Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Tajikistan
Giao diện
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá Tajikistan | ||
|---|---|---|---|
| Liên đoàn châu lục | AFC | ||
| Liên đoàn khu vực | CAFA | ||
| Huấn luyện viên trưởng | Mubin Ergashev[1] | ||
| Đội trưởng | Saiyora Saidova | ||
| Thi đấu nhiều nhất | Laylo Khalimova (26) | ||
| Ghi bàn nhiều nhất | Gulsunbi Khalimova (7) | ||
| Sân nhà | Sân vận động Pamir | ||
| Mã FIFA | TJK | ||
| |||
| Hạng FIFA | |||
| Hiện tại | 155 | ||
| Cao nhất | 99 (tháng 12 năm 2017) | ||
| Thấp nhất | 158 (tháng 8 – tháng 12 năm 2025) | ||
| Trận quốc tế đầu tiên | |||
(Almaty, Kazakhstan; 28 tháng 2 năm 2017) | |||
| Trận thắng đậm nhất | |||
(Hisor, Tajikistan; 13 tháng 11 năm 2018) | |||
| Trận thua đậm nhất | |||
(Palembang, Indonesia; 17 tháng 8 năm 2018) (Palembang, Indonesia; 20 tháng 8 năm 2018) | |||
Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Tajikistan[a] đại diện cho Tajikistan tại các giải đấu bóng đá nữ quốc tế và do Liên đoàn bóng đá Tajikistan điều hành.
Thành tích thi đấu
Giải vô địch bóng đá nữ thế giới
| Thành tích tại Giải vô địch bóng đá nữ thế giới | Thành tích tại vòng loại | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Vòng | VT | ST | T | H | B | BT | BB | HS | ST | T | H | B | BT | BB | HS | |
| Thuộc | Thuộc | ||||||||||||||||
| Đội tuyển chưa được thành lập | Đội tuyển chưa được thành lập | ||||||||||||||||
| Không vượt qua vòng loại | Qua Cúp bóng đá nữ châu Á | ||||||||||||||||
| Chưa xác định | Chưa xác định | ||||||||||||||||
| Tổng | 0/10 | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | |
Thế vận hội Mùa hè
| Thành tích tại Thế vận hội Mùa hè | Thành tích tại vòng loại | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Vòng | VT | ST | T | H | B | BT | BB | HS | ST | T | H | B | BT | BB | HS | |
| Đội tuyển chưa được thành lập | Đội tuyển chưa được thành lập | ||||||||||||||||
| Không vượt qua vòng loại | 4 | 2 | 0 | 2 | 11 | 13 | −2 | ||||||||||
| 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 12 | −12 | |||||||||||
| Qua Cúp bóng đá nữ châu Á | |||||||||||||||||
| Chưa xác định | Chưa xác định | ||||||||||||||||
| Tổng | 0/9 | – | – | – | – | – | – | – | – | 7 | 2 | 0 | 5 | 11 | 25 | −14 | |
Cúp bóng đá nữ châu Á
| Thành tích tại Cúp bóng đá nữ châu Á | Thành tích tại vòng loại | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Vòng | VT | ST | T | H | B | BT | BB | HS | ST | T | H | B | BT | BB | HS | |
| Thuộc | Thuộc | ||||||||||||||||
| Đội tuyển chưa được thành lập | Đội tuyển chưa được thành lập | ||||||||||||||||
| Không vượt qua vòng loại | 5 | 1 | 0 | 4 | 3 | 23 | −20 | ||||||||||
| 2 | 1 | 0 | 1 | 4 | 7 | −3 | |||||||||||
| 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 14 | −14 | |||||||||||
| Chưa xác định | Chưa xác định | ||||||||||||||||
| Tổng | 0/21 | – | – | – | – | – | – | – | – | 10 | 2 | 0 | 8 | 7 | 44 | −37 | |
Đại hội Thể thao châu Á
| Thành tích tại Đại hội Thể thao châu Á | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Vòng | VT | ST | T | H | B | BT | BB | HS |
| Thuộc | |||||||||
| Đội tuyển chưa được thành lập | |||||||||
| Vòng bảng | Thứ 11 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 38 | −37 | |
| Chưa xác định | |||||||||
| Tổng | Vòng bảng | Thứ 11 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 37 | −36 |
Ghi chú
- ↑ tiếng Tajik: Дастаи мунтахаби занонаи футболи Тоҷикистон, đã Latinh hoá: Dastai muntakhabi zanonai futboli Tojikiston
Tham khảo
- ↑ "Tajikistan Football Federation". FIFA.com (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 22 tháng 9 năm 2021.
- ↑ "The FIFA/Coca-Cola Women's World Ranking". FIFA. ngày 12 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2025.
Liên kết ngoài
- Trang chủ chính thức, FFT.tj (bằng tiếng Tajik)
- X
Thể loại:
- Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Tajik (tg)
- Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia châu Á