Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Việt Nam năm 2020 – nay
Giao diện
| Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Việt Nam |
|---|
|
Bài viết này cung cấp thông tin chi tiết về các trận đấu bóng đá quốc tế của Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Việt Nam từ năm 2020 đến nay.[1]
Kết quả
| Chú thích | |
|---|---|
| Thắng | |
| Hòa | |
| Thua | |
2020
| 6 tháng 2 Vòng 3 Vòng loại bóng đá nữ Olympic 2020 khu vực châu Á | Việt Nam | 1–0 | Seogwipo, Hàn Quốc | |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 UTC+7 |
| Sân vận động: World Cup Jeju Lượng khán giả: 158 Trọng tài: Qin Liang (Trung Quốc) |
| 9 tháng 2 Vòng 3 Vòng loại bóng đá nữ Olympic 2020 khu vực châu Á | Hàn Quốc | 3–0 | Seogwipo, Hàn Quốc | |
|---|---|---|---|---|
| 13:00 UTC+7 |
| Sân vận động: World Cup Jeju Lượng khán giả: 1,278 Trọng tài: Edita Mirabidova (Uzbekistan) |
| 6 tháng 3 Vòng play-off Vòng loại bóng đá nữ Olympic 2020 khu vực châu Á | Úc | 5–0 | Newcastle, Úc | |
|---|---|---|---|---|
| 14:30 UTC+7 |
| Sân vận động: McDonald Jones Lượng khán giả: 14,014 Trọng tài: Abirami Naidu (Singapore) |
| 11 tháng 3 Vòng play-off Vòng loại bóng đá nữ Olympic 2020 khu vực châu Á | Việt Nam | 1–2 | Quảng Ninh, Việt Nam | |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 UTC+7 |
|
| Sân vận động: Cẩm Phả Lượng khán giả: 54 Trọng tài: Thein Thein Aye (Myanmar) |
2021
| 21 tháng 1 Giao hữu | Việt Nam | 4–0 | Hà Nội, Việt Nam | |
|---|---|---|---|---|
| --:-- UTC+7 | Chi tiết | Sân vận động: Trung tâm đào tạo bóng đá trẻ Việt Nam |
| 23 tháng 9 Vòng loại Cúp bóng đá nữ châu Á 2022 | Maldives | 0–16 | Dushanbe, Tajikistan | |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 UTC+7 |
| Sân vận động: Pamir Lượng khán giả: 0 Trọng tài: Mahsa Ghorbani (Iran) |
| 29 tháng 9 Vòng loại Cúp bóng đá nữ châu Á 2022 | Việt Nam | 7–0 | Dushanbe, Tajikistan | |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 UTC+7 |
| Sân vận động: Pamir Lượng khán giả: 250 Trọng tài: Pansa Chaisanit (Thái Lan) |
| 31 tháng 12 Giao hữu | CD Pozoalbense | 0–3 | Córdoba, Tây Ban Nha | |
|---|---|---|---|---|
| 01:15 UTC+7 | Chi tiết |
|
2022
| 4 tháng 1 Giao hữu | Córdoba CF | 0–3 | Córdoba, Tây Ban Nha | |
|---|---|---|---|---|
| 23:00 UTC+7 | Chi tiết |
|
| 6 tháng 1 Giao hữu | Sporting de Huelva | Bị hủy | Huelva, Tây Ban Nha | |
|---|---|---|---|---|
| 17:30 UTC+7 |
| 21 tháng 1 Cúp bóng đá nữ châu Á 2022 - Vòng bảng | Hàn Quốc | 3–0 | Pune, Ấn Độ | |
|---|---|---|---|---|
| 21:00 UTC+7 | Sân vận động: Khu liên hợp thể thao Shree Shiv Chhatrapati Trọng tài: Qin Liang (Trung Quốc) |
| 24 tháng 1 Cúp bóng đá nữ châu Á 2022 - Vòng bảng | Việt Nam | 0–3 | Pune, Ấn Độ | |
|---|---|---|---|---|
| 21:00 UTC+7 |
| Sân vận động: Khu liên hợp thể thao Shree Shiv Chhatrapati Trọng tài: Lara Lee (Úc) |
| 27 tháng 1 Cúp bóng đá nữ châu Á 2022 - Vòng bảng | Việt Nam | 2–2 | Navi Mumbai, Ấn Độ | |
|---|---|---|---|---|
| 13:30 UTC+5:30 |
|
| Sân vận động: DY Patil Trọng tài: Ranjita Devi Tekcham (India) |
| 30 January Cúp bóng đá nữ châu Á 2022 - Tứ kết | Trung Quốc | 3–1 | Navi Mumbai, Ấn Độ | |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 UTC+7 |
