| TT | Sân vận động | Sức chứa | Quốc gia | Thành phố | Đội chủ nhà |
|---|
| 1 | Sân vận động mùng 1 tháng 5 Rungrado ♦ | 114.000[1] | CHDCND Triều Tiên | Bình Nhưỡng | Đội tuyển bóng đá quốc gia CHDCND Triều Tiên |
|---|
| 2 | Sân vận động Michigan ♦ | 107.601 | Hoa Kỳ | Ann Arbor | Michigan Wolverines |
|---|
| 3 | Melbourne Cricket Ground ♦ | 100.024 | Úc | Melbourne | Đội tuyển bóng đá quốc gia Úc |
|---|
| 4 | Camp Nou ♦ | 99.354[2] | Tây Ban Nha | Barcelona | FC Barcelona |
|---|
| 5 | Sân vận động FNB ♦ | 94.736[3] | Nam Phi | Johannesburg | Đội tuyển bóng đá quốc gia Nam Phi, Kaizer Chiefs F.C. |
|---|
| 6 | Rose Bowl | 92.542[4] | Hoa Kỳ | Pasadena, California | UCLA Bruins |
|---|
| 7 | Sân vận động Wembley ♦ | 90.000[5] | Anh | Luân Đôn | Đội tuyển bóng đá quốc gia Anh |
|---|
| 8 | Sân vận động Azteca ♦ | 87.523[6] | México | Thành phố México | Club América, Cruz Azul, Đội tuyển bóng đá quốc gia México |
|---|
| 9 | Sân vận động Quốc gia Bukit Jalil ♦ | 87.411 | Malaysia | Kuala Lumpur | Đội tuyển bóng đá quốc gia Malaysia[7] |
|---|
| 10 | Sân vận động Lusail Iconic ♦ | 86.000 | Qatar | Lusail | Đội tuyển bóng đá quốc gia Qatar |
|---|
| - | Sân vận động Borg El Arab ♦ | 86.000[8] | Ai Cập | Alexandria | Đội tuyển bóng đá quốc gia Ai Cập, Al Ittihad, Smouha |
|---|
| 12 | Sân vận động Salt Lake ♦ | 85.000[9][10] | Ấn Độ | Kolkata | Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ, ATK, Mohun Bagan, East Bengal, Mohammedan |
|---|
| 13 | Sân vận động Australia | 83.500 | Úc | Sydney | Đội tuyển bóng đá quốc gia Úc |
|---|
| 14 | Sân vận động MetLife | 82.500 | Hoa Kỳ | East Rutherford, New Jersey | |
|---|
| - | Croke Park ♦ | 82.500[11] | Cộng hòa Ireland | Dublin | Hiệp hội thể thao Gaelic |
|---|
| 16 | Sân vận động Quốc tế Jakarta ♦ | 82.000 | Indonesia | Jakarta | Persija Jakarta |
|---|
| - | FedExField | 82.000 | Hoa Kỳ | Landover, Maryland | |
|---|
| 18 | Signal Iduna Park ♦ | 81.365 | Đức | Dortmund | Borussia Dortmund |
|---|
| 19 | Stade de France ♦ | 81.338[12] | Pháp | Saint-Denis | Đội tuyển bóng đá quốc gia Pháp |
|---|
| 20 | Sân vận động Santiago Bernabéu | 81.044[13] | Tây Ban Nha | Madrid | Real Madrid C.F. |
|---|
| 21 | Sân vận động Luzhniki ♦ | 81.000[14] | Nga | Moskva | |
|---|
| 22 | Sân vận động Shah Alam | 80.372 | Malaysia | Shah Alam | Selangor FA |
|---|
| 23 | Sân vận động tượng đài "U" ♦ | 80.093 | Peru | Lima | Club Universitario de Deportes |
|---|
| 24 | Sân vận động Giuseppe Meazza (San Siro) ♦ | 80.018 | Ý | Milan | A.C. Milan và Inter Milan |
|---|
| 25 | Sân vận động Olympic Quảng Đông ♦ | 80.012 | Trung Quốc | Quảng Châu | Quảng Châu Hằng Đại Đào Bảo |
|---|
| 26 | Sân vận động AT&T ♦ | 80.000[15] | Hoa Kỳ | Arlington, Texas | Dallas Cowboys |
|---|
| - | Sân vận động Martyrs ♦ | 80.000 | Cộng hòa Dân chủ Congo | Kinshasa | Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Dân chủ Congo và AS Vita Club |
|---|
| - | Sân vận động Thể thao Quốc gia ♦ | 80.000 | Zimbabwe | Harare | Đội tuyển bóng đá quốc gia Zimbabwe |
|---|
| - | Sân vận động Quốc gia Bắc Kinh | 80.000 | Trung Quốc | Bắc Kinh | |
|---|
| 30 | Sân vận động Maracanã ♦ | 78.838[16][17][18] | Brasil | Rio de Janeiro | Đội tuyển bóng đá quốc gia Brasil, CR Flamengo, Fluminense FC, Botafogo FR, CR Vasco da Gama |
|---|
| 31 | Đấu trường Tưởng niệm Los Angeles | 78.467 | Hoa Kỳ | Los Angeles | |
|---|
| 32 | Sân vận động Azadi ♦ | 76.124[19][20] | Iran | Tehran | Đội tuyển bóng đá quốc gia Iran, Esteghlal F.C., Persepolis F.C. |
|---|
| 33 | Sân vận động Gelora Bung Karno | 77.193[21] | Indonesia | Jakarta | Đội tuyển bóng đá quốc gia Indonesia, Persija Jakarta |
|---|
| 34 | Sân vận động Olympic Atatürk ♦ | 76.761[22] | Thổ Nhĩ Kỳ | Istanbul | |
|---|
| 35 | Old Trafford | 75.731 | Anh | Manchester | Manchester United F.C. |
|---|
| 36 | Allianz Arena | 75.024[23] | Đức | Munich | FC Bayern Munich |
|---|
| 37 | Sân vận động Quốc tế Aleppo ♦ | 75.000 | Syria | Aleppo | Al-Ittihad |
|---|
| - | Sân vận động Naghsh-e-Jahan | 75.000 | Iran | Isfahan | Sepahan S.C. |
|---|
| 39 | Sân vận động Thiên niên kỷ ♦ | 74.500 | Wales | Cardiff | Đội tuyển bóng đá quốc gia Wales |
|---|
| 40 | Sân vận động Quốc tế Cairo | 74.100 | Ai Cập | Cairo | Đội tuyển bóng đá quốc gia Ai Cập, Al Ahly, Zamalek |
|---|
| 41 | Sân vận động Olympic | 74.064 | Đức | Berlin | Hertha BSC |
|---|
| 42 | Sân vận động Mercedes-Benz | 73.009[24] | Hoa Kỳ | Atlanta, Georgia | Atlanta United FC |
