Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Slovakia
Giao diện
| Biệt danh | Repre[1] Slovenskí sokoli[2] | ||
|---|---|---|---|
| Hiệp hội | Hiệp hội bóng đá Slovakia | ||
| Liên đoàn châu lục | UEFA (châu Âu) | ||
| Huấn luyện viên trưởng | Peter Kopún | ||
| Đội trưởng | Dominika Škorvánková | ||
| Thi đấu nhiều nhất | Jana Vojteková (131) | ||
| Ghi bàn nhiều nhất | Patrícia Hmírová (30) | ||
| Mã FIFA | SVK | ||
| |||
| Hạng FIFA | |||
| Hiện tại | 49 | ||
| Cao nhất | 34 (tháng 12 năm 2006) | ||
| Thấp nhất | 51 (tháng 8 năm 2024) | ||
| Trận quốc tế đầu tiên | |||
(Hluk na Moravě, Séc; 21 tháng 6 năm 1993) | |||
| Trận thắng đậm nhất | |||
(Šaľa, Slovakia; 2 tháng 9 năm 1997) (Prešov, Slovakia; 30 tháng 5 năm 2025) | |||
| Trận thua đậm nhất | |||
(Ulefoss, Na Uy; 19 tháng 9 năm 1995) | |||
Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Slovakia đại diện cho Slovakia tại các giải đấu bóng đá nữ quốc tế và do Hiệp hội bóng đá Slovakia điều hành.
Thành tích thi đấu
Giải vô địch bóng đá nữ thế giới
| Thành tích tại Giải vô địch bóng đá nữ thế giới | Thành tích tại vòng loại | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Kết quả | ST | T | H | B | BT | BB | HS | ST | T | H | B | BT | BB | HS | |
| với tư cách | ||||||||||||||||
| Không vượt qua vòng loại | Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu 1991 | |||||||||||||||
| với tư cách | ||||||||||||||||
| Không vượt qua vòng loại | Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu 1995 | |||||||||||||||
| 8 | 5 | 2 | 1 | 33 | 5 | +28 | ||||||||||
| 8 | 5 | 0 | 3 | 25 | 11 | +14 | ||||||||||
| 8 | 5 | 0 | 1 | 14 | 5 | +9 | ||||||||||
| 8 | 2 | 0 | 6 | 15 | 13 | +2 | ||||||||||
| 10 | 1 | 1 | 8 | 6 | 29 | −23 | ||||||||||
| 8 | 1 | 0 | 7 | 4 | 23 | −19 | ||||||||||
| 8 | 2 | 2 | 4 | 9 | 9 | 0 | ||||||||||
| Chưa xác định | Chưa xác định | |||||||||||||||
| Chưa xác định | Chưa xác định | |||||||||||||||
| Chưa xác định | Chưa xác định | |||||||||||||||
| Tổng | - | - | - | - | - | - | - | - | 78 | 30 | 31 | 35 | 132 | 107 | +25 | |
Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu
| Thành tích tại Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu | Thành tích tại vòng loại | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Kết quả | ST | T | H | B | BT | BB | ST | T | H | B | BT | BB | L/X | XH | |
| với tư cách | ||||||||||||||||
| Không tham dự | Không tham dự | |||||||||||||||
| Không vượt qua vòng loại | 10 | 4 | 5 | 1 | 11 | 6 | – | |||||||||
| 6 | 3 | 0 | 3 | 8 | 10 | |||||||||||
| 4 | 2 | 1 | 1 | 7 | 6 | |||||||||||
| với tư cách | ||||||||||||||||
| Không vượt qua vòng loại | 4 | 2 | 0 | 2 | 4 | 9 | – | |||||||||
| 8 | 0 | 1 | 7 | 3 | 33 | |||||||||||
| 8 | 5 | 0 | 3 | 23 | 10 | |||||||||||
| 6 | 2 | 1 | 3 | 20 | 11 | |||||||||||
| 8 | 2 | 0 | 6 | 5 | 29 | |||||||||||
| 8 | 3 | 1 | 4 | 8 | 7 | |||||||||||
| 8 | 3 | 0 | 5 | 11 | 13 | |||||||||||
| 8 | 3 | 1 | 4 | 7 | 19 | |||||||||||
| 8 | 2 | 2 | 4 | 7 | 14 | Thứ 28 | ||||||||||
| 2029 | Chưa xác định | Chưa xác định | ||||||||||||||
| Tổng | - | - | - | - | - | - | - | 86 | 31 | 12 | 43 | 114 | 167 | Thứ 28 | ||
UEFA Women's Nations League
| Thành tích tại UEFA Women's Nations League | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Hạng đấu | Bảng | VT | ST | T | H | B | BT | BB | L/X | XH | |
| 2023–24 | B | 2 | Thứ 3 | 8 | 4 | 2 | 2 | 16 | 8 | Thứ 25 | ||
| 2025 | C | 1 | Chưa xác định | |||||||||
| Tổng | 8 | 4 | 2 | 16 | 8 | Thứ 25 | ||||||
| Lên hạng vào cuối mùa giải | |
| Trụ hạng vào cuối mùa giải | |
| Xuống hạng vào cuối mùa giải | |
| * | Tham dự vòng play-off |
Ghi chú
- ↑ Kể từ vòng loại Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu 2025 trở đi, một thể thức vòng loại mới đã được giới thiệu, đó là các đội tuyển sẽ được chia thành các hạng đấu theo các cấp độ tăng dần và mỗi đội tuyển có cơ hội lên hoặc xuống hạng sau mỗi giải đấu.
Tham khảo
- ↑ "Prezývka slovenských reprezentantov? Suchá". aktualne.sk (bằng tiếng Slovak). Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 7 năm 2017. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2010.
- ↑ "Slovenskí Sokoli". futbalsfz.sk (bằng tiếng Slovak). Slovak Football Association. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2016.
- ↑ "The FIFA/Coca-Cola Women's World Ranking". FIFA. ngày 12 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2025.