Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Maldives
Giao diện
| Hiệp hội | Hiệp hội bóng đá Maldives | |||
|---|---|---|---|---|
| Liên đoàn châu lục | AFC | |||
| Liên đoàn khu vực | SAFF | |||
| Huấn luyện viên trưởng | Mohamed Athif | |||
| Đội trưởng | Hawwa Haneefa | |||
| Sân nhà | Sân vận động bóng đá quốc gia | |||
| Mã FIFA | MDV | |||
| ||||
| Hạng FIFA | ||||
| Hiện tại | 163 | |||
| Cao nhất | 91 (tháng 12 năm 2009) | |||
| Thấp nhất | 167 (tháng 12 năm 2025) | |||
| Trận quốc tế đầu tiên | ||||
(Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam; 1 tháng 10 năm 2004) | ||||
| Trận thắng đậm nhất | ||||
(Malé, Maldives; 27 tháng 6 năm 2013) (Siliguri, Tây Bengal; 26 tháng 12 năm 2016) | ||||
| Trận thua đậm nhất | ||||
(Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam; 1 tháng 10 năm 2004) | ||||
| Giải vô địch bóng đá nữ Nam Á | ||||
| Sồ lần tham dự | 6 (Lần đầu vào năm 2010) | |||
| Kết quả tốt nhất | Bán kết (2016) | |||
Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Maldives được thành lập vào năm 2003. Đội tuyển đại diện cho Maldives tại các giải đấu bóng đá nữ quốc tế và do Hiệp hội bóng đá Maldives điều hành.[2] Họ chơi trận đấu quốc tế đầu tiên gặp Myanmar vào ngày 1 tháng 10 năm 2004.
Thành tích thi đấu
Giải vô địch bóng đá nữ thế giới
| Thành tích tại Giải vô địch bóng đá nữ thế giới | Thành tích tại vòng loại | |||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Kết quả | ST | T | H | B | BT | BB | HS | ST | T | H | B | BT | BB | HS | |||
| Đội tuyển chưa được thành lập | Đội tuyển chưa được thành lập | |||||||||||||||||
| Không vượt qua vòng loại | Qua Cúp bóng đá nữ châu Á | |||||||||||||||||
| Không tham dự | Không tham dự | |||||||||||||||||
| Không vượt qua vòng loại | Qua Cúp bóng đá nữ châu Á | |||||||||||||||||
| Chưa xác định | Chưa xác định | |||||||||||||||||
| Tổng | 0/10 | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | |||
Thế vận hội Mùa hè
| Thành tích tại Thế vận hội Mùa hè | Thành tích tại vòng loại | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Vòng | ST | T | H | B | BT | BB | HS | ST | T | H | B | BT | BB | HS | |
| Đội tuyển chưa được thành lập | Đội tuyển chưa được thành lập | |||||||||||||||
| Không vượt qua vòng loại | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 20 | −20 | |||||||||
| Không tham dự | Không tham dự | |||||||||||||||
| Không vượt qua vòng loại | 3 | 0 | 0 | 3 | 2 | 11 | −9 | |||||||||
| Rút lui khỏi vòng loại | Rút lui | |||||||||||||||
| Không vượt qua vòng loại | Qua Cúp bóng đá nữ châu Á | |||||||||||||||
| Chưa xác định | Chưa xác định | |||||||||||||||
| Tổng | 0/9 | – | – | – | – | – | – | – | 3 | 0 | 0 | 3 | 2 | 31 | −29 | |
Cúp bóng đá nữ châu Á
| Thành tích tại Cúp bóng đá nữ châu Á | Thành tích tại vòng loại | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Kết quả | ST | T | H | B | BT | BB | HS | ST | T | H | B | BT | BB | HS | ||
| Đội tuyển chưa được thành lập | Đội tuyển chưa được thành lập | ||||||||||||||||
| Không vượt qua vòng loại | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 | 10 | −10 | ||||||||||
| Không tham dự | Không tham dự | ||||||||||||||||
| Không vượt qua vòng loại | 4 | 0 | 0 | 4 | 0 | 20 | −20 | ||||||||||
| Không tham dự | Không tham dự | ||||||||||||||||
| Không vượt qua vòng loại | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 | 20 | −20 | ||||||||||
| 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 15 | −15 | |||||||||||
| Chưa xác định | Chưa xác định | ||||||||||||||||
| Tổng | 0/21 | – | – | – | – | – | – | – | 11 | 0 | 0 | 11 | 0 | 65 | −65 | ||
Đại hội Thể thao châu Á
| Thành tích tại Đại hội Thể thao châu Á | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Kết quả | ST | T | H | B | BT | BB | HS | |
| Đội tuyển chưa được thành lập | |||||||||
| Không tham dự | |||||||||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 38 | −38 | ||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 21 | −21 | ||
| Không tham dự | |||||||||
| Chưa xác định | |||||||||
| Tổng | 2/10 | 6 | 0 | 0 | 6 | 0 | 59 | −59 | |
Giải vô địch bóng đá nữ Nam Á
| Thành tích tại Giải vô địch bóng đá nữ Nam Á | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Kết quả | ST | T | H | B | BT | BB | HS | |
| Vòng bảng | 3 | 0 | 1 | 2 | 3 | 10 | −7 | ||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 9 | −8 | ||
| Vòng bảng | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 11 | −9 | ||
| Bán kết | 4 | 2 | 0 | 2 | 8 | 18 | −10 | ||
| Vòng bảng | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 | 8 | −8 | ||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 19 | −19 | ||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 25 | −25 | ||
| Tổng | 7/7 | 21 | 3 | 2 | 16 | 14 | 101 | −87 | |
Giải vô địch bóng đá nữ ASEAN
| Thành tích tại Giải vô địch bóng đá nữ Đông Nam Á | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Kết quả | ST | T | H | B | BT | BB | HS |
| Với tư cách khách mời | ||||||||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 43 | −43 | |
| Tổng | 1/12 | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 43 | −43 |
Tham khảo
- ↑ "The FIFA/Coca-Cola Women's World Ranking". FIFA. ngày 12 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2025.
- ↑ "Member Association – Maldives". www.fifa.com (bằng tiếng Anh). Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 8 năm 2019. Truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2019.
Liên kết ngoài
- (bằng tiếng Anh) Website chính thức của Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Maldives