháng 5, 1973 (28 tuổi)Anh Coventry City
194Tarik Chihab (1975-11-22)22 tháng 11, 1975 (26 tuổi)Thụy Sĩ FC Zurich
204Rachid Rokki (1971-11-08)8 tháng 11, 1971 (30 tuổi)Qatar Al Taawon
212HVBEl Kaddouri (1981-01-31)31 tháng 1, 1981 (20 tuổi)Maroc Wydad Casablanca
221TMDriss Benzekri (1970-12-31)31 tháng 12, 1970 (31 tuổi)Maroc RS Settat

Huấn luyện viên: Burkina Faso Jacques Yameogo & Burkina Faso Pihouri Weboanga

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMYousoufu Samaiogo (1975-06-17)17 tháng 6, 1975 (26 tuổi)Burkina Faso Etoile Filante
22HVLamine Traoré (1982-06-10)10 tháng 6, 1982 (19 tuổi)Bỉ RSC Anderlecht
32HVBrahima Cisse (1976-02-10)10 tháng 2, 1976 (25 tuổi)Burkina Faso USFA
43TVMamadou Tall (1982-12-04)4 tháng 12, 1982 (19 tuổi)Thổ Nhĩ Kỳ Bursaspor
53TVMadou Dossama (1972-07-24)24 tháng 7, 1972 (29 tuổi)Burkina Faso Etoile Filante
63TVMadi Saidou Panandétiguini (1984-03-22)22 tháng 3, 1984 (17 tuổi)Pháp Bordeaux
74Alassane Ouedraogo (1980-09-07)7 tháng 9, 1980 (21 tuổi)Đức 1. FC Köln
84Issa Zongo (1980-07-27)27 tháng 7, 1980 (21 tuổi)Guinée Satellite FC
94Oumar Barro (1974-06-03)3 tháng 6, 1974 (27 tuổi)Đan Mạch Brøndby IF
104Ali Ouedraogo (1976-12-31)31 tháng 12, 1976 (25 tuổi)Burkina Faso Etoile Filante
114Wilfried Sanou (1984-03-16)16 tháng 3, 1984 (17 tuổi)Đức SC Freiburg
122HVSoumaila Tassembedo (1983-11-27)27 tháng 11, 1983 (18 tuổi)Burkina Faso Etoile Filante
133TVBèbè Kambou (1982-07-01)1 tháng 7, 1982 (19 tuổi)Pháp CS Louhans-Cuiseaux
144Tanguy Barro (1982-09-13)13 tháng 9, 1982 (19 tuổi)Burkina Faso RC Bobo Dioulasso
152HVOusmane Traore (1977-03-07)7 tháng 3, 1977 (24 tuổi)Pháp AS Valence
161TMAbdul Kadre Kontougonde (1984-02-21)21 tháng 2, 1984 (17 tuổi)Burkina Faso USFA
173TVNarcisse Yameogo (1980-11-19)19 tháng 11, 1980 (21 tuổi)Sénégal ASC Jeanne d'Arc
183TVAmadou Touré (1979-12-23)23 tháng 12, 1979 (22 tuổi)Burkina Faso ASFA Yennega
194Moumouni Dagano (1981-01-03)3 tháng 1, 1981 (21 tuổi)Bỉ KRC Genk
202HVBoureima Ouattara (1984-01-13)13 tháng 1, 1984 (18 tuổi)Burkina Faso ASFB
212HVFirmin Sanou (1973-04-21)21 tháng 4, 1973 (28 tuổi)Pháp AS Valence
221TMMohamed Kabore (1980-12-31)31 tháng 12, 1980 (21 tuổi)Burkina Faso ASFA Yennega