|---|
| 43 | Sân vận động Olimpico | 72.698 | Ý | Roma | A.S. Roma, S.S. Lazio |
|---|
| 44 | Sân vận động Quốc tế Yokohama ♦ | 72.327[25] | Nhật Bản | Yokohama | Yokohama F. Marinos |
|---|
| 45 | Sân vận động NRG | 71.054 | Hoa Kỳ | Houston, Texas | Đội tuyển bóng đá quốc gia Hoa Kỳ và Houston Dynamo |
|---|
| 46 | Sân vận động tượng đài Antonio Vespucio Liberti ♦ | 70.074 | Argentina | Buenos Aires | Đội tuyển bóng đá quốc gia Argentina, River Plate |
|---|
| 47 | Khu liên hợp thể thao quốc gia Olimpiyskiy ♦ | 70.050[26] | Ukraina | Kiev | Đội tuyển bóng đá quốc gia Ukraina, FC Dynamo Kyiv |
|---|
| 48 | Sân vận động Olympic Seoul | 69.950 | Hàn Quốc | Seoul | Đội tuyển bóng đá quốc gia Hàn Quốc, Seoul E-Land FC |
|---|
| 49 | Sân vận động Olympic Baku ♦ | 69.870 | Azerbaijan | Baku | Đội tuyển bóng đá quốc gia Azerbaijan |
|---|
| 50 | Sân vận động Olympic ♦ | 69.618 | Hy Lạp | Athens | Đội tuyển bóng đá quốc gia Hy Lạp, AEK Athens, Panathinaikos F.C. |
|---|
| 51 | Sân vận động Quốc gia Mané Garrincha | 69.349 | Brasil | Brasília | Đội tuyển bóng đá quốc gia Brasil, Brasília FC, Legião FC |
|---|
| 52 | Sân vận động Olympic | 69.250 | Đức | Munich | |
|---|
| 53 | CenturyLink Field | 69.000 | Hoa Kỳ | Seattle, Washington | Seattle Sounders FC |
|---|
| 54 | Sân vận động Olímpico Universitario | 68.954 | México | Thành phố México | UNAM Pumas |
|---|
| 55 | Sân vận động Gillette | 68.756 | Hoa Kỳ | Foxborough, Massachusetts | New England Revolution |
|---|
| 56 | Sân vận động Thành phố Thể thao Nhà vua Abdullah ♦ | 68.560 | Ả Rập Xê Út | Jeddah | Đội tuyển bóng đá quốc gia Ả Rập Xê Út, Al-Ahli Saudi FC, Al-Ittihad Saudi FC |
|---|
| 57 | Sân vận động Krestovsky | 68.134 | Nga | Sankt-Peterburg | FC Zenit Saint Petersburg |
|---|
| 58 | Sân vận động Quốc gia Nhật Bản | 68.000 | Nhật Bản | Tokyo | |
|---|
| 59 | Wanda Metropolitano | 67.703 | Tây Ban Nha | Madrid | Atlético Madrid, CF Rayo Majadahonda |
|---|
| 60 | Sân vận động Vélodrome | 67.394 | Pháp | Marseille | Olympique de Marseille |
|---|
| 61 | Puskás Aréna ♦ | 67.215 | Hungary | Budapest | Đội tuyển bóng đá quốc gia Hungary |
|---|
| 62 | Sân vận động Palaran | 67.075 | Indonesia | Samarinda | |
|---|
| 63 | Sân vận động Morumbi | 67.052 | Brasil | São Paulo | São Paulo FC |
|---|
| 64 | Sân vận động Yadegar-e-Emam | 66.833 | Iran | Tabriz | Tractor Sazi F.C. |
|---|
| 65 | Sân vận động World Cup Seoul | 66.704 | Hàn Quốc | Seoul | Đội tuyển bóng đá quốc gia Hàn Quốc, FC Seoul |
|---|
| 66 | Sân vận động Daegu | 66.422 | Hàn Quốc | Daegu | Daegu FC |
|---|
| 67 | Sân vận động Công nhân | 66.161 | Trung Quốc | Beijing | Bắc Kinh Quốc An, Đội tuyển bóng đá quốc gia Trung Quốc |
|---|
| 68 | Sân vận động Luân Đôn | 66.000 | Anh | Luân Đôn | West Ham United F.C. |
|---|
| 69 | Sân vận động Olympic ♦ | 65.255 | Canada | Montreal | |
|---|
| 70 | Sân vận động Quốc tế Basra ♦ | 65.227 | Iraq | Basra | Đội tuyển bóng đá quốc gia Iraq |
|---|
| 71 | Sân vận động Camping World | 65.000 | Hoa Kỳ | Orlando, Florida | |
|---|
| 72 | Sân vận động Ánh sáng ♦ | 64.642 | Bồ Đào Nha | Lisbon | S.L. Benfica |
|---|
| 73 | Sân vận động 5 tháng 7 năm 1962 ♦ | 64.000[27] | Algérie | Algiers | Đội tuyển bóng đá quốc gia Algérie |
|---|
| 74 | Castelão | 63.903 | Brasil | Fortaleza | Ceará SC, Fortaleza EC |
|---|
| 75 | Sân vận động Saitama 2002 | 63.700[28] | Nhật Bản | Saitama | Urawa Red Diamonds |
|---|
| 76 | Sân vận động Ellis Park | 62.567 | Nam Phi | Johannesburg | Orlando Pirates FC |
|---|
| 77 | Sân vận động Tottenham Hotspur | 62.303[29] | Anh | Luân Đôn | Tottenham Hotspur F.C. |
|---|
| 78 | Veltins-Arena | 62.271 | Đức | Gelsenkirchen | FC Schalke 04 |
|---|
| 79 | Sân vận động Thanh Đảo Côn Sơn | 62.000 | Trung Quốc | Thanh Đảo | Thanh Đảo Jonoon F.C. |
|---|
| 80 | Sân vận động Quốc tế Nhà vua Fahd | 61.781 | Ả Rập Xê Út | Riyadh | Đội tuyển bóng đá quốc gia Ả Rập Xê Út, Al-Hilal, Al-Nassr, Al-Shabab |
|---|
| 81 | Sân vận động Benito Villamarín | 60.720 | Tây Ban Nha | Sevilla | Real Betis |
|---|
| 82 | Trung tâm Thể thao Olympic Nam Kinh | 61.443 | Trung Quốc | Nam Kinh | Giang Tô Tô Ninh |
|---|
| 83 | Sân vận động Abuja ♦ | 60.491 | Nigeria | Abuja | Đội tuyển bóng đá quốc gia Nigeria |
|---|
| 84 | Mercedes-Benz Arena | 60.469 | Đức | Stuttgart | VfB Stuttgart |
|---|
| 85 | Celtic Park ♦ | 60.411[30] | Scotland | Glasgow | Celtic F.C. |
|---|
| 86 | Sân vận động Emirates | 60.338[31] | Anh | London | Arsenal F.C. |