| Sân vận động: DY Patil Trọng tài: Oh Hyeon-jeong (Hàn Quốc) |
| 2 tháng 2 Play-off Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2023 | Thái Lan | 0–2 | Navi Mumbai, Ấn Độ | |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 UTC+7 |
| Sân vận động: DY Patil Trọng tài: Edita Mirabidova (Uzbekistan) |
| 6 tháng 2 Play-off Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2023 | Việt Nam | 2–1 | Navi Mumbai, Ấn Độ | |
|---|---|---|---|---|
| 14:30 UTC+7 |
| Sân vận động: DY Patil Trọng tài: Yoshimi Yamashita (Nhật Bản) |
| 9 tháng 4 Giao hữu | Hàn Quốc | 3–0 | Goyang, Hàn Quốc | |
|---|---|---|---|---|
| 14:30 UTC+7 |
| Chi tiết | Sân vận động: Goyang Trọng tài: Cha Min-ji (Hàn Quốc) |
| 15 tháng 4 Giao hữu | Uiduk University | 1–4 | Gyeongju, Hàn Quốc | |
|---|---|---|---|---|
| 09:00 UTC+7 | Chi tiết |
| Sân vận động: thành phố Gyeongju |
| 18 tháng 4 Giao hữu | Gyeongju KHNP | 2–2 | Gyeongju, Hàn Quốc | |
|---|---|---|---|---|
| 13:00 UTC+7 |
| Chi tiết |
| Sân vận động: thành phố Gyeongju |
| 27 tháng 4 Giao hữu | Than KSVN | 0–1 | Quảng Ninh, Việt Nam | |
|---|---|---|---|---|
| --:-- UTC+7 | Chi tiết | Sân vận động: Cửa Ông Lượng khán giả: 0 |
| 29 tháng 4 Giao hữu | Than KSVN | 1–0 | Quảng Ninh, Việt Nam | |
|---|---|---|---|---|
| --:-- UTC+7 | Chi tiết | Sân vận động: Cẩm Phả Lượng khán giả: 0 |
| 5 tháng 5 Giao hữu | Than KSVN | 1–4 | Quảng Ninh, Việt Nam | |
|---|---|---|---|---|
| --:-- UTC+7 | Chi tiết | Sân vận động: Cẩm Phả Lượng khán giả: 0 |
| 9 May Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2021 - Vòng bảng | Việt Nam | Bị hủy | Quảng Ninh, Việt Nam | |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 UTC+7 | Sân vận động: Cẩm Phả |
| 11 tháng 5 Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2021 - Vòng bảng | Việt Nam | 2–1 | Quảng Ninh, Việt Nam | |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 UTC+7 | Chi tiết |
| Sân vận động: Cẩm Phả Lượng khán giả: 16,100 Trọng tài: Rebecca Durcau (Úc) |
| 14 tháng 5 Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2021 - Vòng bảng | Campuchia | 0–7 | Quảng Ninh, Việt Nam | |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 UTC+7 | Chi tiết |
| Sân vận động: Cẩm Phả Lượng khán giả: 16,000 Trọng tài: Anna Sidorova (Uzbekistan) |
| 18 tháng 5 Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2021 - Bán kết | Việt Nam | 1–0 | Quảng Ninh, Việt Nam | |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 UTC+7 |
| Chi tiết | Sân vận động: Cẩm Phả Lượng khán giả: 15,950 Trọng tài: Haruna Kanematsu (Nhật Bản) |
| 21 tháng 5 Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2021 - Chung kết | Việt Nam | 1–0 | Quảng Ninh, Việt Nam | |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 UTC+7 |
| Chi tiết | Sân vận động: Cẩm Phả Lượng khán giả: 16,020 Trọng tài: Om Choki (Bhutan) |
| 2 tháng 7 Giao hữu | Pháp | 7–0 | Orléans, Pháp | |
|---|---|---|---|---|
| 02:10 UTC+7 |
| Chi tiết | Sân vận động: Source Trọng tài: Shona Shukrula (Hà Lan) |
| 7 tháng 7 Giải vô địch bóng đá nữ Đông Nam Á 2022 - Vòng bảng | Campuchia | 0–3 | Biñan, Philippines | |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 UTC+7 |
| Sân vận động: Biñan Trọng tài: Supiree Testhomya (Thái Lan) |