Bảng C Danh sách cầu thủ tham dự Cúp bóng đá châu Phi 2002

Huấn luyện viên: Đức Winfried Schäfer

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMAlioum Boukar (1972-01-03)3 tháng 1, 1972 (30 tuổi)Thổ Nhĩ Kỳ Samsunspor
22HVBill Tchato (1975-05-15)15 tháng 5, 1975 (26 tuổi)Pháp Montpellier HSC
32HVPierre Wome (1979-03-23)23 tháng 3, 1979 (22 tuổi)Ý Bologna FC 1909
42HVRigobert Song (1976-07-01)1 tháng 7, 1976 (25 tuổi)Đức 1. FC Köln
52HVRaymond Kalla (1975-04-22)22 tháng 4, 1975 (26 tuổi)Tây Ban Nha Extremadura
62HVJean Dika Dika (1979-06-04)4 tháng 6, 1979 (22 tuổi)Bồ Đào Nha União Lamas
73TVJoseph N'Do (1976-04-28)28 tháng 4, 1976 (25 tuổi)Ả Rập Xê Út Al-Khaleej
83TVGeremi Njitap (1978-12-20)20 tháng 12, 1978 (23 tuổi)Tây Ban Nha Real Madrid CF
94Samuel Eto'o (1981-03-10)10 tháng 3, 1981 (20 tuổi)Tây Ban Nha RCD Mallorca
104Patrick M'Boma (1970-11-15)15 tháng 11, 1970 (31 tuổi)Ý Parma AC
114Pius N'Diefi (1975-07-05)5 tháng 7, 1975 (26 tuổi)Pháp Sedan
122HVLauren Etame Mayer (1977-01-19)19 tháng 1, 1977 (25 tuổi)Anh Arsenal FC
132HVLucien Mettomo (1977-04-19)19 tháng 4, 1977 (24 tuổi)Anh Manchester City FC
143TVJoël Epalle (1978-02-20)20 tháng 2, 1978 (23 tuổi)Hy Lạp Panathinaikos
153TVNicolas Alnoudji (1979-12-09)9 tháng 12, 1979 (22 tuổi)Thổ Nhĩ Kỳ Rizespor
161TMJacques Songo'o (1964-05-17)17 tháng 5, 1964 (37 tuổi)Pháp FC Metz
173TVMarc-Vivien Foé (1975-05-01)1 tháng 5, 1975 (26 tuổi)Pháp Olympique Lyonnais
184Patrick Suffo (1978-01-17)17 tháng 1, 1978 (24 tuổi)Anh Sheffield United
193TVEric Djemba-Djemba (1981-05-04)4 tháng 5, 1981 (20 tuổi)Pháp Nantes
203TVSalomon Olembé (1980-12-08)8 tháng 12, 1980 (21 tuổi)Pháp Olympique de Marseille
213TVDaniel N'Gom Kome (1980-05-19)19 tháng 5, 1980 (21 tuổi)Tây Ban Nha CD Numancia
221TMCarlos Kameni (1984-02-18)18 tháng 2, 1984 (17 tuổi)Pháp Le Havre AC