|---|
| 87 | Trung tâm Thể thao Universiade Thâm Quyến | 60.334 | Trung Quốc | Thâm Quyến | Thâm Quyến Fengpeng F.C. |
|---|
| 88 | Sân vận động San Paolo | 60.240 | Ý | Naples | Napoli |
|---|
| 89 | Sân vận động Jawaharlal Nehru | 60.239 | Ấn Độ | Kochi | Kerala Blasters |
|---|
| 90 | Sân vận động Centenario ♦ | 60.235 | Uruguay | Montevideo | Đội tuyển bóng đá quốc gia Uruguay |
|---|
| 91 | Sân vận động Arruda | 60.044 | Brasil | Recife | Santa Cruz FC |
|---|
| 92 | Sân vận động 7 tháng 11 ♦ | 60.000 | Tunisia | Radès | Đội tuyển bóng đá quốc gia Tunisia |
|---|
| - | Sân vận động Jawaharlal Nehru | 60.000[32] | Ấn Độ | New Delhi | Delhi Dynamos |
|---|
| - | Sân vận động Cần Thơ ♦ | 60.000 | Việt Nam | Cần Thơ | Cần Thơ F.C. |
|---|
| - | Sân vận động Mogadishu | 60.000 | Somalia | Mogadishu | Đội tuyển bóng đá quốc gia Somalia |
|---|
| - | Sân vận động Trung tâm Thể thao Olympic Hợp Phì | 60.000 | Trung Quốc | Hợp Phì | Anhui Jiufang |
|---|
| - | Itaipava Arena Fonte Nova | 60.000 | Brasil | Salvador | Đội tuyển bóng đá quốc gia Brasil, EC Bahia, EC Vitória, Galícia EC |
|---|
| - | Sân vận động Anh hùng Quốc gia ♦ | 60.000 | Zambia | Lusaka | Đội tuyển bóng đá quốc gia Zambia |
|---|
| - | Sân vận động Quốc tế Jaber Al-Ahmad ♦ | 60.000 | Kuwait | Thành phố Kuwait | Đội tuyển bóng đá quốc gia Kuwait |
|---|
| - | Sân vận động Quốc gia Benjamin Mkapa ♦ | 60.000 | Tanzania | Dar es Salaam | Đội tuyển bóng đá quốc gia Tanzania, Young Africans |
|---|
| - | Sân vận động Léopold Sédar Senghor ♦ | 60.000 | Sénégal | Dakar | Đội tuyển bóng đá quốc gia Sénégal, ASC Jeanne d'Arc |
|---|
| - | Trung tâm Thể thao Quốc tế Moi ♦ | 60.000 | Kenya | Nairobi | Đội tuyển bóng đá quốc gia Kenya |
|---|
| - | Sân vận động Quốc gia Morodok Techo ♦ | 60.000 | Campuchia | Phnôm Pênh | Đội tuyển bóng đá quốc gia Campuchia |
|---|
| - | Sân vận động Jatidiri | 60.000[33] | Indonesia | Semarang | PSIS Semarang |
|---|
| - | Sân vận động Odi | 60.000 | Nam Phi | Mabopane | Garankuwa United F.C. |
|---|
| - | Sân vận động Olembe ♦ | 60.000 | Cameroon | Yaoundé | Đội tuyển bóng đá quốc gia Cameroon |
|---|
| - | Sân vận động Trung tâm Thể thao Olympic Thẩm Dương | 60.000 | Trung Quốc | Thẩm Dương | Changsha Ginde F.C. |
|---|
| - | Sân vận động Optus | 60.000 | Úc | Perth | Perth Glory FC |
|---|
| 108 | Sân vận động tượng đài Isidro Romero Carbo ♦ | 59.283[34] | Ecuador | Guayaquil | Barcelona Sporting Club |
|---|
| 109 | Sân vận động Groupama | 59.186 | Pháp | Décines-Charpieu | Olympique Lyonnais |
|---|
| 110 | Trung tâm Thể thao Olympic Trùng Khánh | 58.680 | Trung Quốc | Trùng Khánh | Chongqing Lifan F.C. |
|---|
| 111 | PGE Narodowy ♦ | 58.580 | Ba Lan | Warszawa | Đội tuyển bóng đá quốc gia Ba Lan |
|---|
| 112 | Sân vận động San Nicola | 58.270 | Ý | Bari | A.S. Bari |
|---|
| 113 | Mineirão | 58.170 | Brasil | Belo Horizonte | Đội tuyển bóng đá quốc gia Brasil, CA Mineiro, Cruzeiro EC |
|---|
| 114 | Sân vận động La Cartuja | 57.619 | Tây Ban Nha | Sevilla | Đội tuyển bóng đá quốc gia Tây Ban Nha |
|---|
| 115 | Volksparkstadion | 57.030 | Đức | Hamburg | Hamburger SV |
|---|
| 116 | Sân vận động Mario Alberto Kempes | 57.000 | Argentina | Córdoba | Talleres de Córdoba, nhiều trận đấu của Belgrano de Córdoba. |
|---|
| 117 | Sân vận động 19 tháng 5 | 56.000 | Algérie | Annaba | USM Annaba |
|---|
| 118 | Sân vận động Thượng Hải | 56.842 | Trung Quốc | Thượng Hải | Shanghai SIPG F.C. |
|---|
| 119 | Sân vận động Trung tâm Thể thao Olympic Tế Nam | 56.808 | Trung Quốc | Tế Nam | Shandong Luneng Taishan |
|---|
| 120 | Sân vận động Jalisco | 56.713[35] | México | Guadalajara | Atlas |
|---|
| 121 | Sân vận động Commonwealth | 56.302 | Canada | Edmonton | Đội tuyển bóng đá quốc gia Canada và Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Canada |
|---|
| 122 | Sân vận động Olímpic Lluís Companys | 55.926 | Tây Ban Nha | Barcelona | FC Penger |
|---|
| 123 | Sân vận động Nhân dân Đại Liên | 55.843 | Trung Quốc | Đại Liên | Dalian Shide F.C. |
|---|
| 124 | Arena do Grêmio | 55.662 | Brasil | Porto Alegre | Grêmio FBPA |
|---|
| 125 | Arena Națională ♦ | 55.634 | România | Bucharest | Đội tuyển bóng đá quốc gia România |
|---|
| 126 | Sân vận động Rajko Mitić ♦ | 55.538 | Serbia | Beograd | Sao Đỏ Belgrade, Đội tuyển bóng đá quốc gia Serbia |
|---|
| 127 | Sân vận động Śląski | 55.211 | Ba Lan | Chorzów | Đội tuyển bóng đá quốc gia Ba Lan, Ruch Chorzów |
|---|