| 9 tháng 7 Giải vô địch bóng đá nữ Đông Nam Á 2022 - Vòng bảng | Việt Nam | 5–0 | Biñan, Philippines | |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 UTC+7 |
| Sân vận động: Biñan Trọng tài: Pansa Chaisanit (Thái Lan) |
| 11 tháng 7 Giải vô địch bóng đá nữ Đông Nam Á 2022 - Vòng bảng | Đông Timor | 0–6 | Biñan, Philippines | |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 UTC+7 |
| Sân vận động: Biñan Trọng tài: Keomany Phengmeuangkhoun (Lào) |
| 13 tháng 7 Giải vô địch bóng đá nữ Đông Nam Á 2022 - Vòng bảng | Việt Nam | 4–0 | Manila, Philippines | |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 UTC+7 |
| Sân vận động: Rizal Memorial Trọng tài: Pansa Chaisanit (Thái Lan) |
| 15 tháng 7 Giải vô địch bóng đá nữ Đông Nam Á 2022 - Bán kết | Việt Nam | 0–4 | Manila, Philippines | |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 UTC+7 |
| Sân vận động: Rizal Memorial |
| 17 tháng 7 Giải vô địch bóng đá nữ Đông Nam Á 2022 - Tranh hạng ba | Myanmar | 4–3 | Manila, Philippines | |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 UTC+7 |
|
| Sân vận động: Rizal Memorial |
2023
| tháng 4 Vòng 1 Vòng loại bóng đá nữ Olympic 2024 khu vực châu Á | Afghanistan | Bị hủy | Kathmandu, Nepal | |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Dasharath Rangasala |
| tháng 4 Vòng 1 Vòng loại bóng đá nữ Olympic 2024 khu vực châu Á | Palestine | Bị hủy | Kathmandu, Nepal | |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Dasharath Rangasala |
| 5 tháng 4 Vòng 1 Vòng loại bóng đá nữ Olympic 2024 khu vực châu Á | Nepal | 1–5 | Kathmandu, Nepal | |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 UTC+7 |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Dasharath Rangasala Lượng khán giả: 2,715 Trọng tài: Sunita Thongthawin (Thái Lan) |
| 8 tháng 4 Vòng 1 Vòng loại bóng đá nữ Olympic 2024 khu vực châu Á | Việt Nam | 2–0 | Kathmandu, Nepal | |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 UTC+7 | Phạm Hải Yến | Chi tiết | Sân vận động: Dasharath Rangasala Trọng tài: Oh Hyeon-jeong (Hàn Quốc) |
| 19 tháng 4 Giao hữu | Biwako Seikei College | 0–4 | Osaka, Nhật Bản | |
|---|---|---|---|---|
| 12:00 UTC+7 | Chi tiết | Sân vận động: Trung tâm thể thao J-Green Sakai |
| 22 tháng 4 Giao hữu | Cerezo Osaka | 2–0 | Osaka, Nhật Bản | |
|---|---|---|---|---|
| --:-- UTC+7 |
| Chi tiết | Sân vận động: Trung tâm thể thao J-Green Sakai |
| 26 tháng 4 Giao hữu | Osaka UHS | 0–0 | Osaka, Nhật Bản | |
|---|---|---|---|---|
| --:-- UTC+7 | Chi tiết | Sân vận động: Trung tâm thể thao J-Green Sakai |
| 3 tháng 5 Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2023 – Vòng bảng | Việt Nam | 3–0 | Phnôm Pênh, Campuchia | |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 UTC+7 |
| Sân vận động: RCAF Cũ |
| 6 tháng 5 Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2023 – Vòng bảng | Myanmar | 1–3 | Phnôm Pênh, Campuchia | |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 UTC+7 | Naw Htet Htet Wai |
| Sân vận động: RCAF Cũ |
| 9 tháng 5 Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2023 – Vòng bảng | Việt Nam | 1–2 | Phnôm Pênh, Campuchia | |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 UTC+7 |
| Sân vận động: RSN |