Huấn luyện viên: CHDC Congo Louis Watunda

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMPascal Kalemba (1979-02-26)26 tháng 2, 1979 (22 tuổi)CHDC Congo TP Mazembe
22HVKayemba Muyaya (1979-02-22)22 tháng 2, 1979 (22 tuổi)CHDC Congo Daring Club Motema Pembe
32HVBijou Kisombe Mundaba (1976-09-29)29 tháng 9, 1976 (25 tuổi)Angola Grupo Desportivo Interclube
42HVYves Yuvuladio (1978-03-04)4 tháng 3, 1978 (23 tuổi)Thổ Nhĩ Kỳ Erzurumspor
52HVBakasu Essele (1975-03-13)13 tháng 3, 1975 (26 tuổi)Đức SC Paderborn 07
64Jason Mayélé (1976-01-04)4 tháng 1, 1976 (26 tuổi)Ý A.C. Chievo Verona
74Pathy Nsele Essengo (1979-08-13)13 tháng 8, 1979 (22 tuổi)Angola Grupo Desportivo Interclube
83TVMbiyavanga Kapela (1976-02-12)12 tháng 2, 1976 (25 tuổi)Angola Petro Atlético
94Lomana LuaLua (1980-12-28)28 tháng 12, 1980 (21 tuổi)Síp AC Omonia
104Kanku Mulekelayi (1979-04-01)1 tháng 4, 1979 (22 tuổi)CHDC Congo TP Mazembe
113TVPapi Kimoto (1976-07-22)22 tháng 7, 1976 (25 tuổi)Bỉ K.S.C. Lokeren Oost-Vlaanderen
121TMPaulin Tokala Kombe (1977-03-26)26 tháng 3, 1977 (24 tuổi)Angola Grupo Desportivo Interclube
133TVDikilu Bageta (1981-03-24)24 tháng 3, 1981 (20 tuổi)CHDC Congo TP Mazembe
143TVJean-Paul Boeka Lisasi (1977-09-04)4 tháng 9, 1977 (24 tuổi)Bỉ K.R.C. Mechelen
153TVBelix Kasongo Bukasa (1979-08-13)13 tháng 8, 1979 (22 tuổi)CHDC Congo AS Vita Club
163TVPatrick Kifu Apataki (1979-05-14)14 tháng 5, 1979 (22 tuổi)Bỉ K.S.C. Lokeren Oost-Vlaanderen
173TVPierre Singa Manzamgala (1981-08-01)1 tháng 8, 1981 (20 tuổi)Bỉ K.S.C. Lokeren Oost-Vlaanderen
184Shabani Nonda (1977-03-06)6 tháng 3, 1977 (24 tuổi)Pháp AS Monaco
193TVMarcel Mbayo (1978-04-24)24 tháng 4, 1978 (23 tuổi)Thổ Nhĩ Kỳ Gençlerbirliği S.K.
202HVFélix Mwamba Musasa (1976-12-25)25 tháng 12, 1976 (25 tuổi)CHDC Congo TP Mazembe
214Alexis Tekumu (1982-07-20)20 tháng 7, 1982 (19 tuổi)Thụy Sĩ Servette FC
221TMMichel Babale (1975-03-12)12 tháng 3, 1975 (26 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Free State Stars

Huấn luyện viên: Togo Tchanile Bana

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMOuro-Nimini Tchagnirou (1977-12-31)31 tháng 12, 1977 (24 tuổi)Togo AC Semassi F.C.
22HVAbdul Gafarou Mamah (1985-08-24)24 tháng 8, 1985 (16 tuổi)Togo Gomido
32HVYao Junior Sènaya (1979-10-18)18 tháng 10, 1979 (22 tuổi)Thụy Sĩ Etoile Carouge
42HVYaovi Abalo (1975-06-26)26 tháng 6, 1975 (26 tuổi)Pháp Amiens SC
52HVMassamasso Tchangai (1978-08-08)8 tháng 8, 1978 (23 tuổi)Ý A.S. Viterbese Calcio
64Emmanuel Adebayor (1984-02-26)26 tháng 2, 1984 (17 tuổi)Pháp FC Metz
74Thomas Dossevi (1979-03-06)6 tháng 3, 1979 (22 tuổi)Pháp LB Châteauroux
83TVLantame Ouadja (1977-08-28)28 tháng 8, 1977 (24 tuổi)Thụy Sĩ Etoile Carouge
94Kossi Miwodeka Noutsoudje (1977-10-16)16 tháng 10, 1977 (24 tuổi)Bờ Biển Ngà ASEC Abidjan
104Adékambi Olufadé (1980-01-07)7 tháng 1, 1980 (22 tuổi)Pháp Lille OSC
114Mickaël Dogbé (1976-11-28)28 tháng 11, 1976 (25 tuổi)Pháp Grenoble Foot
122HVEric Akoto (1980-07-20)20 tháng 7, 1980 (21 tuổi)Áo Sturm Graz
133TVKomlan Assignon (1974-01-20)20 tháng 1, 1974 (27 tuổi)Pháp US Créteil
142HVKoffi Olympio (1975-04-18)18 tháng 4, 1975 (26 tuổi)Pháp AS Moulins
154Abdou Moumouni (1982-11-19)19 tháng 11, 1982 (19 tuổi)Thụy Sĩ SR Delémont
161TMKossi Agassa (1978-07-02)2 tháng 7, 1978 (23 tuổi)Bờ Biển Ngà Africa Sports
174Mohamed Kader (1979-04-08)8 tháng 4, 1979 (22 tuổi)Ý Parma AC
182HVAtayi Amavi Agbobli (1975-12-25)25 tháng 12, 1975 (26 tuổi)Togo OC Agaza
193TVMoustapha Salifou (1976-08-01)1 tháng 8, 1976 (25 tuổi)Togo Modèle Lomé
204Djima Oyawolé (1976-10-18)18 tháng 10, 1976 (25 tuổi)Bỉ K.A.A. Gent
212HVZanzan Atte-Oudeyi (1980-09-02)2 tháng 9, 1980 (21 tuổi)Niger JS du Ténéré
221TMSafiou Salifou (1982-08-11)11 tháng 8, 1982 (19 tuổi)Togo ASKO Kara