| 128 | Sân vận động Etihad | 55.097 | Anh | Manchester | Manchester City F.C. |
|---|
| 129 | Sân vận động Mestalla | 55.000 | Tây Ban Nha | Valencia | Valencia CF |
|---|
| - | Sân vận động Quốc gia Singapore ♦ | 55.000 | Singapore | Singapore | Đội tuyển bóng đá quốc gia Singapore |
|---|
| - | Sân vận động Quốc gia Cao Hùng ♦ | 55.000 | Đài Loan | Cao Hùng | Đội tuyển bóng đá quốc gia Đài Bắc Trung Hoa |
|---|
| - | Sân vận động Hạ Long | 55.000 | Trung Quốc | Trường Sa | Changsha Ginde F.C. |
|---|
| - | Sân vận động Cape Town | 55.000 | Nam Phi | Cape Town | Ajax Cape Town F.C. |
|---|
| - | Sân vận động Gelora Bung Tomo | 55.000 | Indonesia | Surabaya | Persebaya Surabaya |
|---|
| - | Sân vận động Plovdiv ♦ | 55.000 | Bulgaria | Plovdiv | |
|---|
| 136 | Johan Cruyff Arena ♦ | 54.990[36] | Hà Lan | Amsterdam | AFC Ajax |
|---|
| 137 | Sân vận động Vicente Calderón | 54.907 | Tây Ban Nha | Madrid | Atlético Madrid |
|---|
| 138 | Sân vận động Thiên Hà | 54.856 | Trung Quốc | Quảng Châu | |
|---|
| 139 | Sân vận động Trung tâm Olympic Thiên Tân | 54.696 | Trung Quốc | Thiên Tân | Tianjin Teda |
|---|
| 140 | Esprit Arena | 54.600 | Đức | Düsseldorf | Fortuna Düsseldorf |
|---|
| 141 | Boris Paichadze Dinamo Arena ♦ | 54.549 | Gruzia | Tbilisi | Đội tuyển bóng đá quốc gia Gruzia, FC Dinamo Tbilisi |
|---|
| 142 | Sân vận động Trung tâm Thể thao Vũ Hán | 54.357 | Trung Quốc | Vũ Hán | Wuhan Optics Valley F.C. |
|---|
| 143 | Sân vận động BC Place | 54.320 | Canada | Vancouver | Vancouver Whitecaps FC |
|---|
| 144 | Sân vận động Hrazdan ♦ | 54.208 | Armenia | Yerevan | FC Ararat Yerevan, Ulisses F.C. |
|---|
| 145 | Anfield | 54.167[37] | Anh | Liverpool | Liverpool F.C. |
|---|
| 146 | Sân vận động Serra Dourada | 54.084 | Brasil | Goiânia | Đội tuyển bóng đá quốc gia Brasil, Goiás EC, Vila Nova FC, Atlético CG, Goiânia EC |
|---|
| 147 | Borussia-Park | 54.057 | Đức | Mönchengladbach | Borussia Mönchengladbach |
|---|
| 148 | Sân vận động Moses Mabhida | 54.000 | Nam Phi | Durban | AmaZulu FC |
|---|
| 149 | Sân vận động chính Asiad Busan | 53.864 | Hàn Quốc | Busan | Busan IPark |
|---|
| 150 | Adelaide Oval | 53.500 | Úc | Adelaide | Adelaide United FC |
|---|
| 151 | Sân vận động Docklands | 53.359 | Úc | Melbourne | Đội tuyển bóng đá quốc gia Úc, Melbourne Victory FC |
|---|
| 152 | Sân vận động Parque do Sabiá | 53.350 | Brasil | Uberlândia | Uberlânia EC |
|---|
| 153 | Sân vận động San Mamés | 53.332 | Tây Ban Nha | Bilbao | Athletic Bilbao |
|---|
| 154 | Sân vận động thành phố La Plata | 53.000 | Argentina | La Plata | Estudiantes de La Plata, Club de Gimnasia y Esgrima La Plata |
|---|
| - | Sân vận động Semple | 53.000 | Cộng hòa Ireland | Thurles | Tipperary Galic Association |
|---|
| - | Sân vận động Thành phố Kozhikode | 53.000 | Ấn Độ | Kozhikode | Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ, Viva Kerala FC, Gokulam Kerala FC |
|---|
| 157 | Trung tâm Thể thao Hoàng Long | 52.672 | Trung Quốc | Hàng Châu | Hangzhou Nabel Greentown F.C. |
|---|
| 158 | Sân vận động Türk Telekom | 52.652 | Thổ Nhĩ Kỳ | Istanbul | Galatasaray S.K. |
|---|
| 159 | Sân vận động Suncorp | 52.500 | Úc | Brisbane | Brisbane Roar FC |
|---|
| 160 | St James' Park | 52.405 | Anh | Newcastle upon Tyne | Newcastle United FC |
|---|
| 161 | Sân vận động Palmaseca ♦ | 52.000 | Colombia | Cali | Deportivo Cali |
|---|
| - | Sân vận động Hoàng tử Moulay Abdellah | 52.000 | Maroc | Rabat | Đội tuyển bóng đá quốc gia Maroc |
|---|
| - | Sân vận động Kings Park | 52.000 | Nam Phi | Durban | Lamontville Golden Arrows F.C. |
|---|
| 164 | Sân vận động Newlands | 51.900 | Nam Phi | Cape Town | |
|---|
| 165 | Hampden Park | 51.866[38] | Scotland | Glasgow | Đội tuyển bóng đá quốc gia Scotland, Queen's Park F.C. |
|---|
| 166 | Sân vận động tượng đài Maturín ♦ | 51.796 | Venezuela | Maturín | Monagas Sport Club |
|---|
| 167 | Sân vận động Loftus Versfeld | 51.762 | Nam Phi | Pretoria | Supersport United F.C. |
|---|
| 168 | Sân vận động Aviva ♦ | 51.700 | Cộng hòa Ireland | Dublin | Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Ireland |
|---|
| 169 | Trung tâm Thể thao Olympic Quý Dương | 51.638 | CHN | Quý Dương | Guizhou Hengfeng Zhicheng F.C. |
|---|
| 170 | Sân vận động Thành phố Hohhot | 51.632 | CHN | Hohhot | |
|---|
| 171 | Donbass Arena | 51.504 | Ukraine | Donetsk | |
|---|
| 172 | Commerzbank-Arena | 51.500 | GER | Frankfurt | Eintracht Frankfurt |
|---|