| 12 tháng 5 Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2023 – Bán kết | Việt Nam | 4–0 | Phnôm Pênh, Campuchia | |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 UTC+7 |
| Sân vận động: Olympic Phnôm Pênh Lượng khán giả: 9,849 Trọng tài: Mahnaz Zokaee (Iran) |
| 15 tháng 5 Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2023 – Tranh huy chương vàng | Việt Nam | 2–0 | Phnôm Pênh, Campuchia | |
|---|---|---|---|---|
| 19:30 UTC+7 |
| Sân vận động: Olympic Phnôm Pênh Trọng tài: Plong Pichakara (Campuchia) |
| 10 tháng 6 Giao hữu | U-20 Eintracht Frankfurt | 1–2 | Rüsselsheim am Main, Đức | |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 UTC+7 |
| Chi tiết | Sân vận động: Sommerdamm |
| 15 tháng 6 Giao hữu | TSV Schott Mainz | 0–2 | Rüsselsheim am Main, Đức | |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 UTC+7 | Chi tiết |
| Sân vận động: Sommerdamm |
| 19 tháng 6 Giao hữu | U-23 Ba Lan | 2–1 | Pruszków, Ba Lan | |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 UTC+7 |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Znicz Pruszków |
| 24 tháng 6 Giao hữu | Đức | 2–1 | Offenbach, Đức | |
|---|---|---|---|---|
| 23:15 UTC+7 |
| Nguyễn Thị Thanh Nhã | Sân vận động: Stadion am Bieberer Berg Lượng khán giả: 13,642 Trọng tài: Kirsty Dowle (Anh) |
| 10 tháng 7 Giao hữu | New Zealand | 2–0 | Napier, New Zealand | |
|---|---|---|---|---|
| 12:30 UTC+7 |
| Sân vận động: McLean Park Trọng tài: Rebecca Durcau (Úc) |
| 14 tháng 7 Giao hữu | Việt Nam | 0–9 | Auckland, New Zealand | |
|---|---|---|---|---|
| 12:30 UTC+7 |
| Sân vận động: McLennan Park Lượng khán giả: 0 |
| 22 tháng 7 Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2023 - Vòng bảng | Hoa Kỳ | 3–0 | Auckland, New Zealand | |
|---|---|---|---|---|
| 08:00 UTC+7 |
| Chi tiết | Sân vận động: Eden Park Lượng khán giả: 41,107 Trọng tài: Bouchra Karboubi (Maroc) |
| 27 tháng 7 Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2023 - Vòng bảng | Bồ Đào Nha | 2–0 | Hamilton, New Zealand | |
|---|---|---|---|---|
| 14:30 UTC+7 |
| Chi tiết | Sân vận động: Waikato Lượng khán giả: 6,645 Trọng tài: Salima Mukansanga (Rwanda) |
| 1 tháng 8 Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2023 - Vòng bảng | Việt Nam | 0–7 | Dunedin, New Zealand | |
|---|---|---|---|---|
| 14:00 UTC+7 | Chi tiết |
| Sân vận động: Forsyth Barr Lượng khán giả: 8,215 Trọng tài: Ivana Martinčić (Croatia) |
| 2 tháng 9 Giao hữu | Việt Nam | 2–1 | Hải Phòng, Việt Nam | |
|---|---|---|---|---|
| 19:30 UTC+7 | Chi tiết | Sân vận động: Lach Tray |
| 22 tháng 9 Đại hội Thể thao châu Á 2022 - Vòng bảng | Việt Nam | 2–0 | Ôn Châu, Trung Quốc | |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 UTC+7 |
| Chi tiết | Sân vận động: Olympic Ôn Châu Lượng khán giả: 1,367 Trọng tài: Dong Fang-yu (Trung Quốc) |
| 25 tháng 9 Đại hội Thể thao châu Á 2022 - Vòng bảng | Bangladesh | 1–6 | Ôn Châu, Trung Quốc | |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 UTC+7 |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Olympic Ôn Châu Lượng khán giả: 2,108 Trọng tài: Yu Hong (Trung Quốc) |
| 28 tháng 9 Đại hội Thể thao châu Á 2022 - Vòng bảng | Nhật Bản | 7–0 | Ôn Châu, Trung Quốc | |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 UTC+7 |
