Bước tới nội dung

Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Hy Lạp

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Hy Lạp
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Hy Lạp
Liên đoàn châu lụcUEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên trưởngVasilis Spertos[1]
Đội trưởngEleni Kakambouki
Thi đấu nhiều nhấtNatalia Chatzigiannidou (161)
Ghi bàn nhiều nhấtMaria Lazarou (26)
Sân nhàSân vận động Theodoros Vardinogiannis
Mã FIFAGRE
Áo màu chính
Áo màu phụ
Áo màu khác
Hạng FIFA
Hiện tại 61 Giữ nguyên (12 tháng 6 năm 2025)[2]
Cao nhất50 (tháng 9 năm 2008)
Thấp nhất74 (tháng 9 năm 2014)
Trận quốc tế đầu tiên
 Ý 6–0 Hy Lạp 
(Viterbo, Ý; 3 tháng 7 năm 1991)
Trận thắng đậm nhất
 Hy Lạp 14–0 Liban 
(Pegeia, Cyprus; 12 tháng 3 năm 2015)
Trận thua đậm nhất
 Bỉ 11–0 Hy Lạp 
(Leuven, Bỉ; 13 tháng 9 năm 2014)

Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Hy Lạp đại diện cho Hy Lạp tại các giải đấu bóng đá nữ quốc tế. Giải đấu quốc tế duy nhất mà đội từng tham dự là Thế vận hội Mùa hè 2004 tổ chức tại Athens. Nghiễm nhiên vượt qua vòng loại với tư cách chủ nhà, Hy Lạp đã để thua trong cả 3 trận vòng bảng mà không ghi được bàn thắng nào.

Thành tích thi đấu

Giải vô địch bóng đá nữ thế giới

Thành tích tại Giải vô địch bóng đá nữ thế giớiThành tích tại vòng loại
NămKết quảSTTHBBTBBHSSTTHBBTBBHS
Trung Quốc 1991Không tham dựGiải vô địch bóng đá nữ châu Âu 1991
Thụy Điển 1995Không vượt qua vòng loạiGiải vô địch bóng đá nữ châu Âu 1995
Hoa Kỳ 19996114818-10
Hoa Kỳ 20036105719-12
Trung Quốc 20078008228-26
Đức 201183051120-9
Canada 201510109649-43
Pháp 2019320182+6
ÚcNew Zealand 2023104151228−16
Brasil 2027Chưa xác địnhChưa xác định
Costa RicaJamaicaMéxicoHoa Kỳ 2031Chưa xác địnhChưa xác định
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 2035Chưa xác địnhChưa xác định
Tổng--------511223754148-110

Thế vận hội Mùa hè

Thành tích tại Thế vận hội Mùa hè
NămKết quảVTSTTHBBTBB
Hoa Kỳ 1996Không vượt qua vòng loại
Úc 2000
Hy Lạp 2004Vòng bảngThứ 103003011
Trung Quốc 2008Không vượt qua vòng loại
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 2012
Brasil 2016
Nhật Bản 2020
Pháp 2024Không đủ điều kiện thi đấu vòng loại[a]
Hoa Kỳ 2028Chưa xác định
Úc 2032
TổngVòng bảng1/83003011

Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu

Thành tích tại Giải vô địch bóng đá nữ châu ÂuThành tích tại vòng loại
NămKết quảSTTHBBTBBHSSTTHBBTBBHSL/XXH
AnhÝNa UyThụy Điển 1984Không tham dựKhông tham dự
Na Uy 1987
Tây Đức 1989
Đan Mạch 1991
Ý 1993Không vượt qua vòng loại401306-6
AnhĐứcNa UyThụy Điển 19954004115-14
Na UyThụy Điển 19976114310-7
Đức 200163121017-7
Anh 20056411236+17
Phần Lan 20098107736-29
Thụy Điển 201310055720-13
Hà Lan 20178206919-10
Anh 20228215621-15
Thụy Sĩ 20258521179+8Rise[b]Thứ 36
2029Chưa xác địnhChưa xác định
Tổng--------6818123883159-76Thứ 36

UEFA Women's Nations League

Thành tích tại UEFA Women's Nations League
NămHạng đấuBảngVTSTTHBBTBBL/XXH
2023–24B3Thứ 46105313FallThứ 29
2023–24B2Chưa xác định
Tổng6105313Thứ 29
RiseLên hạng vào cuối mùa giải
Giữ nguyên vị tríTrụ hạng vào cuối mùa giải
FallXuống hạng vào cuối mùa giải
*Tham dự vòng play-off

Ghi chú

  1. Hy Lạp không thể tham dự vòng loại do họ chỉ nằm ở hạng đấu B tại UEFA Women's Nations League 2023–24.
  2. Kể từ vòng loại Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu 2025 trở đi, một thể thức vòng loại mới đã được giới thiệu, đó là các đội tuyển sẽ được chia thành các hạng đấu theo các cấp độ tăng dần và mỗi đội tuyển có cơ hội lên hoặc xuống hạng sau mỗi giải đấu.

Tham khảo

  1. "Εθνική Ομάδα Γυναικών - Προπονητής". epo.gr. Truy cập ngày 3 tháng 4 năm 2023.
  2. "The FIFA/Coca-Cola Women's World Ranking". FIFA. ngày 12 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2025.

Liên kết ngoài