Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Hungary
Giao diện
Nội dung của bài này hoặc đoạn này hầu như chỉ dựa vào một nguồn duy nhất. (tháng 2/2026) |
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá Hungary | ||
|---|---|---|---|
| Liên đoàn châu lục | UEFA (châu Âu) | ||
| Huấn luyện viên trưởng | Alexandra Szarvas | ||
| Đội trưởng | Evelin Fenyvesi | ||
| Thi đấu nhiều nhất | Fanny Vágó (146) | ||
| Ghi bàn nhiều nhất | Fanny Vágó (74) | ||
| Mã FIFA | HUN | ||
| |||
| Hạng FIFA | |||
| Hiện tại | 47 | ||
| Cao nhất | 26 (tháng 7 năm 2003 – tháng 3 năm 2004) | ||
| Thấp nhất | 47 (tháng 6 năm 2025) | ||
| Trận quốc tế đầu tiên | |||
(Siófok, Hungary; 9 tháng 4 năm 1985) | |||
| Trận thắng đậm nhất | |||
(Bük, Hungary; 4 tháng 9 năm 1999) | |||
| Trận thua đậm nhất | |||
(Tapolca, Hungary; 27 tháng 10 năm 2005) | |||
Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Hungary đại diện cho Hungary tại các giải đấu bóng đá nữ quốc tế và do Liên đoàn bóng đá Hungary điều hành.
Thành tích thi đấu
Giải vô địch bóng đá nữ thế giới
| Thành tích tại Giải vô địch bóng đá nữ thế giới | Thành tích tại vòng loại | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Kết quả | ST | T | H | B | BT | BB | HS | ST | T | H | B | BT | BB | HS | |
| Không vượt qua vòng loại | Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu 1991 | |||||||||||||||
| Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu 1995 | ||||||||||||||||
| 8 | 5 | 1 | 2 | 32 | 9 | +23 | ||||||||||
| 8 | 8 | 0 | 0 | 33 | 5 | +28 | ||||||||||
| 8 | 0 | 1 | 7 | 1 | 35 | −34 | ||||||||||
| 8 | 4 | 3 | 1 | 15 | 10 | +5 | ||||||||||
| 10 | 4 | 0 | 6 | 20 | 25 | −5 | ||||||||||
| 8 | 1 | 1 | 6 | 8 | 26 | −18 | ||||||||||
| 8 | 3 | 0 | 5 | 19 | 19 | 0 | ||||||||||
| Chưa xác định | Chưa xác định | |||||||||||||||
| Chưa xác định | Chưa xác định | |||||||||||||||
| Chưa xác định | Chưa xác định | |||||||||||||||
| Tổng | - | - | - | - | - | - | - | - | 58 | 25 | 6 | 27 | 128 | 129 | −1 | |
Thế vận hội Mùa hè
| Thành tích tại Thế vận hội Mùa hè | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Kết quả | ST | T | H | B | BT | BB |
| Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Không đủ điều kiện thi đấu vòng loại[a] | |||||||
| Chưa xác định | |||||||
| Tổng | - | - | - | - | - | - | - |
Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu
| Thành tích tại Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu | Thành tích tại vòng loại | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Kết quả | ST | T | H | B | BT | BB | ST | T | H | B | BT | BB | L/X | XH | |
| Không tham dự | Không tham dự | |||||||||||||||
| Không vượt qua vòng loại | 6 | 3 | 1 | 2 | 8 | 7 | – | |||||||||
| 6 | 1 | 1 | 4 | 8 | 14 | |||||||||||
| 8 | 3 | 1 | 4 | 8 | 11 | |||||||||||
| 4 | 2 | 1 | 1 | 5 | 2 | |||||||||||
| 6 | 0 | 3 | 3 | 5 | 18 | |||||||||||
| 6 | 2 | 1 | 3 | 12 | 9 | |||||||||||
| 8 | 6 | 0 | 2 | 44 | 7 | |||||||||||
| 8 | 1 | 1 | 6 | 6 | 28 | |||||||||||
| 8 | 0 | 1 | 7 | 6 | 29 | |||||||||||
| 10 | 3 | 1 | 6 | 18 | 22 | |||||||||||
| 8 | 2 | 2 | 4 | 8 | 20 | |||||||||||
| 8 | 2 | 1 | 5 | 11 | 20 | |||||||||||
| 8 | 2 | 1 | 5 | 10 | 15 | Thứ 26 | ||||||||||
| 2029 | Chưa xác định | Chưa xác định | ||||||||||||||
| Tổng | - | - | - | - | - | - | - | 94 | 27 | 15 | 52 | 149 | 202 | Thứ 26 | ||
UEFA Women's Nations League
| Thành tích tại UEFA Women's Nations League | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Hạng đấu | Bảng | VT | ST | T | H | B | BT | BB | L/X | XH | |
| 2023–24 | B | 1 | Thứ 2 | 8 | 2 | 2 | 4 | 13 | 19 | Thứ 24 | ||
| 2023–24 | B | 3 | Thứ 3 | 6 | 1 | 1 | 4 | 2 | 6 | Thứ 28 | ||
| Tổng | 14 | 3 | 3 | 8 | 15 | 25 | ||||||
| Lên hạng vào cuối mùa giải | |
| Trụ hạng vào cuối mùa giải | |
| Xuống hạng vào cuối mùa giải | |
| * | Tham dự vòng play-off |
Ghi chú
- ↑ Hungary không thể tham dự vòng loại do họ chỉ nằm ở hạng đấu B tại UEFA Women's Nations League 2023–24.
- ↑ Kể từ vòng loại Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu 2025 trở đi, một thể thức vòng loại mới đã được giới thiệu, đó là các đội tuyển sẽ được chia thành các hạng đấu theo các cấp độ tăng dần và mỗi đội tuyển có cơ hội lên hoặc xuống hạng sau mỗi giải đấu.
Tham khảo
- ↑ "The FIFA/Coca-Cola Women's World Ranking". FIFA. ngày 12 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2025.
Liên kết ngoài
- Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Hungary – trang chủ chính thức trên MLSZ (bằng tiếng Anh và tiếng Hungary)
- Hồ sơ FIFA trên FIFA (bằng tiếng Anh)