| 173 | Estadio Presidente Juan Domingo Perón | 51,389 | ARG | Avellaneda | Racing Club de Avellaneda |
|---|
| 174 | Sân vận động Beira-Rio | 51.300 | BRA | Porto Alegre | SC Internacional |
|---|
| 175 | İzmir Atatürk Stadium | 51,295 | Turkey | İzmir | Altay S.K., Göztepe A.Ş. |
|---|
| 176 | Sân vận động Feijenoord | 51.117 | Netherlands | Rotterdam | Feyenoord |
|---|
| 177 | Sân vận động BBVA Bancomer | 51.000[39] | Mexico | Monterrey | C.F. Monterrey |
|---|
| - | Ghadir Stadium | 51,000 | Iran | Ahvaz | Foolad F.C. |
|---|
| 179 | Sân vận động Ibrox | 50.817[40] | Scotland | Glasgow | Rangers F.C. |
|---|
| 180 | Sân vận động Shizuoka | 50.889[41] | JPN | Fukuroi | Júbilo Iwata, Shimizu S-Pulse |
|---|
| 181 | Sân vận động Ernst Happel ♦ | 50.865 | Áo | Viên | Đội tuyển bóng đá quốc gia Áo |
|---|
| 182 | Estadio Cuauhtémoc | 50,754 | MEX | Puebla | Puebla F.C. |
|---|
| 183 | Friends Arena ♦ | 50.653 | Thụy Điển | Solna | Đội tuyển bóng đá quốc gia Thụy Điển, AIK Fotboll |
|---|
| 184 | Sân vận động Şükrü Saracoğlu | 50.509 | Turkey | Istanbul | Fenerbahçe S.K. |
|---|
| 185 | Sân vận động Stanford | 50.424 | USA | Palo Alto, California | |
|---|
| 186 | Sân vận động Pierre-Mauroy | 50.186 | FRA | Villeneuve-d'Ascq | Lille OSC |
|---|
| 187 | Sân vận động Nhà vua Baudouin ♦ | 50.122 | Bỉ | Brussels | Đội tuyển bóng đá quốc gia Bỉ |
|---|
| 188 | Sân vận động tỉnh Thiểm Tây | 50.100 | CHN | Tây An | Shaanxi Zhongjian Chanba F.C. |
|---|
| - | Sân vận động Ajinomoto | 50.100 | JPN | Chofu | F.C. Tokyo, Tokyo Verdy |
|---|
| 190 | Sân vận động José Alvalade | 50.095 | Portugal | Lisbon | Sporting CP |
|---|
| 191 | Estádio Serra Dourada | 50,049 | BRA | Goiânia | Goiás Esporte Clube, Vila Nova, Atlético Goianiense |
|---|
| 192 | Sân vận động Dragão | 50.033 | Bồ Đào Nha | Porto | F.C. Porto |
|---|
| 193 | Sân vận động RheinEnergie | 50.000 | Đức | Köln | 1. FC Köln |
|---|
| - | Harbin Sports City Center Stadium | 50,000 | CHN | Harbin | Harbin Yiteng |
|---|
| - | Greenfield Stadium | 50,000[42] | India | Trivandrum | |
|---|
| - | Eden Park ♦ | 50.000 | New Zealand | Auckland | |
|---|
| - | Sân vận động 11 tháng 11 ♦ | 50.000 | Angola | Luanda | Đội tuyển bóng đá quốc gia Angola, Primeiro de Agosto, Petro Luanda |
|---|
| - | Henan Provincial Stadium | 50,000 | CHN | Zhengzhou | |
|---|
| - | Jiangxi Olympic Sports Center | 50,000 | CHN | Nanchang | |
|---|
| - | Sân vận động Max Morlock | 50.000 | GER | Nuremberg | 1. FC Nürnberg |
|---|
| - | Sân vận động 11 tháng 6 ♦ | 50.000 | Libya | Tripoli | Đội tuyển bóng đá quốc gia Libya, Al-Ahly Tripoli, Al-Ittihad Tripoli, Almadina S.C. |
|---|
| - | Trung tâm Thể thao Tân Cương | 50.000 | CHN | Urumqi | |
|---|
| - | Sân vận động Kim Nhật Thành | 50.000 | PRK | Bình Nhưỡng | Pyongyang City Sports Club |
|---|
| - | Hiroshima Big Arch | 50.000 | JPN | Hiroshima | Sanfrecce Hiroshima |
|---|
| - | Pars Shiraz Stadium | 50,000 | Iran | Shiraz | Fajr Sepasi Shiraz F.C. |
|---|
| - | Jilin People's Stadium | 50,000 | CHN | Jilin City | |
|---|
| - | Sân vận động Olympic Phnôm Pênh | 50.000 | Campuchia | Phnôm Pênh | Đội tuyển bóng đá quốc gia Campuchia, Khemara Keila FC, Boeung Ket Angkor FC |
|---|
| - | Sân vận động 26 tháng 3 ♦ | 50.000 | Mali | Bamako | Stade Malien |
|---|
| - | Sân vận động Olympic Diamniadio | 50.000 | Sénégal | Dakar | Đội tuyển bóng đá quốc gia Sénégal |
|---|
| - | Sân vận động Sultan Mizan Zainal Abidin | 50.000 | Malaysia | Kuala Terengganu | Terengganu FA |
|---|
| 211 | Sân vận động Akron | 49.850 | MEX | Guadalajara | C.D. Guadalajara |
|---|
| 212 | Sân vận động Levy Mwanawasa | 49.800 | Zambia | Lusaka | Zesco United |
|---|
| 213 | Sân vận động Fritz Walter | 49.780 | GER | Kaiserslautern | 1. FC Kaiserslautern |
|---|
| 214 | Sân vận động Rajamangala ♦ | 49.722 | Thái Lan | Bangkok | Đội tuyển bóng đá quốc gia Thái Lan |
|---|
| 215 | Sân vận động José Amalfitani | 49.540 | ARG | Buenos Aires | CA Vélez Sársfield |
|---|
| 216 | Sân vận động Thành phố Thể thao Camille Chamoun ♦ | 49.500[43] | Liban | Beirut | Đội tuyển bóng đá quốc gia Liban |
|---|
| 217 | Arena Corinthians | 49.205 | BRA | São Paulo | Corinthians |
|---|
| 218 | Sân vận động Miyagi | 49.133 | JPN | Rifu | Vegalta Sendai |
|---|
| 219 | Sân vận động Incheon Munhak | 49.084 | KOR | Incheon | |
|---|
| 220 | Sân vận động Alberto J. Armando (La Bombonera) | 49.000 | ARG | Buenos Aires | CA Boca Juniors |
|---|
| - | HDI-Arena | 49.000 | GER | Hanover | Hannover 96 |