Huấn luyện viên: Bờ Biển Ngà Lama Bamba

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMLosseni Konaté (1972-12-29)29 tháng 12, 1972 (29 tuổi)Bờ Biển Ngà ASEC Mimosas
22HVKolo Touré (1981-03-19)19 tháng 3, 1981 (20 tuổi)Bờ Biển Ngà ASEC Mimosas
32HVMamadou Coulibaly (1980-05-26)26 tháng 5, 1980 (21 tuổi)Bỉ Lokeren
43TVLassina Diabate (1974-09-16)16 tháng 9, 1974 (27 tuổi)Pháp AJ Auxerre
52HVGhislain Akassou (1975-02-15)15 tháng 2, 1975 (26 tuổi)Ý AC Pistoiese
62HVBlaise Kouassi (1974-02-02)2 tháng 2, 1974 (27 tuổi)Pháp En Avant Guingamp
73TVTchiressoua Guel (1975-12-27)27 tháng 12, 1975 (26 tuổi)Pháp FC Lorient
83TVIbrahima Koné (1969-07-26)26 tháng 7, 1969 (32 tuổi)Tunisia Étoile du Sahel
94Emile Kandia Traoré (1980-07-05)5 tháng 7, 1980 (21 tuổi)Tunisia Esperance de Tunis
104Ibrahima Bakayoko (1976-12-31)31 tháng 12, 1976 (25 tuổi)Pháp Olympique de Marseille
112HVSeydou Kante (1981-08-07)7 tháng 8, 1981 (20 tuổi)Bờ Biển Ngà ASEC Mimosas
123TVAbdul Kader Keïta (1981-08-06)6 tháng 8, 1981 (20 tuổi)Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Ain
133TVAliou Siby Badra (1971-02-26)26 tháng 2, 1971 (30 tuổi)Tunisia Club Africain
144Aruna Dindane (1980-11-26)26 tháng 11, 1980 (21 tuổi)Bỉ RSC Anderlecht
153TVBonaventure Kalou (1978-01-12)12 tháng 1, 1978 (24 tuổi)Hà Lan Feyenoord
161TMBoubacar Barry (1979-12-30)30 tháng 12, 1979 (22 tuổi)Pháp Stade Rennais FC
173TVGilles Yapi Yapo (1982-01-30)30 tháng 1, 1982 (19 tuổi)Bờ Biển Ngà ASEC Mimosas
183TVAbdoulaye Djire (1981-02-28)28 tháng 2, 1981 (20 tuổi)Bờ Biển Ngà ASEC Mimosas
193TVDidier Zokora (1980-12-14)14 tháng 12, 1980 (21 tuổi)Bỉ KRC Genk
203TVSiaka Tiéné (1982-02-22)22 tháng 2, 1982 (19 tuổi)Bờ Biển Ngà ASEC Mimosas
214Zéphirin Zoko (1977-09-13)13 tháng 9, 1977 (24 tuổi)Pháp Paris FC
221TMBernard Kouakou (1980-01-01)1 tháng 1, 1980 (22 tuổi)Bờ Biển Ngà Jeunesse Club Abidjan