| Chi tiết | Sân vận động: Olympic Ôn Châu Lượng khán giả: 10,174 Trọng tài: Lara Christie Lee (Úc) |
| 26 tháng 10 Vòng 2 Vòng loại bóng đá nữ Olympic 2024 khu vực châu Á | Việt Nam | 0–1 | Tashkent, Uzbekistan | |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 UTC+7 | Chi tiết |
| Sân vận động: Bunyodkor Lượng khán giả: 2,570 Trọng tài: Casey Reibelt (Úc) |
| 29 tháng 10 Vòng 2 Vòng loại bóng đá nữ Olympic 2024 khu vực châu Á | Ấn Độ | 1–3 | Tashkent, Uzbekistan | |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 UTC+7 |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Lokomotiv Lượng khán giả: 150 Trọng tài: Pansa Chaisanit (Thái Lan) |
| 1 tháng 11 Vòng 2 Vòng loại bóng đá nữ Olympic 2024 khu vực châu Á | Nhật Bản | 2–0 | Tashkent, Uzbekistan | |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 UTC+7 |
| Chi tiết | Sân vận động: Lokomotiv Lượng khán giả: 200 Trọng tài: Yang Shu-Ting (Đài Bắc Trung Hoa) |
2024
| 4 tháng 9 Giao hữu | RB Leipzig | 2–0 | Leipzig, Đức | |
|---|---|---|---|---|
| 23:00 UTC+7 |
| Chi tiết | Sân vận động: Red Bull Arena |
| 8 tháng 9 Giao hữu | FK Pardubice | 0–6 | Pardubice, Séc | |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 UTC+7 | Chi tiết |
| Sân vận động: Pod Vinicí |
| 11 tháng 9 Giao hữu | Viktoria Plzeň | 0–3 | Vestec, Séc | |
|---|---|---|---|---|
| 23:00 UTC+7 | Chi tiết |
| Sân vận động: TJ Viktoria Vestec |
| 23 tháng 10 Giải đấu quốc tế Vĩnh Xuyên | Việt Nam | 2–0 | Trùng Khánh, Trung Quốc | |
|---|---|---|---|---|
| 14:30 UTC+7 | Sân vận động: Vĩnh Xuyên |
| 29 tháng 10 Giải đấu quốc tế Vĩnh Xuyên | Trung Quốc | 2–0 | Trùng Khánh, Trung Quốc | |
|---|---|---|---|---|
| 18:35 UTC+7 |
| Sân vận động: Vĩnh Xuyên |
2025
| 12 tháng 5 Giao hữu | Việt Nam | 0–0 | Hà Nội, Việt Nam | |
|---|---|---|---|---|
| --:-- UTC+7 | Chi tiết | Sân vận động: Trung tâm đào tạo bóng đá trẻ Việt Nam |
| 16 tháng 5 Giao hữu | Việt Nam | 1–4 | Hà Nội, Việt Nam | |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 UTC+7 |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Hàng Đẫy |
| 29 tháng 6 Vòng loại Cúp bóng đá nữ châu Á 2026 | Việt Nam | v | Phú Thọ, Việt Nam | |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 UTC+7 | Sân vận động: Việt Trì |
| 2 tháng 7 Vòng loại Cúp bóng đá nữ châu Á 2026 | UAE | v | Phú Thọ, Việt Nam | |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 UTC+7 | Sân vận động: Việt Trì |
| 5 tháng 7 Vòng loại Cúp bóng đá nữ châu Á 2026 | Việt Nam | v | Phú Thọ, Việt Nam | |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 UTC+7 | Sân vận động: Việt Trì |
| 6 tháng 8 Giải vô địch bóng đá nữ ASEAN | Việt Nam | v | CXĐ | Hải Phòng, Việt Nam |
|---|---|---|---|---|
| --:-- UTC+7 | Sân vận động: Lạch Tray |
| 9 tháng 8 Giải vô địch bóng đá nữ ASEAN | CXĐ | v | Hải Phòng, Việt Nam | |
|---|---|---|---|---|
| --:-- UTC+7 | Sân vận động: Lạch Tray |
| 12 tháng 8 Giải vô địch bóng đá nữ ASEAN | Việt Nam | v | CXĐ | Hải Phòng, Việt Nam |
|---|---|---|---|---|
| --:-- UTC+7 | Sân vận động: Lạch Tray |
Tham khảo
- ↑ "Vietnam Fixtures and Results". Soccerway.com.
Thể loại:
- Vietnam national football team navigational boxes
- National football team results sidebar templates