|---|
| 222 | Sân vận động Công viên các Hoàng tử | 48.712 | FRA | Paris | Paris Saint-Germain F.C. |
|---|
| 223 | Stadium of Light | 48,707 | ENG | Sunderland | Sunderland A.F.C. |
|---|
| 224 | Sân vận động Quốc gia Chile ♦ | 48.665 | Chile | Santiago | Đội tuyển bóng đá quốc gia Chile, CF Universidad de Chile |
|---|
| 225 | Sân vận động Nelson Mandela Bay | 48.459 | South Africa | Port Elizabeth | Chippa United F.C. |
|---|
| 226 | Estadio Tomás Adolfo Ducó | 48,314 | ARG | Buenos Aires | CA Huracán |
|---|
| 227 | Sân vận động Thể thao Jinnah ♦ | 48.200 | Pakistan | Islamabad | Pakistan national football team |
|---|
| 228 | Estadio Libertadores de América | 48,069 | ARG | Avellaneda | Club Atlético Independiente |
|---|
| 229 | Sân vận động Free State | 48.000 | South Africa | Bloemfontein | Bloemfontein Celtic |
|---|
| 230 | Sân vận động Nagai | 47.816 | JPN | Osaka | Cerezo Osaka |
|---|
| 231 | Trung tâm Rogers | 47.568 | Canada | Toronto | Toronto FC |
|---|
| 232 | Estadio Monumental David Arellano | 47,347 | Chile | Santiago | Colo-Colo |
|---|
| 233 | Sân vận động Artemio Franchi | 47.282 | ITA | Florence | ACF Fiorentina |
|---|
| 234 | Estadio Ciudad de Lanús – Néstor Díaz Pérez | 47,027 | ARG | Lanús | CA Lanús |
|---|
| 235 | Sân vận động đô thị Roberto Meléndez | 46.788 | Colombia | Barranquilla | Đội tuyển bóng đá quốc gia Colombia, Atlético Junior |
|---|
| 236 | Sân vận động Olympic João Havelange | 46.931 | BRA | Rio de Janeiro | Botafogo FR |
|---|
| 237 | Khu liên hợp thể thao Atanasio Girardot | 45.739 | Colombia | Medellín | Atlético Nacional, Independiente Medellín |
|---|
| 238 | Sân vận động Tưởng niệm Robert F. Kennedy | 45.596 | USA | Washington, D.C. | D.C. United |
|---|
| 239 | Sân vận động Quốc gia Peru | 45.574 | Peru | Lima | Đội tuyển bóng đá quốc gia Peru |
|---|
| 240 | Sân vận động Ramón Sánchez Pizjuán | 45.500 | ESP | Seville | Sevilla FC |
|---|
| 241 | Sân vận động Adrar | 45.480 | Morocco | Agadir | Hassania Agadir |
|---|
| 242 | Otkrytiye Arena | 45.360 | Russia | Moskva | Spartak Moskva |
|---|
| 243 | Sân vận động Marrakech | 45.240 | Morocco | Marrakesh | Kawkab Marrakech |
|---|
| 244 | Sân vận động Quốc gia Mandela ♦ | 45.202 | Uganda | Kampala | Đội tuyển bóng đá quốc gia Uganda |
|---|
| 245 | Kazan Arena | 45.105 | RUS | Kazan | Rubin Kazan |
|---|
| 246 | Estádio Olímpico do Pará | 45,007 | BRA | Belém | Brazil national football team, Paysandu SC, Clube do Remo, Tuna Luso Brasileira, SC Belem |
|---|
| 247 | Estadio General Pablo Rojas | 45,000 | Paraguay | Asunción | Club Cerro Porteño |
|---|
| - | February 24 Stadium | 45,000 | Algeria | Sidi Bel Abbès | USM Bel-Abbès |
|---|
| - | Sân vận động Mohamed V ♦ | 45.000[44] | Morocco | Casablanca | Wydad Casablanca, Raja Casablanca |
|---|
| - | Latakia Sports City Stadium | 45,000 | Syria | Latakia | |
|---|
| - | Zibo Sports Center Stadium | 45,000 | CHN | Zibo | |
|---|
| - | Weifang Sports Center Stadium | 45,000 | CHN | Weifang | |
|---|
| - | Yantai Sports Park Stadium | 45,000 | CHN | Yantai | |
|---|
| - | Grand Stade de Tanger | 45,000 | Morocco | Tangier | IR Tanger |
|---|
| - | Tuanku Abdul Rahman Stadium | 45,000 | Malaysia | Seremban | ATM FA, Negeri Sembilan |
|---|
| - | Kobe Universiade Memorial Stadium | 45,000[45] | JPN | Kobe | Vissel Kobe |
|---|
| - | Estádio da Machava ♦ | 45,000 | Mozambique | Maputo | Mozambique national football team |
|---|
| - | Fes Stadium | 45,000 | Morocco | Fes | Wydad de Fès, Maghreb de Fès |
|---|
| - | Harapan Bangsa Stadium | 45,000 | IDN | Banda Aceh | Aceh United |
|---|
| - | Sân vận động Quốc gia Lagos | 45.000 | Nigeria | Lagos | Đội tuyển bóng đá quốc gia Nigeria |
|---|
| - | Egyptian Army Stadium | 45,000 | Egypt | Suez | |
|---|
| - | fooladshahr | 40,000 | Iran | Isfahan | Zob ahan |
|---|
| - | Sân vận động El Menzah | 45.000 | Tunisia | Tunis | ES Tunis, Club Africain |
|---|
| - | Sân vận động Tinsulanon | 45.000 | Thailand | Songkhla | Songkhla United |
|---|
| - | Sân vận động Toyota | 45.000 | JPN | Toyota City | Nagoya Grampus Eight |
|---|
| - | Sân vận động Thành phố Thể thao Zayed | 45.000[46] | UAE | Abu Dhabi | |
|---|
| 267 | Stadion Wrocław | 44,416 | Poland | Wrocław | Śląsk Wrocław |
|---|
| 269 | Red Bull Arena | 44.345 | GER | Leipzig | RB Leipzig |
|---|
| 270 | Itaipava Arena Pernambuco | 44.300 | BRA | Recife | Náutico |
|---|