Bảng D Danh sách cầu thủ tham dự Cúp bóng đá châu Phi 2002

Huấn luyện viên: Pháp Bruno Metsu

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMTony Sylva (1975-05-17)17 tháng 5, 1975 (26 tuổi)Pháp AS Monaco
22HVOmar Daf (1977-02-12)12 tháng 2, 1977 (24 tuổi)Pháp Sochaux
33TVPape Sarr (1977-12-07)7 tháng 12, 1977 (24 tuổi)Pháp Lens
42HVPapa Malick Diop (1974-12-29)29 tháng 12, 1974 (27 tuổi)Thụy Sĩ Neuchâtel Xamax
52HVAlassane N'Dour (1981-12-12)12 tháng 12, 1981 (20 tuổi)Pháp Saint-Étienne
62HVAliou Cissé (1976-03-24)24 tháng 3, 1976 (25 tuổi)Pháp Montpellier
74Henri Camara (1977-05-10)10 tháng 5, 1977 (24 tuổi)Pháp Sedan
84Amara Traoré (1965-09-25)25 tháng 9, 1965 (36 tuổi)Pháp Gueugnon
94Souleymane Camara (1982-12-22)22 tháng 12, 1982 (19 tuổi)Pháp AS Monaco
103TVKhalilou Fadiga (1974-12-30)30 tháng 12, 1974 (27 tuổi)Pháp Auxerre
114El Hadji Diouf (1981-01-15)15 tháng 1, 1981 (21 tuổi)Pháp Lens
123TVAmady Faye (1977-03-12)12 tháng 3, 1977 (24 tuổi)Pháp Auxerre
132HVLamine Diatta (1975-07-02)2 tháng 7, 1975 (26 tuổi)Pháp Rennes
143TVMoussa N'Diaye (1979-02-20)20 tháng 2, 1979 (22 tuổi)Pháp Sedan
153TVSalif Diao (1977-02-10)10 tháng 2, 1977 (24 tuổi)Pháp Sedan
161TMOmar Diallo (1972-09-28)28 tháng 9, 1972 (29 tuổi)Maroc Olympique Khouribga
172HVFerdinand Coly (1973-09-10)10 tháng 9, 1973 (28 tuổi)Pháp Lens
184Pape Thiaw (1981-02-05)5 tháng 2, 1981 (20 tuổi)Thụy Sĩ Lausanne Sports
193TVPapa Bouba Diop (1978-01-28)28 tháng 1, 1978 (23 tuổi)Pháp Lens
203TVSylvain N'Diaye (1976-06-25)25 tháng 6, 1976 (25 tuổi)Pháp Lille
212HVHabib Beye (1977-10-19)19 tháng 10, 1977 (24 tuổi)Pháp Strasbourg
223TVMakhtar N'Diaye (1981-12-31)31 tháng 12, 1981 (20 tuổi)Pháp Rennes

Huấn luyện viên: Ai Cập Mahmoud Al Gohary [3]