| 271 | Estádio Governador Alberto Tavares Silva (Albertão) | 44,200 | BRA | Teresina | River AC, EC Flamengo, Piauí EC, SE Tiradentes, Auto EC |
|---|
| 272 | Sân vận động bóng đá Ulsan Munsu | 44.102 | KOR | Ulsan | Ulsan Hyundai |
|---|
| 273 | Sân vận động World Cup Suwon | 43.959 | KOR | Suwon | Suwon Samsung Bluewings |
|---|
| 274 | Riau Main Stadium | 43,923 | IDN | Pekanbaru | |
|---|
| 275 | Shandong Provincial Stadium | 43,700 | CHN | Jinan | Shandong Luneng Taishan F.C. |
|---|
| 276 | Sân vận động Energa Gdańsk | 43.615 | Poland | Gdańsk | Lechia Gdańsk |
|---|
| 277 | Allianz Parque | 43.600 | BRA | São Paulo | SE Palmeiras |
|---|
| 278 | Estadio Pedro Bidegain | 43,494 | ARG | Buenos Aires | CA San Lorenzo de Almagro |
|---|
| 279 | INEA Stadion | 43,269 | Poland | Poznań | Lech Poznań, Warta Poznań |
|---|
| 280 | Sân vận động Quốc gia Vasil Levski | 43.230 | Bulgaria | Sofia | Đội tuyển bóng đá quốc gia Bulgaria |
|---|
| 281 | Stade de Gerland | 43,051 | FRA | Lyon | Lyon OU |
|---|
| 282 | Estadio Universidad San Marcos | 43,000 | Peru | Lima | Deportivo Universidad San Marcos |
|---|
| 283 | Sân vận động Nya Ullevi | 43.000 | Sweden | Gothenburg | Sweden women's national football team |
|---|
| 284 | Estadio General Santander | 42,901 | Colombia | Cúcuta | Cúcuta Deportivo |
|---|
| 285 | Villa Park | 42.682 | ENG | Birmingham | Aston Villa F.C. |
|---|
| 286 | Perak Stadium | 42,500 | Malaysia | Perak | Perak FA |
|---|
| 287 | Sân vận động World Cup Jeonju | 42.477 | KOR | Jeonju | Jeonbuk Hyundai Motors FC |
|---|
| 288 | Kanjuruhan Stadium | 42,449 | IDN | Malang | Arema F.C. |
|---|
| 289 | Weserstadion | 42.358 | GER | Bremen | SV Werder Bremen |
|---|
| 290 | Sân vận động Denka Big Swan | 42.300 | JPN | Niigata | Albirex Niigata |
|---|
| 291 | Sân vận động Đô thị Mérida | 42.200 | Venezuela | Mérida | Estudiantes de Mérida |
|---|
| 292 | Sân vận động World Cup Daejeon | 42.176 | KOR | Daejeon | Daejeon Citizen |
|---|
| 293 | Matmut Atlantique | 42.115 | FRA | Bordeaux | FC Girondins de Bordeaux |
|---|
| 294 | Sân vận động Olympic Helsinki ♦ | 42.062 | Phần Lan | Helsinki | Đội tuyển bóng đá quốc gia Phần Lan |
|---|
| 295 | Estadio Inca Garcilaso de la Vega | 42,056 | Peru | Cusco | CS Cienciano |
|---|
| 296 | Sân vận động Batakan | 42.000 | IDN | Balikpapan | Persiba Balikpapan |
|---|
| - | Estadio Modelo Alberto Spencer | 42,000 | Ecuador | Guayaquil | Club Sport Patria, Club Deportivo Everest, Panamá Sporting Club, Rocafuerte Fútbol Club |
|---|
| - | Sân vận động Zimpeto | 42.000 | Mozambique | Maputo | Đội tuyển bóng đá quốc gia Mozambique |
|---|
| - | Trung tâm Thể thao Thành Đô | 42.000 | CHN | Thành Đô | Chengdu Blades F.C. |
|---|
| - | Sân vận động Royal Bafokeng | 42.000 | South Africa | Phokeng | Platinum Stars F.C. |
|---|
| - | Estadio Universitario | 42,000 | MEX | San Nicolás de los Garza | Tigres de la UANL |
|---|
| - | Estadio Brigadier General Estanislao López | 42,000 | ARG | Santa Fe | Club Atlético Colón |
|---|
| - | Estadio Marcelo Bielsa | 42,000 | ARG | Rosario | Newell's Old Boys |
|---|
| 304 | Sân vận động Geoffroy-Guichard | 41.965 | FRA | Saint-Étienne | AS Saint-Étienne |
|---|
| 305 | Vodafone Park | 41.903 | Turkey | Istanbul | Beşiktaş J.K. |
|---|
| 306 | Sân vận động Peter Mokaba | 41.733 | South Africa | Polokwane | Polokwane City F.C. |
|---|
| 307 | Estadio Gigante de Arroyito | 41,654 | ARG | Rosario | Rosario Central |
|---|
| 308 | Polideportivo Cachamay | 41.600 | Venezuela | Ciudad Guayana | Atlético Club Mineros de Guayana, AC Minervén FC |
|---|
| 309 | Estadio de Liga Deportiva Universitaria | 41,596 | Ecuador | Quito | LDU |
|---|
| 310 | Sân vận động Allianz | 41.507 | ITA | Torino | Juventus F.C. |
|---|
| 311 | Sapporo Dome | 41.484 | JPN | Sapporo | Consadole Sapporo |
|---|
| 312 | Stamford Bridge | 41.663 | Anh | Luân Đôn | Chelsea F.C. |
|---|
| 313 | Sân vận động Goyang | 41.311 | KOR | Goyang | Goyang Zaicro FC |
|---|
| 314 | Sân vận động Hernando Siles ♦ | 41.143 | Bolivia | La Paz | La Paz F.C., Club Bolívar, The Strongest |
|---|
| 315 | Arena Pantanal | 41.112 | BRA | Cuiabá | Cuiabá, Mixto EC |
|---|
| 316 | Arena da Amazônia | 41.000 | BRA | Manaus | Nacional FC |
|---|
| 317 | Sân vận động Mbombela | 40.929 | South Africa | Nelspruit | |
|---|
| 318 | Sân vận động José Pachencho Romero | 40.800 | Venezuela | Maracaibo | Unión Atlético Maracaibo |
|---|
| 319 | Sân vận động bóng đá Kashima | 40.728 | JPN | Kashima | Kashima Antlers |