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMNader El-Sayed (1972-12-31)31 tháng 12, 1972 (29 tuổi)Ai Cập Goldi Club
22HVAmr Fahim (1976-10-04)4 tháng 10, 1976 (25 tuổi)Ai Cập Al-Ismaily
32HVMohamed Emara (1974-06-10)10 tháng 6, 1974 (27 tuổi)Đức FC Hansa Rostock
42HVHany Ramzy (1969-03-10)10 tháng 3, 1969 (32 tuổi)Đức FC Kaiserslautern
52HVAbdel-Zaher El-Saqua (1974-01-30)30 tháng 1, 1974 (27 tuổi)Thổ Nhĩ Kỳ Gençlerbirliği
63TVHany Said (1980-04-22)22 tháng 4, 1980 (21 tuổi)Ý A.S. Bari
74Khaled Bebo (1976-10-06)6 tháng 10, 1976 (25 tuổi)Ai Cập Al Ahly
82HVYasser Radwan (1972-10-22)22 tháng 10, 1972 (29 tuổi)Đức FC Hansa Rostock
94Hossam Hassan (1966-08-10)10 tháng 8, 1966 (35 tuổi)Ai Cập El Zamalek
104Gamal Hamza (1981-12-05)5 tháng 12, 1981 (20 tuổi)Ai Cập El Zamalek
113TVTarek El-Said (1978-04-05)5 tháng 4, 1978 (23 tuổi)Bỉ RSC Anderlecht
123TVMohamed Barakat (1976-11-20)20 tháng 11, 1976 (25 tuổi)Ai Cập Al-Ismaily
132HVWael Gomaa (1975-08-03)3 tháng 8, 1975 (26 tuổi)Ai Cập Al Ahly
143TVHazem Emam (1975-05-10)10 tháng 5, 1975 (26 tuổi)Ai Cập El Zamalek
152HVIbrahim Said (1979-09-16)16 tháng 9, 1979 (22 tuổi)Ai Cập Al Ahly
161TMEssam El-Hadary (1973-01-15)15 tháng 1, 1973 (29 tuổi)Ai Cập Al Ahly
173TVAhmed Hassan (1975-05-02)2 tháng 5, 1975 (26 tuổi)Thổ Nhĩ Kỳ Gençlerbirliği
184Ahmed Hossam ("Mido") (1983-02-23)23 tháng 2, 1983 (18 tuổi)Hà Lan AFC Ajax
194Ahmed Salah Hosny (1979-07-11)11 tháng 7, 1979 (22 tuổi)Bỉ K.A.A. Gent
203TVMohamed Aboul Ela (1981-01-04)4 tháng 1, 1981 (21 tuổi)Ai Cập El Zamalek
212HVTarek El-Sayed (1978-10-09)9 tháng 10, 1978 (23 tuổi)Ai Cập El Zamalek
221TMMohamed Abdel Monsef (1977-02-06)6 tháng 2, 1977 (24 tuổi)Ai Cập El Zamalek

Huấn luyện viên: Pháp Henri Michel

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMChokri El Ouaer (1966-08-15)15 tháng 8, 1966 (35 tuổi)Tunisia Espérance
22HVKhaled Badra (1973-04-08)8 tháng 4, 1973 (28 tuổi)Ý Genoa
33TVZoubeir Baya (1971-05-15)15 tháng 5, 1971 (30 tuổi)Thổ Nhĩ Kỳ Beşiktaş
42HVMounir Boukadida (1967-10-24)24 tháng 10, 1967 (34 tuổi)Đức Waldhof Mannheim
53TVMehdi Nafti (1978-11-28)28 tháng 11, 1978 (23 tuổi)Tây Ban Nha Racing Santander
62HVHatem Trabelsi (1977-01-25)25 tháng 1, 1977 (24 tuổi)Hà Lan Ajax
73TVImed Mhedhebi (1976-03-22)22 tháng 3, 1976 (25 tuổi)Ý Genoa
83TVHassen Gabsi (1974-02-23)23 tháng 2, 1974 (27 tuổi)Ý Genoa
94Jamel Zabi (1975-06-19)19 tháng 6, 1975 (26 tuổi)Tunisia CA Bizertin
103TVKaies Ghodhbane (1976-01-07)7 tháng 1, 1976 (26 tuổi)Tunisia ES Sahel
113TVAnis Boujelbene (1978-02-06)6 tháng 2, 1978 (23 tuổi)Tunisia CS Sfaxien
122HVRaouf Bouzaiene (1970-08-16)16 tháng 8, 1970 (31 tuổi)Ý Genoa
133TVRiadh Bouazizi (1973-04-08)8 tháng 4, 1973 (28 tuổi)Thổ Nhĩ Kỳ Bursaspor
142HVHamdi Marzouki (1977-01-23)23 tháng 1, 1977 (24 tuổi)Tunisia Club Africain
152HVRadhi Jaïdi (1975-08-30)30 tháng 8, 1975 (26 tuổi)Tunisia Espérance
161TMHassen Bejaoui (1976-02-14)14 tháng 2, 1976 (25 tuổi)Tunisia CA Bizertin
172HVWalid Azaiez (1976-04-25)25 tháng 4, 1976 (25 tuổi)Tunisia Espérance
183TVSelim Ben Achour (1981-09-08)8 tháng 9, 1981 (20 tuổi)Pháp Martigues
192HVEmir Mkademi (1978-08-20)20 tháng 8, 1978 (23 tuổi)Tunisia ES Sahel
203TVMourad Melki (1975-05-09)9 tháng 5, 1975 (26 tuổi)Tunisia Espérance
214Bessam Daassi (1980-09-13)13 tháng 9, 1980 (21 tuổi)Tunisia Stade Tunisien
221TMAhmed Jaouachi (1975-07-13)13 tháng 7, 1975 (26 tuổi)Tunisia ES Sahel