|---|
| 320 | Sân vận động Baba Yara ♦ | 40.528 | Ghana | Kumasi | Asante Kotoko F.C., King Faisal Babes |
|---|
| 321 | Estadi Cornellà-El Prat | 40,500 | ESP | Barcelona | RCD Espanyol |
|---|
| 322 | Estadio Metropolitano de Fútbol de Lara | 40,312 | Venezuela | Barquisimeto | Unión Lara |
|---|
| 323 | Sân vận động Malvinas Argentinas | 40.268 | ARG | Mendoza | Godoy Cruz Antonio Tomba |
|---|
| 324 | Sân vận động World Cup Gwangju | 40.245 | KOR | Gwangju | Gwangju FC |
|---|
| 325 | Estadio Virgen de Chapi | 40,217 | Peru | Arequipa | FBC Melgar, Club IDUNSA |
|---|
| 326 | Pacaembu Stadium | 40,199 | BRA | São Paulo | |
|---|
| 327 | Sân vận động Quốc gia Mỹ Đình ♦ | 40.192 | Việt Nam | Hà Nội | Đội tuyển bóng đá quốc gia Việt Nam |
|---|
| 328 | Goodison Park | 40.157 | ENG | Liverpool | Everton FC |
|---|
| 329 | Castelão | 40,100 | BRA | São Luís | Sampaio Corrêa FC, Moto Club SL, Maranhão AC |
|---|
| 330 | Estadio Campeón del Siglo | 40,005 | Uruguay | Montevideo | Club Atlético Peñarol |
|---|
| 331 | Khu liên hợp thể thao Oblast Metalist | 40.003 | Ukraine | Kharkiv | FC Metalist Kharkiv, FC Shakhtar Donetsk |
|---|
| 332 | Sân vận động Al-Shaab | 40.000 | Iraq | Baghdad | Baghdad Derbies |
|---|
| - | Sân vận động Jalak Harupat Soreang | 40.000 | IDN | Bandung | Persib Bandung, Persikab Bandung |
|---|
| - | Ahmed Zabana Stadium | 40,000 | Algeria | Oran | MC Oran |
|---|
| - | Mohamed Hamlaoui Stadium | 40,000 | Algeria | Constantine | CS Constantine |
|---|
| - | Sân vận động Kapten I Wayan Dipta | 40.000[47] | IDN | Gianyar | Bali United F.C. |
|---|
| - | Sân vận động Olympic Fisht | 40.000 | Russia | Sochi | |
|---|
| - | Rentschler Field | 40.000 | USA | East Hartford, Connecticut | USA National men's and women's teams |
|---|
| - | Sân vận động Nippert | 40.000 | USA | Cincinnati, Ohio | FC Cincinnati |
|---|
| - | March 28 Stadium | 40,000 | Libya | Benghazi | Al-Ahly Benghazi S.C., Al-Nasr Benghazi, Attahaddy Benghazi S.C. |
|---|
| - | Estádio José Américo de Almeida Filho (Almeidão) | 40,000 | BRA | João Pessoa | Botafogo FC, Auto Esporte Clube |
|---|
| - | Jawaharlal Nehru Stadium | 40,000 | IND | Kochi | Kerala Blasters FC, Indian national football team |
|---|
| - | Sân vận động Hang Jebat | 40.000 | Malaysia | Malacca | Melaka United |
|---|
| - | Sân vận động Hồng Kông ♦ | 40.000 | Hong Kong | So Kon Po | South China AA |
|---|
| - | Negeri Pulau Pinang Stadium | 40,000 | Malaysia | Batu Kawan | Penang FA |
|---|
| - | Sân vận động Thể thao Accra | 40.000 | Ghana | Accra | Accra Hearts of Oak SC, Great Olympics |
|---|
| - | Sân vận động Sarawak | 40.000 | Malaysia | Kuching | Sarawak FA |
|---|
| - | Bogyoke Aung San Stadium ♦ | 40,000 | Myanmar | Yangon | Yangon United FC |
|---|
| - | Ōita Bank Dome | 40.000 | JPN | Ōita | Ōita Trinita |
|---|
| - | Darul Makmur Stadium | 40,000 | Malaysia | Kuantan | Pahang FA |
|---|
| - | Sân vận động Quốc tế Khalifa | 40.000 | Qatar | Doha | Đội tuyển bóng đá quốc gia Qatar |
|---|
| - | Sân vận động Angondjé ♦ | 40.000 | Gabon | Libreville | Đội tuyển bóng đá quốc gia Gabon |
|---|
| - | Sân vận động bóng đá Nhân dân | 40.000 | Pakistan | Karachi | Pakistan national football team, HBL FC |
|---|
| - | JRD Tata Sports Complex | 40,000 | IND | Jamshedpur | Jamshedpur FC, Tata Football Academy |
|---|
| - | Bao'an Stadium | 40,000 | CHN | Shenzhen | Shenzhen Ruby |
|---|
| - | Kunming Tuodong Sports Center | 40,000 | CHN | Kunming | China national football team |
|---|
| - | Taizhou Sports Center | 40,000 | CHN | Taizhou | |
|---|
| - | Wuhu Olympic Stadium | 40,000 | CHN | Wuhu | |
|---|
| - | Huizhou Olympic Stadium | 40,000 | CHN | Huizhou | |
|---|
| - | Sân vận động Dasarath Rangasala | 40.000 | Nepal | Kathmandu | Đội tuyển bóng đá quốc gia Nepal |
|---|
| - | Sân vận động Gelora Sriwijaya | 40.000[48] | IDN | Palembang | Sriwijaya F.C. |
|---|
| - | Gajayana Stadium | 40,000[49] | IDN | Malang | Arema Indonesia |
|---|
| - | Gelora Bandung Lautan Api Stadium | 40,000[50] | IDN | Bandung | Persib Bandung |
|---|
| - | Aji Imbut Stadium | 40,000[51] | IDN | Tenggarong | Mitra Kukar |
|---|
| - | Maguwoharjo Stadium | 40,000[52] | IDN | Sleman | PSS Sleman |
|---|
| - | Sultan Agung Stadium | 40,000[53] | IDN | Bantul | Persiba Bantul |
|---|
| - | Mandala Krida Stadium | 40,000[54] | IDN | Yogyakarta | PSIM Yogyakarta |
|---|
| - | Sân vận động Manahan | 40.000[55] | IDN | Surakarta | Persis Solo |
|---|