Huấn luyện viên: Đan Mạch Roald Poulsen

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMDavies Phiri (1976-04-01)1 tháng 4, 1976 (25 tuổi)Zambia Kabwe Warriors
22HVLaughter Chilembi (1975-11-25)25 tháng 11, 1975 (26 tuổi)Zambia Nchanga Rangers
32HVCharles Bwale (1976-07-29)29 tháng 7, 1976 (25 tuổi)Zambia Nkana Red Devils
42HVMoses Sichone (1977-05-31)31 tháng 5, 1977 (24 tuổi)Đức 1. FC Köln
52HVElija Tana (1975-02-28)28 tháng 2, 1975 (26 tuổi)Zambia Nchanga Rangers
62HVJones Mwewa (1973-03-12)12 tháng 3, 1973 (28 tuổi)Zambia Power Dynamos
73TVMark Sinyangwe (1975-12-29)29 tháng 12, 1975 (26 tuổi)Zambia Nkana Red Devils
83TVCharles Lota (1978-11-17)17 tháng 11, 1978 (23 tuổi)Zambia Kabwe Warriors
94Cosmas Banda (1975-12-29)29 tháng 12, 1975 (26 tuổi)Zambia Zanaco FC
104Dennis Lota (1973-12-08)8 tháng 12, 1973 (28 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Orlando Pirates
114Harry Milanzi (1978-03-13)13 tháng 3, 1978 (23 tuổi)México Atlético Zamora
123TVBoston Mwanza (1978-12-03)3 tháng 12, 1978 (23 tuổi)Zambia Nkana Red Devils
133TVMumamba Numba (1978-03-21)21 tháng 3, 1978 (23 tuổi)Zambia Zanaco FC
143TVFrancis Kasonde (1986-09-01)1 tháng 9, 1986 (15 tuổi)Zambia Kabwe Warriors
153TVIan Bakala (1980-11-01)1 tháng 11, 1980 (21 tuổi)Zambia Kabwe Warriors
161TMCollins Mbulo (1970-01-15)15 tháng 1, 1970 (32 tuổi)Zambia Green Buffaloes
173TVGift Kampamba (1979-01-01)1 tháng 1, 1979 (23 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Mamelodi Sundowns
184Chaswe Nsofwa (1980-10-22)22 tháng 10, 1980 (21 tuổi)Zambia Zanaco FC
193TVAndrew Sinkala (1979-06-18)18 tháng 6, 1979 (22 tuổi)Đức 1. FC Köln
204Phillimon Chipeta (1981-01-02)2 tháng 1, 1981 (21 tuổi)Zambia Lusaka Dynamos
212HVHillary Makasa (1976-01-12)12 tháng 1, 1976 (26 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Ria Stars
223TVMisheck Lungu (1980-05-02)2 tháng 5, 1980 (21 tuổi)Zambia Nchanga Rangers

Ghi chú

  1. Ghana Samuel Osei Kuffour was sent home after the first match.
  2. Maroc Abdeslam Ouaddou bị gửi về nhà sau trận đầu tiên.
  3. Ai Cập Ibrahim Said bị gửi về nhà trước khi giải đấu khởi tranh.

Tham khảo Danh sách cầu thủ tham dự Cúp bóng đá châu Phi 2002